
S GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ Ự KÌ THI KSCĐ L P 12 L N V. NĂM H C 2017 - 2018Ớ Ầ Ọ
Bài thi: KHOA H C T NHIÊNỌ Ự
Môn thi thành ph n: SINH H Cầ Ọ
Th i gian làm bài 50 phút, không k th i gian giao đờ ể ờ ề
(Đ thi g m 40 câu tr c nghi m)ề ồ ắ ệ
Mã đ thi: 483ề
SBD: ………………… H và tên thí sinh: ọ
………………………………………………………………..
Câu 81: M tộ loài th cự v t,ậ m iỗ gen n mằ trên 1 NST, alen tr iộ là tr iộ hoàn toàn, alen A quy đnhị thân
cao, alen a quy đnhị thân th p,ấ alen B quy đnhị hoa đ,ỏ alen b quy đnhị hoa tr ng.ắ Có bao nhiêu dự đ
oán
sau đây
đúng
?
I. Cho cây cao, hoa đỏ giao ph nấ v iớ cây th p,ấ hoa tr ngắ có thể thu đcượ điờ con có 2 lo iạ ki uể hìn
h.
II. Cho cây cao, hoa tr ngắ giao ph nấ v iớ cây th p,ấ hoa đỏ có thể thu đcượ điờ con có 4 lo iạ ki uể hì
nh.
III. Có 5 lo iạ ki uể gen bi uể hi nệ thành ki uể hình cây cao, hoa đ.ỏ
IV. Cho cây cao, hoa tr ngắ tự thụ ph nấ có thể thu đcượ 3 lo iạ ki uể hình.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 82: Ng i ta th 32 con th g m 16 conườ ả ỏ ồ đc và 16 con cái lên m t hòn đo. Tu i sinh s n c aự ộ ả ổ ả ủ
th là 1 năm, m i con cái đ 4 con/năm. N u s l ng các cá th trong qu n th v n b o toàn và t lỏ ỗ ẻ ế ố ượ ể ầ ể ẫ ả ỷ ệ
đc cái là 1ự :1 thì sau 6 năm, s l ng cá th c a qu n th sóc làố ượ ể ủ ầ ể
A. 6144 B. 12018 C. 23328 D. 11664
Câu 83:
Cho phép lai P: AaBbddEe x AaBbddEe (bi tế m tộ gen quy đnhị m tộ tính tr ng,ạ các gen tr iộ là tr iộ
hoàn toàn). Tỉ lệ lo iạ ki uể hình mang 2 tính tr iộ và 2 tính l nặ ở F1 là
A. 9/64. B. 32/64. C. 16/64. D. 27/64.
Câu 84: Ở m tộ loài th cự v tậ l ngưỡ b i.ộ alen A1 quy đnhị hoa đ.ỏ Alen A2 quy đnh hoa h ng, A3 quyị ồ
đnh hoa vàng, A4 quy đnh hoa tr ng. Các alen tr i hoàn toàn theo A1 > A2> A3> A4. Cho các dị ị ắ ộ ự
đoán.
I. Lai cây hoa đỏ v iớ cây hoa vàng có thể cho 3 lo iạ ki uể hình.
II. Lai cây hoa h ngồ v iớ cây hoa vàng có thể cho F1 có tỷ l :ệ 2 h ngồ :1 vàng: 1 tr ngắ
III. Lai cây hoa h ngồ v iớ cây hoa tr ngắ có thể cho F1 không có hoa tr ngắ
IV. Lai cây hoa đỏ v iớ cây hoa vàng sẽ cho F1 có tỷ lệ hoa vàng nhi uề nh tấ là 50%.
S d đoán đúng là:ố ự
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 85: Theo quan ni mệ c aủ thuy tế ti nế hóa hi nệ đi,ạ phát bi uể nào sau đây
đúng
?
