
S GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ Ự KÌ THI KSCĐ L P 12 L N II. NĂM H C 2017 - 2018Ớ Ầ Ọ
Đ thi môn: Sinh h cề ọ
Th i gian làm bài 50 phút, không k th i gian giao đờ ể ờ ề
(Đ thi g m 40 câu tr c nghi m)ề ồ ắ ệ
Mã đ thi: 480ề
SBD: ………………… H và tên thí sinh: ọ
………………………………………………………………..
Câu 1: m t loài đng v t b c cao, m t t bào sinh tinh gi m phân cho ra 4 tinh trùng. Ở ộ ộ ậ ậ ộ ế ả Có 3 t bàoế
sinh tinh c a c th loài này có ki u gen AaBb gi m phân t o giao t . Không có đt bi n x y ra, tínhủ ơ ể ể ả ạ ử ộ ế ả
theo lý thuy t n u 3 t bào này gi m phân t o ra 4 lo i giao t thì t l các lo i giao t làế ế ế ả ạ ạ ử ỷ ệ ạ ử
A. 1/6 : 1/6 : 1/3 : 1/3.
B. 1/8 : 1/8 : 3/8 : 3/8.
C. 1/5 : 1/5 : 1/5 : 2/5.
D. 1/4 : 1/4 : 1/4 : 1/4.
Câu 2: m t loài đng v t giao ph i, hai c p gen Aa và Bb n m trên các NST th ng khác nhau.Ở ộ ộ ậ ố ặ ằ ườ
Trong phép lai: ( ) AaBb x ( ) Aabb, quá trình gi m phân c th đc có 30% s t bào mang c p♂ ♀ ả ở ơ ể ự ố ế ặ
NST ch a c p gen Aa không phân li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ng, c p NSTứ ặ ả ả ễ ườ ặ
mang c p gen Bb gi m phân bình th ng. Quá trình gi m phân bên c th cái di n ra bình th ng.ặ ả ườ ả ơ ể ễ ườ
Theo lý thuy t, trong t ng s cá th mang đt bi n s l ng NST đi con c a phép lai trên, s cáế ổ ố ể ộ ế ố ượ ở ờ ủ ố
th mang đt bi n th ba nhi m chi m t l bao nhiêu?ể ộ ế ể ễ ế ỉ ệ
A. 15% B. 50% C. 30% D. 35%
Câu 3: S lan truy n xung th n kinh trên s i th n kinh có bao miêlin theo ki u “nh y cóc” là vì:ự ề ầ ợ ầ ể ả
A. Đm b o cho s ti t ki m năng l ng.ả ả ự ế ệ ượ
B. Gi a các eo Ranvie, s i tr c b bao b ng bao miêlin cách đi n.ữ ợ ụ ị ằ ệ
C. S thay đi tính th m c a mang ch x y ra t i các eo Ranvie.ự ổ ấ ủ ỉ ả ạ
D. T o cho t c đ truy n xung nhanh.ạ ố ộ ề
Câu 4: Trong tr ng h p các gen phân li đc l p, tác đng riêng r và các gen tr i là tr i hoàn toàn,ườ ợ ộ ậ ộ ẽ ộ ộ
phép lai: AaBbCcDdEe x AaBbCcDdEE cho t l ki u hình A-bbC-D-E- đi con là:ỉ ệ ể ở ờ
A. 1/16 B. 81/256 C. 27/256 D. 3/ 256.
Câu 5: Cho các hi n t ng sau đây: ệ ượ
(1) Màu hoa C m tú c u thay đi ph thu c vào đ pH c a đt: N u pH < 7 thì hoa có màu lam, n uẩ ầ ổ ụ ộ ộ ủ ấ ế ế
pH = 7 thì hoa có màu tr ng s a, còn n u pH > 7 thì hoa có màu h ng ho c màu tím. ắ ữ ế ồ ặ
(2) Trong qu n th c a loài b ng a có các cá th có màu l c, nâu ho c vàng, ng y trang t t trongầ ể ủ ọ ự ể ụ ặ ụ ố
lá cây, cành cây ho c c khô. ặ ỏ
(3) Loài cáo B c c c s ng x l nh vào mùa đông có lông màu tr ng, còn mùa hè thì có lông màuắ ự ố ở ứ ạ ắ
vàng ho c xám. ặ
(4) B nh phêninkêtô ni u ng i do r i lo n chuy n hóa axit amin phêninalanin. N u đc phátệ ệ ở ườ ố ạ ể ế ượ
hi n s m và áp d ng ch đ ăn kiêng phù h p thì có th h n ch tác đng c a b nh tr . ệ ớ ụ ế ộ ợ ể ạ ế ộ ủ ệ ở ẻ
(5) Lá c a cây v n niên thanh th ng có r t nhi u đm ho c v t màu tr ng xu t hi n trên m t láủ ạ ườ ấ ề ố ặ ệ ắ ấ ệ ặ
xanh.
