intTypePromotion=1

Đề thi KSCĐ môn Vật lí lớp 12 năm 2016-2017 - THTP Ngô Gia Tự - Mã đề 108

Chia sẻ: Lac Duy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
5
lượt xem
0
download

Đề thi KSCĐ môn Vật lí lớp 12 năm 2016-2017 - THTP Ngô Gia Tự - Mã đề 108

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Vận dụng kiến thức và kĩ năng các bạn đã được học để thử sức với Đề thi KSCĐ môn Vật lí lớp 12 năm 2016-2017 - THTP Ngô Gia Tự - Mã đề 108 này nhé. Thông qua đề kiểm tra giúp các bạn ôn tập và nắm vững kiến thức môn học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi KSCĐ môn Vật lí lớp 12 năm 2016-2017 - THTP Ngô Gia Tự - Mã đề 108

  1. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI KSCĐ LỚP 12. NĂM HỌC 2016 ­ 2017 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Môn thi: Vật lý Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm) Mã đề: 108 SBD: ………………… Họ và tên thí sinh:  ……………………………………………………………….. Câu 1: Trong dao động điều hòa, khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì gia tốc A. có độ lớn tăng dần. B. và li độ luôn cùng dấu. C. và vận tốc luôn cùng dấu . D. và vận tốc luôn trái dấu. Câu 2: Cho hai dao động điều hoà với li độ  x1  x (cm) và x2  có   đồ   thị   như   hình   vẽ.   Phương   trình   dao  x1 động x1 và x2 x2 có dạng t (10­1s) A. x1 = 8cos(20πt – π/2) cm; x2 = 6cos(20πt) cm. B. x1 = 8cos(20πt ­ π/2) cm; x2 = 6cos(20πt ­ π) cm. C. x1 = 8cos(20πt + π/2) cm; x2 = 6cos(20πt) cm. D. x1 = 8cos(20t + π/2) cm; x2 = 6cos(20t ­ π) cm. Câu 3: Chât điêm dao đông điêu hoa, trong môi chu ki đi đ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̃ ̀ ược 18 cm. Biên đô dao đông cua chât điêm ̣ ̣ ̉ ́ ̉   là A. 18 cm. B. 6 cm. C. 4,5 cm. D. 9 cm. Câu 4: Chât điêm dao đông điêu hoa trên quy đao dai 10 cm thi quang đ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̃ ̣ ̀ ̀ ̃ ường đi được trong hai chu ki la ̀ ̀ A. 40 cm. B. 20 cm. C. 10 cm. D. 80 cm. Câu 5: Chu ki dao đông la khoang th ̀ ̣ ̀ ̉ ời gian A. vât th ̣ ực hiên môt dao đông. ̣ ̣ ̣ B. giưa hai lân liên tiêp vât tr ̃ ̀ ́ ̣ ở vê vi tri cu. ̀ ̣ ́ ̃ C. vât đi hêt chiêu dai quy đao. ̣ ́ ̀ ̀ ̃ ̣ D. trang thai dao đông cua vât đ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ ược lăp lai nh ̣ ̣ ư cũ Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị  trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng A. 6,8.10­3 J. B. 3,8.10­3 J. C. 5,8.10­3 J. D. 4,8.10­3 J. Câu 7: Chât điêm dao đông điêu hoa: khi qua vi tri cân băng đat tôc đô 3,14 m/s;  ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̣ π = 3,14. Tôc đô trung binh ̀   ̉ ́ ̉ cua chât điêm sau nửa chu ki la ̀ ̀ A. 1 m/s. B. 2π m/s. C. 2 m/s. D. 0,5π m/s. Câu 8: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = 8cos(ωt +  π/6) cm; t: s. Thời   điểm t = π/ω s vật A. qua li độ ­ 4 cm theo chiều âm. B. qua li độ 4 3  cm theo chiều dương. C. qua li độ ­ 4 cm theo chiều dương. D. qua li độ 4 3  cm theo chiều âm. Câu 9: Chon câu  ̣ sai. Biên đô dao đông ̣ ̣                                                Trang 1/5 ­ Mã đề thi 108
