S GIÁO D C & ĐÀO T O B C NINH
TR NG THPT NGUY N VĂN CƯỜ Đ THI KH O SÁT GI A KÌ II
MÔN: GDCD L P 12
Th i gian làm bài: 50 phút
Mã đ thi 023
(Thí sinh không đc s d ng tài li u)ượ
H , tên thí sinh:..................................................................... S báo danh: .............................
Câu 1: Đ chu n b m r ng và làm bê tông đng làng. Cán b thôn đã m i gia đình mình h p ườ
bàn nh ng ba m em nói không c n ph i h p m t th i gian. Em s có thái đ nh th nào vư ư ế
vi c làm trên?
A. Đi cũng đc không đi cũng đc.ượ ượ B. Không quan tâm l m.
C. Không đng ý v i vi c làm trên. D. Khuyên ba m ph i đi h p.
Câu 2: Quy n tham gia qu n lý Nhà n c và xã h i là quy n dân ch c b n c a công dân trong ướ ơ
lĩnh v c
A. kinh t .ếB. xã h i.C. văn hóa. D. chính tr .
Câu 3: Bi u hi n nào d i đây ướ là vi ph m quy n qu n lý Nhà n c và xã h i c a công dân? ướ
A. Chính quy n xã quy t đnh đ án đnh canh, đnh c m t dù có m t s ý ki n c a nhân dân ế ư ế
không nh t trí.
B. Chính quy n xã tri n khai các ch tr ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c cho dân ươ ướ
bi t.ế
C. Chính quy n xã công khai các kho n chi tiêu c a đa ph ng. ươ
D. Chính quy n xã gi i quy t khi u n i, t cáo c a công dân nh ng thi u công khai. ế ế ư ế
Câu 4: Ông A không đng ý cho M k t hôn v i K vì do hai ng i không cùng đo. Ông A đã ế ườ
không th c hi n quy n bình đng
A. gi a các vùng, mi n. B. gi a các dân t c. C. v tín ng ng. ưỡ D. gi a các tôn giáo.
Câu 5: Hành vi m ng ch i ng i khác là vi ph m đn ườ ế
A. s c kh e c a công dân. B. nhân ph m, danh d c a công dân.
C. thân th công dân.D. tính m ng c a công dân.
Câu 6: Bình đng gi a ng i s d ng lao đng và ng i lao đng đc th hi n thông qua ườ ườ ượ
A. th a thu n lao đng. B. h p đng lao đng.
C. vi c s d ng lao đng. D. quy n đc lao đng. ượ
Câu 7: Tính quy ph m ph bi n c a pháp lu t đc hi u là ế ượ
A. nh ng qui t c x s chung, đc áp d ng nhi u n i, đi v i t t c m i ng i. ượ ơ ườ
B. nh ng qui t c x s chung, đc áp d ng m t l n đi v i t t c m i ng i, trong m i lĩnh ượ ơ ườ
v c c a đi s ng xã h i.
C. nh ng qui t c x s chung, đc áp d ng nhi u l n, nhi u n i, đi v i t t c m i ượ ơ ơ
ng i, trong m i lĩnh v c c a đi s ng xã h iườ
D. nh ng qui t c x s chung, đc áp d ng nhi u l n, trong m i lĩnh v c c a đi s ng xã ượ
h i.
Câu 8: Trong nh ng ngành ngh mà pháp lu t không c m khi có đ đi u ki n theo quy đnh c a
pháp lu t thì m i doanh nghi p đu có quy n.