Có bao nhiêu hi n t ng nêu trên là th ng bi n (s m m d o ki u hình)?ệ ượ ườ ế ự ề ẻ ể
A. 3B. 2C. 4D. 1
Câu 6: C s t bào h c c a hi n t ng hoán v gen là:ơ ở ế ọ ủ ệ ượ ị
A. s ti p h p các NST t ng đng kì tr c c a gi m phân Iự ế ợ ươ ồ ở ướ ủ ả
B. s trao đi đo n gi a các crômatit khác ngu n g c kì tr c gi m phân Iự ổ ạ ữ ồ ố ở ướ ả
C. s trao đi đo n gi a 2 crômatit cùng ngu n g c kì tr c c a gi m phân IIự ổ ạ ữ ồ ố ở ướ ủ ả
D. s phân li và t h p t do c a nhi m s c th trong gi m phânự ổ ợ ự ủ ễ ắ ể ả
Trang 1/7 - Mã đ thi 480ề

Câu 7: D ng đt bi n đi m làm d ch khung đc mã di truy n làạ ộ ế ể ị ọ ề
A. Thay th G – X thành c p T – A.ế ặ B. M t c p A – T hay G – X.ấ ặ
C. Thay th A – T thành c p G – X.ế ặ D. Thay th c p A – T thành T – A.ế ặ
Câu 8: ng i già, khi huy t áp cao d b xu t huy t não là do:Ở ườ ế ễ ị ấ ế
A. M ch b x c ng, tính đàn h i kém, đc bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch.ạ ị ơ ứ ồ ặ ệ ạ ở ế ễ ỡ ạ
B. Thành m ch dày lên, tính đàn h i kém đc bi t là các m ch não, khi huy t áp cao d làm v ạ ồ ặ ệ ạ ở ế ễ ỡ
m ch.ạ
C. M ch b x c ng, máu b đng, đc bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch.ạ ị ơ ứ ị ứ ọ ặ ệ ạ ở ế ễ ỡ ạ
D. M ch b x c ng nên không co bóp đc, đc bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v ạ ị ơ ứ ượ ặ ệ ạ ở ế ễ ỡ
m ch.ạ
Câu 9: u th n i b t c a hình th c sinh s n h u tính là:Ư ế ổ ậ ủ ứ ả ữ
A. T o nhi u bi n d là c s cho tính đa d ng và ti m năng thích nghi.ạ ề ế ị ơ ở ạ ề
B. S l ng cá th con đc t o ra nhi u.ố ượ ể ượ ạ ề
C. C th con không ph thu c nhi u vào c th m .ơ ể ụ ộ ề ơ ể ẹ
D. Có nhi u cá th tham gia vào c ch sinh s n.ề ể ơ ế ả
Câu 10: đu Hà Lan, alen A: thân cao, alen a: thân th p; alen B: hoa đ, alen b: hoa tr ng n m trên 2Ở ậ ấ ỏ ắ ằ
c p NST t ng đng. Cho đu thân cao, hoa đ d h p v 2 c p gen t th ph n đc Fặ ươ ồ ậ ỏ ị ợ ề ặ ự ụ ấ ượ 1. N u khôngế
có đt bi n, tính theo lí thuy t, trong s cây thân cao, hoa tr ng Fộ ế ế ố ắ 1 thì s cây thân cao, hoa tr ng đngố ắ ồ