  2. A. la khoang cach t ̀ ̉ ́ ừ vi tri biên đên vi tri cân băng. ̣ ́ ́ ̣ ́ ̀ B. băng n ̀ ửa chiêu dai quy đao. ̀ ̀ ̃ ̣ C. la đai l ̀ ̣ ượng không đôi.̉ D. la đai l ̀ ̣ ượng biên thiên theo th ́ ơi gian. ̀ Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = Acos(4t ­ π/4) cm; t: s. Khi pha   dao động là 2π/3 vật có li độ ­ 2 cm. Biên độ dao động là A. 2 2  cm. B. 4 cm. C. 4 2  cm. D. 2 cm. Câu 11: Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s 2, chiều  dài của con lắc là: A. l= 2,45m. B. l= 1,56m. C. l = 24,8cm D. l = 24,8m. Câu 12: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ,   không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g =  2 (m/s2).  Chu kì dao động của con lắc là A. 0,5s. B. 1,6s. C. 2s. D. 1s. Câu 13: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị  trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều  dương. Sau thời gian 1/5 s vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa so với tốc độ ban  đầu. Trong mỗi chu kì dao động của vật, khoảng thời gian để tốc độ  có giá trị tối thiểu bằng nửa tốc   độ ban đầu là A. 0,6 s. B. 0,3 s. C. 0,8 s. D. 1 s. Câu 14: Chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo 10 cm, tần số 2,5 Hz. Chọn gốc tọa độ trùng vị trí  cân bằng. kể từ lúc bắt đầu dao động, quãng đường đi được trong khoảng thời gian 0,1 s là 5 cm. Pha   ban đầu có thể nhận giá trị là A. π. B. π/4. C. π/3. D. π/ 6. Câu 15: Chât điêm dao đông điêu hoa trên đoan thăng 10 cm, trong n ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ̉ ửa phut th ́ ực hiên 15 dao đông. Gôc ̣ ̣ ́  ̣ ̣ ở vi tri cân băng. Trong môt chu ki, khoang th toa đô  ̣ ́ ̀ ̣ ̀ ̉ ời gian đê đô l ̉ ̣ ớn li đô không v ̣ ượt qua 2,5 cm la ́ ̀ A. 1/3 s. B. 1 s. C. 2/3 s. D. 1/2 s. Câu 16: Một con lắc lò xo có độ  cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hòa. Khi khối lượng   của vật là m = 100g thì chu kỳ dao động là 3s, khi khối lượng của vật là m = 300g thì chu kỳ dao động  là 5s. Khi khối lượng của vật là 400g  thì chu kỳ dao động là: A. 6 s B. 5 s C. 4 s D. 3 s Câu 17: Trong dao đông điêu hoa, quy đao chuyên đông la ̣ ̀ ̀ ̃ ̣ ̉ ̣ ̀ A. môt đoan thăng. ̣ ̣ ̉ B. môt đ ̣ ương hinh sin. ̀ ̀ C. môt elip. ̣ D. môt đ ̣ ương tron. ̀ ̀ Câu 18: Một vật dao động điều hòa với chu kì 1,2 s, biên độ 5 cm. Trong một chu kì, khoảng thời gian   để độ lớn li độ không vượt quá 2,5 cm là A. 0,1 s. B. 0,6 s. C. 0,4 s. D. 0,8 s. Câu 19: Chât điêm dao đông điêu hoa trên truc Ox: th ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ơi gian ngăn nhât đi hêt n ̀ ́ ́ ́ ửa chiêu dai quy đao la 0,1 s. ̀ ̀ ̃ ̣ ̀   ̣ ́ ̣ ̣ ở vi tri cân băng. Khi qua vi tri cân băng chât điêm co tôc đô 62,8 cm/s. Tôc đô cua chât điêm Chon gôc toa đô  ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ́ ̉ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̉ ́ ̉   ̣ ̣ ́ ́ ̣ tai li đô 3 cm co gia tri A. 41,54 cm/s. B. 54,39 cm/s. C. 108,77 cm/s. D. 68,75 cm/s. Câu 20: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = 10cos(4t ­  π/3) cm; t: s. Gốc   thời gian được chọn lúc vật A. qua li độ 5 cm theo chiều dương. B. qua li độ 5 cm theo chiều âm. C. qua li độ ­ 5 cm theo