TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN KIỂM TRA 45
MÔN: 10BẢN
HỌ VÀ TÊN: ……………………………….. LỚP: ……..
1 Xác định Suất căng mặt ngoài của et – xăng nếu trong một ống mao dẫn bán kính 0,2 mm đ cao
của cột et-xăng bằng 3 cm. biết khối lượng riêng của et-xăng là 700 kg/m3
A. 0,021 N/m B. 0,032 N/m C. 0,0065 N/m D. Một đáp số khác
2 Lực căng mặt ngoài của chất lng có phương :
A. Hợp với mt thoáng góc 45o B. Vuông góc với bề mặt chất lỏng
C. Bất kì D. Tiếp tuyến vi mặt thoáng và vuông góc với đường giới hạn mt thoáng
3 Một vòng kim loại bán kính 6 cm và trọng lượng 6,4.10-2 N tiếp xúc với dung dịch phòng
suất căng bề mặt là 40.10-3 N. Muốn nâng vòng ra khỏi dung dịch t phải phải cần mt lc là :
A. 1,3 N B. 6,9.10-2 N C. 3,6.10-2 N D. Một đáp số khác
4 Một thanh rn nh trụ tròn có tiết din ngang S, độ dài ban đầu lo, làm bằng chất có suất đàn hồi E, hệ s
đàn hồi của thanh rn là :
A.
E
l.S
ko
B.
S
l.
Ek o
C.
o
l
S
Ek D. o
l.ESk
5
G
i m là khối l
ư
ợng của vt, v là vận tốc của vật.
Đ
ư
ợng của vật có
đ
ộ lớn :
A . 2
v.m
2
1 B. mv2 C . v.m
2
1 D . m.v
6 Theo nguyên lý I nhit động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng :
A. Tổng đại số công và nhiệt lượng mà vật nhận được B. Nhiệt lượng mà vật nhận được
C. Tích của côngnhiệt lượng mà vật nhận được D. Công mà vật nhận được
7 Hai thanh kim loi, một bằng Fe, một bằng Zn chiu dài bằng nhau OoC, còn 100oC thì
chiều dài chênh lệch nhau 1 mm. Biết hệ số ni của Fe 1,14.10-5 K-1 , của Al 3,4.10-5 K-1.
Chiu dài của 2 thanh ở OoC là :
A. 0,442 m B. 4,442 m C. 2,21 m D. 1,12 m
8 Khi nói về độ ẩm tuyệt đối câu nào sau đây là đúng ?
A. Có độ ln bằng khối lượng hơi nước tính ra g trong 1 m3 không khí
B. Có độ lớn bằng khối lưng hơi nướcnh ra kg trong 1 m3 không khí
C. Có độ lớn bằng khối lưng hơi nước bão hòa tính ra g trong 1 m3 không khí
D. Có độ ln bằng khối lượng hơi nước tính ra g trong 1 cm3 không khí
9 Cho 4 bình ng dung tích và cùng nhiệt độ đựng c k kc nhau. K bình nào áp suất lớn
nhất ?
A. Bình đựng 7 g khí ni B. Bình đựng 22 g khí cacbonic
C. Bình đựng 4 g khí oxi D. Bình đựng 4 g khí hid
10
Một vật rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất . Lấy g = 10 m/s2. Ở độ cao o so với mặt đất thì
vật có thế năng bằng động năng ?
A. 1 m B. 0,6 m C. 5 m D. 0,7 m
11
Một vật khối lượng 0,2 kg được phóng thẳng đứng từ mt đất với vn tốc 10m/s.Lấy
g=10m/s2.Bỏ qua sức cản. Hỏi khi vt đi được quãng đường 8m thì động ng của vật giá trị
bằng bao nhiêu?
A. 9J B. 7J C. 8J D. 6J
12
Công thức nào sau đây không đúng ?
A. %100
A
a
f B.
A
a
f C. A.fa
D. 100
A
a
f
13
Một vật rơi tdo tđ tđ cao 120m. Lấy g=10m/s2 .Bỏ qua sức cản .m đ cao mà đó động năng ca
vật lớn gp đôi thế ng:
A. 10m B. 30m C. 20m D. 40 m
14
Từ đim M có độ cao so với mt đất là 0,8 m ném xuống một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối
lượng của vt bằng 0,5 kg, ly g = 10 m/s2, mc thế năng tại mặt đất. Khi đó cơ năng của vật bằng
A. 5 J B. 8 J C .4 J D. 1 J
15
Một người nhc một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã
thực hin là: A. 60 J B. 1800 J C. 1860 J D. 180 J
16
Công thức const
T
V áp dụng cho quá trình biến đi trạng thái nào của mt khối khí xác định ?
A.
Quá trình b
ất kì
B.
Quá trình
đ
ẳng nhiệt
C .
Quá trình
đ
ẳng tích
D.
Quá trình
đ
ng áp
17
Khi nói về khí lý tưởng,phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Là kmà khối lượng của các phân t k thể bỏ qua.
B. Là k mà các pn tk ch tương c với nhau khi va chạm.
C. Khi va chạm vào tnh bình gây nên áp suất
D. Là khí mà thể tích của các phân tử khí có thể bỏ qua.
18
Khi một vật chuyển dđộng có vận tốc tức thời biến thiên từ 1
v
đến 2
v
thì công của ngoại lực tác
dụng được tính bằng biểu thức nào ?
A.
2
v.m
2
v.m
A
2
1
2
2 B. 12 mvmvA C. 12 vmvmA
D. 2
1
2
2mvmvA
19
Một động điện cung cấp công suất 15KW cho 1 cần cẩu nâng vt 1000Kg chuyển động đều
lên cao 30m.Lấy g=10m/s2.Thời gian đ thực hiện công việc đó :
A. 20s B. 5s C. 15s D. 10s
20
Bi
ểu thức nào sau
đây không phù h
ợp với quá
trình
đ
ẳng nhiệt ?