A. Các bi nế dị đuề di truy nề đc.ượ
B. Các bi nế dị đuề ng uẫ nhiên, không theo h ngướ xác đnh.ị
C. Đtộ bi nế không ch uị nhả h ngưở c aủ môi tr ngườ s ng.ố
D. Bi nế dị di truy nề là nguyên li uệ c aủ ti nế hóa.
Câu 86: Nh ngữ hi nệ t ngượ nào sau đây bi uể hi nệ c aủ cách li sau h pợ tử ?
I. Ng aự v nằ phân bố ở châu Phi nên không giao ph iố được v iớ ng aự hoang phân bố ở Trung Á
II. C uừ có thể giao ph iố v iớ dê, có thụ tinh t oạ thành h pợ tử nh ngư h pợ tử ch tế ngay
III. L aừ giao ph iố v iớ ng aự sinh ra con la không có khả năng sinh s nả
IV. Các cây khác loài có c uấ t oạ hoa khác nhau nên chúng th ngườ không thụ ph nấ cho nhau
A. I và III B. II và III C. I và IV D. II và IV
Trang 1/7 - Mã đ thi 483ề

Câu 87: Ởm tộ loài th cự v t,ậ cho giao ph nấ cây hoa tr ngắ thu nầ ch ngủ v iớ cây hoa đ thu n ch ngỏ ầ ủ
đc F1ượ có 100% cây hoa đ.ỏ Cho cây F1 tự thụ ph nấ thu đcượ F2 có tỷ l :ệ 9 cây hoa đ: 6 hoaỏ
vàng : 1 cây hoa tr ng. Choắ t tấ
cả các
cây hoa vàng và hoa tr ng F2 giao ph n ng u nhiên v iắ ở ấ ẫ ớ
nhau đc F3. Trong các nh n đnh sau, có bao nhiêu nh n đnh đúng:ượ ậ ị ậ ị
I. Cây hoa đỏ dị h pợ ở thế hệ F2 chi mế 50%.
II. F3 xu tấ hi nệ 9 lo iạ ki uể gen.
III. Cây hoa đỏ ở thế hệ F3 chi mế tỷ lệ 8/49
IV Cây hoa vàng dị h pợ ở thế hệ F3 chi mế tỷ lệ 24/49
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 88: Trong các đcặ đi mể sau, có bao nhiêu đcặ đi mể
đúng
v iớ ADN ở sinh v tậ nhân th c?ự
I. Có c uấ trúc xo nắ kép, g mồ 2 chu iỗ polinucleotit xo nắ v iớ nhau.
II. Các bazơ trên 2 m chạ liên k tế v iớ nhau theo nguyên t c:ắ bổ sung A-U, G-X và ng cượ l i.ạ
III. Có thể có m chạ th ngẳ ho cặ m chạ vòng.
IV. Trên m iỗ phân tử ADN ch aứ nhi uề gen.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 89: Cac băng ch ng cô sinh vât hoc cho thây: Trong lich s phat triên s sông trên Trai Đât, th c ư ) * * * ư) ) ư* ư*
vât co hoa xuât hiên * * ơ)
A. ki Krêta (Phân trăng) thuôc đai Trung sinh ) * * B. ki Triat (Tam điêp) thuôc đai Trung sinh) * * *
C. ki Đê tam (Th ba) thuôc đai Tân sinh) * ư * * D. ki Jura thuôc đai Trung sinh) * *
Câu 90: Vì sao tăng di nệ tích lá cây l iạ làm tăng năng su tấ cây tr ng?ồ
A. Làm tăng c ngườ độ quang h pợ → tăng tích lũy ch tấ h uữ cơ trong cây → tăng năng su tấ cây.
B.
Nhi uề lá thì cây sẽ hút đcượ nhi uề nguyên li uệ h n,ơ nh aự đcượ chuy nể nhanh h nơ cho quang h p.ợ
C.