h p chi m t l :ợ ế ỉ ệ
A. 3/16. B. 1/3. C. 1/8. D. 2/3.
Câu 11: Cho các thông tin sau đây:
1. mARN sau phiên mã đc tr c ti p dùng làm khuôn đ t ng h p prôtein. ượ ự ế ể ổ ợ
2. Khi ribôxôm ti p xúc v i mã k t thúc trên mARN thì quá trình d ch mã hoàn t t. ế ớ ế ị ấ
3. Nh m t enzim đc hi u, axit amin m đu đc c t kh i chu i pôlipeptit v a t ng h p. ờ ộ ặ ệ ở ầ ượ ắ ỏ ỗ ừ ổ ợ
4. mARN sau phiên mã đc c t b Intron và n i các Exon l i v i nhau thành mARN tr ng thành. ượ ắ ỏ ố ạ ớ ưở
Các thông tin v s phiên mã và d ch mã không có đng th i v i c t bào nhân th c và t bào nhânề ự ị ồ ờ ớ ả ế ự ế
s là:ơ
A. 1 và 4 B. 2 và 4 C. 3 và 4 D. 1 và 3
Câu 12: ng i, gen quy đnh nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IỞ ườ ị A, IB, IO trên NST th ng. M tườ ộ
c p v ch ng có nhóm máu A và B sinh đc 1 trai đu lòng có nhóm máu O. Ki u gen v nhóm máuặ ợ ồ ượ ầ ể ề
c a c p v ch ng này là:ủ ặ ợ ồ
A. IAIO và IBIB.B. IAIA và IBIB.C. IBIO và IAIA.D. IAIO và IBIO.
Câu 13: Khi nói v đt bi n gen, phát bi u nào sau đây ề ộ ế ể không đúng?
A. Đt bi n gen làm thay đi v trí c a gen trên nhi m s c th .ộ ế ổ ị ủ ễ ắ ể
B. Đt bi n gen là nh ng bi n đi trong c u trúc c a gen.ộ ế ữ ế ổ ấ ủ
C. Đt bi n gen làm xu t hi n các alen khác nhau trong qu n th .ộ ế ấ ệ ầ ể
D. Đt bi n gen có th gây h i nh ng cũng có th vô h i ho c có l i cho th đt bi n.ộ ế ể ạ ư ể ạ ặ ợ ể ộ ế
Câu 14: Vi c l ai kh i NST nh ng gen không mong mu n trong công tác ch n gi ng đc ng d ngệ ọ ỏ ữ ố ọ ố ượ ứ ụ
t d ng đt bi nừ ạ ộ ế
A. m t đo n nh NST.ấ ạ ỏ B. đo đo n NSTả ạ C. chuy n đo n NST.ể ạ D. l p đo n NSTặ ạ
Câu 15: M t cá th m t loài đng v t có b NST 2n = 12. Khi quan sát quá trình gi m phân c aộ ể ở ộ ộ ậ ộ ả ủ
2000 t bào sinh tinh, ng i ta th y 20 t bào có c p NST s 1 không phân ly trong gi m phân I, cácế ườ ấ ế ặ ố ả
s ki n khác trong gi m phân di n ra bình th ng; các t bào còn l i gi m phân bình th ng. Lo iự ệ ả ễ ườ ế ạ ả ườ ạ
giao t có 6 NST chi m t l ?ử ế ỷ ệ
A. 49,5% B. 80% C. 40% D. 99%
Câu 16: Tính tr ng màu lông mèo do 1 gen liên k t v i NST gi i tính X. Alen D quy đnh lông đen, dạ ế ớ ớ ị
quy đnh lông vàng. Hai alen này không át nhau nên mèo mang c 2 alen là mèo tam th . Cho các conị ả ể
mèo bình th ng tam th lai v i mèo lông vàng cho t l ki u hình:ườ ể ớ ỉ ệ ể
A. 1 cái tam th : 1 cái vàng : 1 đc đen : 1 đc vàngể ự ự
Trang 2/7 - Mã đ thi 480ề

B. 1 cái tam th : 1 cái đen : 1 đc đen : 1 đc vàngể ự ự
C. 1 cái đen : 1 cái vàng : 1 đc đen : 1 đc vàngự ự
D. 1 cái tam th :1 cái vàng :1 đc tam th :1 đc vàngể ự ể ự
Câu 17: m t loài, tính tr ng màu lông tuân theo qui c sau: A-B-: màu đ; A-bb: màu tím; aaB- :Ở ộ ạ ướ ỏ
màu vàng; aabb: màu tr ng. M t gen l n th ba n m trên m t c p NST khác khi t n t i tr ng tháiắ ộ ặ ứ ằ ộ ặ ồ ạ ở ạ
đng h p (dd) gây ch t t t c các cá th đng h p t v màu tím, nh ng không nh h ng đn cácồ ợ ế ấ ả ể ồ ợ ử ề ư ả ưở ế
ki u gen khác, gen tr i hoàn toàn D không bi u hi n ki u hình và không nh h ng đn s c s ng cáể ộ ể ệ ể ả ưở ế ứ ố
th . Cho hai cá th đu d h p t v m i gen đem lai v i nhau thu đc Fể ể ề ị ợ ử ề ỗ ớ ượ 1. K t lu n nào sau đây đúngế ậ
v khi nói v các cá th có ki u hình màu tím đi Fề ề ể ể ở ờ 1?
