S GD&ĐT VĨNH PHÚC
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ
KÌ THI KSCĐ L P 12 L N III. NĂM H C 2017 - 2018
Đ thi môn: Sinh h c
Th i gian làm bài 60 phút, không k th i gian giao đ
(Đ thi g m 40 câu tr c nghi m)
Mã đ thi: 169
SBD: ………………… H và tên thí sinh:
………………………………………………………………..
Câu 1: Cho m t s hình th c h c t p sau:
1. Quen nh n; 2. H c khôn; 3. In v t; 4. H c v t; 5. Đi u ki n hoá; 6. H c ng m. ế
Các hình th c h c t p đng v t g m:
A. 1, 2, 4, 5, 6. B. 1, 2, 3, 5, 6. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 3, 5, 6, 6.
Câu 2: Cho các bào quan sau t bào nhân th c: ế
1. Nhân t bàoế2. L i n i ch t h tướ 3. L i n i ch t tr nướ ơ 4. Ti th5. L c l p 6.
Lizoxom
Có bao nhiêu bào quan ch a axit nucleic?
A. 6B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 3: Hi n t ng hoán v gen x y ra trên c s ượ ơ
A. Các lo i đt bi n c u trúc c a các NST các t bào sinh d c liên quan đn s thay đi v trí c a ế ế ế
các gen không alen.
B. Hi n t ng phân ly ng u nhiên gi a các c p NST t ng đng trong gi m phân và t h p t do ượ ươ
c a chúng trong th tinh.
C. Hi n t ng ti p h p và trao đi chéo gi a các crômatit khác ngu n c a c p NST t ng đng ượ ế ươ
trong quá trình gi m phân.
D. Thay đi v trí c a các c p gen trên c p NST t ng đng do đt bi n chuy n đo n t ng đng. ươ ế ươ
Câu 4: Phát bi u nào sau đây là không đúng khi nói v u đi m c a th c v t C ư 4 so v i th c v t C 3.
A. C ng đ quang h p cao h n.ườ ơ B. Đi m bù CO2 cao h n.ơ
C. Đi m bão hòa ánh sáng cao h n. ơ D. Thoát h i n c th p h n.ơ ướ ơ
Câu 5: Cho các tác nhân sau:
1. L c đy (áp su t r ). 2. L c hút do thoát h i n c lá. ơ ướ
3. L c liên k t gi a các phân t n c v i nhau và v i thành m ch g . ế ướ
4. S chênh l ch áp suât th m th u gi a c quan ngu n (lá) và c quan đích (hoa, c …). ơ ơ
5. S chênh l ch áp su t th m th u gi a môi tr ng r và môi tr ng đt. ườ ườ
Dòng m ch g đc v n chuy ượ n nh nhóm tác nhân:
A. 1,2,3. B. 1,2,4. C. 1,3,5. D. 1,3,4.
Câu 6: Nhóm hi n t ng nào d i đây thu c ki u ng đng do s c tr ng n c? ượ ướ ươ ướ
A. Hoa m i gi n vào bu i sáng, khí kh ng đóng và m .ườ
B. Hoa m i gi n vào bu i sáng, lá cây trinh n c p l i khi có l c tác đng.ườ
C. Lá cây h đu xòe ra vào bu i sáng và khép l i vào chi u t i, khí kh ng đóng và m .
D. Lá cây trinh n c p l i khi có l c tác đng, khí kh ng đóng và m .
Câu 7: m t gen x y ra đt bi n thay th m t c p nuclêôtit này b ng m t c p nuclêôtit khác vùng ế ế
mã hoá nh ng s l ng và trình t axit amin trong chu i pôlipeptit v n không thay đi. Gi i thích nàoư ượ
sau đây là đúng?