A. t ch đăng kí kinh doanh. B. tăng thu nh p.
C. kinh doanh không c n đăng kí..D. mi n gi m thu ế
Trang 1/5 - Mã đ thi 023
Câu 9: Công dân Vi t Nam thu c các dân t c khác nhau khi đ đi u ki n mà pháp lu t quy đnh
đu có quy n b u c và ng c , quy n này th hi n các dân t c
A. Bình đng v chính tr . B. Bình đng v kinh t . ế
C. Bình đng v xã h i. D. Bình đng v văn hóa, giáo d c.
Câu 10: M đi xe máy phóng nhanh, v t u nên đâm vào ch H. H u qu là ch H b ch n th ngượ ươ
và t n h i s c kh e 33%, xe máy c a ch H b h h ng n ng. Tr ng h p này, trách nhi m pháp ư ườ
lí M ph i ch u là
A. B i th ng và ch u trách nhi m hành chính. ườ B. B i th ng và ch u trách nhi m dân s . ườ
C. B i th ng và ch u trách nhi m k lu t. ư D. B i th ng và ch u trách nhi m hình s . ườ
Câu 11: Hành vi nào sau đây xâm ph m quy n b t kh xâm ph m v ch c a công dân?
A. Công an vào khám nhà khi có l nh c a tòa án.
B. Hàng xóm sang ch a cháy khi ch nhân không có nhà.
C. Ch nhà tr phá khóa vào phòng ch a cháy khi ng i thuê không có m t. ườ
D. T ý đu i ng i khác kh i ch c a h . ư
Câu 12: Anh A s d ng đi n tho i di đng khi đang đi u khi n xe máy là hành vi vi ph m
A. hình s .B. hành chính. C. k lu t. D. dân s .
Câu 13: Các tôn giáo Vi t Nam dù l n hay nh đu đc Nhà n c đi x bình đng nh ượ ướ ư
nhau và đc t do ho t đng trong khuôn kh c aượ
A. chính sách do Nhà n c ban hành.ướ B. hi n phápế.
C. pháp lu t.D. nhà n c.ướ
Câu 14: Vi c giao k t h p đng lao đng đc tuân theo nguyên t c nào sau đây? ế ượ
A. T do, t nguy n, bình đng, không trái pháp lu t và th a c lao đng t p th . ướ
B. T do, t nguy n, công b ng, không trái pháp lu t và th a c lao đng t p th . ướ
C. T do, dân ch , bình đng, không trái pháp lu t và th a c lao đng t p th . ướ
D. T do, ch đng, bình đng, không trái pháp lu t và th a c lao đng t p th . ướ
Câu 15: Pháp lu t n c ta mang b n ch t c a giai c p nào? ướ
A. C m quy n. B. Trí th c.C. Công nhân. D. Nông dân.
Câu 16: Quy n tham gia qu n lý Nhà n c và xã h i ph m vi c s đc th c hi n theo quy ướ ơ ư
chế
A. dân bi t, dân bàn, dân làm, dân ki m tra.ế
B. Dân quy t đnh, dân làm, dân ki m tra.ế
C. dân ch , bình đng, công khai, minh b ch.
D. dân bàn, dân làm, dân giám sát, dân theo dõi.
Câu 17: Pháp lu t mang b n ch t xã h i vì pháp lu t b t ngu n t th c ti n đi s ng
A. chính tr .B. xã h i.C. đo đc. D. kinh t .ế
Câu 18: Trong tr ng h p nào d i đây thì b t kì ai cũng có quy n đc b t ng i?ườ ướ ượ ườ
A. Có d u hi u th c hi n hành vi ph m t i.
B. B nghi ng ph m t i.
C. Đang ph m t i qu tang ho c đang b truy nã.
D. Đang chu n b th c hi n hành vi ph m t i.
Câu 19: A b khuy t t t, v a t t nghi p THPT mu n đi xin vi c làm nh ng gia đình A không ế ư
đng ý, vì cho r ng có đi xin ng i ta cũng không nh n. ườ N u em là A em s x s nh th nào?ế ư ế
A. Không bi t làm th nào.ế ế B. M c cho s ph n.
Trang 2/5 - Mã đ thi 023
C. Ch p nh n l i khuyên. D. Gi i thích cho gia đình hi u.
Câu 20: Ông A xây nhà đ v t li u trên hè ph nên đã b Thanh tra giao thông x ph t. Hành vi
