S GD&ĐT VĨNH PHÚC
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ KÌ THI KSCĐ L P 12 L N IV. NĂM H C 2017 - 2018
Đ thi môn: Đa lí
Th i gian làm bài 50 phút, không k th i gian giao đ
(Đ thi g m 40 câu tr c nghi m)
Mã đ thi: 169
SBD: ………………… H và tên thí sinh:
………………………………………………………………..
Câu 1: Cho bi u đ:
C C U GDP PHÂN THEO THÀNH PH N KINH T N C TAƠ ƯỚ
QUA CÁC NĂM (%)
Nh n xét nào sau đây đúng v i bi u đ trên?
A. T tr ng kinh t nhà n c và kinh t có v n đu t n c ngoài tăng, kinh t ngoài nhà n c ế ướ ế ư ướ ế ướ
gi m.
B. T tr ng kinh t nhà n c và kinh t ngoài nhà n c tăng, kinh t có v n đu t n c ngoài ế ướ ế ướ ế ư ướ
gi m.
C. Kinh t có v n đu t n c ngoài chi m t tr ng nh nh t nh ng đang có xu h ng tăng nhanh.ế ư ướ ế ư ướ
D. Kinh t ngoài nhà n c luôn chi m t tr ng l n nh t và đang có xu h ng tăng lên.ế ướ ế ướ
Câu 2: Các n c phát tri n ướ không có đc đi m nào sau đây :
A. đu t ra n c ngoài nhi u. ư ướ B. GDP bình quân đu ng i cao. ườ
C. ch s HDI m c cao. D. n n c ngoài nhi u. ướ
Câu 3: Nhân t quan tr ng hàng đu trong vi c xây d ng các khu công nghi p, khu ch xu t n c ta ế ư
là:
A. Th tr ng ườ B. V tríC. Đng l iườ D. C s h t ngơ
Câu 4: D a vào trang 23 Atlat Đa lí Vi t Nam, hãy cho bi t ế hai thành ph đc n i v i nhau b ng ượ
đng s t ườ n c ta là ướ
A. Vũng Tàu - TP. H Chí Minh.B. Đà L t - Đà N ng.
C. H i Phòng - H Long. D. Hà N i - Thái Nguyên.
Câu 5: Tuy n đng bi n ven b dài nh t và quan tr ng nh t n c ta làế ườ ướ
A. H i Phòng - H ng Kông B. H i Phòng - TP. H Chí Minh
C. TP. H Chí Minh - Băng C c D. Đà N ng - TP. H Chí Minh
Câu 6: Lãnh th Liên bang Nga không giáp v i bi n nào sau đây?
A. Bi n ĐenB. Đa Trung H i C. Bi n Ban - tíchD. Bi n Ca – xpi
Câu 7: Trong các vùng sau, vùng có năng su t lúa cao nh t c n c ta là: ướ
A. Đng b ng sông C u Long B. Đng b ng sông H ng
C. Đng b ng Thanh - Ngh - Tĩnh D. Đng b ng Phú - Khánh
Câu 8: T l dân thành th tăng nhanh trong nh ng năm g n đây do:
Trang 1/5 - Mã đ thi 169
A. s d ch chuy n c c u kinh t và quy ho ch, m r ng các đô th . ơ ế
B. k t qu c a vi c di dân t do t nông thôn ra thành th .ế
C. c s h t ng đô th phát tri n m c cao so v i khu v c và th gi i.ơ ế
D. t l gia tăng dân s t nhiên thành th cao h n nông thôn. ơ
Câu 9: Cho b ng s li u sau :
C C U GIÁ TR XU T NH P KH U C A HOA KÌ GIAI ĐO N 2000 - 2008Ơ
(Đn v : %ơ )
Năm 2000 2002 2004 2006 2008
Nh p kh u 61,7 63,4 65,1 61,7 58,1
Xu t kh u 38,3 36,6 34,9 38,3 41,9
D a vào b ng s li u trên, nh n xét nào sau đây không đúng v c c u giá tr xu t nh p kh u c a ơ
Hoa Kì giai đo n 2000 - 2008?
