
S GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ Ự
K THI KSCĐ L P 12. NĂM H C 2016 - 2017Ỳ Ớ Ọ
Môn thi: V t lýậ
Th i gian làm bài 90 phút, không k th i gian giao đờ ể ờ ề
(Đ thi g m 50 câu tr c nghi m)ề ồ ắ ệ
Mã đ: 108ề
SBD: ………………… H và tên thí sinh: ọ
………………………………………………………………..
Câu 1: Trong dao đng đi u hòa, khi v t chuy n đng v v trí cân b ng thì gia t cộ ề ậ ể ộ ề ị ằ ố
A. có đ l n tăng d n.ộ ớ ầ B. và li đ luôn cùng d u.ộ ấ
C. và v n t c luôn cùng d uậ ố ấ .D. và v n t c luôn trái d u.ậ ố ấ
Câu 2: Cho hai dao đng đi u hoà v i li đ xộ ề ớ ộ 1
và x2
có đ th nh hình v . Ph ng trình daoồ ị ư ẽ ươ
đng xộ1 và x2
có d ngạ
A. x1 = 8cos(20 t – /2) cm; xπ π 2 = 6cos(20 t) cm.π
B. x1 = 8cos(20 t - /2) cm; xπ π 2 = 6cos(20 t - ) cm.π π
C. x1 = 8cos(20 t + /2) cm; xπ π 2 = 6cos(20 t) cm.π
D. x1 = 8cos(20t + /2) cm; xπ2 = 6cos(20t - ) cm.π
Câu 3: Chât điêm dao đông điêu hoa, trong môi chu ki đi đc 18 cm. Biên đô dao đông cua chât điêm ươ
la
A. 18 cm. B. 6 cm. C. 4,5 cm. D. 9 cm.
Câu 4: Chât điêm dao đông điêu hoa trên quy đao dai 10 cm thi quang đng đi đc trong hai chu ki la ươ ươ
A. 40 cm. B. 20 cm. C. 10 cm. D. 80 cm.
Câu 5: Chu ki dao đông la khoang th i gian ơ
A. vât th c hiên môt dao đông. ư
B. gi a hai lân liên tiêp vât tr vê vi tri cu. ư ơ
C. vât đi hêt chiêu dai quy đao.
D. trang thai dao đông cua vât đc lăp lai nh cu ươ ư
Câu 6: T i n i có gia t c tr ng tr ng là 9,8 m/sạ ơ ố ọ ườ 2, m t con l c đn dao đng đi u hòa v i biên đ gócộ ắ ơ ộ ề ớ ộ
60. Bi t kh i l ng v t nh c a con l c là 90g và chi u dài dây treo là 1m. Ch n m c th năng t i vế ố ượ ậ ỏ ủ ắ ề ọ ố ế ạ ị
trí cân b ng, c năng c a con l c x p x b ngằ ơ ủ ắ ấ ỉ ằ
A. 6,8.10-3 J. B. 3,8.10-3 J. C. 5,8.10-3 J. D. 4,8.10-3 J.
Câu 7: Chât điêm dao đông điêu hoa: khi qua vi tri cân băng đat tôc đô 3,14 m/s; = 3,14. Tôc đô trung binh π
cua chât điêm sau n a chu ki la ư
A. 1 m/s. B. 2 m/s.πC. 2 m/s. D. 0,5 m/s.π
Câu 8: M t v t dao đng đi u hòa trên tr c Ox v i ph ng trình: x = 8cos( t + /6) cm; t: s. Th iω πộ ậ ộ ề ụ ớ ươ ờ
đi m t = / s v tπ ωể ậ
A. qua li đ - 4 cm theo chi u âm.ộ ề B. qua li đ 4ộ
3
cm theo chi u d ng.ề ươ
C. qua li đ - 4 cm theo chi u d ng.ộ ề ươ D. qua li đ 4ộ
3
cm theo chi u âm.ề
Câu 9: Chon câu sai. Biên đô dao đông
Trang 1/5 - Mã đ thi 108ề
x (cm)
t (10-1s)
x1
x2

A. la khoang cach t vi tri biên đên vi tri cân băng. ư
B. băng n a chiêu dai quy đao. ư
C. la đai l ng không đôi. ươ
D. la đai l ng biên thiên theo th i gian. ươ ơ
Câu 10: M t v t dao đng đi u hòa trên tr c Ox v i ph ng trình: x = Acos(4t - /4) cm; t: s. Khi phaπộ ậ ộ ề ụ ớ ươ
dao đng là 2 /3 v t có li đ - 2 cm. Biên đ dao đng làπộ ậ ộ ộ ộ
A. 2
2
cm. B. 4 cm. C. 4
2
cm. D. 2 cm.