c a ông A là vi ph m
A. hình s .B. k lu t. C. hành chính. D. dân s .
Câu 21: Vi c làm nào sau đây là xâm h i đn tính m ng, s c kh e c a ng i khác? ế ườ
A. T v chính đáng khi b ng i khác hành hung. ườ
B. Kh ng ch và b t gi tên tr m khi h n l n vào nhà. ế
C. Hai võ sĩ đánh nhau trên võ đài.
D. Đánh ng i gây th ng tíchườ ươ
Câu 22: Vào d p ngh t t, A (18 tu i) và r B (14 tu i, đang là h c sinh) v quê ch i. A có l i đ ế ơ
ngh là mu n B ngh h c đ làm công nhân cho công ty c a gia đình mình. N u là B, em s l a ế
ch n cách c x nào sau đây cho phù h p? ư
A. Báo v i c quan công an vì cho r ng A đã d d mình. ơ
B. Nói cho ba m mình bi t và nghe theo l i c a ba m . ế
C. Không đng ý v i A và gi i thích cho A hi u.
D. Ngh h c đ đi lao đng vì mu n ki m ti n. ế
Câu 23: Công dân báo cho c quan, t ch c, cá nhân có th m quy n bi t v hành vi vi ph mơ ế
pháp lu t c a b t c c quan, t ch c, cá nhân nào là bi u hi n quy n ơ
A. khi u n i.ế B. ng c . C. b u c . D. t cáo.
Câu 24: Ai đc quy n tham gia qu n lý Nhà n c và xã h i?ượ ư
A. Cán b , công ch c. B. M i công dân.
C. Đi bi u Qu c h i. D. Ng i t đ 18 tu i tr lên.ườ
Câu 25: Vi ph m pháp lu t xâm ph m các quan h lao đng, công v Nhà n c do pháp lu t lao ướ
đng, pháp lu t hành chính b o v đc g i là vi ph m ư
A. k lu t. B. hình s .C. hành chính. D. dân s .
Câu 26: Kh ng đnh nào d i đây ướ không th hin b n ch t giai c p c a pháp lu t?
A. Pháp lu t th hi n ý chí c a giai c p th ng tr .
B. Pháp lu t đm b o s phát tri n c a xã h i.
C. Pháp lu t là công c đ đi u ch nh các m i quan h giai c p.
D. Pháp lu t là s n ph m c a xã h i có giai c p.
Câu 27: Bình đng gi a các tôn giáo là c s ơ
A. Đ đm b o tr t t xã h i và an toàn xã h i.
B. Ti n đ quan tr ng c a kh i đi đoàn k t toàn dân t c. ế
C. Nguyên t c đ ch ng di n bi n hòa bình. ế
D. Th c hi n chính sách hòa bình, h u ngh , h p tác.
Câu 28: Nh ng hành vi b a đt đi u x u, tung tin nói x u, xúc ph m ng i khác đ h uy tín và ườ
gây thi t h i cho ng i khác là hành vi ườ
A. vi ph m quy n đc pháp lu t b o h v danh d , nhân ph m ượ
B. vi ph m quy n b t kh xâm ph m v thân th c a công dân.
C. vi ph m quy n đc b o h v tính m ng và s c kh e. ượ
D. vi ph m quy n b t kh xâm ph m v ch c a công dân.
Câu 29: Công dân bình đng tr c pháp lu t là ướ
Trang 3/5 - Mã đ thi 023
A. Công dân nào vi ph m pháp lu t cũng b x lý theo quy đnh c a đn v , t ch c, đoàn th ơ
mà h tham gia.
B. Công dân không b phân bi t đi x trong vi c h ng quy n, th c hi n nghĩa v và ch u ưở
trách nhi m pháp lý theo quy đnh c a pháp lu t.
C. Công dân có quy n và nghĩa v nh nhau n u cùng gi i tính, dân t c, tôn giáo. ư ế
D. Công dân có quy n và nghĩa v gi ng nhau tùy theo đa bàn sinh s ng.
Câu 30: Hành vi nào sau đây là xâm h i đn quy n đc pháp lu t b o h v nhân ph m và ế ượ
danh d ?
