
Trang 1/5 - Mã đề thi 359
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
KÌ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN V. NĂM HỌC 2017 - 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi: 359
SBD: ………………… Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………………..
Câu 1: Chiu bc x c bưc sng = 0,552 m vi công sut P = 1,2 W vo catot ca mt t
bo quang đin, dng quang đin bão ha c cưng đ Ibh = 2 mA. Hiu sut lưng t ca hin
tưng quang đin.
A. 0,375 % B. 0,652 % C. 0,555 % D. 0,425 %
Câu 2: Khi đặt mt đin áp xoay chiều c giá trị hiu dụng 500 V vo hai đầu cun sơ cp ca mt máy
bin áp, thì đin áp hiu dụng ở hai đầu cun th cp để hở l 60 V. Bit số vng dây ca cun sơ cp
l 1200 vng. Số vng dây ca cun th cp l
A. 100. B. 3240. C. 144. D. 10000.
Câu 3: Mt máy phát đin xoay chiều mt pha c phần cảm l rôto quay vi tốc đ 375
vng/phút. Tần số ca sut đin đng cảm ng m máy phát to ra l 50 Hz. Số cặp cực ca rôto
bằng
A. 12. B. 16. C. 8. D. 4.
Câu 4: Dao đng tắt dần l dao đng c
A. li đ giảm dần theo thi gian. B. đng năng giảm dần theo thi gian.
C. biên đ giảm dần theo thi gian D. tần số giảm dần theo thi gian.
Câu 5: Mt con lắc l xo gồm vật nặng v l xo c đ cng k dao đng điều ha. Chọn gốc tọa đ
O ti vị trí cân bằng, trục Ox song song vi trục l xo. Th năng ca con lắc l xo khi vật c li đ
x là
A. Wt = kx2 B. Wt = C. Wt = D. Wt =
Câu 6: Mt nguồn âm coi l nguồn âm điểm phát âm đẳng hưng trong không gian. Môi trưng
không hp thụ âm. Mc cưng đ âm ti M lúc đầu l 50 dB. Nu tăng công sut ca nguồn âm
lên 30% thì mc cưng đ âm ti M bằng
A. 51,14 dB. B. 50.11 dB. C. 61,31 dB. D. 50,52 dB.
Câu 7: Mt đon mch xoay chiều gồm đin trở R, cun dây thuần cảm L v tụ C mắc nối tip. Bit R
=100Ω, C =
4
10
2
−
(F). Đặt vo hai đầu đon mch hiu đin th
100 2 os(100 )
6
u c t
=+
V. Điều
chỉnh L đn giá trị lm đin áp hai đầu cun dây cực đi. Giá trị L đ l:
A.
1,5
(H) B.
1
(H) C.
2
(H) D.
2,5
(H)
Câu 8: Vật sáng l mt đon thẳng AB vuông gc vi trục chính ca mt thu kính mỏng cho ảnh
cùng chiều vật v c đ cao bằng 0,5AB. Dịch vật ra xa thu kính thêm mt đon 9 cm thì ảnh
dịch mt đon 1,8 cm. Tiêu cự ca thu kính bằng
A. 18 cm. B. –18 cm. C. –24 cm. D. 24 cm.
Câu 9: Mt tia sáng đơn sắc c bưc sng trong chân không l 0,66 µm, trong thy tinh l 0,44
µm. Bit rằng tốc đ ánh sáng trong chân không bằng 3.108 m/s. Tốc đ truyền ca tia sáng đơn
sắc ny trong thy tinh l
A. 2,6.108 m/s. B. 2,8.108 m/s. C. 2,4.108 m/s. D. 2.108 m/s.
Câu 10: Mt si dây đn hồi căng ngang chiều di 1,2 m. Khi c sng dừng trên si dây ny thì
trên dây c 4 nút sng (kể cả hai đầu dây). Bưc sng trên si dây bằng
A. 0,4 m. B. 0,2 m. C. 0,8 m. D. 0,6 m.

Trang 2/5 - Mã đề thi 359
Câu 11: Mt máy phát đin xoay chiều mt pha c đin trở không đáng kể, đưc mắc vi mch
ngoi l mt đon mch mắc nối tip gồm đin trở thuần R, cun cảm thuần L v tụ đin C. Khi
tốc đ quay ca rôto lần lưt l 360 vng/phút v 800 vng/phút thì cưng đ dng đin hiu
dụng trong mch c cùng giá trị. Khi tốc đ quay cùa rôto l n0 thì cưng đ dng đin hiu dụng
trong mch đt cực đi, n0 c giá trị gần nht bằng
A. 464 vòng/phút. B. 537 vòng/phút. C. 620 vòng/phút. D. 877 vòng/phút.
Câu 12: Đặt vo hai đầu đon mch chỉ cha R đin áp xoay chiều c biểu
thc:
( )
0
u U cos t V=
thì dng đin qua mch c biểu thc
( )
0
i I cos t V= +
. Pha ban đầu φ c
giá trị l
A.