chiều dương. D. qua li độ ­ 5 cm theo chiều âm. Câu 21: Con lăc lo xo dao đông điêu hoa trên đoan thăng MN v ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ̉ ơi biêu th ́ ̉ ưc vân tôc: v = ­ 40sin(10t –  ́ ̣ ́ π/3)  cm/s; t: giây. Phương trinh dao đông cua hê la ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ A. x = 8cos(10t + π/6) cm. B. x = 4sin(10t – π/3) cm. C. x = 8cos(10t – π/3) cm. D. x = 4cos(10t  ­ π/3) cm.                                                Trang 2/5 ­ Mã đề thi 108
  3. Câu 22: Chất điểm dao động điều hòa, gốc tọa độ  ở vị trí cân bằng. Lúc t = 0, chất điểm đi từ  điểm  M có li độ  ­ 5 cm đến điểm N có li độ  5 cm mất 0,6 s. Sau đó, chất điểm đi về  điểm M và kết thúc   một dao động mất thời gian ngắn nhất 1,8 s. Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động   là A. 13,1 cm/s. B. 18,5 cm/s. C. 20,6 cm/s. D. 25,1 cm/s. Câu 23: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ơi tân sô goc 20 rad/s trên truc Ox, gôc toa đô trung vi tri cân băng. ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̀   ́ ̉ ̣ Khi chât điêm co li đô 2 ́ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ̃ ̣ ̉ ́ ̉ 3 cm thi tôc đô la 0,4 m/s. Chiêu dai quy đao cua chât điêm là A. 4 cm. B. 8 cm. C. 12 cm. D. 6 cm. Câu 24: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ơi ph ́ ương trinh vân tôc: v = ­ 120sin(15t –  ̀ ̣ ́ π/3) (cm/s). Choṇ   ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ̉ ̣ gôc toa đô trung vi tri cân băng. Chât điêm dao đông v ́ ̀ ới biên đô la ̣ ̀ A. 12 cm. B. 8 cm. C. 6 cm. D. 4 cm. Câu 25: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ơi chu ki 0,6 s. Th ́ ̀ ơi gian ngăn nhât kê t ̀ ́ ́ ̉ ừ luc đô l ́ ̣ ớn gia tôc c ́ ực   ̣ ́ ́ ̣ ớn gia tôc đat c đai đên luc đô l ́ ̣ ực tiêu la ̉ ̀ A. 0,15 s. B. 0,6 s. C. 0,2 s. D. 0,3 s. Câu 26: Chât điêm dao đông điêu hoa trên truc Ox v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ơi biên đô 8 cm,  gôc toa đô  ́ ̣ ́ ̣ ̣ ở vi tri cân băng. Chon gôc ̣ ́ ̀ ̣ ́  thơi gian luc chât điêm qua vi tri co li đô 4 cm đang di chuyên theo chiêu d ̀ ́ ́ ̉ ̣ ́ ́ ̣ ̉ ̀ ương. Pha ban đâu cua dao đông la ̀ ̉ ̣ ̀ A. ­  . B.  . C.  . D. ­  . 3 2 3 2 Câu 27: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang quanh vị trí cân bằng O với biên độ  A, đúng lúc con lắc đi qua vị trí có động năng bằng thế năng và lò xo đang giãn thì người ta giữ cố định   một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm con lắc dao động điều hòa với biên độ  A’. Tỉ  số biên độ  A'  là A 3 3 6 10 A.  . B.  . C.  . D.  . 2 8 4 4 Câu 28: Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t 1 = 2,2  s và t2 = 2,9 s. Tính từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng A. 5 lần. B. 8 lần. C. 4 lần. D. 6 lần. Câu 29: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ơi tân sô goc  ́ ̀ ́ ́ ω, biên đô A. ̣ Ở thời điêm t, chât điêm co tôc đô va ̉ ́ ̉ ́ ́ ̣ ̀  ́ ương ưng la v va a. Hê th gia tôc t ́ ̀ ̀ ̣ ức đung la ́ ̀ a2 a2 a2 A. A2.ω2 = v2 + a2. B. A2.ω2 = v2 +  4 . C. A2.ω2 = v2 ­  2 . D. A2.