S GD&ĐT VĨNH PHÚC
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ KÌ THI KSCĐ L P 12 L N V. NĂM H C 2017 - 2018
Bài thi: KHOA H C T NHIÊN
Môn thi thành ph n: SINH H C
Th i gian làm bài 50 phút, không k th i gian giao đ
(Đ thi g m 40 câu tr c nghi m)
Mã đ thi: 483
SBD: ………………… H và tên thí sinh:
………………………………………………………………..
Câu 81: M t loài th c v t, m i gen n m trên 1 NST, alen tr i là tr i hoàn toàn, alen A quy đnh thân
cao, alen a quy đnh thân th p, alen B quy đnh hoa đ, alen b quy đnh hoa tr ng. Có bao nhiêu d đ
oán
sau đây
đúng
?
I. Cho cây cao, hoa đ giao ph n v i cây th p, hoa tr ng có th thu đcượ đi con có 2 lo i ki u hìn
h.
II. Cho cây cao, hoa tr ng giao ph n v i cây th p, hoa đ có th thu đcượ đi con có 4 lo i ki u hì
nh.
III. Có 5 lo i ki u gen bi u hi n thành ki u hình cây cao, hoa đ.
IV. Cho cây cao, hoa tr ng t th ph n có th thu đcượ 3 lo i ki u hình.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 82: Ng i ta th 32 con th g m 16 conườ đc và 16 con cái lên m t hòn đo. Tu i sinh s n c a
th là 1 năm, m i con cái đ 4 con/năm. N u s l ng các cá th trong qu n th v n b o toàn và t l ế ượ
đc cái là 1 :1 thì sau 6 năm, s l ng cá th c a qu n th sóc là ượ
A. 6144 B. 12018 C. 23328 D. 11664
Câu 83:
Cho phép lai P: AaBbddEe x AaBbddEe (bi tế m t gen quy đnh m t tính tr ng, các gen tr i là tr i
hoàn toàn). T l lo i ki u hình mang 2 tính tr i và 2 tính l n F1 là
A. 9/64. B. 32/64. C. 16/64. D. 27/64.
Câu 84: m t loài th c v t l ngưỡ b i. alen A1 quy đnh hoa đ. Alen A2 quy đnh hoa h ng, A3 quy
đnh hoa vàng, A4 quy đnh hoa tr ng. Các alen tr i hoàn toàn theo A1 > A2> A3> A4. Cho các d
đoán.
I. Lai cây hoa đ v i cây hoa vàng có th cho 3 lo i ki u hình.
II. Lai cây hoa h ng v i cây hoa vàng có th cho F1 có t l : 2 h ng :1 vàng: 1 tr ng
III. Lai cây hoa h ng v i cây hoa tr ng có th cho F1 không có hoa tr ng
IV. Lai cây hoa đ v i cây hoa vàng s cho F1 có t l hoa vàng nhi u nh t là 50%.
S d đoán đúng là:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 85: Theo quan ni m c a thuy tế ti nế hóa hi n đi, phát bi u nào sau đây
đúng
?
A. Các bi nế d đu di truy n đc.ượ
B. Các bi nế d đu ng u nhiên, không theo h ngướ xác đnh.
C. Đt bi nế không ch u nh h ngưở c a môi tr ngườ s ng.
D. Bi nế d di truy n là nguyên li u c a ti nế hóa.
Câu 86: Nh ng hi n t ngượ nào sau đây bi u hi n c a cách li sau h p t ?
I. Ng a v n phân b châu Phi nên không giao ph i được v i ng a hoang phân b Trung Á
II. C u có th giao ph i v i dê, có th tinh t o thành h p t nh ngư h p t ch tế ngay
III. L a giao ph i v i ng a sinh ra con la không có kh năng sinh s n
IV. Các cây khác loài có c u t o hoa khác nhau nên chúng th ngườ không th ph n cho nhau
A. I và III B. II và III C. I và IV D. II và IV
Trang 1/7 - Mã đ thi 483
Câu 87: m t loài th c v t, cho giao ph n cây hoa tr ng thu n ch ng v i cây hoa đ thu n ch ng
đc F1ượ có 100% cây hoa đ. Cho cây F1 t th ph n thu đcượ F2 có t l : 9 cây hoa đ: 6 hoa