2
B. 0 C.
2
−
D.
Câu 13: Mt kim loi c công thoát A = 5,23.10-19 J. Bit hằng số Plăng h = 6,625.10-34 Js, tốc đ
ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Gii hn quang đin ca kim loi đ l
A. 0,64 µm. B. 0,27 µm. C. 0,75 µm. D. 0,38 µm.
Câu 14: Mt đin tích điểm q chuyển đng vi vận tốc trong từ trưng đều c cảm ng từ .
Gc giữa vectơ cảm ng từ v vận tốc l α. Lực Lorenxơ do từ trưng tác dụng lên đin tích
c đ ln đưc xác định bởi công thc:
A. f = |q|Bv2sinα B. f = |q|Bvtanα C. f = |q|Bvsinα D. f = |q|Bvcosα
Câu 15: Thực hin giao thoa sng vi hai nguồn cùng pha S1S2 cách nhau 5λ. Hỏi trên đon S1S2
c bao nhiêu điểm dao đng vi biên đ cực đi nhưng ngưc pha vi hai nguồn
A. 11 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 16: Mt dng đin c cưng đ I chy trong dây dẫn thẳng di, đặt trong không khí. Cảm
ng từ do dng đin ny gây ra ti điểm M không phụ thuc vo
A. khoảng cách từ M đn dây dẫn. B. đin trở sut ca vật liu lm dây dẫn.
C. chiều ca dng đin chy trong dây dẫn. D. cưng đ dng đin chy trong dây dẫn.
Câu 17: Đin áp hai đầu mt đon mch l
u 200cos100 t (V)
=
. Giá trị cực đi ca đin áp ny
là
A.
400 V
. B.
200 V
. C.
200 2 V
. D.
100 2 V
.
Câu 18: Mch đin gồm đin trở R mắc nối tip vi cun dây thuần cảm L v tụ đin C. Đin áp xoay
chiều hai đầu đon mch bằng đin áp hai đầu đin trở R khi:
A. Đin áp hai đầu đon mch cùng pha vi dng đin
B. LCω = 1
C. Đin áp Ul = Uc = 0
D. Đin áp hai đầu L cùng pha vi dng đin
Câu 19: H âm l những sng cơ có tần số
A. nhỏ hơn 20 kHz. B. ln hơn 20 kHz. C. ln hơn 16 Hz. D. nhỏ hơn 16 Hz.
Câu 20: Mt khung dây hình vuông cnh 10 cm đặt trong từ trưng đều c cảm ng từ B = 0,2 T.
Mặt phẳng khung dây hp vi vectơ cảm ng từ mt gc 300. Từ thông qua khung dây bằng
A. .10-3 Wb B. .10-3 Wb C. 10 Wb D. 10-3 Wb
Câu 21: Mt con lắc l xo gồm l xo c chiều di tự nhiên 20 cm gắn vi vật nặng khối lưng
200 g dao đng điều ha theo phương thẳng đng. Ly g =10 m/s2. Khi l xo c chiều di 18 cm
thì vận tốc ca vật nặng bằng không v lực đn hồi cùa l xo c đ ln 2 N. Năng lưng dao đng
ca vật l
A. 0,02 J. B. 0,04 J. C. 0,08 J. D. 0,1 J.
Câu 22: Khi ni về dao đng tắt dần, phát biểu no sau đây đúng?
A. Lực cản môi trưng tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
B. Cơ năng ca vật dao đng tắt dần không đổi theo thi gian.

Trang 3/5 - Mã đề thi 359
C. Dao đng tắt dần c biên đ giảm dần theo thi gian.
D. Đng năng ca vật bin thiên theo hm bậc nht ca thi gian.
Câu 23: Chọn phát biểu đúng khi ni về đưng sc đin
A. Các đưng sc đin xut phát từ các đin tích âm.
B. Qua mỗi điểm trong đin trưng ta c thể vẽ đưc ít nht hai đưng sc đin.
C. Các đưng sc đin không cắt nhau
D. Nơi no đin trưng mnh hơn thì nơi đ đưng sc đin đưc vẽ thưa hơn.
Câu 24: Mu sắc ca các vật
A. chỉ phụ thuc vo ánh sáng chiu ti n.
B. chỉ do sự hp thụ c lọc lựa to nên.
C. phụ thuc vo ánh sánh chiu ti n v vật liu cu to nên n.
D. chỉ do vật liu cu to nên vật y m c.
Câu 25: Số ht nơtron c trong ht nhân là
A. 142. B. 234. C. 326. D. 92.
Câu 26: Khi ni về sng ngắn ca sng vô tuyn, phát biểu no sau đây sai?