A. Có 2 ki u gen đng h p.ể ồ ợ
B. Có 2 ki u gen d h p hai c p genể ị ợ ặ
C. Có 3 ki u gen d h p 1 c pể ị ợ ặ , m i ki uỗ ể chi m t lế ỉ ệ 1/32
D. Có 6 ki u gen qui đnh màu tím.ể ị
Câu 18: Ý nào không đúng v i u đi m c a ph ng pháp nuôi c y mô?ớ ư ể ủ ươ ấ
A. Ph c ch nh ng cây quý, h giá thành cây con nh gi m m t b ng s n xu t.ụ ế ữ ạ ờ ả ặ ằ ả ấ
B. D t o ra nhi u bi n d di truy n t o ngu n nguyên li u cho ch n gi ng.ễ ạ ề ế ị ề ạ ồ ệ ọ ố
C. Nhân nhanh v i s l ng l n cây gi ng và s ch b nh.ớ ố ượ ớ ố ạ ệ
D. Duy trì nh ng tính tr ng mong mu n v m t di truy n.ữ ạ ố ề ặ ề
Câu 19: Ph n x là gì?ả ạ
A. Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích bên trong ho c bên ngoài ả ứ ủ ơ ể ệ ầ ả ờ ạ ặ
c th .ơ ể
B. Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th .ả ứ ủ ơ ể ệ ầ ả ờ ạ ỉ ơ ể
C. Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh ch tr l i l i các kích thích bên trong c th .ả ứ ủ ơ ể ệ ầ ỉ ả ờ ạ ơ ể
D. Ph n ng c a c th tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th .ả ứ ủ ơ ể ả ờ ạ ỉ ơ ể
Câu 20: T p tính h c t p ng i và đng v t có h th n kinh phát tri n đc hình thành r t nhi u làậ ọ ậ ở ườ ộ ậ ệ ầ ể ượ ấ ề
vì
A. hình thành m i liên h m i gi a các n ron.ố ệ ớ ữ ơ
B. s ng trong môi tr ng ph c t p.ố ườ ứ ạ
C. s t bào th n kinh r t nhi u, tu i th th ng cao.ố ế ầ ấ ề ổ ọ ườ
D. có nhi u th i gian đ h c t p.ề ờ ể ọ ậ
Câu 21: Khi t m cho tr nh vào lúc ánh sáng y u có l i cho s sinh tr ng và phát tri n c a tr nhắ ẻ ỏ ế ợ ự ưở ể ủ ẻ ỏ
là vì:
A. Tia t ngo i làm cho ti n vitamin D bi n thành vitamin D có vai trò chuy n hoá Na đ hình thànhử ạ ề ế ể ể
x ng.ươ
B. Tia t ngo i làm cho ti n vitamin D bi n thành vitamin D có vai trò ô xy hoá đ hình thành ử ạ ề ế ể
x ng.ươ
C. Tia t ngo i làm cho ti n vitamin D bi n thành vitamin D có vai trò chuy n hoá Ca đ hình thànhử ạ ề ế ể ể
x ng.ươ
D. Tia t ngo i làm cho ti n vitamin D bi n thành vitamin D có vai trò chuy n hoá K đ hình thành ử ạ ề ế ể ể
x ng.ươ
Câu 22: Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd t o bao nhiêu dòng thu n v 2 gen tr i th h sau?ạ ầ ề ộ ở ế ệ
A. 2B. 1C. 4D. 3
Câu 23: Xét cá th có ki u gen ể ể Dd, khi gi m phân hình thành giao t x y ra hoán v gen v i t n sả ử ả ị ớ ầ ố
30%. Theo lí thuy t, t l các giao t ế ỉ ệ ử AB D và aBd l n l t là:ầ ượ
A. 12,5% và 25% B. 7,5% và 17,5% C. 6,25% và 37,5% D. 15% và 35%
