
S GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ Ự K THI KSCĐ L P 12 L N I. NĂM H C 2016 - 2017Ỳ Ớ Ầ Ọ
Môn thi: Đa lýị
Th i gian làm bài 50 phút, không k th i gian giao đờ ể ờ ề
(Đ thi g m 40 câu tr c nghi m)ề ồ ắ ệ
Mã đ: 483ề
SBD: ………………… H và tên thí sinh: ọ
………………………………………………………………..
Thí sinh đc s d ng Atlat Đa lí Vi t Nam do Nhà xu t b n Giáo d c Vi t Namượ ử ụ ị ệ ấ ả ụ ệ
phát hành t năm 2009 đn năm 2016.ừ ế
Câu 1: N c ta n m tr n trong khu v c múi gi th 7, đi u này có ý nghĩa:ướ ằ ọ ự ờ ứ ề
A. Thu n l i cho vi c tính gi c a các đa ph ngậ ợ ệ ờ ủ ị ươ
B. Phân bi t múi gi v i các n c láng gi ngệ ờ ớ ướ ề
C. Tính toán múi gi qu c t d dàngờ ố ế ễ
D. Th ng nh t qu n lí trong c n c v th i gian sinh ho t và các ho t đng khácố ấ ả ả ướ ề ờ ạ ạ ộ
Câu 2: Trong các nh n đnh sau v đa hình Vi t Nam, nh n đnh nào đúng nh t:ậ ị ề ị ệ ậ ị ấ
A. T l gi a ba nhóm đa hình trên t ng đng nhauỉ ệ ữ ị ươ ươ
B. Đa hình đi núi chi m di n tích l n nh tị ồ ế ệ ớ ấ
C. Đa hình đng b ng chi m di n tích l n nh tị ồ ằ ế ệ ớ ấ
D. Đa hình c n cát chi m di n tích l n nh tị ồ ế ệ ớ ấ
Câu 3: H sinh thái r ng ng p m n đi n hình nh t c a n c ta t p trung ?ệ ừ ậ ặ ể ấ ủ ướ ậ ở
A. B c Bắ ộ B. B c Trung Bắ ộ
C. Duyên h i nam trung bả ộ D. Nam Bộ
Câu 4: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam, ta th y: đự ị ệ ấ i t B c vào Nam c a n c ta, các c a kh uừ ắ ủ ướ ử ẩ
t ng ng là:ươ ứ
A. Tân Thanh, C u Treo, Xà Xía, M c Bàiầ ộ B. C u Treo, Xà Xía, M c Bài, Tân Thanhầ ộ
C. C u Treo, M c Bài, Xà Xía, Tân Thanhầ ộ D. Tân Thanh, C u Treo, M c Bài, Xà Xíaầ ộ
Câu 5: Các d ng đa hình bi n có giá tr du l ch n c ta là:ạ ị ể ị ị ở ướ
A. Các bãi cát ven bi nểB. Các đo ven b và các r n san hôả ờ ạ
C. Các vũng, v nhịD. T t c các ý đã nêuấ ả
Câu 6: Hai qu n đo Tr ng Sa và Hoàng Sa thu c t nh (thành ph ) nào sau đây:ầ ả ườ ộ ỉ ố
A. Tr ng Sa thu c thành ph Đà N ngườ ộ ố ẵ B. C A và B đu saiả ề
C. C A và B đu đúngả ề D. Hoàng Sa thu c Khánh Hoàộ
Câu 7: Đi m c c Tây - xã Sín Th u c a n c ta thu c t nh:ể ự ầ ủ ướ ộ ỉ
A. Lai ChâuB. Lào Cai C. Đi n BiênệD. S n Laơ
Câu 8: Đc đi m gây tr ng i l n nh t c a đa hình đi núi đi v i vi c phát tri n kinh t - xãặ ể ở ạ ớ ấ ủ ị ồ ố ớ ệ ể ế
h i n c là:ộ ướ
A. B chia c t m nh m , nhi u sông su i, h m v c, s n d c và Đa hình đá vôi đu Saiị ắ ạ ẽ ề ố ẻ ự ườ ố ị ề