A. T t c các loài sinh v t đu có chung m t b mã di truy n, tr m t vài ngo i l .
B. M t b ba mã hoá cho nhi u lo i axit amin.
C. Nhi u b ba khác nhau cùng mã hoá cho m t lo i axit amin.
D. Mã di truy n là mã b ba.
Câu 8: Trong quá trình tái b n ADN sinh v t nhân s , enzim ARN - pôlimeraza có ch c năng ơ
Trang 1/5 - Mã đ thi 169
A. Tháo xo n phân t ADN.
B. Nh n bi t v trí kh i đu c a đo n ADN c n nhân đôi. ế
C. N i các đo n Okazaki v i nhau.
D. T ng h p đo n m i v i trình t Nucleotit có nhóm 3' - OH t do.
Câu 9: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên m i ch c tái b n có m t m ch đc t ng h p liên ượ
t c còn m ch kia đc t ng h p gián đo n? ượ
A. Vì enzim ADN polimeraza ch tác d ng lên m ch khuôn 3’ 5’.
B. Vì enzim ADN polimeraza ch tác d ng lên m ch khuôn 5’ 3’.
C. Vì enzim ADN polimeraza ch t ng h p m ch m i theo chi u 5’ 3’.
D. Vì enzim ADN polimeraza ch tác d ng lên m t m ch.
Câu 10: Ý nào d i đây không đúng v i đc đi m c a da giun đt thích ng v i s trao đi khí?ướ
A. Da luôn m giúp các khí d dàng khu ch tán qua. ế
B. T l gi a di n tích b m t c th và th tích c th (S/V) khá l n. ơ ơ
C. D i da có nhi u mao m ch và có s c t hô h p.ướ
D. T l gi a th tích c th và di n tích b m t c th (V/S) khá l n. ơ ơ
Câu 11: ng i, ung th di căn là hi n t ng ườ ư ượ
A. t bào ung th di chuy n theo máu đn n i khác trong c th .ế ư ế ơ ơ
B. t bào ung th m t kh năng ki m soát phân bào và liên k t t bào.ế ư ế ế
C. di chuy n c a các t bào đc l p trong c th . ế ơ
D. m t t bào ng i phân chia vô t ch c và hình thành kh i u. ế ườ
Câu 12: Trong xináp hóa h c, th th ti p nh n ch t trung gian hóa h c n m ế
A. khe xináp. B. chùy xináp. C. màng sau xináp. D. màng tr c xináp.ướ
Câu 13: Trong c ch đi u hoà ho t đng c a opêron Lac vi khu n E. coli, vùng kh i đngơ ế
(promoter) là
A. Nh ng trình t nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân t prôtêin c ch . ế
B. Nh ng trình t nuclêôtit đc bi t, t i đó prôtêin c ch có th liên k t làm ngăn c n s phiên ế ế
mã.
C. N i mà ARN pôlimeraza bám vào và kh i đu phiên mã.ơ
D. N i mà ch t c m ng có th liên k t đ kh i đu phiên mã.ơ ế
Câu 14: Đt bi n nào sau đây làm cho 2 gen alen n m trên cùng 1 NST? ế
A. Đt bi n l p đo n. ế B. Đt bi n đo đo n. ế
C. Đt bi n chuy n đo n. ế D. Đt bi n m t đo n. ế
Câu 15: m t loài đng v t, bi t t l th i gian trong m t chu kì tim là: nhĩ co: th t co: dãn chung = ế
1:3:4. Gi s trong m t phút có 40 chu kì tim thì th i gian c a pha dãn chung là
A. 0,5s. B. 0,75s. C. 0,8s. D. 0,4s.
Câu 16: Nhi m s c th sinh v t nhân chu n đc c u t o t ch t nhi m s c có thành ph n ch ượ