A. Sng ngắn không truyền đưc trong chân không.
B. Sng ngắn c mang năng lưng.
C. Sng ngắn phản x tốt trên tầng đin li.
D. Sng ngắn phản x tốt trên mặt đt.
Câu 27: Mt con lắc l xo gồm vật nhỏ c khối lưng 500 g v l xo nhẹ c đ cng 50 N/m dao
đng điều ha theo phương thẳng đng. Chiều di tự nhiên ca l xo l 50 cm, chiều di ln nht
ca l xo khi vật dao đng l 65 cm. Ly
2
g 10 m/s=
. Lúc chiều di ca l xo l 64 cm thì vận tốc
ca vật c đ ln l
A. 49 cm/s. B. 40 cm/s. C. 45,8 cm/s. D. 30 cm/s.
Câu 28: Khi mắc tụ C1 vo mch dao đng thì thu đưc sng đin từ c bưc sóng
1
= 100m,
khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì mch thu đưc sng
2
= 75m. Khi mắc hai tụ nối tip vi nhau rồi
mắc vo mch thì bắt đưc sng c bưc sng l:
A. 120 m B. 60 m C. 125 m D. 80 m
Câu 29: Tin hnh thí nghim đo đin trở ca mt dây dẫn kim loi. Mt học sinh mắc đây dẫn
vo mt nguồn đin, dùng vôn k đo hiu đin hai đầu dây đẫn đưc
8V 5%
, dùng Ampe k đo
cưng đ dng đin qua dây dẫn đưc
2A 3%
. Sai số ca phép đo đin trở l
A.
0,06
. B.
0,20
. C.
0,32
. D.
0,12
.
Câu 30: Mch dao đng LC lý tưởng c L = 2mH, C =8pF, ly 2 =10. Ban đầu tụ tích đin cực
đi Q0. Thi gian ngắn nht từ lúc ban đầu đn khi m năng lưng đin trưng bằng ba lần năng
lưng từ trưng l
A.
5
10
75
s
−
. B.
6
10
30
s
−
. C. 10-7s. D.
6
2.10
3
−
s.
Câu 31: Đồ thị biểu diễn mối quan h giữa đng năng
Wd v th năng Wt ca mt vật dao đng điều ha c cơ
năng W0 như hình vẽ. Ở thi điểm t no đ, trng thái năng
lưng ca dao đng c vị trí M (c Wđ= 0,75W0) trên đồ
thị lúc ny vật đang c li đ dao đng x = 2 cm. Bit
chu kỳ bin thiên ca đng năng theo thi gian l Td=
0,5 s , khi vật c trng thái năng lưng ở vị trí N(c
Wđ= 0,25W0) trên đồ thị thì vật dao đng c tốc đ l
A. 4π cm/s. B. 2π cm/s. C. 8π cm/s. D. 16π cm/s.

Trang 4/5 - Mã đề thi 359
Câu 32: Ti hai điểm M v N trên mặt nưc cách nhau
18 cm
, c hai nguồn sng dao đng theo
phương thẳng đng vi cùng phương trình
AB
u = u = acosωt (cm)
. Tốc đ truyền sng trên mặt mặt
nưc l
v = 1,8 m/s .
Vẽ hình vuông MNPQ trên mặt nưc. Để trên đon PQ c 5 cực đi giao
thoa thì
ω
phải c giá trị l
A.
180π rad/s
. B.
30π rad/s
. C.
120π rad/s
. D.
60π rad/s
.
Câu 33: Đặt mt đin áp xoay chiều u = U
2
cosωt
(V) vo hai đầu mch đin (AB) gồm các đon (AM)
nối tip vi (MN) nối tip đon (NB). Trên đon (AM)
c đin trở thuần R, đon (MN) c cun dây không
thuần cảm c đin trở r v đ tự cảm L, đon (NB) c
tụ đin C. Bit R = r. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuc
đin áp uAN và uMB theo thi gian như hình vẽ. Giá trị
ca U là
A.
