S GD&ĐT VĨNH PHÚC
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ KÌ THI KSCĐ L P 12 L N II. NĂM H C 2017 - 2018
Đ thi môn: Sinh h c
Th i gian làm bài 50 phút, không k th i gian giao đ
(Đ thi g m 40 câu tr c nghi m)
Mã đ thi: 480
SBD: ………………… H và tên thí sinh:
………………………………………………………………..
Câu 1: m t loài đng v t b c cao, m t t bào sinh tinh gi m phân cho ra 4 tinh trùng. ế Có 3 t bàoế
sinh tinh c a c th loài này có ki u gen AaBb gi m phân t o giao t . Không có đt bi n x y ra, tính ơ ế
theo lý thuy t n u 3 t bào này gi m phân t o ra 4 lo i giao t thì t l các lo i giao t làế ế ế
A. 1/6 : 1/6 : 1/3 : 1/3.
B. 1/8 : 1/8 : 3/8 : 3/8.
C. 1/5 : 1/5 : 1/5 : 2/5.
D. 1/4 : 1/4 : 1/4 : 1/4.
Câu 2: m t loài đng v t giao ph i, hai c p gen Aa và Bb n m trên các NST th ng khác nhau. ườ
Trong phép lai: ( ) AaBb x ( ) Aabb, quá trình gi m phân c th đc có 30% s t bào mang c p ơ ế
NST ch a c p gen Aa không phân li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ng, c p NST ườ
mang c p gen Bb gi m phân bình th ng. Quá trình gi m phân bên c th cái di n ra bình th ng. ườ ơ ườ
Theo lý thuy t, trong t ng s cá th mang đt bi n s l ng NST đi con c a phép lai trên, s cáế ế ượ
th mang đt bi n th ba nhi m chi m t l bao nhiêu? ế ế
A. 15% B. 50% C. 30% D. 35%
Câu 3: S lan truy n xung th n kinh trên s i th n kinh có bao miêlin theo ki u “nh y cóc” là vì:
A. Đm b o cho s ti t ki m năng l ng. ế ượ
B. Gi a các eo Ranvie, s i tr c b bao b ng bao miêlin cách đi n.
C. S thay đi tính th m c a mang ch x y ra t i các eo Ranvie.
D. T o cho t c đ truy n xung nhanh.
Câu 4: Trong tr ng h p các gen phân li đc l p, tác đng riêng r và các gen tr i là tr i hoàn toàn,ườ
phép lai: AaBbCcDdEe x AaBbCcDdEE cho t l ki u hình A-bbC-D-E- đi con là:
A. 1/16 B. 81/256 C. 27/256 D. 3/ 256.
Câu 5: Cho các hi n t ng sau đây: ượ
(1) Màu hoa C m tú c u thay đi ph thu c vào đ pH c a đt: N u pH < 7 thì hoa có màu lam, n u ế ế
pH = 7 thì hoa có màu tr ng s a, còn n u pH > 7 thì hoa có màu h ng ho c màu tím. ế
(2) Trong qu n th c a loài b ng a có các cá th có màu l c, nâu ho c vàng, ng y trang t t trong
lá cây, cành cây ho c c khô.
(3) Loài cáo B c c c s ng x l nh vào mùa đông có lông màu tr ng, còn mùa hè thì có lông màu
vàng ho c xám.
(4) B nh phêninkêtô ni u ng i do r i lo n chuy n hóa axit amin phêninalanin. N u đc phát ườ ế ượ
hi n s m và áp d ng ch đ ăn kiêng phù h p thì có th h n ch tác đng c a b nh tr . ế ế
(5) Lá c a cây v n niên thanh th ng có r t nhi u đm ho c v t màu tr ng xu t hi n trên m t lá ườ
xanh.
Có bao nhiêu hi n t ng nêu trên là th ng bi n (s m m d o ki u hình)? ượ ườ ế
A. 3B. 2C. 4D. 1
Câu 6: C s t bào h c c a hi n t ng hoán v gen là:ơ ế ượ
A. s ti p h p các NST t ng đng kì tr c c a gi m phân I ế ươ ướ
B. s trao đi đo n gi a các crômatit khác ngu n g c kì tr c gi m phân I ướ
C. s trao đi đo n gi a 2 crômatit cùng ngu n g c kì tr c c a gi m phân II ướ
D. s phân li và t h p t do c a nhi m s c th trong gi m phân
Trang 1/7 - Mã đ thi 480
Câu 7: D ng đt bi n đi m làm d ch khung đc mã di truy n là ế
A. Thay th G – X thành c p T – A.ế B. M t c p A – T hay G – X.
C. Thay th A – T thành c p G – X.ế D. Thay th c p A – T thành T – A.ế
Câu 8: ng i già, khi huy t áp cao d b xu t huy t não là do: ườ ế ế
A. M ch b x c ng, tính đàn h i kém, đc bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch. ơ ế
B. Thành m ch dày lên, tính đàn h i kém đc bi t là các m ch não, khi huy t áp cao d làm v ế
m ch.