Câu 24: Nh ng ng đng nào d i đây là ng đng không sinh tr ng.ữ ứ ộ ướ ứ ộ ưở
A. Hoa m i gi n vào bu i sáng, khí kh ng đóng m .ườ ờ ở ổ ổ ở
B. Lá cây h đu xoè ra và khép l i, khí kh ng đóng m .ọ ậ ạ ổ ở
Trang 3/7 - Mã đ thi 480ề

C. Hoa m i gi n vào bu i sáng, hi n t ng th c ng c a ch i cây bàng.ườ ờ ở ổ ệ ượ ứ ủ ủ ồ
D. S đóng m c a lá cây trinh n , khí kh ng đóng m .ự ở ủ ữ ổ ở
Câu 25: Vai trò c a kali đi v i th c v t là:ủ ố ớ ự ậ
A. Thành ph n c a axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; c n cho n hoa, đu qu , phát tri n ầ ủ ầ ở ậ ả ể
r .ễ
B. Ch y u gi cân b ng n c và ion trong t bào, ho t hoá enzim, m khí kh ng.ủ ế ữ ằ ướ ế ạ ở ổ
C. Thành ph n c a thành t bào, màng t bào, ho t hoá enzim.ầ ủ ế ế ạ
D. Thành ph n c a prôtêin và axít nuclêic.ầ ủ
Câu 26: Trong các phát bi u sau, có bao nhiêu phát bi u đúng khi nói v đt bi n gen?ể ể ề ộ ế
(1) X y ra c p đ phân t , th ng có tính thu n ngh ch.ả ở ấ ộ ử ườ ậ ị
(2) Làm thay đi s l ng gen trên nhi m s c th .ổ ố ượ ễ ắ ể
(3) Làm m t m t ho c nhi u phân t ADN.ấ ộ ặ ề ử
(4) Làm xu t hi n nh ng alen m i trong qu n th .ấ ệ ữ ớ ầ ể
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 27: B nh máu khó đông ng i do gen l n n m trên NST gi i tính X quy đnh và không có alenệ ở ườ ặ ằ ớ ị
t ng ng trên Y. B b b nh, m bình th ng, con gái b b nh. Đi u nào sau đây là chính xác ?ươ ứ ố ị ệ ẹ ườ ị ệ ề
A. Con gái nh n gen gây b nh t ông n iậ ệ ừ ộ B. Con gái nh n gen gây b nh t bậ ệ ừ ố
C. Con gái nh n gen gây b nh t c b và mậ ệ ừ ả ố ẹ D. Con gái nh n gen gây b nh t mậ ệ ừ ẹ
Câu 28: ng i tr ng thành bình th ng, th i gian m i chu k ho t đng c a tim trung bình là:Ở ườ ưở ườ ờ ỗ ỳ ạ ộ ủ
A. 0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm th t co 0,2 giây, th i gian dãn chung là 0,6 giây.ấ ờ
B. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm th t co 0,3 giây, th i gian dãn chung là 0,5 giây.ấ ờ
C. 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm th t co 0,4 giây, th i gian dãn chung là 0,6 giây.ấ ờ
D. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm th t co 0,3 giây, th i gian dãn chung là 0,4 giây.ấ ờ
Câu 29: Cho hình v sau mô t v m t giaiẽ ả ề ộ
đo n c a quá trình nhân đôi ADN sinh v tạ ủ ở ậ
nhân th c: ự
Bi t r ng enzim s (1) là enzim đi vàoế ằ ố
m ch khuôn ADN sau khi đo n ARN m i đãạ ạ ồ
đc t ng h p xong, (1) là enzim nào sauượ ổ ợ
đây?