Câu 11: Con l c đn dao đng đi u hoà v i chu k 1s t i n i có gia t c tr ng tr ng 9,8m/sắ ơ ộ ề ớ ỳ ạ ơ ố ọ ườ 2, chi uề
dài c a con l c là:ủ ắ
A. l= 2,45m. B. l= 1,56m. C. l = 24,8cm D. l = 24,8m.
Câu 12: M t con l c đn g m qu c u nh kh i l ng m đc treo vào m t đu s i dây m m, nh ,ộ ắ ơ ồ ả ầ ỏ ố ượ ượ ộ ầ ợ ề ẹ
không dãn, dài 64cm. Con l c dao đng đi u hòa t i n i có gia t c tr ng tr ng g. L y g = ắ ộ ề ạ ơ ố ọ ườ ấ 2 (m/s2).
Chu kì dao đng c a con l c làộ ủ ắ
A. 0,5s. B. 1,6s. C. 2s. D. 1s.
Câu 13: M t v t dao đng đi u hoà xung quanh v trí cân b ng O. Ban đu v t đi qua O theo chi uộ ậ ộ ề ị ằ ầ ậ ề
d ng. Sau th i gian 1/5 s v t ch a đi chi u chuy n đng và t c đ gi m m t n a so v i t c đ banươ ờ ậ ư ổ ề ể ộ ố ộ ả ộ ử ớ ố ộ
đu. Trong m i chu kì dao đng c a v t, kho ng th i gian đ t c đ có giá tr t i thi u b ng n a t cầ ỗ ộ ủ ậ ả ờ ể ố ộ ị ố ể ằ ử ố
đ ban đu làộ ầ
A. 0,6 s. B. 0,3 s. C. 0,8 s. D. 1 s.
Câu 14: Ch t đi m dao đng đi u hòa trên qu đo 10 cm, t n s 2,5 Hz. Ch n g c t a đ trùng v tríấ ể ộ ề ỹ ạ ầ ố ọ ố ọ ộ ị
cân b ng. k t lúc b t đu dao đng, quãng đng đi đc trong kho ng th i gian 0,1 s là 5 cm. Phaằ ể ừ ắ ầ ộ ườ ượ ả ờ
ban đu có th nh n giá tr làầ ể ậ ị
A. .πB. /4.πC. /3.πD. / 6.π
Câu 15: Chât điêm dao đông điêu hoa trên đoan thăng 10 cm, trong n a phut th c hiên 15 dao đông. Gôc ư ư
toa đô vi tri cân băng. Trong môt chu ki, khoang th i gian đê đô l n li đô không v t qua 2,5 cm la ơ ơ ơ ươ