A. Chênh l ch t tr ng xu t, nh p kh u năm 2008 th p nh t.
B. T tr ng giá tr xu t kh u có s bi n đng. ế
C. Hoa Kì là n c nh p siêu.ướ
D. T tr ng giá tr nh p kh u liên t c tăng.
Câu 10: Ngh nuôi cá Tra, cá Ba-sa trong l ng bè trên sông Ti n, sông H u là ngh n i ti ng c a t nh: ế
A. Ti n GiangB. An Giang C. Đng ThápD. H u Giang
Câu 11: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 23, hãy cho bi t c a kh u nào sau đây n m trên đng ế ườ
biên gi i Vi t - Trung?
A. Lào Cai. B. C u Treo. C. M c Bài. D. Vĩnh X ngươ
Câu 12: Cho b ng s li u :
S DÂN THÀNH TH VÀ T L DÂN C THÀNH TH N C TA Ư ƯỚ
GIAI ĐO N 1995 - 2005
Năm1995 2000 2003 2005
S dân thành th (tri u ng i) ườ 14.9 18.8 20.9 22.3
T l dân c thành th (%) ư 20.8 24.2 25.8 26.9
Bi u đ thích h p th hi n s dân và t l dân c thành th là: ư
A. bi u đ tròn. B. bi u đ c t. C. bi u đ k t h p. ế D. bi u đ mi n.
Câu 13: Trong c c u giá tr s n xu t c a ngành tr ng tr t, nhóm cây tr ng gi v trí th hai là:ơ
A. cây công nghi pB. cây l ng th cươ C. cây ăn quD. cây rau đu
Câu 14: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 18, hãy cho bi t: D a là lo i cây công nghi p đc tr ng ế ượ
nhi u nh t vùng:
A. B c Trung B B. Duyên h i Nam Trung B
C. Đông Nam BD. Đng b ng sông C u Long
Câu 15: Nguyên nhân ch y u làm cho ngành chăn nuôi n c ta ngày càng phát tri n m nh là: ế ướ
A. c s th c ăn cho chăn nuôi đc đm b oơ ượ B. ngành công nghi p ch bi n phát tri n ế ế
C. d ch v (gi ng, thú y) có nhi u ti n b ế D. th tr ng tiêu th s n ph m đc m r ng ườ ượ
Câu 16: Nhân t quan tr ng nh h ng đn s phân b các c s ch bi n l ng th c, th c ph m ưở ế ơ ế ế ươ
n c ta là:ướ
A. th tr ng tiêu th và chính sách phát tri n ườ B. ngu n nguyên li u và th tr ng tiêu th ườ
C. ngu n nguyên li u và lao đng có trình đ D. ngu n lao đng và th tr ng tiêu th ườ
Câu 17: Nguyên nhân ch y u làm cho gió mùa Đông B c có th l n sâu vào mi n B c n c ta là: ế ướ
A. y u t đa hình thu n l iế B. n c ta n m trong vùng n i chí tuy nướ ế
C. do nh h ng c a bi n Đông ưở D. n c ta n m trung tâm c a gió mùaướ
Câu 18: Vùng nông nghi p có xu h ng công nghi p hoá c trong chăn nuôi gia súc l n và nuôi tr ng ướ
thu s n là:
A. Đng b ng sông H ng B. Trung du và mi n núi phía B c
Trang 2/5 - Mã đ thi 169
C. Đng b ng sông C u Long D. Duyên h i mi n Trung
Câu 19: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam, cho bi t: h ế sinh thái phát tri n trên đt ng p m n, á xích đo
là đc đi m c a v n qu c gia: ườ
A. U Minh Th ngượ B. Xuân S nơC. Chàm Chim D. Xuân Thu
Câu 20: Tài nguyên đc s d ng nhi u nh t cho ngành công nghi p đi n l c n c ta trong giaiượ ướ
đo n hi n nay là:
A. D uB. Than C. Thu năngD. Khí đt
Câu 21: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 13-14, cho bi t đa hình th p và h p ngang, nâng cao ế
hai đu là đc đi m c a vùng núi nào?