vàng : 1 cây hoa tr ng. Cho t t
c các
cây hoa vàng và hoa tr ng F2 giao ph n ng u nhiên v i
nhau đc F3. Trong các nh n đnh sau, có bao nhiêu nh n đnh đúng:ượ
I. Cây hoa đ d h p thế h F2 chi mế 50%.
II. F3 xu t hi n 9 lo i ki u gen.
III. Cây hoa đ thế h F3 chi mế t l 8/49
IV Cây hoa vàng d h p thế h F3 chi mế t l 24/49
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 88: Trong các đc đi m sau, có bao nhiêu đc đi m
đúng
v i ADN sinh v t nhân th c?
I. Có c u trúc xo n kép, g m 2 chu i polinucleotit xo n v i nhau.
II. Các bazơ trên 2 m ch liên k tế v i nhau theo nguyên t c: b sung A-U, G-X và ng cượ l i.
III. Có th có m ch th ng ho c m ch vòng.
IV. Trên m i phân t ADN ch a nhi u gen.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 89: Cac băng ch ng cô sinh vât hoc cho thây: Trong lich s phat triên s sông trên Trai Đât, th c ư ) * * * ư) ) ư* ư*
vât co hoa xuât hiên * * ơ)
A. ki Krêta (Phân trăng) thuôc đai Trung sinh ) * * B. ki Triat (Tam điêp) thuôc đai Trung sinh) * * *
C. ki Đê tam (Th ba) thuôc đai Tân sinh) * ư * * D. ki Jura thuôc đai Trung sinh) * *
Câu 90: Vì sao tăng di n tích lá cây l i làm tăng năng su t cây tr ng?
A. Làm tăng c ngườ đ quang h p tăng tích lũy ch t h u cơ trong cây tăng năng su t cây.
B.
Nhi u lá thì cây s hút đcượ nhi u nguyên li u h n,ơ nh a đcượ chuy n nhanh h nơ cho quang h p.
C.
Lá th i ra oxi nhi u h nơ t đó thúc đy hô h p làm cây xanh có nhi u năng l ngượ h nơ nên quang h p
nhi u h nơ tăng năng su t cây tr ng.
D.
Tán lá r ng s che b t m t đt h n chế m t n c,ướ tăng đ m gi m thoái hóa các ch t h u
cơ trong đt.
Câu 91: đng v t ch aư có cơ quan tiêu hoá, th c ăn đcượ tiêu hoá như thế nào?
A. Ch y uế là tiêu hoá n i bào.
B. Ch y uế là tiêu hóa ngo i bào.
C. Ch tiêu hoá ngo i bào.
D. Tiêu hóa ngo i bào và tiêu hoá n i bào cùng m t lúc
Câu 92: Trong các đc đi m sau, có bao nhiêu đc đi m
đúng
v i NST?
I. Ch có phân t ARN.
II. Đnơ v c u trúc cơ b n g m 1 đo n ADN ch a 146 c p nucleotit qu n quanh 8 phân t histon.
III. Có kh năng đóng xo n và tháo xo n theo chu kì.
IV. Có kh năng b đt bi n.ế
V. Ch a đng, b o qu n và truy n đt thông tin di truy n.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 93: Khi nói v sinh thái, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?
I. Trong cùng m t khu v c, hai loài có sinh thái giao nhau càng nhi u thì s cnh tranh gi a chú
ng càng l n
II. Trong m i môi tr ngườ s ng ch có 1 sinh thái nh t đnh
III. Kích th cướ th c ăn, lo i th c ăn c a m i loài t o nên sinh thái v dinh dưỡng c a loài đ
ó
IV. sinh thái c a m t loài chính là n iơ c a loài đó
A. 4B. 2C. 3D. 1
Trang 2/7 - Mã đ thi 483
Câu 94: Khi nói v hi n t ngượ liên k tế gen và hoán v gen, phát bi u nào sau đây
đúng
?
A. Hoán v gen ch x y ra các NST th ng.ườ
B. Hoán v gen làm tăng bi nế d t h p.
C. Liên k tế gen ít ph bi nế h nơ hoán v gen.
D. T t c các gen trong 1 tế bào t o thành 1 nhóm gen liên k t.ế
Câu 95:
ng i,ườ b nh b ch t ng do gen d gây ra. Nh ng ng iườ b ch t ng trong m t qu n th cân b ng
di truy n chi mế 4%. D đoán nào sau đây
đúng
?
