
Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG HK I - NH: 2011-2012
TRƯỜNG: THPT CẦN THẠNH Môn: Vật lí Khối: 10 Ban: cơ bản chuẩn
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
A- Phần chung ( 8 điểm )
I- Lý thuyết: 5 điểm
Câu 11đ. Một vật chuyển động như thế nào thì được coi là một chất điểm? Lấy ví dụ
Câu 21đ. Nêu những đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 31đ. Khi thả 2 vật nặng nhẹ khác nhau trong ống chân không thì 2 vật đó sẽ rơi như thế nào? Vì sao?
Câu 41đ. Chu kỳ của chuyển động tròn đều là gì? Viết công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc.
II- Bài tập: 5 điểm
Bài 11đ. Một vật chuyển động thẳng với tốc độ trung bình là 36 km/h. Tính quãng đường vật đó đi được
trong 15 phút.
Bài 21đ. Một ô tô chuyển động thẳng đều thì hãm phanh. Sau đó chuyển động thẳng chậm dần đều và
dừng lại. Biết rằng 1 giây cuối ô tô đi được 0,5 m. Tính gia tốc của ô tô.
Bài 31đ. Thời gian để một vật rơi tự do ở độ cao h xuống mặt đất là 2s. Tính độ cao h và vận tốc của vật
khi chạm đất. Lấy g = 10 m/s2.
Bài 41đ. Chu kỳ quay của kim giây đồng hồ là 60 s. Hãy tính tần số và tốc độ góc của kim giây.
B- Phần riêng ( 2 điểm )
Ban cơ bản:
Bài 51đ. Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,125 /s2. Sau bao lâu thì tàu
đạt tốc độ 36km/h.
Bài 61đ. Một chiếc tàu chuyển động ngược dòng nước với vận tốc 36 km/h, nước chảy với vận tốc
2km/h. Tính vận tốc của tàu đối với nước.
Ban phân hóa A
Bài 72đ. Hai ô tô khởi hành cùng một lúc tại 2 địa điểm A và B cách nhau 5 km, chuyển động cùng
chiều. Ô tô A có vận tốc 32,5 km/h, ô tô B có vận tốc 6,25 m/s
a) Tính vận tốc của ô tô A đối với ô tô B
b) Tính thời gian để 2 ô tô đuổi kịp nhau.
**********************************************************************

Đáp án và thang điểm:
Phần lý thuyết
Câu Nội dung Thang điểm
1 k/n chất điểm; ví dụ 2x0,5
2 4 ý( điểm đặt, phương, chiều và độ lớn ) 0,25x4
3 Nhanh như nhau( rơi tự do ); vì các vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực. 0,5x2
4 k/n, công thức 2x0,5
Phần bài tập
Bài Nội dung Thang điểm
1 * Áp dụng công thức s = vtbt =
10.900 = 9000m = 9 km
2x0,5
2 Chọn mốc thời gian từ thời điểm bắt đầu 1s cuối, khi đó xe chuyển động với vận tốc v0
Vì chuyển động trong 1s cuối là CĐTCDĐ nên a<0, v = 0
Nên v = v0+at => a = -v0
Mặt khác: v2 - v02 = 2as
=>a = -1 m/s2
0,25
0,25
0,25
0,25
3 Độ cao 20
2
2.10
2
22
gt
h (m)
Vận tốc của vật khi chạm đất v = gt = 10.2 = 20 m/s
2x0,25
2x0,25
4 Tần số
60
11
T
f ( Hz)
Tốc độ góc
30
60
2
2
f (rad/s)
2x0,25
2x0,25
5 Áp dụng công thức: v = v0 + at
80
125,0
100
0
a
vv
t (s)
0,25
0,75
6 Áp dụng công thức cộng vận tốc, ta có: nbtntb vvv
Vì tàu chuyển động ngược dòng nước nên: vtb = vtn - vnb
vtn = vtb + vnb = 36 + 2 = 38 km/h
0,25
0,25
0,5
a) Áp dụng công thức cộng vận tốc ta có: BĐABAĐ vvv
Vì 2 ô tô chuyển động cùng chiều nên: vAĐ = vAB + vBĐ ( 1 )
vAB = vAĐ – vBĐ = 32,5 – 22,5 = 10 km/h
0,25
0,25
0,5
7
b) Để 2 ô tô đuổi kịp nhau thì : sA = sB + 5 => 32,5t = 5 + 22,5t
t = 0,5 h
2x0,25
0,5
Lưu ý: Học sinh trình bày đẹp, khoa học và có cách làm sáng tạo đúng được thưởng tối đa 1điểm

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN BAN CƠ BẢN.
Cấp độ
Vận dụng
Cấp độ
Chủ đề
Nhớ Thông
hiểu Vận dụng
cấp độ 1
Vận dụng
cấp độ 2
Cộng
Câu 1
Chuyển động cơ
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ:10%
Bài 1
Chuyển động thẳng đều
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm:1
Tỉ lệ:10%
Câu 2 Bài 5 Bài 2
Chuyển động thẳng biến
đổi đều
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ:30%
Câu 3 Bài 3
Sự rơi tự do
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ:20%
Câu 4 Bài 4
Chuyển động tròn đều
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ:20%
Bài 6
Tính tương đối của chuyển
động. Công thức cộng vận tốc
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ:10%
Tổng số câu: 10
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 5
Số điểm: 5
Tỉ lệ: 50%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 10
Số điểm:10
Tỉ lệ: 50%
Riêng ban nâng cao thì không có bài 5, bài 6 nhưng thay vào đó là bài 7 thuộc vận dụng cấp độ 1
chiếm 20% điểm trong đề kiểm tra.