A. B t ng i không có lý do ườ
B. Vu kh ng ng i khác. ườ
C. Bóc m th c a ng i khác. ư ườ
D. Vào ch c a ng i khác khi ch a đc ng i đó đng ý. ườ ư ượ ườ
Câu 31: Vi c nhà n c quy đnh giá đi v i m t s m t hàng đc xem là chi n l c phát tri n ướ ượ ế ượ
c a đt n c nh m m c đích gì? ướ
A. Đc quy n v kinh t . ế
B. B o v quy n l i cho nhà n c. ư
C. Đnh h ng cho n n kinh t , phù h p v i ý chí c a mình. ướ ế
D. B o v quy n l i cho m i ng i. ườ
Câu 32: M c đích quan tr ng nh t c a ho t đng kinh doanh là
A. T o ra l i nhu n. B. Nâng cao ch t l ng ượ s n ph m.
C. Tiêu th s n ph m.D. Gi m giá thành s n ph m.
Câu 33: Anh S không tr ti n đy đ và đúng th i h n, đúng ph ng th c nh đã th a thu n ươ ư
v i bên bán hàng, khi đó anh S đã có hành vi vi ph m
A. k lu t. B. hình s .C. dân s. D. hành chính.
Câu 34: H c sinh s d ng tài li u khi ki m tra h c k là hành vi vi ph m
A. hành chính. B. dân s .C. k lu t. D. hình s .
Câu 35: M i công dân đu có quy n t do l a ch n hình th c t ch c kinh doanh tùy theo
A. s thích và kh năng. B. m c đích b n thân.
C. kh năng và nhu c u. D. nhu c u th tr ng. ườ
Câu 36: Nghĩa v mà các cá nhân và t ch c ph i gánh ch u nh ng h u qu b t l i t hành vi vi
ph m pháp lu t c a mình đc g i là trách nhi m ượ
A. hình s .B. pháp lí.C. dân s .D. hành chính.
Câu 37: Vi c xét x các v án kinh t c a n c ta hi n nay không ph thu c ng i đó là ai, gi ế ướ ườ
ch c v gì, là th hi n công dân bình đng v
A. nghĩa v trong kinh doanh.B. quy n trong kinh doanh.
C. nghĩa v pháp lí.D. trách nhi m pháp lí.
Câu 38: Đang truy đu i tr m, b ng không th y h n đâu. Ông A đnh vào ngôi nhà v ng ch đ
khám xét. N u em là ông A em ch n cách ng x nào sau đây đ đúng quy đnh c a pháp lu t?ế
A. Đn trình báo v i c quan công an.ế ơ
B. Ch ch nhà v cho phép vào tìm ng i. ườ
C. D ng l i vì mình không có quy n b t tr m.
D. Vào nhà đó đ k p th i tìm b t tên tr m.
Câu 39: Hành vi t ý vào nhà ho c phòng c a ng i khác là xâm ph m đn quy n? ườ ế
A. Quy n b t kh xâm ph m v ch c a công dân.
Trang 4/5 - Mã đ thi 023
B. Quy n b t kh xâm ph m v tài s n c a công dân.
C. Quy n bí t do tuy t đi c a công dân.
D. Quy n bí m t đi t c a công dân. ư
Câu 40: Do làm ăn ngày càng có lãi, doanh nghi p t nhân X đã quy t đnh m r ng thêm quy mô ư ế
s n xu t. Doanh nghi p X đã th c hi n quy n nào c a mình d i đây? ướ
A. Quy n đnh đo t tài s n. B. Quy n ch đng m r ng quy mô kinh doanh.
C. Quy n t ch đăng kí kinh doanh. D. Quy n kinh doanh đúng ngành ngh .
-------------------------------------9(((
(Cán
can
(Cán b coi thi không gi i thích gì thêm )
----------- H T ----------
Trang 5/5 - Mã đ thi 023