A. S ng iườ không mang alen l n trong qu n th trên chi mế 96%.
B. S ng iườ mang alen l n trong s nh ng ng iườ không b b nh c a qu n th trên chi mế 1/3.
C.
M t ng iườ bình th ngườ c a qu n th trên k tế hôn v i m t ng iườ b ch t ng thì xác su t h sinh con
bình th ngườ là 3/4.
D. M t c p v ch ng đu thu c qu n th trên, xác su t sinh con không b b nh là 25%.
Câu 96: S đ ph h ph n ơ ánh s di truy n c a m t tính tr ng ng iườ do 1 gen có 2 alen quy đnh.
Ng i s (4) thu c 1 qu n th khác đang tr ng thái cân b ng di truy n, qu n th này s ng iườ ườ
mang alen l n chi m 64%. S d đoán đúng trong các d đoán sau là: ế
I. Xác đnh đcượ ki u gen c a 5 ng iườ trong ph h .
II. Xác su t sinh ra con b b nh c a (7) x (8) là 7/72.
III. Xác su t sinh con trai không b b nh c a (7) x (8) là 67/72.
IV. Xác su t đ (10) mang alen l n là 31/65.
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 97: M t loài đng v t, alen tr i là tr i hoàn toàn, t n s alen pA = 0,3 và qa = 0,7.
Cho bi tế qu n th tr ng thái cân b ng di truy n. Có bao nhiêu d đoán sau đây
đúng
?
I. T l cá th mang alen l n trong qu n th chi mế 91%.
II. T l ki u gen đng h p trong s cá th mang ki u hình tr i chi mế 9%.
III. L y ng u nhiên m t cá th tr i trong qu n th thì xác su t g p cá th mang alen l n chi mế 13/
17.
IV. N uế cho các cá th tr i trong qu n th giao ph i ng u nhiên thì ph i 2 thế h m i cân b ng di
truy n.
A. 3. B. 4 C. 2. D. 1.
Câu 98: Các k t qu nghiên c u v s phân b c a các loài đã di t vong cũng nh các loài đang t nế ư
t i có th cung c p b ng ch ng cho th y s gi ng nhau gi a các sinh v t ch y u là do : ế
A. chúng s ng trong cùng m t môi tr ng ườ
B. chúng s d ng chung m t lo i th c ăn
C. chúng có chung m t ngu n g c
D. chúng s ng trong nh ng môi tr ng gi ng nhau ườ
Câu 99: Khi nói v đt bi nế gen, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?
(1) Nucleotit hi mế
có
th
d n
đến
k tế
c p
sai
trong quá
trình
nhân
đôi
ADN,
gây đt bi n thayế
th m t c p nucleotit.ế
(2) Đt bi nế gen t o ra các alen m i làm phong phú v n gen c a qu n th .
(3) Đt bi nế đim là d ng đt bi nế gen liên quan đến m t s c p nuclêôtit.
(4) Đt bi nế gen t o ra ngu n nguyên li u sơ c p ch y uế cho ti nế hóa.
(5) M c đ gây h i c a alen tr i đt bi nế ph thu c vào t h p gen và điu ki n môi tr ng.ườ
Trang 3/7 - Mã đ thi 483
(6) Hóa ch t 5 - Brôm Uraxin gây đt bi nế thay thế m t c p G-X thành m t c p A-T.
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 100: B nh b ch t ng ng iườ do gen l n a n m trên NST th ngườ quy đnh, b nh máu khó đông
do gen m n m trên NST X, không có alen trên Y. M t c p v ch ng có ki u hình bình th ng, phíaườ
ch ng có b b b ch t ng, phía v có em trai b máu khó đông và m b b ch t ng, nh ng ng i khác ườ
đu bình th ng. Theo ườ lí thuy t,ế có bao nhiêu d đoán sau đây
đúng:
I. Xác su t đ c p v ch ng này sinh con đu lòng không b b nh là 9/16.
II. Xác su t đ c p v ch ng này sinh con trai đu lòng không b b nh b ch t ng là 3/34.
III. Xác su t đ c p v ch ng này sinh con đu lòng b c hai b nh trên là 1/32.
IV. Xác su t đ c p v ch ng này sinh con gái đu lòng không b b nh là 1/3.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4
Câu 101: Khi nói v m i quan h c nh tranh gi a các cá th trong qu n th sinh v t, s phát bi u
đúng trong các phát bi u sau:
I. Quan h cnh tranh x y ra khi ngu n s ng khan hi mế
II. Quan h c nh tranh là đc đi m thích nghi c a qu n th
III. Quan h cnh tranh giúp cho s l ngượ cá th trong qu n th được duy trì m c đ phù h p
IV. Quan h c nh tranh gay g t gi a các cá th tr lên đi kháng nhau
A. 2B. 1C. 3D. 4
Câu 102: Phát bi u nào sau đây không đúng khi nói v m i quan h gi a các loài trong qu n xã sinh
v t?
A. Trong ti n hóa, các loài g n nhau v ngu n g c th ng h ng đn s phân li v sinh thái c a ế ườ ướ ế
mình.
B. Quan h c nh tranh gi a các loài trong qu n xã đc xem là m t trong nh ng đng l c c a quá ượ
trình ti n hóa.ế
C. M i quan h v t ch - v t kí sinh là s bi n t ng c a m i quan h con m i – v t ăn th t. ế ướ
D. Nh ng loài cùng s d ng m t ngu n th c ăn không th chung s ng trong cùng m t sinh c nh.
Câu 103: Có bao nhiêu phát bi u sau đây
đúng
v đt bi nế đi v i ti nế hóa?
I. Đt bi nế làm phát sinh các bi nế d di truy n, cung c p ngu n nguyên li u sơ c p cho ti nế hóa.
II. Đt bi nế gen làm thay đi t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th r t ch m.
III. Đt bi nế NST th ngườ gây ch tế cho th đt bi nế nên không có ý nghĩa đi v i ti nế hóa.
IV. Đt bi nế là nhân t ti nế hóa vì đt bi nế làm bi nế đi t n s alen và thành ph n ki u gen c a
qu n th .
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 104: H m ch c a thú có bao nhiêu đc đim trong s các đc đi m d iướ đây?
I. Máu đng m ch ch giàu O2 II. Máu đng m ch ph i nghèo CO2
III. Máu tĩnh mch ch giàu O2 IV. Máu tĩnh mch ph i giàu O2
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 105: Khi cá th vào, di n bi nế nào d iướ đây đúng
A. Th tích khoang mi ng gi m, áp su t trong khoang mi ng tăng, n cướ tràn qua mi ng vào
khoang mi ng.
B. Th tích khoang mi ng gi m, áp su t trong khoang mi ng gi m, n cướ tràn qua mi ng vào
khoang mi ng.
C. Th tích khoang mi ng tăng lên, áp su t trong khoang mi ng gi m, n cướ tràn qua mi ng vào
khoang mi ng.
D. Th tích khoang mi ng tăng lên, áp su t
trong khoang mi ng tăng, n cướ tràn qua mi ng vào
khoang mi ng.
Câu 106: Trong m t h sinh thái,
A. năng l ng đc truy n theo m t chi u t sinh v t s n xu t qua các b c dinh d ng t i môi ượ ượ ưỡ
tr ng và đc sinh v t s n xu t tái s d ng.ườ ượ B. v t ch t và năng l ng đc truy n theo m t ượ ượ
chi u t sinh v t s n xu t qua các b c dinh d ng t i môi tr ng và không đc tái s d ng. ưỡ ườ ượ
Trang 4/7 - Mã đ thi 483
C. năng l ng đc truy n theo m t chi u t sinh v t s n xu t qua các b c dinh d ng t i môi ượ ượ ưỡ
tr ng và không đc tái s d ng.ườ ượ D. v t ch t và năng l ng đc truy n theo m t ượ ượ
chi u t sinh v t s n xu t qua các b c dinh d ng t i môi tr ng và đc sinh v t s n xu t tái s ưỡ ườ ượ
d ng.