A. Đông B c.B. Tr ng S n Nam.ườ ơ C. Tr ng S n B c.ườ ơ D. Tây B c.
Câu 22: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 21, hãy cho bi t các trung tâm công nghi p nào sau đây ế
có quy mô t trên 40 đn 120 nghìn t đng? ế
A. Hà N i, TP. H Chí Minh, Biên Hoà, C n Th . ơ
B. Hà N i, Đà N ng, TP. H Chí Minh, Biên Hoà.
C. H i Phòng, Biên Hoà, Th D u M t, Vũng Tàu.
D. TP. H Chí Minh, Biên Hoà, Th D u M t, C n Th . ơ
Câu 23: H ng chuyên môn hoá c a tuy n công nghi p Đáp C u - B c Giang làướ ế
A. v t li u xây d ng và c khí. ơ B. d t may, xi măng và hoá ch t.
C. c khí và luy n kim.ơ D. hoá ch t và v t li u xây d ng.
Câu 24: D a vào trang 23 Atlat Đa lí Vi t Nam, xác đnh các c ng bi n n c sâu c a n c ta k theo ướ ướ
th t t B c vào Nam :
A. C a Lò, Cái Lân, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Qu t.
B. Cái Lân, Vũng Áng, C a Lò, Dung Qu t, Chân Mây.
C. Vũng Áng, C a Lò, Chân Mây, Dung Qu t, Cái Lân.
D. Cái Lân, C a Lò, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Qu t.
Câu 25: C c u kinh t n c ta chuy n d ch theo h ng công nghi p hoá - hi n đi hóa th hi n:ơ ế ướ ướ
A. Nông - lâm nghi p chi m t tr ng cao nh t, công nghi p và d ch v chi m t tr ng th p ế ế
B. Nông - lâm nghi p chi m t tr ng cao nh ng có xu h ng gi m, công nghi p tăng m nh, d ch v ế ư ướ
không tăng
C. Nông - lâm nghi p chi m t tr ng cao, d ch v tăng nhanh công nghi p tăng ch m ế
D. Nông - lâm nghi p chi m t tr ng cao nh ng có xu h ng gi m, công nghi p và d ch v có xu ế ư ướ
h ng tăng nh t là ngành công nghi pướ
Câu 26: Đây là đi m khác nhau gi a các nhà máy nhi t đi n mi n B c và các nhà máy nhi t đi n
mi n Nam
A. các nhà máy mi n Nam th ng có quy mô l n h n ườ ơ mi n B c .
B. Mi n B c ch y u ế ch y b ng than, Mi n Nam ch y b ng d u ho c khí.
C. Mi n B c n m g n vùng nguyên li u, mi n Nam g n các thành ph .
D. các nhà máy mi n B c đc xây d ng s m h n mi n Nam. ượ ơ
Câu 27: D a vào Atlat Đa Lí Vi t Nam trang 22, hãy cho bi t trung tâm công nghi p s n xu t hàng ế
tiêu dùng có quy mô r t l n
A. TP. H Chí Minh, Biên Hòa.B. H i Phòng, Đà N ng.
C. Hà N i, H i Phòng. D. TP. H Chí Minh, Hà N i.
Câu 28: Phát bi u nào sau đây không đúng v dân c Nh t B n: ư
A. T su t gia tăng t nhiên dân s cao B. T l ng i già ngày càng l n ườ
C. Nh t b n là m t n c đông dân ướ D. Ph n l n dân các đô th ven bi n
Câu 29: Cho b ng s li u sau :
QUY MÔ VÀ C C U S KHÁCH DU L CH QU C T ĐN VI T NAM PHÂN THEOƠ
PH NG TI N ĐN TRONG GIAI ĐO N 2000 - 2014ƯƠ
Trang 3/5 - Mã đ thi 169
Lo i hình2000 2014
T ng s khách (1000 l t) ượ 2140,1 7959,9
Đng hàng không (%)ườ 52,0 78,1
Đng th y (%)ườ 12,0 1,7
Đng b (%)ườ 36,0 20,2
Nh n xét nào sau đây không đúng v s l t khách qu c t và c c u c a nó phân theo ph ng ượ ế ơ ươ
ti n đn Vi t Nam trong giai đo n 2000 - 2014? ế
A. Đng th y luôn chi m t tr ng th p nh t và có xu h ng gi m.ườ ế ướ
B. Đng b có xu h ng tăng nhanh v t tr ng.ườ ướ
C. Đng hàng không đóng vai trò ch đo, t tr ng có xu h ng tăng.ườ ướ
D. T ng s khách qu c t đn Vi t Nam tăng 3,7 l n. ế ế
Câu 30: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 9, cho bi t vào tháng 6 bão nh h ng tr c ti p đn t nh ế ưở ế ế
