Mã đ 181 - https://thi247.com/ Trang 1/4
S GD & ĐT BẮC NINH
TRƯNG THPT LÊ VĂN THNH
--------------------
thi có _04_ trang)
KHO SÁT CHT LƯNG ĐU NĂM
NĂM HC 2024 - 2025
MÔN: GIÁO DC KINH T & PHÁP LUT 11
Thi gian làm bài: 50 phút (không k thời gian phát đề)
H và tên: ............................................................................
S báo danh: ...................
Mã đề 181
PHẦN I. Câu trắc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 24. Mi câu hi
thí sinh ch chn một phương án.
u 1. Một trong các đặc điểm ca pháp lut là pháp lut có tính
A. thng nht. B. chn vn. C. quyn lc. D. tương đối.
Câu 2. Với tư cách là nhà sản xut em s quyết định thu hp sn xut, kinh doanh khi
A. cu tăng. B. cu gim. C. cung tăng. D. cung gim.
Câu 3. Quan điểm nào dưới đây nói đúng v cnh tranh?
A. Mun cnh tranh thành công, cn phi tôn trọng đối th.
B. Cnh tranh ch din ra các nưc Tư bn ch nghĩa.
C. Mun cnh tranh thành công, cn phi tiêu diệt đối th.
D. Cnh tranh ch din ra duy nht những người bán hàng.
Câu 4. S dng pháp lut là các cá nhân, t chc s dụng đúng đắn các quyn ca mình, làm nhng gì
mà pháp lut
A. cho phép làm. B. cm làm.
C. không cho phép m. D. quy định phi làm.
Câu 5. Cnh tranh có vai trò tạo động lc cho s
A. phn vinh. B. phát trin. C. thịnh vượng. D. chiến thng.
Câu 6. Bản hiến pháp 2013 có hiu lc pháp lí t năm nào dưới đây?
A. Năm 2016. B. Năm 2013. C. Năm 2014. D. m 2015.
Câu 7. Trong h thng pháp lut Việt Nam, văn bản có hiu lc pháp lí cao nht là
A. Lut. B. Hiến pháp. C. Ngh định. D. Thông tư.
Câu 8. Sau khi tt nghip cp 3, để mua hàng hóa, dch v ca các nhà sn xut rồi đem phân phối cho
các ca hàng trong c c thì em cn la chn ch th nào dưới đây?
A. Ch th trung gian. B. Ch th sn xut.
C. Ch th tiêu dùng. D. Ch th nhà nước.
Câu 9. Với tư cách là ch th tiêu dùng em thc hin vic làm nào dưới đây để chi tiêu cho hp lí?
A. Đi vay để tiêu sài cá nhân. B. Chi tiêu da trên s tin mình có.
C. Đi chơi một năm cho tha thích. D. Bán tài sản để ăn chơi sa đa.
Câu 10. Cnh sát giao thông lp biên bn x pht anh P v lỗi vượt đèn đỏ. Vic làm ca Cnh sát giao
thông đã
A. ngăn chặn kp thi. B. áp dng pháp lut.
C. thi hành pháp lut. D. chp hành pháp lut.
Câu 11. Câu tc ng “Thương trường như chiến trưng” phn ánh quy lut kinh tế nào dưới đây?
A. Quy lut cung cu. B. Quy luật lưu thông tiền t.
C. Quy lut cnh tranh. D. Quy lut giá tr.
Câu 12. Biu hiện nào dưới đây không phi là cung?
A. Quần áo được bày bán các ca hàng thi trang.
B. Rau sạch được các h gia đình trồng để ăn, không bán.
C. Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trưng.
Mã đ 181 - https://thi247.com/ Trang 2/4
D. Đồng bng sông Cu Long chun b thu hoch 10 tấn lúa để xut khu.
Câu 13. Ni dung ca tt c các văn bản đều phi phù hp vi hiến pháp, không được trái Hiến pháp là
th hiện đặc điểm nào dưới đây ca pháp lut?
A. Tính xác định cht ch v hình thc.
B. Tính xác định cht ch v ni dung.
C. Tính quy phm ph biến.
D. Tính quyn lc.
Câu 14. Trên đường đến trường, em tham gia giao thông như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A. Dàn hàng ngang lấn sang đường ngược chiu.