C. M ch b x c ng, máu b đng, đc bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch. ơ ế
D. M ch b x c ng nên không co bóp đc, đc bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v ơ ượ ế
m ch.
Câu 9: u th n i b t c a hình th c sinh s n h u tính là:Ư ế
A. T o nhi u bi n d là c s cho tính đa d ng và ti m năng thích nghi. ế ơ
B. S l ng cá th con đc t o ra nhi u. ượ ượ
C. C th con không ph thu c nhi u vào c th m .ơ ơ
D. Có nhi u cá th tham gia vào c ch sinh s n. ơ ế
Câu 10: đu Hà Lan, alen A: thân cao, alen a: thân th p; alen B: hoa đ, alen b: hoa tr ng n m trên 2
c p NST t ng đng. Cho đu thân cao, hoa đ d h p v 2 c p gen t th ph n đc F ươ ượ 1. N u khôngế
có đt bi n, tính theo lí thuy t, trong s cây thân cao, hoa tr ng F ế ế 1 thì s cây thân cao, hoa tr ng đng
h p chi m t l : ế
A. 3/16. B. 1/3. C. 1/8. D. 2/3.
Câu 11: Cho các thông tin sau đây:
1. mARN sau phiên mã đc tr c ti p dùng làm khuôn đ t ng h p prôtein. ượ ế
2. Khi ribôxôm ti p xúc v i mã k t thúc trên mARN thì quá trình d ch mã hoàn t t. ế ế
3. Nh m t enzim đc hi u, axit amin m đu đc c t kh i chu i pôlipeptit v a t ng h p. ượ
4. mARN sau phiên mã đc c t b Intron và n i các Exon l i v i nhau thành mARN tr ng thành. ượ ưở
Các thông tin v s phiên mã và d ch mã không có đng th i v i c t bào nhân th c và t bào nhân ế ế
s là:ơ
A. 1 và 4 B. 2 và 4 C. 3 và 4 D. 1 và 3
Câu 12: ng i, gen quy đnh nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: I ườ A, IB, IO trên NST th ng. M tườ
c p v ch ng có nhóm máu A và B sinh đc 1 trai đu lòng có nhóm máu O. Ki u gen v nhóm máu ượ
c a c p v ch ng này là:
A. IAIO và IBIB.B. IAIA và IBIB.C. IBIO và IAIA.D. IAIO và IBIO.
Câu 13: Khi nói v đt bi n gen, phát bi u nào sau đây ế không đúng?
A. Đt bi n gen làm thay đi v trí c a gen trên nhi m s c th . ế
B. Đt bi n gen là nh ng bi n đi trong c u trúc c a gen. ế ế
C. Đt bi n gen làm xu t hi n các alen khác nhau trong qu n th . ế
D. Đt bi n gen có th gây h i nh ng cũng có th vô h i ho c có l i cho th đt bi n. ế ư ế
Câu 14: Vi c l ai kh i NST nh ng gen không mong mu n trong công tác ch n gi ng đc ng d ng ượ
t d ng đt bi n ế
A. m t đo n nh NST. B. đo đo n NST C. chuy n đo n NST. D. l p đo n NST
Câu 15: M t cá th m t loài đng v t có b NST 2n = 12. Khi quan sát quá trình gi m phân c a
2000 t bào sinh tinh, ng i ta th y 20 t bào có c p NST s 1 không phân ly trong gi m phân I, cácế ườ ế
s ki n khác trong gi m phân di n ra bình th ng; các t bào còn l i gi m phân bình th ng. Lo i ườ ế ườ
giao t có 6 NST chi m t l ? ế
A. 49,5% B. 80% C. 40% D. 99%
Câu 16: Tính tr ng màu lông mèo do 1 gen liên k t v i NST gi i tính X. Alen D quy đnh lông đen, d ế
quy đnh lông vàng. Hai alen này không át nhau nên mèo mang c 2 alen là mèo tam th . Cho các con
mèo bình th ng tam th lai v i mèo lông vàng cho t l ki u hình:ườ
A. 1 cái tam th : 1 cái vàng : 1 đc đen : 1 đc vàng
Trang 2/7 - Mã đ thi 480
B. 1 cái tam th : 1 cái đen : 1 đc đen : 1 đc vàng
C. 1 cái đen : 1 cái vàng : 1 đc đen : 1 đc vàng
D. 1 cái tam th :1 cái vàng :1 đc tam th :1 đc vàng
Câu 17: m t loài, tính tr ng màu lông tuân theo qui c sau: A-B-: màu đ; A-bb: màu tím; aaB- : ướ
màu vàng; aabb: màu tr ng. M t gen l n th ba n m trên m t c p NST khác khi t n t i tr ng thái
đng h p (dd) gây ch t t t c các cá th đng h p t v màu tím, nh ng không nh h ng đn các ế ư ưở ế
ki u gen khác, gen tr i hoàn toàn D không bi u hi n ki u hình và không nh h ng đn s c s ng cá ưở ế
th . Cho hai cá th đu d h p t v m i gen đem lai v i nhau thu đc F ượ 1. K t lu n nào sau đây đúngế
v khi nói v các cá th có ki u hình màu tím đi F 1?