y u g mế
A. prôtêin lo i histon và ADN .B. lipit và pôlisaccarit.
C. pôlipeptit và ARN. D. prôtêin lo i histon và ARN .
Câu 17: Trong kĩ thu t t o dòng ADN tái t h p thao tác đc th c hi n theo trình t sau: ượ
A. đa ADN tái t h p vào t bào nh n Tách ADN C t và n i t o ADN tái t h p Phân l p ư ế
dòng t bào ch a ADN tái t h p.ế
B. Tách ADN C t và n i t o ADN tái t h p đa ADN tái t h p vào t bào nh n Phân l p ư ế
dòng t bào ch a ADN tái t h p.ế
C. C t và n i t o ADN tái t h p Tách ADN đa ADN tái t h p vào t bào nh n Phân l p ư ế
dòng t bào ch a ADN tái t h p.ế
D. Tách ADN đa ADN tái t h p vào t bào nh n C t và n i t o ADN tái t h p Phân l p ư ế
dòng t bào ch a ADN tái t h p.ế
Trang 2/5 - Mã đ thi 169
Câu 18: Ti n hoá nh là quá trìnhế
A. bi n đi c u trúc di truy n c a qu n th d n t i hình thành loài m i.ế
B. hình thành các nhóm phân lo i trên loài.
C. bi n đi ki u hình c a qu n th d n t i s hình thành loài m i.ế
D. bi n đi thành ph n ki u gen c a qu n th d n t i s bi n đi ki u hình.ế ế
Câu 19: Ý nào sau đây không đúng khi nói v u đi m c a h th n kinh d ng chu i h ch so v i h ư
th n kinh d ng l i? ướ
A. S l ng t bào th n kinh nhi u h n so v i th n kinh d ng l i. ượ ế ơ ướ
B. Kh năng k t n i gi a các t bào th n kinh t t h n so v i h th n kinh d ng l i. ế ế ơ ướ
C. Ph n ng toàn thân, tiêu t n nhi u năng l ng h n so v i th n kinh d ng l i. ượ ơ ướ
D. Ph n ng c c b , ít tiêu t n năng l ng so v i th n kinh d ng l i. ượ ướ
Câu 20: m t loài th c v t alen A quy đnh hoa tím tr i hoàn toàn so v i alen a quy đnh hoa đ, alen
B quy đnh qu dài tr i hoàn toàn so v i alen b quy đnh qu tròn. Hai c p gen này cùng n m trên m t
c p nhi m s c th th ng. Cho cây d h p v hai c p gen trên th ph n v i cây hoa tím, qu tròn ườ
thu n ch ng. D đoán nào sau đây v ki u hình đi con là đúng?