Lá th iả ra oxi nhi uề h nơ từ đó thúc đyẩ hô h pấ làm cây xanh có nhi uề năng l ngượ h nơ nên quang h pợ
nhi uề h nơ → tăng năng su tấ cây tr ng.ồ
D.
Tán lá r ngộ sẽ che b tớ m tặ đtấ → h nạ chế m tấ n c,ướ tăng độ mẩ gi m→ả thoái hóa các ch tấ h uữ
cơ trong đt.ấ
Câu 91: Ở đngộ v tậ ch aư có cơ quan tiêu hoá, th cứ ăn đcượ tiêu hoá như thế nào?
A. Chủ y uế là tiêu hoá n iộ bào.
B. Chủ y uế là tiêu hóa ngo iạ bào.
C. Chỉ tiêu hoá ngo iạ bào.
D. Tiêu hóa ngo iạ bào và tiêu hoá n iộ bào cùng m tộ lúc
Câu 92: Trong các đcặ đi mể sau, có bao nhiêu đcặ đi mể
đúng
v iớ NST?
I. Chỉ có phân tử ARN.
II. Đnơ vị c uấ trúc cơ b nả g mồ 1 đo nạ ADN ch aứ 146 c pặ nucleotit qu nấ quanh 8 phân t ửhiston.
III. Có khả năng đóng xo nắ và tháo xo nắ theo chu kì.
IV. Có khả năng bị đtộ bi n.ế
V. Ch aứ đng,ự b oả qu nả và truy nề đtạ thông tin di truy n.ề
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 93: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát bi uể sau đây đúng?
I. Trong cùng m tộ khu v c,ự hai loài có ổ sinh thái giao nhau càng nhi uề thì sự cạnh tranh gi aữ chú
ng càng l nớ
II. Trong m iỗ môi tr ngườ s ngố chỉ có 1 ổ sinh thái nh tấ định
III. Kích th cướ th cứ ăn, lo iạ th cứ ăn … c aủ m iỗ loài t oạ nên ổ sinh thái về dinh dưỡng c aủ loài đ
ó
IV. Ổ sinh thái c aủ m tộ loài chính là n iơ ở c aủ loài đó
A. 4B. 2C. 3D. 1
Trang 2/7 - Mã đ thi 483ề

Câu 94: Khi nói về hi nệ t ngượ liên k tế gen và hoán vị gen, phát bi uể nào sau đây
đúng
?
A. Hoán vị gen chỉ x yả ra ở các NST th ng.ườ
B. Hoán vị gen làm tăng bi nế dị tổ h p.ợ
C. Liên k tế gen ít phổ bi nế h nơ hoán vị gen.
D. T tấ cả các gen trong 1 tế bào t oạ thành 1 nhóm gen liên k t.ế
Câu 95:
Ở ng i,ườ b nhệ b chạ t ngạ do gen d gây ra. Nh ngữ ng iườ b chạ t ngạ trong m tộ qu nầ thể cân b ngằ
di truy nề chi mế 4%. Dự đoán nào sau đây
đúng
?
A. Số ng iườ không mang alen l nặ trong qu nầ thể trên chi mế 96%.
B. Số ng iườ mang alen l nặ trong số nh ngữ ng iườ không bị b nhệ c aủ qu nầ thể trên chi mế 1/3.
C.
M tộ ng iườ bình th ngườ c aủ qu nầ thể trên k tế hôn v iớ m tộ ng iườ b chạ t ngạ thì xác su tấ họ sinh con
bình th ngườ là 3/4.