ω2 = v2 +  2 . Câu 30: Trong dao đông điêu hoa v ̣ ̀ ̀ ơi tân sô goc la  ́ ̀ ́ ́ ̀ω. Ti sô gi ̉ ́ ữa tôc đô c ́ ̣ ực đai va gia tôc c ̣ ̀ ́ ực đai co gia ̣ ́ ́  trị A. 1/ω. B. 1/ω2. C. ω. D. ω2. Câu 31: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ới phương trinh: x = 6cos(10 ̀ πt – π/3) cm; t: giây. Thời điểm qua  ̣ ́ ́ ̣ ̀ ứ 2016 kể từ lúc t = 0 là vi tri co li đô – 3 cm lân th A. 201,6 s. B. 201,2 s. C. 201,4 s. D. 201,5 s. Câu 32: Một hệ  dao động cơ  đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra   khi: A. Chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động. B. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động. C. Chu kỳ của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động. D. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động. Câu 33: Con lăc lo xo dao đông điêu hoa chu ki T trên truc Ox, gôc toa đô trung vi tri cân băng, biên đô dao ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ̣   ̣ ́ ̣ ̀ ơn nhât cua con lăc trên quang đ đông la A. Tôc đô trung binh l ̀ ́ ́ ̉ ́ ̃ ương dai băng A co gia tri ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̣                                                Trang 3/5 ­ Mã đề thi 108
  4. 6A 3A 4A 8A A.  . B.  . C.  . D.  . T T T T Câu 34:  Hai vật dao động điều hòa trên hai trục song song nhau, gốc tọa độ  cùng nằm trên đường   thẳng vuông góc với quỹ đạo, có phương trình: x1 = 6cos(ωt) cm; x2 = 8cos(ωt ­ π/3) cm. Ở thời điểm t:  chất điểm 2 qua vị trí có li độ ­ 4 cm đi theo chiều âm thì chất điểm 1 A. có li độ ­ 3 cm đi theo chiều dương. B. có li độ 3 3  cm đi theo chiều âm. C. có li độ ­ 3 3  cm đi theo chiều dương. D. có li độ 3 cm đi theo chiều âm. Câu 35: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ơi biên đô A, chu ki T. Quang đ ́ ̣ ̀ ̃ ương l ̀ ơn nhât ma chât điêm đi đ ́ ́ ̀ ́ ̉ ược   ̉ trong khoang thơi gian T/4 la ̀ ̀ A. A 2 . B. 2A. C. A. D. A 3 . Câu 36: Chât điêm dao đông điêu hoa trên truc Ox v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ơi biên đô 5 cm, chu  ki 1,5 s, gôc toa đô  ́ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ở vi tri cân ̣ ́   ̃ ương chât điêm đi đ băng. Quang đ ̀ ̀ ́ ̉ ược trong 3,75 s là A. 30 cm. B. 45 cm. C. 25 cm. D. 20 cm. Câu 37: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = ­ 5cos(4t ­ 2π/3) cm; t: s. Tốc   độ cực đại trong quá trình dao động là A. 80 cm/s. B. 20 cm/s. C. 32 cm/s. D. 20π cm/s. Câu 38:  Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = ­ 3sin(10t +  π/3) cm. Chất   điểm dao động trên đoạn thẳng dài A. 12 cm. B. 3 cm. C. 2 cm. D. 6 cm. Câu 39: Vân tôc trong dao đông điêu hoa ̣ ́ ̣ ̀ ̀ A. luôn không đôi theo th ̉ ơi gian. ̀ B. biên thiên điêu hoa cung tân sô v ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ới li đô.̣ C. co đô l ́ ̣ ơn c ́ ực đai tai vi tri biên. ̣ ̣ ̣ ́ D. biên thiên điêu hoa khac tân sô v ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ới li đô.̣ Câu 40: Chât điêm dao đông điêu hoa, gôc toa đô  ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ở vi tri cân băng. Chât điêm đi ra xa vi tri cân băng la ̣ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ̀ ̀  ̉ ̣ chuyên đông A. nhanh dân đêu. ̀ ̀ B. châm dân. ̣ ̀ C. nhanh dân.