A. Trong t ng s cây thu đc đi con, s cây có ki u hình hoa đ, qu tròn chi m t l 50%. ượ ế
B. T t c các cây thu đc đi con đu có ki u hình hoa tím, qu tròn. ượ
C. Đi con có 4 lo i ki u hình v i t l ph thu c vào t n s hoán v gen.
D. Trong t ng s cây thu đc đi con, s cây có ki u hình hoa tím, qu tròn chi m t l 50%. ượ ế
Câu 21: Tr ng h p nào sau đây không đc xem là sinh v t đã b bi n đi gen ?ườ ượ ế
A. Cà chua b b t ho t ho c gây chín s m.
B. Cây đu t ng có mang kháng thu c di t c t cây thu c lá c nh. ươ
C. Chu i nhà 3n có ngu n g c t chu i r ng 2n.
D. Bò t o ra nhi u hoocmôn sinh tr ng nên l n nhanh,năng su t th t và s a đu tăng. ưở
Câu 22: Đi u nào không đúng v i vi c làm bi n đi h gen c a m t sinh v t? ế
A. đa thêm m t gen l vào h gen.ư
B. t o môi tr ng cho gen nào đó bi u hi n khác th ng. ườ ườ
C. lo i b hay làm b t ho t m t gen nào đó.
D. làm bi n đi gen đã có s n trong h gen.ế
Câu 23: Đ t o đc dòng thu n nhanh nh t ng i ta dùng công ngh t bào nào? ượ ườ ế
A. Nuôi c y h t ph n
B. Nuôi c y t bào ế .
C. T o gi ng b ng ch n dòng t bào xôma có bi n d ế ế .
D. Dung h p t bào tr n ế .
Câu 24: Vì sao sau khi bón quá nhi u phân hóa h c, cây s khó h p th n c? ướ
A. Vì áp su t th m th u c a đt tăng. B. Vì áp su t th m th u c a đt gi m.
C. Vì áp su t th m th u c a r gi m. D. Vì áp su t th m th u c a r tăng.
Câu 25: Nhân t có th làm bi n đi t n s alen c a qu n th m t cách nhanh chóng, đc bi t đôi v i ế ơ
cac qu n th kích th c nh là ướ
A. di nh p gen.B. các y u t ng u nhiên.ế
C. giao ph i không ng u nhiên. D. đt bi n. ế
Câu 26: Trình t các b c trong quá trình t o gi ng b ng gây đt bi n: ướ ế
1: Ch n l c các th đt bi n có ki u hình mong mu n ế 2: T o dòng thu n
3: X lí m u v t b ng tác nhân gây đt bi n ế
A. 123. B. 132. C. 231. D. 312.
Câu 27: bí ngô, ki u gen A-bb và aaB- quy đnh qu tròn; ki u gen A- B- quy đnh qu d t; ki u
gen aabb quy đnh qu dài. Cho bí qu d t d h p t hai c p gen lai phân tích, đi F B thu đc t ng sượ
160 qu g m 3 lo i ki u hình. Tính theo lí thuy t, s qu d ế t FB là
Trang 3/5 - Mã đ thi 169
A. 20. B. 40. C. 75. D. 80.
Câu 28: F1 có ki u gen
AB
ab
DE
de
, các gen tác đng riêng r , tr i hoàn toàn, x y ra trao đi chéo hai
gi i. Cho F1 x F1. S ki u gen F 2 là:
A. 20. B. 81. C. 256. D. 100.
Câu 29: ng i, b nh phênin kêtô ni u do đt bi n gen gen l n n m trên NST th ng.B và m ườ ế ườ
bình th ng sinh đa con gái đu lòng b b nh phênin kêtô ni u. Xác su t đ h sinh đa con ti pườ ế
theo là trai không b b nh trên là:
A. 1/4. ` B. 1/2. C. 3/8. D. 3/4.
Câu 30: M t c th d h p 3 c p gen n m trên 2 c p NST t ng đng, khi gi m phân t o giao t A ơ ươ
BD = 15%, ki u gen c a c th và t n s hoán v gen là ơ
A. Aa
bD
Bd
; f = 40%. B. Aa
bd
BD
; f = 40%. C. Aa
bD
Bd
; f = 30%. D. Aa
bd
BD
; f = 30%.
Câu 31: Th c hi n phép lai: AaBbCcDdee x aaBbCCDdEE. Theo lí thuy t, t l cá th mang ế
ki u hình khác v i b và m đi con là bao nhiêu? Bi t m t gen quy đnh m t tính tr ng, tr i l n ế
hoàn toàn.
A. 50%. B. 71,875%. C. 31,25%. D. 25%
Câu 32: Gen B có 390 guanin và có t ng s liên k t hiđrô là 1670, b đt bi n thay th m t c p ế ế ế
nuclêôtit này b ng m t c p nuclêôtit khác thành gen b. Gen b nhi u h n gen B m t liên k t hiđrô. ơ ế S
nuclêôtit m i lo i c a gen b là:
A. T= A = 251; G = X = 389. B. T= A = 250; G = X = 391.
C. T= A= 610; G = X = 390. D. T= A= 249; G = X = 391.
Câu 33: M t gen có chi u dài 0,51 m. Trong quá trình d ch mã đã t ng h p nên m t chu i pôlipeptít
có 350 axitamin. Đây là gen c a nhóm sinh v t nào.
A. Th ăn khu n. B. Vi khu n E.côli.C. Virút. D. N m.
Câu 34: M t c th có ki u gen ơ
DE
AaBb de
gi m phân t o ra 16 lo i giao t , trong đó lo i giao t
AbDe chi m t l 5%. Bi t r ng không có đt bi n, di n bi n quá trình sinh noãn và sinh h t ph nế ế ế ế
gi ng nhau, m i gen quy đnh m t tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn. N u cho c th trên t th ế ơ
ph n thì t l ki u gen d h p c 4 c p gen đi con là:
A. 0,065%. B. 6,5%. C. 8,1%. D. 3,25%.
Câu 35: S di truy n nhóm máu A, B, AB, O ng i do m t gen trên NST th ng có 3 alen chi ph i ườ ườ
IA, IB, IO.Trong đó IA, IB là đng tr i so v i I O. Trong m t qu n th ng i, nhóm máu O chi m 4%, ườ ế
nhóm máu B chi m 21%. T l nhóm máu A làế
A. 0,40. B. 0,25. C. 0,45. D. 0,54.
Câu 36: Cho hai cây có ki u gen d h p t hai c p gen lai v i nhau. Đi con thu đc t l ki u hình ư
1:2:1. Bi t m i gen quy đnh m t tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn, có bao nhiêu nh n đnh sau đâyế
đúng?