A. Enzim tháo xo nắB. ADN ligaza C. ARN pôlimeraza D. ADN pôlimeraza
Câu 30: K t qu phép lai thu n ngh ch khác nhau, đi con luôn bi u hi n ki u hình gi ng m là đcế ả ậ ị ờ ể ệ ể ố ẹ ặ
đi m c a quy lu t di truy n nào?ể ủ ậ ề
A. quy lu t MenđenậB. di truy n ngoài nhânềC. Hoán v genịD. T ng tác genươ
Câu 31: m t loài th c v t, alen A quy đnh qu đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đnh qu vàng.Ở ộ ự ậ ị ả ỏ ộ ớ ị ả
Xét các t h p lai:ổ ợ
(1) AAaa x AAaa (2) AAaa x Aaaa (3) AAaa x Aa
(4) Aaaa x Aaaa (5) AAAa x aaaa (6) Aaaa x Aa
Theo lý thuy t, có bao nhiêu t h p lai s cho t l ki u hình đi con 11 qu đ : 1 qu vàng là:ế ổ ợ ẽ ỷ ệ ể ở ờ ả ỏ ả
A. 3B. 4C. 5D. 2
Câu 32:
Trang 4/7 - Mã đ thi 480ề

Quan sát quá trình phân bào c a m t t bào sinh tinh và m t t bào sinh tr ng m t loài đngủ ộ ế ộ ế ứ ở ộ ộ
v t (2n = 4) d i kính hi n vi v i đ phóng đi nh nhau, ng i ta ghi nh n đc m t s sậ ướ ể ớ ộ ạ ư ườ ậ ượ ộ ố ự
ki n x y ra hai t bào này nh sau:ệ ả ở ế ư
Bi t r ng trên NST s 1 ch a alen A, trên NST s 1’ ch a alen a; trên NST s 2 ch a alen B,ế ằ ố ứ ố ứ ố ứ
trên NST s 2’ ch a alen b và đt bi n ch x y ra m t trong hai l n phân bào c a gi m phân.ố ứ ộ ế ỉ ả ở ộ ầ ủ ả
Cho m t s phát bi u sau đây:ộ ố ể
(1) T bào X b r i lo n gi m phân 1 và t bào Y b r i lo nế ị ố ạ ả ế ị ố ạ gi m phân 2.ả
(2) T bào X không t o đc giao t bình th ng.ế ạ ượ ử ườ
(3) T bào Y t o ra giao t đt bi n v i t l 1/2.ế ạ ử ộ ế ớ ỉ ệ
(4) T bào X ch t o ra đc hai lo i giao t là ABb và aế ỉ ạ ượ ạ ử
(5) N u giao t t o ra t hai t bào này th tinh v i nhau có th hình thành nên 2 h p t v iế ử ạ ừ ế ụ ớ ể ợ ử ớ
ki u gen AaBbb và aab.ể
S phát bi u đúng là:ố ể
A. 4B. 1C. 3D. 2
Câu 33: Đc đi m nào không có sinh tr ng s c p th c v tặ ể ở ưở ơ ấ ở ự ậ
A. Làm tăng kích th c chi u dài c a cây.ướ ề ủ
B. Di n ra ho t đng c a t ng sinh b n.ễ ạ ộ ủ ầ ầ
C. Di n ra c cây m t lá m m và cây hai lá m m.ễ ả ở ộ ầ ầ
D. Di n ra ho t đng c a mô phân sinh đnh.ễ ạ ộ ủ ỉ
Câu 34: Gen M b đt bi n thành m. Khi M và m nhân đôi liên ti p 3 l n thì s nuclêôtit t do mà môiị ộ ế ế ầ ố ự
tr ng n i bào cung c p cho gen m ít h n so v i gen M là 28 nuclêôtit. D ng đt bi n x y ra v i genườ ộ ấ ơ ớ ạ ộ ế ả ớ
M là
A. Đo v trí hai c p nuclêôtit.ả ị ặ B. M t hai c p nuclêôtit.ấ ặ
C. M t 1 c p nuclêôtit.ấ ặ D. Thay th m t c p nuclêôtit.ế ộ ặ
Câu 35:
Trang 5/7 - Mã đ thi 480ề