nào c a n c ta? ướ
A. H i Phòng.B. Thanh Hóa. C. Qu ng Ninh.D. Qu ng Nam.
Câu 31: V trí đa lý c a Hoa K không có đc đi m là:
A. n m gi a Thái Bình D ng và Đi Tây D ng ươ ươ
B. Ti p giáp v i Nga và các n c châu Âuế ướ
C. ti p giáp v i Ca-na-đa và các n c Mĩ la tinhế ướ
D. n m hoàn toàn bán c u Tây
Câu 32: Th tr ng xu t kh u l n nh t c a n c ta hi n nay là ườ ướ
A. Nh t B n, Hoa K , Trung Qu c. B. Pháp, Anh, Đc.
C. Liên Bang Nga, Trung Qu c, Đc. D. Các n c Đông Nam Á, LB Nga.ướ
Câu 33: S phát tri n c a ngành n i th ng th hi n rõ r t nh t ươ
A. lao đng tham gia trong ngành n i th ng.ươ B. l c l ng các c ượ ơ s buôn bán.
C. t ng m c bán l c a hàng hóa. D. các m t hàng buôn bán các ch .
Câu 34: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 11, cho bi t ế nhóm đt chi m di n tích l n nh t trong h ế
đt đng b ng n c ta là: ướ
A. đt phù saB. đt m n C. đt phènD. đt cát
Câu 35: Cây l ng th c chính đc tr ng các n c Đông Nam Á là:ươ ượ ướ
A. Lúa mì.B. Ngô.C. Lúa g o.D. Lúa m ch.
Câu 36: Hai v nh bi n có di n tích l n nh t c a n c ta là: ướ
A. v nh B c B và v nh Vân Phong B. v nh Thái Lan và v nh B c B
C. v nh Thái Lan và v nh Vân Phong D. v nh B c B và v nh Nha Trang
Câu 37: S n ph m nào sau đây c a Nh t B n không ph i do ngành công nghi p ch t o s n xu t: ế
A. Tàu bi nB. Ô tôC. Xe máyD. Rô bôt
Câu 38: Đc đi m t nhiên mi n Đông Trung Qu c là có:
A. các đng b ng châu th r ng l n, đt phù sa màu m .
B. các dãy núi cao, s n nguyên đ s xen l n các b n đa.ơ
C. nhi u tài nguyên r ng, nhi u khoáng s n và đng c .
D. th ng ngu n c a các sông l n theo h ng tây đông.ượ ướ
Câu 39: Các trung tâm du l ch qu c gia n c ta bao g m: ướ
A. Hà N i, H Long, Đà N ng, TP. H Chí Minh
B. Hà N i, TP. H Chí Minh, Đà N ng, H i Phòng
C. Hà N i, Hu , Đà N ng, TP. H Chí Minh ế
D. Hà N i, H i Phòng, Hu , TP. H Chí Minh ế
Câu 40: Đây là m t trong nh ng đc đi m c a m ng l i đng ô tô c a n c ta ướ ườ ướ
A. M t đ thu c lo i cao nh t khu v c.B. H n m t n a đã đc tr iơ ượ nh a.
Trang 4/5 - Mã đ thi 169
C. V c b n đã ph kín các ơ vùng. D. Ch y theo h ng B c - ướ Nam.
----------- H T ----------
- Thí sinh đưc s d ng Atlat Đa lí Vi t Nam do Nhà xu t b n Giáo d c Vit Nam phát hành t năm
2009 đến năm 2017.
- Thí sinh không đc s d ng tài li u. Cán b coi thi không gi i thích gì thêm.ượ
Trang 5/5 - Mã đ thi 169