B. B chia c t m nh m , nhi u sông su i, h m v c, s n d c và Đa hình đá vôi đu Đúngị ắ ạ ẽ ề ố ẻ ự ườ ố ị ề
C. Đa hình đá vôiị
D. B chia c t m nh m , nhi u sông su i, h m v c, s n d cị ắ ạ ẽ ề ố ẻ ự ườ ố
Câu 9: Các n c có ph n bi n chung v i Vi t Nam là:ướ ầ ể ớ ệ
A. Trung Qu c, Philippin, Mianma, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lanố
Trang 1/5 - Mã đ thi 483ề

B. Trung Qu c, Philippin, Lào, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lanố
C. Trung Qu c, Philippin, Campuchia, Malaysia, Inđônêsia, Thái Lanố
D. Trung Qu c, Philippin, Xingapo, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lanố
Câu 10: Nh ng thiên tai nào là do nh h ng c a Bi n Đông đi v i thiên nhiên Vi t Nam?ữ ả ưở ủ ể ố ớ ệ
A. Bão, ng p l t, lũ quét, h n hánậ ụ ạ
B. Bão, s t l b bi n, cát bay, cát ch y, xâm nh p m nạ ở ờ ể ả ậ ặ
C. Bão, ng p l t, xâm nh p m n, h n hánậ ụ ậ ặ ạ
D. Bão, đng đt, sóng th n, xâm nh p m n.ộ ấ ầ ậ ặ
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Đaị lí Việt Nam trang 11, hãy cho bi tế đng b ng ồ ằ nào có t l di nỉ ệ ệ
tích đt phù saấ sông l n nh t:ớ ấ
A. Đng b ng sông H ngồ ằ ồ B. Đng b ng sông C u Longồ ằ ử
C. Đng b ng ven bi n mi n Trungồ ằ ể ề D. T t c các ý trênấ ả
Câu 12: Vai trò quan tr ng c a bi n Đông đi v i thiên nhiên Vi t Nam là:ọ ủ ể ố ớ ệ
A. Làm gi m tính ch t kh c nhi t c a th i ti t l nh khô trong mùa đông và Làm d u b t ả ấ ắ ệ ủ ờ ế ạ ị ớ
th i ti t nóng b c trong mùa hè đu Saiờ ế ứ ề
B. Làm gi m tính ch t kh c nhi t c a th i ti t l nh khô trong mùa đông và Làm d u b t ả ấ ắ ệ ủ ờ ế ạ ị ớ
th i ti t nóng b c trong mùa hè đu Đúngờ ế ứ ề
C. Làm gi m tính ch t kh c nhi t c a th i ti t l nh khô trong mùa đôngả ấ ắ ệ ủ ờ ế ạ
D. Làm d u b t th i ti t nóng b c trong mùa hèị ớ ờ ế ứ
Câu 13: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam, ta th y: đự ị ệ ấ i d c b bi n n c ta t B c vào Nam sọ ờ ể ướ ừ ắ ẽ
g p các bãi bi n t ng ng là:ặ ể ươ ứ
A. Trà C , C a Lò, Vũng Tàu, M Khêổ ử ỹ B. Trà C , C a Lò, M Khê, Vũng Tàuổ ử ỹ
C. Trà C , Non N c, C a Lò, M Khêổ ướ ử ỹ D. Trà C , C a Lò, M Khê, Vũng Tàuổ ử ỹ
Câu 14: Vùng n i thu c a n c ta đc xác đnh là vùng:ộ ỷ ủ ướ ượ ị
A. Là vùng ti p giáp v i đt li n phía trong đng c sế ớ ấ ề ở ườ ơ ở
B. Ti p giáp v i đt li nế ớ ấ ề
C. Phía ngoài đng c sườ ơ ở
D. Phía trong đng c sườ ơ ở
Câu 15: Ý nghĩa v trí đa lí đi v i thiên nhiên Vi t Nam th hi n:ị ị ố ớ ệ ể ệ