A. 1/3 s. B. 1 s. C. 2/3 s. D. 1/2 s.
Câu 16: M t con l c lò xo có đ c ng k và v t có kh i l ng m dao đng đi u hòa. Khi kh i l ngộ ắ ộ ứ ậ ố ượ ộ ề ố ượ
c a v t là m = 100g thì chu k dao đng là 3s, khi kh i l ng c a v t là m = 300g thì chu k dao đngủ ậ ỳ ộ ố ượ ủ ậ ỳ ộ
là 5s. Khi kh i l ng c a v t là 400g thì chu k dao đng là:ố ượ ủ ậ ỳ ộ
A. 6 s B. 5 s C. 4 s D. 3 s
Câu 17: Trong dao đông điêu hoa, quy đao chuyên đông la
A. môt đoan thăng. B. môt đng hinh sin. ươ C. môt elip.D. môt đng tron. ươ
Câu 18: M t v t dao đng đi u hòa v i chu kì 1,2 s, biên đ 5 cm. Trong m t chu kì, kho ng th i gianộ ậ ộ ề ớ ộ ộ ả ờ
đ đ l n li đ không v t quá 2,5 cm làể ộ ớ ộ ượ
A. 0,1 s. B. 0,6 s. C. 0,4 s. D. 0,8 s.
Câu 19: Chât điêm dao đông điêu hoa trên truc Ox: th i gian ngăn nhât đi hêt n a chiêu dai quy đao la 0,1 s. ơ ư
Chon gôc toa đô vi tri cân băng. Khi qua vi tri cân băng chât điêm co tôc đô 62,8 cm/s. Tôc đô cua chât điêm ơ
tai li đô 3 cm co gia tri
A. 41,54 cm/s. B. 54,39 cm/s. C. 108,77 cm/s. D. 68,75 cm/s.
Câu 20: M t v t dao đng đi u hòa trên tr c Ox v i ph ng trình: x = 10cos(4t - /3) cm; t: s. G cπộ ậ ộ ề ụ ớ ươ ố
th i gian đc ch n lúc v tờ ượ ọ ậ
A. qua li đ 5 cm theo chi u d ng.ộ ề ươ B. qua li đ 5 cm theo chi u âm.ộ ề
C. qua li đ - 5 cm theo chi u d ng.ộ ề ươ D. qua li đ - 5 cm theo chi u âm.ộ ề
Câu 21: Con lăc lo xo dao đông điêu hoa trên đoan thăng MN v i biêu th c vân tôc: v = - 40sin(10t – /3) π ơ ư
cm/s; t: giây. Ph ng trinh dao đông cua hê la ươ
A. x = 8cos(10t + /6) cm.πB. x = 4sin(10t – /3) cm.π
C. x = 8cos(10t – /3) cm.πD. x = 4cos(10t - /3) cm.π
Trang 2/5 - Mã đ thi 108ề

Câu 22: Ch t đi m dao đng đi u hòa, g c t a đ v trí cân b ng. Lúc t = 0, ch t đi m đi t đi mấ ể ộ ề ố ọ ộ ở ị ằ ấ ể ừ ể
M có li đ - 5 cm đn đi m N có li đ 5 cm m t 0,6 s. Sau đó, ch t đi m đi v đi m M và k t thúcộ ế ể ộ ấ ấ ể ề ể ế
m t dao đng m t th i gian ng n nh t 1,8 s. T c đ l n nh t c a ch t đi m trong quá trình dao đngộ ộ ấ ờ ắ ấ ố ộ ớ ấ ủ ấ ể ộ
là
A. 13,1 cm/s. B. 18,5 cm/s. C. 20,6 cm/s. D. 25,1 cm/s.
Câu 23: Chât điêm dao đông điêu hoa v i tân sô goc 20 rad/s trên truc Ox, gôc toa đô trung vi tri cân băng. ơ
Khi chât điêm co li đô 2
3
cm thi tôc đô la 0,4 m/s. Chiêu dai quy đao cua chât điêm la
A. 4 cm. B. 8 cm. C. 12 cm. D. 6 cm.
Câu 24: Chât điêm dao đông điêu hoa v i ph ng trinh vân tôc: v = - 120sin(15t – /3) (cm/s). Chon π ơ ươ
gôc toa đô trung vi tri cân băng. Chât điêm dao đông v i biên đô la ơ
A. 12 cm. B. 8 cm. C. 6 cm. D. 4 cm.
Câu 25: Chât điêm dao đông điêu hoa v i chu ki 0,6 s. Th i gian ngăn nhât kê t luc đô l n gia tôc c c ơ ơ ư ơ ư
đai đên luc đô l n gia tôc đat c c tiêu la ơ ư
A. 0,15 s. B. 0,6 s. C. 0,2 s. D. 0,3 s.
Câu 26: Chât điêm dao đông điêu hoa trên truc Ox v i biên đô 8 cm, gôc toa đô vi tri cân băng. Chon gôc ơ ơ
th i gian luc chât điêm qua vi tri co li đô 4 cm đang di chuyên theo chiêu d ng. Pha ban đâu cua dao đông la ơ ươ
A. -
3
.B.
2
.C.
3
.D. -
2
.
Câu 27: M t con l c lò xo dao đng đi u hòa theo ph ng ngang quanh v trí cân b ng O v i biên độ ắ ộ ề ươ ị ằ ớ ộ
A, đúng lúc con l c đi qua v trí có đng năng b ng th năng và lò xo đang giãn thì ng i ta gi c đnhắ ị ộ ằ ế ườ ữ ố ị
m t đi m chính gi a c a lò xo, k t qu làm con l c dao đng đi u hòa v i biên đ A’. T s biên độ ể ữ ủ ế ả ắ ộ ề ớ ộ ỉ ố ộ
A'
A
là
A.
3
2
.B.
3
8
.C.
6
4
.D.
10
4
.
Câu 28: M t ch t đi m dao đng đi u hoà có v n t c b ng không t i hai th i đi m liên ti p là tộ ấ ể ộ ề ậ ố ằ ạ ờ ể ế 1 = 2,2
s và t2 = 2,9 s. Tính t th i đi m ban đu đn th i đi m từ ờ ể ầ ế ờ ể 2 ch t đi m đã đi qua v trí cân b ngấ ể ị ằ
A. 5 l n.ầB. 8 l n.ầC. 4 l n.ầD. 6 l n.ầ
Câu 29: Chât điêm dao đông điêu hoa v i tân sô goc , biên đô A. th i điêm t, chât điêm co tôc đô va ω ơ Ơ ơ
gia tôc t ng ng la v va a. Hê th c đung la ươ ư ư
A. A2.ω2 = v2 + a2.B. A2.ω2 = v2 +
4
2
a
.C. A2.ω2 = v2 -
2
2
a
.D. A2.ω2 = v2 +
2
2
a
.
Câu 30: Trong dao đông điêu hoa v i tân sô goc la . Ti sô gi a tôc đô c c đai va gia tôc c c đai co gia ω ơ ư ư ư
tri
A. 1/ .ωB. 1/ω2.C. .ωD. ω2.
Câu 31: Chât điêm dao đông điêu hoa v i ph ng trinh: x = 6cos(10 t – /3) cm; t: giây. Th i đi m qua π π ơ ươ ờ ể
vi tri co li đô – 3 cm lân th 2016 k t lúc t = 0 la ư ể ừ
A. 201,6 s. B. 201,2 s. C. 201,4 s. D. 201,5 s.
Câu 32: M t h dao đng c đang th c hi n dao đng c ng b c. Hi n t ng c ng h ng x y raộ ệ ộ ơ ự ệ ộ ưỡ ứ ệ ượ ộ ưở ả
khi:
A. Chu k c a l c c ng b c l n h n chu k dao đng riêng c a h dao đng.ỳ ủ ự ưỡ ứ ớ ơ ỳ ộ ủ ệ ộ
B. T n s c a l c c ng b c b ng t n s dao đng riêng c a h dao đng.ầ ố ủ ự ưỡ ứ ằ ầ ố ộ ủ ệ ộ
C. Chu k c a l c c ng b c nh h n chu k dao đng riêng c a h dao đng.ỳ ủ ự ưỡ ứ ỏ ơ ỳ ộ ủ ệ ộ
D. T n s c a l c c ng b c l n h n t n s dao đng riêng c a h dao đng.ầ ố ủ ự ưỡ ứ ớ ơ ầ ố ộ ủ ệ ộ
Câu 33: Con lăc lo xo dao đông điêu hoa chu ki T trên truc Ox, gôc toa đô trung vi tri cân băng, biên đô dao
đông la A. Tôc đô trung binh l n nhât cua con lăc trên quang đng dai băng A co gia tri ơ ươ
Trang 3/5 - Mã đ thi 108ề

A.