D. M tộ c pặ vợ ch ngồ đuề thu cộ qu nầ thể trên, xác su tấ sinh con không bị b nhệ là 25%.
Câu 96: S đ ph h ph n ơ ồ ả ệ ả ánh sự di truy nề c aủ m tộ tính tr ngạ ở ng iườ do 1 gen có 2 alen quy đnh.ị
Ng i s (4) thu c 1 qu n th khác đang tr ng thái cân b ng di truy n, qu n th này s ng iườ ố ộ ầ ể ở ạ ằ ề ở ầ ể ố ườ
mang alen l n chi m 64%. S d đoán đúng trong các d đoán sau là:ặ ế ố ự ự
I. Xác đnhị đcượ ki uể gen c aủ 5 ng iườ trong phả h .ệ
II. Xác su tấ sinh ra con bị b nhệ c aủ (7) x (8) là 7/72.
III. Xác su tấ sinh con trai không bị b nhệ c aủ (7) x (8) là 67/72.
IV. Xác su tấ để (10) mang alen l nặ là 31/65.
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 97: M tộ loài đngộ v t,ậ alen tr iộ là tr iộ hoàn toàn, t nầ số alen pA = 0,3 và qa = 0,7.
Cho bi tế qu nầ thể ởtr ngạ thái cân b ngằ di truy n.ề Có bao nhiêu dự đoán sau đây
đúng
?
I. Tỉ lệ cá thể mang alen l nặ trong qu nầ thể chi mế 91%.
II. Tỉ lệ ki uể gen đngồ h pợ trong số cá thể mang ki uể hình tr iộ chi mế 9%.
III. L yấ ng uẫ nhiên m tộ cá thể tr iộ trong qu nầ thể thì xác su tấ g pặ cá thể mang alen l nặ chi mế 13/
17.
IV. N uế cho các cá thể tr iộ trong qu nầ thể giao ph iố ng uẫ nhiên thì ph iả 2 thế hệ m iớ cân b ngằ di
truy n.ề
A. 3. B. 4 C. 2. D. 1.
Câu 98: Các k t qu nghiên c u v s phân b c a các loài đã di t vong cũng nh các loài đang t nế ả ứ ề ự ố ủ ệ ư ồ
t i có th cung c p b ng ch ng cho th y s gi ng nhau gi a các sinh v t ch y u là do :ạ ể ấ ằ ứ ấ ự ố ữ ậ ủ ế
A. chúng s ng trong cùng m t môi tr ngố ộ ườ
B. chúng s d ng chung m t lo i th c ănử ụ ộ ạ ứ
C. chúng có chung m t ngu n g cộ ồ ố
D. chúng s ng trong nh ng môi tr ng gi ng nhauố ữ ườ ố
Câu 99: Khi nói về đtộ bi nế gen, có bao nhiêu phát bi uể sau đây đúng?
(1) Nucleotit hi mế
có
thể
d nẫ
đến
k tế
c pặ
sai
trong quá
trình
nhân
đôi
ADN,
gây đột bi n thayế
th m t c p nucleotit.ế ộ ặ
(2) Đtộ bi nế gen t oạ ra các alen m iớ làm phong phú v nố gen c aủ qu nầ th .ể
(3) Đtộ bi nế điểm là d ngạ đột bi nế gen liên quan đến m tộ số c pặ nuclêôtit.
(4) Đtộ bi nế gen t oạ ra ngu nồ nguyên li uệ sơ c pấ chủ y uế cho ti nế hóa.
(5) M cứ độ gây h iạ c aủ alen tr iộ đột bi nế phụ thu cộ vào tổ h pợ gen và điều ki nệ môi tr ng.ườ
Trang 3/7 - Mã đ thi 483ề

(6) Hóa ch tấ 5 - Brôm Uraxin gây đột bi nế thay thế m tộ c pặ G-X thành m tộ c pặ A-T.