Câu 107: Vai trò c a ostrogen và progesteron trong chu kì r ng tr ng là:
A. Kích thích tr ng phát tri n và r ng.B. c chế s ti tế HCG.
C. Duy trì s phát tri n c a th vàng. D. Làm niêm m c t cung dày lên và phát tri n.
Câu 108: Cho bi t m i c p tính tr ng do m t c p gen quy đnh và tr i l n hoàn toàn, gi m phân bìnhế
th ng, di n bi n đc và cái nh nhau: gi i cái XX, hoán v gen gi a A, B v i f= 20%, D, E khôngườ ế ư
hoán v gen . Xét phép lai Ab//aB XDEXde v i Ab//ab XdEY. Có bao nhiêu nh n đnh đúng trong các nh n
đnh d i đây: ướ
(1) T l giao t AbXdE = 0,2.
(2) Cơ th cái gi m phân cho t i đa 4 lo i giao t .
(3) T l ki u hình tr i v b n tính tr ng đi con = 25,5%.
(4) T n s ki u gen gi ng m đi con = 8%.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 109: Qua trinh hinh thanh loai lua mi ( T.aestivum) đc cac nha khoa hoc mô ta nh sau : Loai lua ươ* * ) ư
mi (T. monococcum) lai v i loai co dai ơ ) * (T. speltoides) đa tao ra con lai. Con lai nay đc gâp đôi bô * ươ* *
nhiêm săc thê tao thanh loai lua mi hoang d i ( ) * A. squarrosa). Loài lúa mì hoang d i (A. squarrosa) lai
v i loài c d i ( T. tauschii) đã t o ra con lai. Con lai này l i đc g p đôi b nhi m s c th t o thành ượ
loài lúa mì (T. aestivum). Loai lua mi (T. aestivum) co bô nhiêm săc thê gôm * )
A. bôn bô nhiêm săc thê đn bôi cua bôn loai khac nhau * ) ơ * )
B. ba bô nhiêm săc thê đn bôi cua ba loai khac nhau * ) ơ * )
C. ba bô nhiêm săc thê l ng bôi cua ba loai khac nhau * ) ươ * )
D. bôn bô nhiêm săc thê l ng bôi cua bôn loai khac nhau * ) ươ * )
Câu 110: Chi u cao cây được di truy n theo ki u t ngươ tác c ng g p , mi gen có 2 alen và các gen
phân ly đc l p. m t loài cây, chi u cao cây dao đng t 6 đnế 36 cm. Ng i ta th c hi n phép laiườ
cây cao 6 cm v i cây cao 36 cm, thu đc các con đu cao 21 cm. Cho F1 lai F1 thu đc F2 có cây cao ượ ượ
6 cm chi m t l 1/64. Có bao nhiêu nh n đnh đúng trong các nh n đnh sau:ế
(1) Có 3 c p gen quy đnh chi u cao cây.
(2) F2 có 7 lo i ki u hình khác nhau.
(3) Có th có 7 lo i ki u gen cho chi u cao 21 cm.
(4) F2, t l cây cao 16 cm bng t l cây cao 26 cm.
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 111: H tu n hoàn h có nhóm đng v t:
A. Cá s u, rùa, th n l n, r nB. ch đng, chế cây, cóc nhà, chế ngươ
C. Chim b câu, v t, chó, mèoD. c sên, trai, côn trùng, tôm
Câu 112: N u kích th c qu n th xu ng d i m c t i thi u, qu n th d r i vào tr ng thái suyế ướ ướ ơ
gi m d n t i di t vong. Gi i thích nào sau đây là không phù h p?
A. Ngu n s ng c a môi tr ng gi m, không đ cung c p cho nhu c u t i thi u c a các cá th ườ
trong qu n th .
B. S h tr gi a các cá th b gi m, qu n th không có kh năng ch ng ch i v i nh ng thay đi
c a môi tr ng. ườ
C. S l ng cá th quá ít nên s giao ph i g n th ng x y ra, đe d a s t n t i c a qu n th . ượ ườ
D. Kh năng sinh s n suy gi m do c h i g p nhau c a cá th đc v i cá th cái ít. ơ
Câu 113: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v chu i th c ăn và l i th c ăn trong qu n xã sinh ướ
v t?
A. Trong m t qu n xã sinh v t, m i loài ch có th tham gia vào m t chu i th c ăn nh t đnh.
B. Qu n xã sinh v t càng đa d ng v thành ph n loài thì l i th c ăn trong qu n xã càng ph c t p. ướ
Trang 5/7 - Mã đ thi 483