̀ D. châm dân đêu. ̣ ̀ ̀ Câu 41: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g , một con lắc đơn có sợi dây dài    đang dao động điều  hòa. Tần số dao động của con lắc là : 1 g 1  g  A.  B.  . C. 2π . D. 2π . 2  2 g  g Câu 42: Vật nho dao đông điêu hoa v ̉ ̣ ̀ ̀ ơi chu ki  ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̀π/10 s trên truc Ox, gôc toa đô trung vi tri cân băng. Khi v ̀ ật   ̣ co li đô 2 ́ ̀ ́ ̣ ̀ 3 cm thi tôc đô la 0,4 m/s. C ư sau khoang th ́ ̉ ơi gian ngăn nhât ∆t vât nho cach vi tri cân băng môt ̀ ́ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̣  ̣ ̉ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ượt là đoan không đôi la a. Gia tri ∆t va a lân l A. 0,5 s; 4 cm. B. 0,25 s; 2 3  cm. C. 0,25 s; 2 2  cm. D. 0,5 s; 2 cm. Câu 43: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = Acos(πt ­ π/3) cm; t: s. Pha dao   động ở thời điểm 1/3 s là A. 2π/3. B. ­ 2π/3. C. – π/3. D. 0. Câu 44: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian  t,  con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong   khoảng thời gian  t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm. Câu 45: Trong dao động điều hòa, đường biểu diễn sự phụ thuộc giữa gia tốc và li độ là A. đường hình sin. B. đường thẳng. C. đường elip. D. đường thẳng qua gốc tọa độ. Câu 46: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ  một đầu gắn cố định, đầu kia gắn   với vật nhỏ khối lượng  m = 100 g  dao động điều hòa với biên độ  A = 5 cm . Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì                                                 Trang 4/5 ­ Mã đề thi 108
  5. có một vật khác khối lượng  m ' = 25 g  rơi thẳng đứng xuống và dính chặt vào nó. Biên độ dao động của con  lắc sau đó là A.  4 5 cm B.  2 5 cm C.  4 cm D. 5cm Câu 47: Chất điểm dao đông điêu hoa trên truc Ox, gôc toa đô trung vi tri cân băng, biên đô dao đông la A. ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̀   ́ ̣ ̉ Tôc đô cua ch ất điểm qua vi tri cân băng la v ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ơn nhât trên quang đ ̀ 1; tôc đô trung binh l ́ ́ ̃ ương dai băng A la v ̀ ̀ ̀ ̀ 2.  ̉ ́ 2/v1 co gia tri Ti sô v ́ ́ ̣ 3 1 6 3 A.  . B.  . C.  . D.  . 2 2 Câu 48: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ới phương trinh: x = Acos( ̀ ̣ ượng nao phu thuôc vao ωt + φ). Đai l ̀ ̣ ̣ ̀  ̣ ́ ơi gian? cach chon gôc th ́ ̀ A. Biên đô A. ̣ B. Tân sô goc  ̀ ́ ́ ω. C. Pha ban đâu  ̀ φ. D. Li đô x. ̣ Câu   49:  Cho   hai   dao   động   điều   hòa   cùng   phương   có   phương   trình   x1 = 3cos10π t   ( cm )   và  x2 = 4 cos(10π t   +  0,5π )  ( cm ) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. 3 cm. B. 1 cm. C. 5 cm. D. 7 cm. Câu 50: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dđđh theo phương trình: x = 2,5cos(10 5 t + π/3) cm. Lấy  g = 10 m/s2. Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào điểm treo là: A. 1 N. B. 0 N. C. 0,5 N. D. 2 N. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 5/5 ­ Mã đề thi 108

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản