UBND HUYN KRÔNG BUK
PHÒNG GIÁO DC & ĐÀO TO
---------------
K THI KIỂM TRA HỌC KÌ I LP 9
MÔN: HÓA HC
(Thi gian làm bài: 45 phút)
ĐỀ S: 275
Câu 1: Hòa tan 2,7g kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít H2
ktc). Tên kim loại M là:
A. Fe B. Sn C. Zn D. Al
Câu 2: Canxi ôxit (CaO) tác dng được với các chất trong dãy hp chất sau:
A. H2O, NaOH, CaO B. H2O, H2SO4, CO2 C. HCl, H2SO4, K2O D. H2O, H2SO4,
Ba(OH)2
Câu 3: Khí SO2 được tạo thành từ các cặp chất sau:
A. Na2SO3 và NaCl B. K2SO4 và HCl C. Na2SO3 và H2SO4 D. K2SO4
H2SO4
Câu 4: Những oxit nào sau đâythể phản ứng theo sơ đồ: Oxit + NaOH → muối + H2O
A. CO2 ,K2O. B. SO2 ,CO2. C. N2O5 , CaO. D. BaO, SO2.
Câu 5: Chất có th tác dụng với nước cho một dung dịch làm cho dung dịch Phenonphtalein không
màu chuyển thành màu hng là:
A. CO2 B. K2O C. P2O5 D. SO2
Câu 6: Nhóm oxit nào sau đây thể tác dụng với dd axit ở nhiệt độ thường tạo thành mui và nước
A. CaO, SiO2, CO2 B. CO, Na2O, CaO C. K2O, Fe2O3, CuO D. P2O5, SO2,
Na2O
Câu 7: Đồng (II) oxit tác dụng với dung dịch axit clohydric tạo thành :
A. Chất khí nhẹ hơn không khí B. Cht khí có mùi hc
C. Dung dịch màu xanh. D. Dung dịch có màu vàng nâu.
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam mt kim loại hóa trị I vào nước được một dung dịch ba X
2,24 lít H2 (đktc). Tên kim loại hóa trị I là:
A. Natri. B. Bạc. C. Đồng. D. Kali.
Câu 9: Khi cho 500 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2 M tạo thành mui
trung hòa .Khối lượng muối trung hòa tạo thành là :
A. 35,5 gam B. 71 gam C. 30 gam D. 50 gam
Câu 10: Chất có thể c dụng với nước làm qu tím chuyn thành màu xanh là:
A. CO2 B. K2O C. P2O5 D. SO2
Câu 11: Nếu lấy cùng smol hai kim loại nhôm và sắt, lần lượt cho tác dụng vi dung dịch axit HCl
dư thì thể tích H2 (đktc) thu được từ kim loại nào ln hơn?
A. Al. B. Fe. C. Cu. D. Không xác định được.
Câu 12: Th tích dd HCl 0,1M cần dùng đ trung hòa 50ml NaOH 0,2M là
A. 50ml B. 75ml C. 100ml D. 500ml
Câu 13: Dung dch H2SO4 loãng tác dng vi đơn chất nào sau đây sinh ra chất khí?
A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. Au.
Câu 14: Trung hòa hoàn toàn 300 ml dung dch NaOH 2M cần dùng thể tích dung dịch HCl nng
độ 3 M là :
A. 200 ml B. 500 ml C. 600 ml D. 1000 ml
Câu 15: Có những chất khí sau: CO2, H2, O2, SO2, CO. Khí làm đục nước vôi trong là:
A. CO2, H2. B. CO2, SO2. C. CO2, CO, H2. D. CO2, O2, CO.
Câu 16: Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng vi dung dịch HCl tạo sản phẩm có chất khí:
A. BaCO3, Mg, K2SO3. B. NaOH, Al, Zn.
C. CaCO3, Al2O3, K2SO3. D. Fe(OH)2, Fe, MgCO3.
Câu 17: Cho phương trình phảnng: Na2CO3 + 2 HCl → 2 NaCl + X + H2O
X là:
A. CO. B. CO2 . C. H2CO3 . D. NaHCO3
Câu 18: Khi cho 500 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2 M tạo thành muối
trung hòa .Thtích dung dịch H2SO4 2 M cần dùng là :
A. 250 ml B. 400 ml C. 500 ml D. 125 ml
Câu 19: Ôxit nào sau đây có thành phần % về khối lượng Oxi trong phân tử là 50%
A. SO2 B. CO2 C. NO2 D. N2O5
Câu 20: Mt oxit của kim loại R (hoá trị II ). Trong đó kim loại R chiếm 71,43% theokhối lượng.
ng thức của oxit là:
A. FeO B. MgO C. CaO D. ZnO
Câu 21: Lưu huỳnh đi oxit (SO2) tác dụng được với các chất trong dãy hợp chất nào sau đây:
A. H2O, NaOH, CaO B. H2O, H2SO4, CO2
C. HCl, H2SO4, K2O D. H2O, H2SO4, Ba(OH)2
Câu 22: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là sắt II clo rua.?
1. Fe + ddHCl 2. Fe +ddCuCl2 3. Fe + Cl2 ở nhiệt độ cao 4. Fe +dd MgCl.
A. 1,2 B. 1,3 C. 2,3 D. 3,4
Câu 23: Cho 1gam hợp kim của natri tác dụng với nước, thu được dung dịch kiềm. Để trung hòa dung
dịch kiềm cần 50 ml dung dịch HCl 0,2 M. Thành phần phần trăm của natri trong hp kim là:
A. 39% B. 40% C. 22,5%. D. 23%
Câu 24: Dãy các kim loại được xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là:
A. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe. B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. D. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.
Câu 25: Mt học sinh trộn 16,8 gam khí N2 với 6,4 gam khí O2. Thể tích khí ở (đktc) sau khi trộn là
bao nhiêu:
A. 13,44 B. 17,92 lit C. 4,48 lit D. 19,2 lit
Câu 26: Cho 3 hợp chất oxit : CuO, Al2O3, K2O. Để phân biệt 3 chất trên ta dùng cht nào sau đây
làm thuc thử ?
A. Nước cất B. Dùng axit HCl C. Dùng dung dịch NaOH D. Dung dịch KOH
Câu 27: Để hòa tan hoàn toàn 1,3g kẽm thì cần 14,7g dung dịch H2SO4 20%. Khi phảnng kết thúc
khối lượng hiđro thu được là:
A. 0,03g B. 0,04g C. 0,05g D. 0,06g
Câu 28: Khí SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây ?
A. K2SO3 và H2SO4 B. Na2SO4 CuCl2
C. Na2SO3 và NaOH D. Na2SO3 và NaCl
Câu 29: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) phn ứng với dung dịch có cha 0,1 mol NaOH. Khối lưng
muối tạo tnh là đáp án nào sau đây?
A. NaHCO3 : 7,4g. B. Na2CO3 : 8,4g. C. NaHCO3 : 8,4g. D. Na2CO3 ; 7,4g.
Câu 30: Cặp kim loi nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 lng và dd HCl.
A. Zn, Al. B. Fe, Na. C. Cu, Ag D. Mg, K.
----------------- HẾT -----------------