T
A6
.B.
T
A3
.C.
T
A4
.D.
T
A8
.
Câu 34: Hai v t dao đng đi u hòa trên hai tr c song song nhau, g c t a đ cùng n m trên đngậ ộ ề ụ ố ọ ộ ằ ườ
th ng vuông góc v i qu đo, có ph ng trình: xẳ ớ ỹ ạ ươ 1 = 6cos( t) cm; xω2 = 8cos( t - ω/3) cm. th i đi m t:πỞ ờ ể
ch t đi m 2 qua v trí có li đ - 4 cm đi theo chi u âm thì ch t đi m 1ấ ể ị ộ ề ấ ể
A. có li đ - 3 cm đi theo chi u d ng.ộ ề ươ B. có li đ 3ộ
3
cm đi theo chi u âm.ề
C. có li đ - 3ộ
3
cm đi theo chi u d ng.ề ươ D. có li đ 3 cm đi theo chi u âm.ộ ề
Câu 35: Chât điêm dao đông điêu hoa v i biên đô A, chu ki T. Quang đng l n nhât ma chât điêm đi đc ơ ươ ơ ươ
trong khoang th i gian T/4 la ơ
A. A
2
.B. 2A. C. A. D. A
3
.
Câu 36: Chât điêm dao đông điêu hoa trên truc Ox v i biên đô 5 cm, chu ki 1,5 s, gôc toa đô vi tri cân ơ ơ
băng. Quang đng chât điêm đi đc trong 3,75 s la ươ ươ
A. 30 cm. B. 45 cm. C. 25 cm. D. 20 cm.
Câu 37: M t v t dao đng đi u hòa trên tr c Ox v i ph ng trình: x = - 5cos(4t - 2 /3) cm; t: s. T cπộ ậ ộ ề ụ ớ ươ ố
đ c c đi trong quá trình dao đng làộ ự ạ ộ
A. 80 cm/s. B. 20 cm/s. C. 32 cm/s. D. 20 cm/s.π
Câu 38: M t v t dao đng đi u hòa trên tr c Ox v i ph ng trình: x = - 3sin(10t + /3) cm. Ch tπộ ậ ộ ề ụ ớ ươ ấ
đi m dao đng trên đo n th ng dàiể ộ ạ ẳ
A. 12 cm. B. 3 cm. C. 2 cm. D. 6 cm.
Câu 39: Vân tôc trong dao đông điêu hoa
A. luôn không đôi theo th i gian. ơ B. biên thiên điêu hoa cung tân sô v i li đô. ơ
C. co đô l n c c đai tai vi tri biên. ơ ư D. biên thiên điêu hoa khac tân sô v i li đô. ơ
Câu 40: Chât điêm dao đông điêu hoa, gôc toa đô vi tri cân băng. Chât điêm đi ra xa vi tri cân băng la ơ
chuyên đông
A. nhanh dân đêu. B. châm dân.C. nhanh dân.D. châm dân đêu.
Câu 41: T i m t n i có gia t c tr ng tr ng g , m t con l c đn có s i dây dài ạ ộ ơ ố ọ ườ ộ ắ ơ ợ
đang dao đng đi uộ ề
hòa. T n s dao đng c a con l c là :ầ ố ộ ủ ắ
A.
2
1
g
B.
2
1
g
.C. 2π
g
.D. 2π
g
.
Câu 42: V t nho dao đông điêu hoa v i chu ki /10 s trên truc Ox, gôc toa đô trung vi tri cân băng. Khi v t π ậ ơ ậ
co li đô 2
3
cm thi tôc đô la 0,4 m/s. C sau khoang th i gian ngăn nhât ∆t vât nho cach vi tri cân băng môt ư ơ
đoan không đôi la a. Gia tri ∆t va a lân l t la ươ
A. 0,5 s; 4 cm. B. 0,25 s; 2
3
cm. C. 0,25 s; 2
2
cm. D. 0,5 s; 2 cm.