A. p
V
1 B. constV.p
C. V p
1 D. V T
21
Một lực
F
kng đổi liên tục kéo 1 vật chuyển đng vi vận tốc v
theo ớng của
F
. Công suất của lc
F
là: A. F.v.t B. F.v2 C. F.v D. F.t
22
Khi nói về độ ẩm tuyệt đối của không khí, câu nào sau đây đúng ?
A. Có độ ln bằng khối lượng ( tính ra kg ) của hơi nước có trong 1 m3 không khí
B. Có độ lớn bằng khối lưng ( tính ra gam ) của hơi nước có trong 1 cm3 không khí
C. Có độ ln bằng khối lượng ( tính ra gam ) của hơi nước có trong 1 m3 không khí
D. Có độ ln bằng khối lượng ( tính ra kg ) của hơi nước có trong 1 cm3 không khí
23
Chọn phát biểu sai về động lượng:
A. Động lượng một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác,va chm giữa các vật.
B. Động lượng đặc tng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác
C. Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật
D. Động lượng một đại lượng véc tơ ,được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc.
24
Người ta thực hiện công 1000 J đnén khí trong một xilanh. Tính đ biến thiên của khí , biết khí
truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J ?
A. U = -600 J B. U = 1400 J C. U = - 1400 J D. U = 600 J
25
Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm nhiệt độ
47oC. Pittông nén xuống m cho thể tích của hỗn hợp khí chcòn 0,2 dm3 áp suất tăng lên tới
15 atm . Tìm nhiệt độ của hỗn hợp khí nén .
A. 70,5oC B. 207oC C. 70,5 K D. 207 K
26
Câu nào sau đây nói v sự truyền nhiệt là không đúng ?
A. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lnh hơn sang vt nóng hơn
B. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vt lnh hơn
C. Nhiệt có thể truyền từ vật lnh hơn sang vật nóng hơn
D. Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ
Đề kiểm tra vật lý lớp 10 ban cơ bản
m học 2010- 2011
I. Phần trắc nghiệm:
u 1 Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật như là chất điểm:
A. Ô tô chạy trên quãng đường dài 100 km
B. Ô tô đang đứng yên.
C. Ôtô đang đi vào bến
D. Ôtô đang lên một cái dốc dài 30m.
Đáp án A.
u 2. T thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây,quĩ đạo chuyển động của
vật là đường thẳng:
A. Mt tờ giấy rơi từ độ cao 3m
B. Mt ôtô đang chạy trên đường HCM theo hướng HàNi vào TP H
Chí
Minh
C. Mt hòn đá được ném theo phương ngang
D. Mt viên bi rơi từ độ cao 2m..
Đáp án D.
u 3. Một người đi xe đạp coi như chuyển động đều.Đối với người đó thì đầu
van xe đạp chuyển đng như thế nào?
A. Chuyển động thẳng đều.
B. Chuyển động thẳng biến đổi đều.
C. Chuyển động tròn đều.
D. Vừa chuyển đng tròn vừa chuyển động tịnh tiến.
Đáp án C.
u 4. Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự
do?
A. Mt động viên nhảy dù đã buông dù đã buông dù và rơi trong không
trung.
B. Mt quả táo nhỏ rụng từ trêny đang rơi xuống.
C. Mt vận động viên nhy cầu đang lao từ trên cao xung mặt nước.
D. Mt chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
Đáp án B.
u 5. Hãy chỉ ra câu sai
A. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong
những khoảng thi gian bằng nhau thì bằng nhau.
B. Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đêu có độ lớn tăng
hoặc giảm theo thời gian.
C. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đêu có độ lớn không đổi
D. Véc tơ gia tốc của chuyển đng thẳng biến đổi đều thể cùngchiều
hoặc ngược chiều với véc tơ vận tốc.
Đáp án A.
u 6. Hãy chọn công thức đúng:
ng thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh
dần đều là:
A.
2
2
0
at
tvXX o (a và vo trái dấu)
B.
2
2
at
tvS o (a và vo trái dấu).
C.
2
2
0
at
tvXX o (a và vo cùng dấu).
D.
2
2
at
tvS o (a và v cùng dấu)
Đáp án D.
u 7. Hãy chọn công thức đúng:
Phương trình chuyn động của chuyển động thẳng chậm. dần đều là:
A.
2
2
at
tvS o (a và v0ng dấu)
B.
2
2
0
at
tvXX o (a và vo cùng dấu).
C.
2
2
at
tvS o (a và vo trái dấu).
D.
2
2
0
at
tvXX o (a và vo trái dấu)
Câu 8. Hãy chọn câu đúng:
Khi mt xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách
A. ngả người về phía sau.
B. dừng lại.
C. chúi người về phía trước.
D. Ngả người sang bên cạnh.
Đáp án A.
u 9. Hãy chn câu đúng.
Một vật lúc đu năm trên mt mặtt phẳng nhám nằm ngang.sau khi
được truyền một vận tốc đầu,vật chuyển động chậm dần vì có
A. Quán tính
B. phản lực.
C. Lực tác dụng ban đu.
lực ma sát.
Đáp án D.
u 10.
Phương trình chuyển động cảu một chất điểm dọc theo trục ox dạng:
X = 5 + 60.t (x đo bằng mét, t đo bằng giờ) .Chất điểm đó xuất phát t
điểm nào? và chuyn động với vân tốc bng bao nhiều?
A. Tđiểm M, cách O là 5 km vi vận tốc 60km/h.
B. Tđiểm O, với vận tốc 60km/h.