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 100: B nhệ b chạ t ngạ ở ng iườ do gen l nặ a n mằ trên NST th ngườ quy đnh,ị b nhệ máu khó đông
do gen m n m trên NST X, không cóằ alen trên Y. M tộ c pặ vợ ch ngồ có ki uể hình bình th ng, phíaườ
ch ng có b b b ch t ng, phíaồ ố ị ạ ạ vợ có em trai bị máu khó đông và mẹ bị b chạ t ng, nh ng ng i khácạ ữ ườ
đu bình th ng. Theoề ườ lí thuy t,ế có bao nhiêu dự đoán sau đây
đúng:
I. Xác su tấ để c pặ vợ ch ngồ này sinh con đuầ lòng không bị b nhệ là 9/16.
II. Xác su tấ để c pặ vợ ch ngồ này sinh con trai đuầ lòng không bị b nhệ b chạ t ngạ là 3/34.
III. Xác su tấ để c pặ vợ ch ngồ này sinh con đuầ lòng bị cả hai b nhệ trên là 1/32.
IV. Xác su tấ để c pặ vợ ch ngồ này sinh con gái đuầ lòng không bị b nhệ là 1/3.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4
Câu 101: Khi nói về m iố quan hệ c nhạ tranh gi aữ các cá thể trong qu nầ thể sinh v t,ậ số phát bi uể
đúng trong các phát bi u sau:ể
I. Quan hệ cạnh tranh x yả ra khi ngu nồ s ngố khan hi mế
II. Quan hệ c nhạ tranh là đcặ đi mể thích nghi c aủ qu nầ thể
III. Quan hệ cạnh tranh giúp cho số l ngượ cá thể trong qu nầ thể được duy trì ở m cứ độ phù h pợ
IV. Quan hệ c nhạ tranh gay g tắ gi aữ các cá thể trở lên điố kháng nhau
A. 2B. 1C. 3D. 4
Câu 102: Phát bi u nào sau đây ểkhông đúng khi nói v m i quan h gi a các loài trong qu n xã sinhề ố ệ ữ ầ
v t?ậ
A. Trong ti n hóa, các loài g n nhau v ngu n g c th ng h ng đn s phân li v sinh thái c a ế ầ ề ồ ố ườ ướ ế ự ề ổ ủ
mình.
B. Quan h c nh tranh gi a các loài trong qu n xã đc xem là m t trong nh ng đng l c c a quá ệ ạ ữ ầ ượ ộ ữ ộ ự ủ
trình ti n hóa.ế
C. M i quan h v t ch - v t kí sinh là s bi n t ng c a m i quan h con m i – v t ăn th t.ố ệ ậ ủ ậ ự ế ướ ủ ố ệ ồ ậ ị
D. Nh ng loài cùng s d ng m t ngu n th c ăn không th chung s ng trong cùng m t sinh c nh.ữ ử ụ ộ ồ ứ ể ố ộ ả
Câu 103: Có bao nhiêu phát bi uể sau đây
đúng
về đtộ bi nế điố v iớ ti nế hóa?
I. Đtộ bi nế làm phát sinh các bi nế dị di truy n,ề cung c pấ ngu nồ nguyên li uệ sơ c pấ cho ti nế hóa.
II. Đtộ bi nế gen làm thay điổ t nầ số alen và thành ph nầ ki uể gen c aủ qu nầ thể r tấ ch m.ậ
III. Đtộ bi nế NST th ngườ gây ch tế cho thể đtộ bi nế nên không có ý nghĩa điố v iớ ti nế hóa.
IV. Đtộ bi nế là nhân tố ti nế hóa vì đtộ bi nế làm bi nế điổ t nầ số alen và thành ph nầ ki uể gen c aủ
qu nầ th .ể
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 104: Hệ m chạ c aủ thú có bao nhiêu đcặ điểm trong số các đcặ đi mể d iướ đây?