Câu 43: M t v t dao đng đi u hòa trên tr c Ox v i ph ng trình: x = Acos( t - /3) cm; t: s. Pha daoπ πộ ậ ộ ề ụ ớ ươ
đng th i đi m 1/3 s làộ ở ờ ể
A. 2 /3.πB. - 2 /3.πC. – /3.πD. 0.
Câu 44: T i m t n i trên m t đt, m t con l c đn dao đng đi u hòa. Trong kho ng th i gian ạ ộ ơ ặ ấ ộ ắ ơ ộ ề ả ờ t,
con l c th c hi n 60 dao đng toàn ph n; thay đi chi u dài con l c m t đo n 44 cm thì cũng trongắ ự ệ ộ ầ ổ ề ắ ộ ạ
kho ng th i gian ả ờ t y, nó th c hi n 50 dao đng toàn ph n. Chi u dài ban đu c a con l c làấ ự ệ ộ ầ ề ầ ủ ắ
A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm.
Câu 45: Trong dao đng đi u hòa, đng bi u di n s ph thu c gi a gia t c và li đ làộ ề ườ ể ễ ự ụ ộ ữ ố ộ
A. đng hình sin.ườ B. đng th ng.ườ ẳ
C. đng elip.ườ D. đng th ng qua g c t a đ.ườ ẳ ố ọ ộ
Câu 46: M t con l c lò xo đt trên m t ph ng n m ngang g m lò xo nh m t đu g n c đnh, đu kia g nộ ắ ặ ặ ẳ ằ ồ ẹ ộ ầ ắ ố ị ầ ắ
v i v t nh kh i l ng ớ ậ ỏ ố ượ
100m g
=
dao đng đi u hòa v i biên đ ộ ề ớ ộ
5A cm=
. Khi v t đi qua v trí cân b ng thìậ ị ằ
Trang 4/5 - Mã đ thi 108ề

có m t v t khác kh i l ng ộ ậ ố ượ
' 25m g
=
r i th ng đng xu ng và dính ch t vào nó. Biên đ dao đng c a conơ ẳ ứ ố ặ ộ ộ ủ
l c sau đó làắ
A.
4 5 cm
B.
2 5 cm
C.
4cm
D. 5cm
Câu 47: Ch t đi m dao đông điêu hoa trên truc Ox, gôc toa đô trung vi tri cân băng, biên đô dao đông la A. ấ ể
Tôc đô cua ch t đi m qua vi tri cân băng la v ấ ể 1; tôc đô trung binh l n nhât trên quang đng dai băng A la v ơ ươ 2.
Ti sô v2/v1 co gia tri
A.
3
.B.
2
1
.C.
6
.D.
2
3
.
Câu 48: Chât điêm dao đông điêu hoa v i ph ng trinh: x = Acos( t + ). Đai l ng nao phu thuôc vao ω φ ơ ươ ươ
cach chon gôc th i gian? ơ
A. Biên đô A.B. Tân sô goc . ω C. Pha ban đâu . φ D. Li đô x.
Câu 49: Cho hai dao đng đi u hòa cùng ph ng có ph ng trình ộ ề ươ ươ
( )
1
3cos10 x t cm
π
=
và
( )
2
4cos(10 0,5 ) x t cm
π π
= +
. Dao đng t ng h p c a hai dao đng này có biên đ làộ ổ ợ ủ ộ ộ
A. 3 cm. B. 1 cm. C. 5 cm. D. 7 cm.
Câu 50: M t con l c lò xo treo th ng đng dđđh theo ph ng trình: x = 2,5cos(10ộ ắ ẳ ứ ươ
5
t + π/3) cm. L yấ
g = 10 m/s2. L c đàn h i c c ti u tác d ng vào đi m treo là:ự ồ ự ể ụ ể
A. 1 N. B. 0 N. C. 0,5 N. D. 2 N.
-----------------------------------------------
----------- H T ----------Ế
Trang 5/5 - Mã đ thi 108ề