A. Có 2 ki u gen đng h p.
B. Có 2 ki u gen d h p hai c p gen
C. Có 3 ki u gen d h p 1 c p , m i ki u chi m t lế 1/32
D. Có 6 ki u gen qui đnh màu tím.
Câu 18: Ý nào không đúng v i u đi m c a ph ng pháp nuôi c y mô? ư ươ
A. Ph c ch nh ng cây quý, h giá thành cây con nh gi m m t b ng s n xu t. ế
B. D t o ra nhi u bi n d di truy n t o ngu n nguyên li u cho ch n gi ng. ế
C. Nhân nhanh v i s l ng l n cây gi ng và s ch b nh. ượ
D. Duy trì nh ng tính tr ng mong mu n v m t di truy n.
Câu 19: Ph n x là gì?
A. Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích bên trong ho c bên ngoài ơ
c th .ơ
B. Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th . ơ ơ
C. Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh ch tr l i l i các kích thích bên trong c th . ơ ơ
D. Ph n ng c a c th tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th . ơ ơ
Câu 20: T p tính h c t p ng i và đng v t có h th n kinh phát tri n đc hình thành r t nhi u là ườ ượ
vì
A. hình thành m i liên h m i gi a các n ron. ơ
B. s ng trong môi tr ng ph c t p. ườ
C. s t bào th n kinh r t nhi u, tu i th th ng cao. ế ườ
D. có nhi u th i gian đ h c t p.
Câu 21: Khi t m cho tr nh vào lúc ánh sáng y u có l i cho s sinh tr ng và phát tri n c a tr nh ế ưở
là vì:
A. Tia t ngo i làm cho ti n vitamin D bi n thành vitamin D có vai trò chuy n hoá Na đ hình thành ế
x ng.ươ
B. Tia t ngo i làm cho ti n vitamin D bi n thành vitamin D có vai trò ô xy hoá đ hình thành ế
x ng.ươ
C. Tia t ngo i làm cho ti n vitamin D bi n thành vitamin D có vai trò chuy n hoá Ca đ hình thành ế
x ng.ươ
D. Tia t ngo i làm cho ti n vitamin D bi n thành vitamin D có vai trò chuy n hoá K đ hình thành ế
x ng.ươ
Câu 22: Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd t o bao nhiêu dòng thu n v 2 gen tr i th h sau? ế
A. 2B. 1C. 4D. 3
Câu 23: Xét cá th có ki u gen Dd, khi gi m phân hình thành giao t x y ra hoán v gen v i t n s
30%. Theo lí thuy t, t l các giao t ế AB D và aBd l n l t là: ượ
A. 12,5% và 25% B. 7,5% và 17,5% C. 6,25% và 37,5% D. 15% và 35%
Câu 24: Nh ng ng đng nào d i đây là ng đng không sinh tr ng. ướ ưở
A. Hoa m i gi n vào bu i sáng, khí kh ng đóng m .ườ
B. Lá cây h đu xoè ra và khép l i, khí kh ng đóng m .
Trang 3/7 - Mã đ thi 480
C. Hoa m i gi n vào bu i sáng, hi n t ng th c ng c a ch i cây bàng.ườ ượ
D. S đóng m c a lá cây trinh n , khí kh ng đóng m .
Câu 25: Vai trò c a kali đi v i th c v t là:
A. Thành ph n c a axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; c n cho n hoa, đu qu , phát tri n
r .
B. Ch y u gi cân b ng n c và ion trong t bào, ho t hoá enzim, m khí kh ng. ế ướ ế
C. Thành ph n c a thành t bào, màng t bào, ho t hoá enzim. ế ế
D. Thành ph n c a prôtêin và axít nuclêic.
Câu 26: Trong các phát bi u sau, có bao nhiêu phát bi u đúng khi nói v đt bi n gen? ế
(1) X y ra c p đ phân t , th ng có tính thu n ngh ch. ườ
(2) Làm thay đi s l ng gen trên nhi m s c th . ượ
(3) Làm m t m t ho c nhi u phân t ADN.
