PHÒNG GD KRÔNG BÔNG ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC K IINĂM HỌC 2007 - 2008
TRƯỜNG:THCS HOÀ PHONG MÔN : ĐỊA LÝ - LỚP 9
HỌ VÀ TÊN:……………………………..LỚP 9 …. Thời gian làm bài : 45 phút
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 2đ ). (chọn đáp án đúng khoanh tròn chcái đầu câu)
Câu 1: (0,5đ) Trung tâm kinh tế Long Xuyên thuộc tnh nào của vùng Đồng bằng sông Cửu Long ?
A. An Giang B. Long An
C. Hậu Giang. Đ. Kiên Giang
Câu 2: (0,5đ) Tổng diện tích các Đảo và Quần Đảo khoảng?
A. 1650 km2. B. 1720 km2.
C. 1750 km2. Đ. 1820 km2.
Câu 3: (0,5đ) Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành ph giáp biển ?
A. 30 tỉnh, thành ph. B. 28 tỉnh, thành ph.
C. 29 tỉnh, thành ph. Đ. 31 tnh, thành ph.
Câu 4: (0,) “ Đường biên giới quốc gia trên biển” là đường ?
A Đường ranh giới phía ngoài của vùng nội thu. B. Chínhđường cơ s.
C Đường ranh giới phía ngoài của lãnh hải. Đ. Tt c đều sai.
PHẦN II : TLUẬN ( 8đ )
Câu 1: (2,5đ ) Trình bày đặc điểm ngành sn xuất nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long ?
Câu 2: (3đ) K tên các ngành kinh tế biển của nước ta ? Những phương hướng chính đ bảo v tài nguyên, môi
trường Biển - Đảo là gì ?
Câu 3: ( 2,5đ ) Cho bảng s liệu v sản lượng lương thực của các vùng kinh tế:
Các vùng kinh tế Sản lượng
(nghìn tấn)
Trung du và miền núi phía Bắc 2.996,7
Đồng bằng sông Hồng 5.073,3
Bắc Trung Bộ 2.505,5
Duyên hải Nam Trung Bộ 1.986,6
y Nguyên 667,0
Đông Nam Bộ 1.350,9
Đồng bằng sông Cửu Long 12.990,9
A. V biểu đồ th hiện cơ cấu sản lượng lương thực của bảy vùng kinh tế?
B. Nh điều kiệno mà vùng đồng bằng sông Cửu Long tr thành vùng trọng đim lương thực lớn nhất nước ta ?
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………..........
......................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2007- 2008
Môn : ĐỊA LÝ - LỚP 9
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 2đ ) (mỗi câu đúng 0,5 đ )
Câu 1: A Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: C
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 8đ )
Câu 1: ( 2,5đ )
- Diện tích trồng lúa chiếm 51,1 % và sản lượng lúa chiếm 51,4 % so với c nước. (0,5đ)
- Lúa được trng nhiều các tỉnh ven sông Tiền, sông Hậu như An Giang, Kiên Giang (0,5đ)
- Bình quân lương thực đầu người cao nhất c nước 1066,3 kg. Là vùng trọng điểm lương thực của c nước, đảm
bo an ninh lương thực cho c nước. (0,5đ)
- Là vùng trồngy ăn qu ln nhất c nước. (0,5đ)
- Chiếm hơn 50 % tng sản lượng thủy sản c nước. Ngoài ra nghề nuôi vịt phát triển mnh. (0,5đ)
Câu 2: ( 3đ )
* Các ngành kinh tế bin nước ta là:
+ Khai thác ni trng và chế biến thủy hải sản. (0,25đ)
+ Du lịch biển - đảo. (0,25đ)
+ Khai thác và chế biến khoáng sản biển. (0,25đ)
+ Giao thông vận tải biển. (0,25đ)
* Phương hướng chính:
+ Điu tra, đánh giá tim năng sinh vật biển, đầu tư đánh bắt xa b. (0,5đ)
+ Bảo vđẩy mạnh trng rừng ngập mặn. (0,5đ)
+ Bảo v rạn san hô, cấm khai tc dưới mi hình thức, bảo v và phát triển nguồn lợi thủy sn.(0,5đ)
+ Phòng chống ô nhim bởi các yếu t hóa hc. (0,5đ)
Câu 3 : xử lý số liệu: (0,5đ)
Các vùng kinh t
ế
Cơ cấu Sản lượng
( % )
Trung du và min núi phía Bắc 10,9
Đồng bằng sông Hồng 18,4
Bắc Trung Bộ 9,1
Duyên hải Nam Trung Bộ 7,2
y Nguyên 2,4
Đông Nam Bộ 4,9
Đồng bằng sông Cửu Long 47,1
V biểu đồ, ghi tên biểu đồ, lập bảng chú giải ( 1đ )
Trung du và miền núi phía
Bắc
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam B
Đồng bằng sông Cửu Long
Biểu đồ cơ cấu sản lượng lương thực phân theo các vùng kinh tế
b. Các điều kiện: (1đ)
+ Là đồng bằng ln nhất nước ta, đất phù sa màu m, có khí hậu tốt, nguồn nước phong phú. (0,25đ)
+ Ngun lao động di dào, có kinh nghiệm thâm canh lúa nước. (0,25đ)
+ Các điều kiện cơ gii hóa, công tác dịch v cây trng phát triển. (0,25đ)
+ Chính sách phát trin thành vùng trọng điểm lương thực của nhà nước. (0,25đ)