1. B , m có th có ki u gen gi ng nhau ho c khác nhau 4. Các gen có th liên k t hoàn toàn ế
2. Hoán v gen có th ch x y ra m t gi i 5. Đi con có th có t i đa 9 lo i ki u gen
3. Hoán v gen có th x y ra c hai gi i 6. Đi con có th có t i thi u 3 lo i ki u gen
A. 2. B. 5.. C. 4. D.
Câu 37: Xét m t qu n th t th ph n có thành phân ki u gen th h P là: 0,3 AA + 0,3 Aa + 0,4 aa ế
= 1.Các cá th bb không có kh năng sinh s n, thì thành ph n ki u gen c a F1 nh th nào? ư ế
A. 0,625AA + 0,25Aa + 0,125 aa = 1. B. 0,25AA + 0,15Aa + 0,60aa = 1.
C. 0,7AA + 0,2Aa + 0,1aa = 1. D. 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1.
Câu 38: m t loài th c v t cho giao ph n cây hoa tr ng thu n ch ng v i cây hoa đ thu n ch ng
đc Fượ 1: 100% cây hoa đ, cho cây F1 t th ph n thu đc F ượ 2 có t l 9 cây hoa đ: 6 cây hoa vàng: 1
Trang 4/5 - Mã đ thi 169
cây hoa tr ng. Cho t t c các cây hoa vàng và hoa tr ng F 2 giao ph n ng u nhiên v i nhau. Theo lý
thuy t, cây hoa tr ng Fế 3 chi m t l :ế
A. 1/49. B. 9/49 . C. 2/9. D. 1/9.
Câu 39: S đ ph h sau mô t s di truy n c a m tơ
b nh ng i. Bi t r ng b nh do m t trong hai alen c a ườ ế
m t gen quy đnh và không phát sinh đt bi n m i t t c ế
nh ng ng i trong ph h . Trong các phát bi u sau, có bao ườ
nhiêu phát bi u đúng?
1. B nh đc quy đnh b i alen l n n m trên nhi m ượ
s c th gi i tính X, không có alen t ng ng trên Y ươ
2. Có 25 ng i trong ph h này xác đnh đc chínhườ ượ
xác ki u gen.
3. Có nhi u nh t 19 ng i trong ph h này có ki u ườ
gen đng h p t .
4. T t c nh ng ng i b b nh trong ph h này đu ườ
có ki u gen đng h p t
5. Nh ng ng i không b b nh trong ph h này đu ườ
không mang alen gây b nh.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 40: m t loài thú, alen B quy đnh m t đ tr i hoàn toàn so v i alen b quy đnh m t tr ng; alen
D quy đnh m t tròn tr i hoàn toàn so v i alen d quy đnh m t d t, hai c p gen này cùng n m trên m t
c p NST gi i tính vùng không t ng đng trên X. Khi cho lai hai c th m t đ, tròn thì đi con thu ươ ơ
đc: 50% cái m t đ, tròn; 17,5% đc m t đ, d t; 17,5% đc m t tr ng, tròn; 7,5% đc m t đ,ượ
tròn; 7,5% đc m t tr ng, d t. Ki u gen và t n s hoán v gen c a c th cái th h P là: ơ ế
A. XBDXbd; 15%. B. XBdXbD; 15%. C. XBdXbD; 30%. D. XBDXbd; 30%.
----------- H T ----------
Thí sinh không đc s d ng tài li u. Cán b coi thi không gi i thích gì thêm.ượ
Trang 5/5 - Mã đ thi 169