24 10
V. B.
24 5
V. C. 120
5
V. D.
120 10
V.
Câu 38: Cho mch đin như hình vẽ: X, Y l hai hp, mỗi hp chỉ cha 2 trong 3 phần t: đin trở
thuần, cun cảm thuần v tụ đin mắc nối tip. Ampe k c đin trở rt nhỏ, các vôn k c đin trở
rt ln. Các vôn k v ampe k đo đưc cả dng đin xoay chiều v mt chiều. Ban đầu mắc hai
điểm N, D vo hai cực ca mt nguồn đin không đổi thì V2 chỉ 45 V, ampe k chỉ 1,5 A. Sau đ
mắc M, D vo nguồn đin xoay chiều c đin áp u = 120cos100πt V thì ampe k chỉ 1 A, hai vôn k
chỉ cùng mt giá trị v uMNlch pha 0,5π so vi uND. Khi thay tụ C trong mch bằng tụ C’ thì số chỉ
vôn k V1 ln nht U1max. Giá trị U1max gần giá trị no nht sau đây?
A. 90 V. B. 75 V. C. 120 V. D. 105 V.
Câu 35: Trong thí nghim Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc:
m42,0
1=
(màu tím);
m56,0
2=
(mu lục);
m70,0
3=
(mu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tip
c mu giống như mu ca vân trung tâm c 14 vân mu lục. Số vân tím v vân đỏ nằm giữa hai
vân sáng liên tip kể trên l
A. 18 vân tím; 12 vân đỏ. B. 20 vân tím; 11 vân đỏ.
C. 20 vân tím; 12 vân đỏ. D. 19 vân tím; 11 vân đỏ.
Câu 36: Mt tm nhựa trong suốt hai mặt bên song song vi nhau v c bề dy 10 cm. Chiu mt
chùm tia sáng trắng hẹp ti mặt trên ca tm ny vi gc ti i = 600. Chit sut ca cht lm tm
nhựa đối vi ánh sáng đỏ v tím lần lưt l nđ = 1,42 và nt = 1,44. Bề rng dải quang phổ liên tục
khi chùm sáng l ra khỏi tm nhựa l
A. 1,68 cm. B. 0,42 cm. C. 3,36 cm. D. 0,84 cm.
Câu 37: Đặt đin áp xoay chiều vo hai đầu
cun cảm thuần c cảm kháng l
L
Z 50=
.
Đin áp hai đầu đon mch đưc mô tả như
hình bên. Biểu thc cưng đ dng đin qua
cun cảm l
A.
100 t 5 )(
36
i 3 2cos( A)
−=
. B.
100 t 5 )
36
i 3cos( (A)
+=
.
150
-150
0
t(ms)
u(V)
50

Trang 5/5 - Mã đề thi 359
C.
50 t
36
i 3cos( )(A)
+
=
. D.
50 t )
36
i 3 2cos( (A)
−
=
.
Câu 38: Hai điểm sáng cùng dao đng điều ha trên trục Ox nằm ngang vi phương trình dao
đng lần lưt l x1 = 4cos(5πt) cm v
2
x 4 3 cos(5 t )
6
= +
. Thi điểm lần đầu tiên (tính từ thi
điểm ban đầu) hai điểm sáng cách xa nhau nht, khi đ tỉ số vận tốc ca điểm sáng th nht so
vi cht điểm th hai l:
A. 1. B. -
3
. C. -l. D.
3
.
Câu 39: Quan sát sng dừng trên si dây
=AB 65 cm
, đầu
A
dao đng điều ha theo phương
vuông gc vi si dây, đầu
B
tự do. Trên dây c 7 nút sng kể cả nút ở đầu A. Xét điểm M trên
dây cách A 35cm, trên dây còn có bao nhiêu điểm dao đng cùng biên đ v cùng pha vi M?
A.
12
. B.
2
. C.
4
. D.
7
.
Câu 40: Ban đầu (t = 0) c mt mẫu cht phng x X nguyên cht. Ở thi điểm t1 mẫu cht phng
x X cn li
32%
ht nhân chưa bị phân rã. Đn thi điểm
21
t t 90(s)=+
số ht nhân X chưa bị
phân rã chỉ cn
4%
so vi số ht nhân ban đầu. Chu kì bán rã ca cht phng x đ l
A.
30,0s
. B.
40,0s
. C.
20,0s
. D.
11,3s
.
----------- HẾT ----------
Thí sinh không đưc s dụng ti liu. Cán b coi thi không giải thích gì thêm.