I. Máu ở động m chạ chủ giàu O2 II. Máu ở động m chạ ph iổ nghèo CO2
III. Máu ở tĩnh mạch chủ giàu O2 IV. Máu ở tĩnh mạch ph iổ giàu O2
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 105: Khi cá thở vào, di nễ bi nế nào d iướ đây đúng
A. Thể tích khoang mi ngệ gi m,ả áp su tấ trong khoang mi ngệ tăng, n cướ tràn qua mi ngệ vào
khoang mi ng.ệ
B. Thể tích khoang mi ngệ gi m,ả áp su tấ trong khoang mi ngệ gi m,ả n cướ tràn qua mi ngệ vào
khoang mi ng.ệ
C. Thể tích khoang mi ngệ tăng lên, áp su tấ trong khoang mi ngệ gi m,ả n cướ tràn qua mi ngệ vào
khoang mi ng.ệ
D. Thể tích khoang mi ngệ tăng lên, áp su tấ
trong khoang mi ngệ tăng, n cướ tràn qua mi ng vào ệ
khoang mi ng.ệ
Câu 106: Trong m t h sinh thái,ộ ệ
A. năng l ng đc truy n theo m t chi u t sinh v t s n xu t qua các b c dinh d ng t i môi ượ ượ ề ộ ề ừ ậ ả ấ ậ ưỡ ớ
tr ng và đc sinh v t s n xu t tái s d ng.ườ ượ ậ ả ấ ử ụ B. v t ch t và năng l ng đc truy n theo m t ậ ấ ượ ượ ề ộ
chi u t sinh v t s n xu t qua các b c dinh d ng t i môi tr ng và không đc tái s d ng.ề ừ ậ ả ấ ậ ưỡ ớ ườ ượ ử ụ
Trang 4/7 - Mã đ thi 483ề

C. năng l ng đc truy n theo m t chi u t sinh v t s n xu t qua các b c dinh d ng t i môi ượ ượ ề ộ ề ừ ậ ả ấ ậ ưỡ ớ
tr ng và không đc tái s d ng.ườ ượ ử ụ D. v t ch t và năng l ng đc truy n theo m t ậ ấ ượ ượ ề ộ
chi u t sinh v t s n xu t qua các b c dinh d ng t i môi tr ng và đc sinh v t s n xu t tái s ề ừ ậ ả ấ ậ ưỡ ớ ườ ượ ậ ả ấ ử
d ng.ụ
Câu 107: Vai trò c aủ ostrogen và progesteron trong chu kì r ngụ tr ngứ là:
A. Kích thích tr ngứ phát tri nể và r ng.ụB. cỨ chế sự ti tế HCG.
C. Duy trì sự phát tri nể c aủ thể vàng. D. Làm niêm m cạ tử cung dày lên và phát tri n.ể
Câu 108: Cho bi t m i c p tính tr ng do m t c p gen quy đnh và tr i l n hoàn toàn, gi m phân bìnhế ỗ ặ ạ ộ ặ ị ộ ặ ả
th ng, di n bi n đc và cái nh nhau: gi i cái XX, hoán v gen gi a A, B v i f= 20%, D, E khôngườ ễ ế ở ự ư ớ ị ữ ớ
hoán v gen . Xét phép lai Ab//aB XịDEXde v i ớAb//ab XdEY. Có bao nhiêu nh n đnh ậ ị đúng trong các nh nậ
đnh d i đây:ị ướ
(1) T l giao t ỷ ệ ử AbXdE = 0,2.
(2) Cơ thể cái gi mả phân cho t iố đa 4 lo iạ giao t .ử
(3) Tỉ lệ ki uể hình tr iộ về b nố tính tr ngạ ở điờ con = 25,5%.