A. Ngu n tài nguyên khoáng s n và sinh v t phong phúồ ả ậ
B. Thiên nhiên có s phân hóa ph c t pự ứ ạ
C. T t c các ý trênấ ả
D. Thiên nhiên nhi t đi m gió mùaệ ớ ẩ
Câu 16: Ph n bi n Đông thu c ch quy n c a Vi t Nam r ng kho ng:ầ ể ộ ủ ề ủ ệ ộ ả
A. 2 tri u kmệ2B. 1,5 tri u kmệ2C. 1 tri u kmệ2D. 0,6 tri u kmệ2
Câu 17: Vi t Nam có chung biên gi i c trên đt li n và trên bi n v i:ệ ớ ả ấ ề ể ớ
A. Campuchia B. Trung Qu c và Campuchiaố
C. LàoD. Trung Qu cố
Câu 18: Nh n đnh ch a chính xác v vùng đng b ng n c ta là:ậ ị ư ề ồ ằ ở ướ
A. Đng b ng sông C u Long r ng l n nh t c n cồ ằ ử ộ ớ ấ ả ướ
B. N c ta có r t nhi u đng b ng châu th r ng l n đc hình thành t i các vùng s t võngướ ấ ề ồ ằ ổ ộ ớ ượ ạ ụ
C. Các đng b ng Duyên h i mi n Trung có tính ch t chân núi ven bi n, trong lòng có nhi uồ ằ ả ề ấ ể ề
đi sót và các c n cát, đn cát, đm phá chi m m t di n tích đáng kồ ồ ụ ầ ế ộ ệ ể
D. T t c các đng b ng n c ta đu là nh ng châu th r ng hay h p, cũ hay m i c a các ấ ả ồ ằ ướ ề ữ ổ ộ ẹ ớ ủ
con sông l n hay nhớ ỏ
Trang 2/5 - Mã đ thi 483ề

Câu 19: Cho bi u đ:ể ồ
Bi u đ tể ồ rên thể hi n n iệ ộ dung nào sau đây?
A. C ơcấu di n tíchệ gieo tr ngồ m tộ s cốây công nghi p lệâu năm c aủ n cướ ta.
B. S ựchuyển dịch c ơcấu di n tích ệgieo trồng một s cốây công nghi p lệâu năm c aủ n cướ ta.
C. T cố đ tăngộ trưởng di n tíchệ gieo trồng m tộ s cốây công nghi p ệlâu năm c aủ n cướ ta.
D. Quy mô diện tích gieo tr ngồ m tộ s cốây công nghi p lệâu năm c aủ n cướ ta.
Câu 20: Trong đa hình núi c a n c ta thì chi m u th là:ị ủ ướ ế ư ế
A. Đi núi th pồ ấ B. Núi trung bình và Núi cao
C. Núi cao D. Núi trung bình
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Đaị lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho bi tế tỉnh nào sau đây không giáp
bi n:ể
A. Vĩnh Long B. Thái Bình C. Qu ng NinhảD. Ninh Thu nậ
Câu 22: V trí đa lí n c ta t o đi u ki n thu n l i cho:ị ị ướ ạ ề ệ ậ ợ
A. T t c các ý trênấ ả
B. Phát tri n m t n n nông nghi p nhi t đi v i nhi u s n ph m đa d ngể ộ ề ệ ệ ớ ớ ề ả ẩ ạ
C. M r ng giao l u kinh t - xã h i, văn hóa - giáo d c… v i các n c trong khu v c và ở ộ ư ế ộ ụ ớ ướ ự
trên th gi iế ớ
D. Phát tri n đa d ng các ngành kinh t bi nể ạ ế ể
Câu 23: Đng b bi n n c ta kéo dài t Móng Cái đn Hà Tiên kho ng:ườ ờ ể ướ ừ ế ả
A. 2360 km B. 3260 km C. 3200 km D. 2300 km
Câu 24: Trong các nh n đnh sau, nh n đnh nào ậ ị ậ ị ch a chính xácư:
A. Th m l c đa có hình dáng g n l p l i lãnh th đt li n, h p hai đu và m r ng ề ụ ị ầ ặ ạ ổ ấ ề ẹ ở ầ ở ộ ở
gi a t thành ph Đà N ng đn Ninh Thu nữ ừ ố ẵ ế ậ
B. Đi v i vùng bi n, th m l c đa đc tính đn đ sâu ố ớ ể ề ụ ị ượ ế ộ kho ng ả200 m
C. Th m l c đa có hình dáng g n l p l i lãnh th đt li n, r ng hai đu và thu h p ề ụ ị ầ ặ ạ ổ ấ ề ộ ở ầ ẹ ở
gi a t thành ph Đà N ng đn Ninh Thu nữ ừ ố ẵ ế ậ
D. Th m l c đa có hình dáng g n l p l i lãnh th đt li n, r ng hai đu và thu h p ề ụ ị ầ ặ ạ ổ ấ ề ộ ở ầ ẹ ở
gi a t thành ph Đà N ng đn Ninh Thu n và Đi v i vùng bi n, th m l c đa đc tính ữ ừ ố ẵ ế ậ ố ớ ể ề ụ ị ượ
đn đ sâu ế ộ kho ng ả200 m
Câu 25: Trong nh ng đc đi m sau, đc đi m nào không phù h p v i đa hình n c ta:ữ ặ ể ặ ể ợ ớ ị ướ
A. Phân b c ph c t p v i h ng nghiêng Tây B c - Đông Nam là ch y uậ ứ ạ ớ ướ ắ ủ ế
B. Đa hình ít ch u tác đng c a các ho t đng kinh t - xã h iị ị ộ ủ ạ ộ ế ộ
C. Đa hình đc tr ng c a vùng nhi t đi mị ặ ư ủ ệ ớ ẩ
D. Có s t ng ph n phù h p gi a núi đi, đng b ng, b bi n và đáy ven bự ươ ả ợ ữ ồ ồ ằ ờ ể ờ
Câu 26: Hai v nh có di n tích l n nh t c a n c ta là:ị ệ ớ ấ ủ ướ
A. V nh B c B và v nh Nha Trangị ắ ộ ị B. V nh Thái Lan và v nh B c Bị ị ắ ộ
Trang 3/5 - Mã đ thi 483ề

C. V nh Thái Lan và v nh Vân Phongị ị D. V nh B c B và v nh Vân Phongị ắ ộ ị
Câu 27: T l di n tích đa hình th p d i 1000m n c ta so v i di n tích toàn b lãnh thỉ ệ ệ ị ấ ướ ở ướ ớ ệ ộ ổ
chi m kho ng:ế ả
A. 90% B. 87 % C. 85 % D. 80 %
Câu 28: Y u t đa hình có ý nghĩa đi v i s phân hoá c a c nh quan thiên nhiên Vi t Namế ố ị ố ớ ự ủ ả ệ
là:
A. H ng đa hình và Đ chênh cao đa hình đu Đúngướ ị ộ ị ề
B. H ng đa hình và Đ chênh cao đa hình đu Saiướ ị ộ ị ề
C. Đ chênh cao đa hìnhộ ị
D. H ng đa hìnhướ ị
Câu 29: Nh ng kh i núi cao trên 2000m đã:ữ ố
A. Tác đng đn c nh quan thiên nhiên nhi t đi c a n c taộ ế ả ệ ớ ủ ướ
B. Làm thay đi c nh quan thiên nhiên nhi t đi c a n c taổ ả ệ ớ ủ ướ
C. Phá v c nh quan thiên nhiên nhi t đi c a n c taỡ ả ệ ớ ủ ướ
D. Làm phong phú c nh quan thiên nhiên nhi t đi c a n c taả ệ ớ ủ ướ
Câu 30: Ngu n tài nguyên khoáng s n có ý nghĩa quan tr ng nh t bi n Đông n c ta là:ồ ả ọ ấ ở ể ướ
A. Titan B. Vàng C. Sa khoáng D. D u mầ ỏ
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Đaị lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho bi tế tỉnh nào sau đây không có
đng biênườ gi iớ giáp v i ớLào:
A. S n Laơ.B. Ngh Anệ.C. Lai Châu. D. Qu ng Trả ị.
Câu 32: Vi t Nam g n li n v i l c đa và đi d ng nào sau đây:ệ ắ ề ớ ụ ị ạ ươ
A. Á và n Đ D ngẤ ộ ươ
B. Á và Thái Bình D ngươ
C. Á - Âu và Thái Bình D ngươ
D. Á - Âu và Thái Bình D ng, n Đ D ngươ Ấ ộ ươ
Câu 33: Vùng bi n mà n c ta có quy n th c hi n các bi n pháp an ninh qu c phòng, ki mể ướ ề ự ệ ệ ố ể
soát thu quan, các quy đnh v y t , môi tr ng, nh p c ,… là vùng:ế ị ề ế ườ ậ ư
A. Vùng đc quy n v kinh tặ ề ề ế B. Th m l c đaề ụ ị
C. Ti p giáp lãnh h iế ả D. Lãnh h iả
Câu 34: Đc đi m c b n và n i b t c a bi n Đông là:ặ ể ơ ả ổ ậ ủ ể
A. Tính ch t nhi t đi m gió mùa và Tính ch t khép kín đu Đúngấ ệ ớ ẩ ấ ề
B. Tính ch t nhi t đi m gió mùa và Tính ch t khép kín đu Saiấ ệ ớ ẩ ấ ề
C. Tính ch t khép kínấ
D. Tính ch t nhi t đi m gió mùaấ ệ ớ ẩ
Câu 35: Đa hình núi cao c a n c ta phân b ch y u khu v c:ị ủ ướ ố ủ ế ở ự
A. B c Trung Bắ ộ B. Tây B cắC. Đông B cắD. Tây Nguyên
Câu 36: D a vào At lát Đa lí Vi t Nam, hãy cho bi t: đự ị ệ ế i t B c vào Nam trên lãnh th n c ta,ừ ắ ổ ướ
l n l t qua các đèo:ầ ượ
A. Đèo Ngang, đèo H i Vân, đèo Cù Mông, đèo Cả ả
B. Đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo H i Vân, đèo Cả ả
C. Đèo Ngang, đèo H i Vân, đèo C , đèo Cù Môngả ả
D. Đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo C , đèo H i Vânả ả
Câu 37: Đi t B c vào Nam, ph n đt li n n c ta kéo dài kho ng:ừ ắ ầ ấ ề ướ ả
A. 12 vĩ độB. 17 vĩ độC. 15 vĩ độD. 18 vĩ độ
Trang 4/5 - Mã đ thi 483ề

Các câu 38, 39 và 40 s d ng b ng s li u sauử ụ ả ố ệ :
T ng s n ph m trong n c phân theo khu v c kinh t c a n c ta th i kì 1990 – 2009ổ ả ẩ ướ ự ế ủ ướ ờ
(đn v : t đngơ ị ỉ ồ )
NămNông – lâm – ngư
nghi pệCông nghi p – xâyệ
d ngựD ch vị ụ
1990 42 003 33 221 56 704
1997 55 895 75 474 99 895
2005 76 905 157 808 158 276
2009 88 168 214 799 213 601
Câu 38: Năm 1990, t tr ng c a các khu v c kinh t (%) l n l t là:ỉ ọ ủ ự ế ầ ượ
A. 32,0 - 25,2 - 42,8 B. 32,0 - 25,0 - 43,0 C. 31,8 - 25,4 - 42,8 D. 31,8 - 25,2 - 43,0
Câu 39: Nh n xét nào đúng nh t?ậ ấ
A. T ng s n ph m trong n c c a khu v c nông - lâm - ng nghi p tăng nhanh.ổ ả ẩ ướ ủ ự ư ệ
B. T ng s n ph m trong n c c a khu v c nông - lâm - ng nghi p tăng liên t c, tăng 46 ổ ả ẩ ướ ủ ự ư ệ ụ
165 t đng.ỉ ồ
C. T ng s n ph m trong n c c a khu v c nông - lâm - ng nghi p gi m liên t c.ổ ả ẩ ướ ủ ự ư ệ ả ụ
D. T ng s n ph m trong n c c a khu v c nông - lâm - ng nghi p tăng liên t c.ổ ả ẩ ướ ủ ự ư ệ ụ
Câu 40: Bi uể đ thích h p nh t th hi n s thay đi c c u t ng s n ph m trong n c (GDP)ồ ợ ấ ể ệ ự ổ ơ ấ ổ ả ẩ ướ
phân theo khu v c kinh t c a n c ta th i kì 1990 – 2009 ự ế ủ ướ ờ là:
A. Bi u đ hình c tể ồ ộ B. Bi u đ đngể ồ ườ C. Bi u đ mi nể ồ ề D. Bi u đ hình trònể ồ
-----------------------------------------------
----------- H T ----------Ế
Trang 5/5 - Mã đ thi 483ề