(4) Làm xu t hi n nh ng alen m i trong qu n th .
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 27: B nh máu khó đông ng i do gen l n n m trên NST gi i tính X quy đnh và không có alen ườ
t ng ng trên Y. B b b nh, m bình th ng, con gái b b nh. Đi u nào sau đây là chính xác ?ươ ườ
A. Con gái nh n gen gây b nh t ông n i B. Con gái nh n gen gây b nh t b
C. Con gái nh n gen gây b nh t c b và m D. Con gái nh n gen gây b nh t m
Câu 28: ng i tr ng thành bình th ng, th i gian m i chu k ho t đng c a tim trung bình là: ườ ưở ườ
A. 0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm th t co 0,2 giây, th i gian dãn chung là 0,6 giây.
B. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm th t co 0,3 giây, th i gian dãn chung là 0,5 giây.
C. 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm th t co 0,4 giây, th i gian dãn chung là 0,6 giây.
D. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm th t co 0,3 giây, th i gian dãn chung là 0,4 giây.
Câu 29: Cho hình v sau mô t v m t giai
đo n c a quá trình nhân đôi ADN sinh v t
nhân th c:
Bi t r ng enzim s (1) là enzim đi vàoế
m ch khuôn ADN sau khi đo n ARN m i đã
đc t ng h p xong, (1) là enzim nào sauượ
đây?
A. Enzim tháo xo nB. ADN ligaza C. ARN pôlimeraza D. ADN pôlimeraza
Câu 30: K t qu phép lai thu n ngh ch khác nhau, đi con luôn bi u hi n ki u hình gi ng m là đcế
đi m c a quy lu t di truy n nào?
A. quy lu t MenđenB. di truy n ngoài nhânC. Hoán v genD. T ng tác genươ
Câu 31: m t loài th c v t, alen A quy đnh qu đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đnh qu vàng.
Xét các t h p lai:
(1) AAaa x AAaa (2) AAaa x Aaaa (3) AAaa x Aa
(4) Aaaa x Aaaa (5) AAAa x aaaa (6) Aaaa x Aa
Theo lý thuy t, có bao nhiêu t h p lai s cho t l ki u hình đi con 11 qu đ : 1 qu vàng là:ế
A. 3B. 4C. 5D. 2
Câu 32:
Trang 4/7 - Mã đ thi 480
Quan sát quá trình phân bào c a m t t bào sinh tinh và m t t bào sinh tr ng m t loài đng ế ế
v t (2n = 4) d i kính hi n vi v i đ phóng đi nh nhau, ng i ta ghi nh n đc m t s s ướ ư ườ ượ
ki n x y ra hai t bào này nh sau: ế ư
Bi t r ng trên NST s 1 ch a alen A, trên NST s 1’ ch a alen a; trên NST s 2 ch a alen B,ế
trên NST s 2’ ch a alen b và đt bi n ch x y ra m t trong hai l n phân bào c a gi m phân. ế
Cho m t s phát bi u sau đây:
(1) T bào X b r i lo n gi m phân 1 và t bào Y b r i lo nế ế gi m phân 2.
(2) T bào X không t o đc giao t bình th ng.ế ượ ườ
(3) T bào Y t o ra giao t đt bi n v i t l 1/2.ế ế
(4) T bào X ch t o ra đc hai lo i giao t là ABb và aế ượ
(5) N u giao t t o ra t hai t bào này th tinh v i nhau có th hình thành nên 2 h p t v iế ế
ki u gen AaBbb và aab.
S phát bi u đúng là:
A. 4B. 1C. 3D. 2
Câu 33: Đc đi m nào không có sinh tr ng s c p th c v t ưở ơ
A. Làm tăng kích th c chi u dài c a cây.ướ
B. Di n ra ho t đng c a t ng sinh b n.
C. Di n ra c cây m t lá m m và cây hai lá m m.
D. Di n ra ho t đng c a mô phân sinh đnh.
Câu 34: Gen M b đt bi n thành m. Khi M và m nhân đôi liên ti p 3 l n thì s nuclêôtit t do mà môi ế ế
tr ng n i bào cung c p cho gen m ít h n so v i gen M là 28 nuclêôtit. D ng đt bi n x y ra v i genườ ơ ế
M là
A. Đo v trí hai c p nuclêôtit. B. M t hai c p nuclêôtit.
C. M t 1 c p nuclêôtit. D. Thay th m t c p nuclêôtit.ế
Câu 35:
Trang 5/7 - Mã đ thi 480