(4) T nầ số ki uể gen gi ngố mẹ ở điờ con = 8%.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 109: Qua trinh hinh thanh loai lua mi ( T.aestivum) đc cac nha khoa hoc mô ta nh sau : Loai lua ươ* * ) ư
mi (T. monococcum) lai v i loai co dai ơ ) * (T. speltoides) đa tao ra con lai. Con lai nay đc gâp đôi bô * ươ* *
nhiêm săc thê tao thanh loai lua mi hoang d i ( ) * ạ A. squarrosa). Loài lúa mì hoang d i (ạA. squarrosa) lai
v i loài c d i (ớ ỏ ạ T. tauschii) đã t o ra con lai. Con lai này l i đc g p đôi b nhi m s c th t o thànhạ ạ ượ ấ ộ ễ ắ ể ạ
loài lúa mì (T. aestivum). Loai lua mi (T. aestivum) co bô nhiêm săc thê gôm * )
A. bôn bô nhiêm săc thê đn bôi cua bôn loai khac nhau * ) ơ * )
B. ba bô nhiêm săc thê đn bôi cua ba loai khac nhau * ) ơ * )
C. ba bô nhiêm săc thê l ng bôi cua ba loai khac nhau * ) ươ * )
D. bôn bô nhiêm săc thê l ng bôi cua bôn loai khac nhau * ) ươ * )
Câu 110: Chi uề cao cây được di truy nề theo ki uể t ngươ tác c ng g pộ ộ , mỗi gen có 2 alen và các gen
phân ly đc l p. ộ ậ Ở m tộ loài cây, chi uề cao cây dao đngộ từ 6 đnế 36 cm. Ng i ta th c hi n phép laiườ ự ệ
cây cao 6 cm v i cây cao 36 cm, thu đc các con đu cao 21 cm. Cho F1 lai F1 thu đc F2 có cây caoớ ượ ề ượ
6 cm chi m t l 1/64. Có bao nhiêu nh n đnh đúng trong các nh n đnh sau:ế ỷ ệ ậ ị ậ ị
(1) Có 3 c pặ gen quy định chi uề cao cây.
(2) F2 có 7 lo iạ ki uể hình khác nhau.
(3) Có thể có 7 lo iạ ki uể gen cho chi uề cao 21 cm.
(4) Ở F2, tỉ lệ cây cao 16 cm bằng tỉ lệ cây cao 26 cm.
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 111: Hệ tu nầ hoàn hở có nhóm đng v t:ở ộ ậ
A. Cá s u,ấ rùa, th nằ l n,ằ r nắB. chẾ đng,ồ chế cây, cóc nhà, chế ngươ
C. Chim bồ câu, v t,ị chó, mèoD. cỐ sên, trai, côn trùng, tôm
Câu 112: N u kích th c qu n th xu ng d i m c t i thi u, qu n th d r i vào tr ng thái suyế ướ ầ ể ố ướ ứ ố ể ầ ể ễ ơ ạ
gi m d n t i di t vong. Gi i thích nào sau đây là ả ẫ ớ ệ ả không phù h p?ợ
A. Ngu n s ng c a môi tr ng gi m, không đ cung c p cho nhu c u t i thi u c a các cá th ồ ố ủ ườ ả ủ ấ ầ ố ể ủ ể
trong qu n th .ầ ể
B. S h tr gi a các cá th b gi m, qu n th không có kh năng ch ng ch i v i nh ng thay đi ự ỗ ợ ữ ể ị ả ầ ể ả ố ọ ớ ữ ổ
c a môi tr ng.ủ ườ
C. S l ng cá th quá ít nên s giao ph i g n th ng x y ra, đe d a s t n t i c a qu n th .ố ượ ể ự ố ầ ườ ả ọ ự ồ ạ ủ ầ ể
D. Kh năng sinh s n suy gi m do c h i g p nhau c a cá th đc v i cá th cái ít.ả ả ả ơ ộ ặ ủ ể ự ớ ể
Câu 113: Phát bi u nào sau đây là ểđúng khi nói v chu i th c ăn và l i th c ăn trong qu n xã sinhề ỗ ứ ướ ứ ầ
v t?ậ
A. Trong m t qu n xã sinh v t, m i loài ch có th tham gia vào m t chu i th c ăn nh t đnh.ộ ầ ậ ỗ ỉ ể ộ ỗ ứ ấ ị
B. Qu n xã sinh v t càng đa d ng v thành ph n loài thì l i th c ăn trong qu n xã càng ph c t p.ầ ậ ạ ề ầ ướ ứ ầ ứ ạ
Trang 5/7 - Mã đ thi 483ề