B. Đi đúng phần đường, làn đường ca mình.
C. Đi hàng ba, hàng bốn trên đường.
D. Đua nhau rượt đuổi trên đường.
Đọc thông tin và trả lời câu hỏi 15, 16
Bạn V là hc sinh trung hc ph thông. Hng tun V ph giúp bố m m đ mây tre đan để bán. Nhng
dp có hi ch do địa phương tổ chc, V cùng b m mang các sn phm ca gia đình đến hi ch để bán.
Nhn thc đưc trách nhim ca bn thân vi tư cách là mt ch th ca nn kinh tế, V thường xuyên bàn
bc vi b m cách sn xut nhng sn phm mây tre đan đp mt, phù hp vi giá c nhu cu ca người
tiêu dùng.
Câu 15. Trong thông tin trên, bn V tham gia vi tư cách là các ch th kinh tế nào dưới đây?
A. Tiêu dùng và nhà nước. B. Sn xut và tiêu dùng.
C. Trung gian và tiêu dùng. D. Sn xut và trung gian.
Câu 16. Hoạt động nào dưới đây của b m bạn V đã góp phần đưa sn phm đến tay người tiêu dùng?
A. Giá c phù hợp ngươi tiêu dùng. B. Sn phm đp và phù hp.
C. Gii thiu sn phm ti hi ch. D. m đ mây tre đan bán.
Đọc thông tin và trả lời câu hỏi 17, 18
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương số 77/2015/QH13 đã được sa đi, b sung. Căn cứ Lut
Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015. Căn cứ Thông số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24
tháng 9 năm 2014 của B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết tiêu chun, trình t, th tc xét và
công nhn “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn v đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đt chun văn hóa”.
Xét T trình s 1718/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2021 của y ban nhân dân tnh Hà Nam v vic đ
ngh ban hành Ngh quyết quy định mc tiền thưởng đối với cơ quan, đơn v, doanh nghiệp đạt chuẩn văn
hóa 5 năm liên tc trên đa bàn tnh Hà Nam. UBND tnh Hà Nam ban hành Ngh quyết S: 01/2021/NQ-
HĐND Quy đnh mc tiền thưởng đối với cơ quan, đơn vị, doanh nghip đt chun văn hóa 5 năm liên tc
trên địa bàn tnh Hà Nam
Câu 17. Văn bản nào được đề cp trong thông tin trên không phải là văn bản quy phm pháp lut?
A. Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL.
B. Ngh quyết S: 01/2021/NQ-HĐND.
C. T trình s 1718/TTr-UBND.
D. Lut T chc chính quyền địa phương số 77/2015/QH13.
Câu 18. Các văn bn được đ cp trong thông tin, văn bn nào có giá tr pháp lý cao nht, phm vi tác đng
nhiu nht ti xã hi?
A. T trình s 1718/TTr-UBND.
B. Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL.
C. Lut T chc chính quyền địa phương số 77/2015/QH13.
D. Ngh quyết S: 01/2021/NQ-HĐND.
Đọc thông tin và trả lời câu hỏi 19, 20
Anh K đã mua một s thc phm không rõ ngun gc ca ch H đ chế biến đồ ăn bán cho khách hàng.
Hàng xóm ca anh K là ch M phát hin ra s vic đã báo cho cán b cơ quan chức năng là ông N. Do có
Mã đ 181 - https://thi247.com/ Trang 3/4
nhn ca anh K mt s tiền, nên ông N đã chỉ đạo cho nhân viên dưới quyn là anh G lp biên bn x pht
ch H, còn anh K không b x pht. Biết chuyn, ch H đã t cáo hành vi ca ông N vi cơ quan có thm
quyn.
Câu 19. Hành vi ca anh K và ch H là chưa thực hin pháp lut hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp lut. B. S dng pháp lut.
C. Áp dng pháp lut. D. Tuân th pháp lut.
Câu 20. Ch th nào trong tình huống trên đã thực hin hình thc áp dng pháp lut?
A. Anh K. B. Ông N. C. Ch H. D. Ch M.
Đọc thông tin và trả lời 21, 22
Vit Nam hin nay, có rt nhiu doanh nghip tham gia sn xut, phân phi và kinh doanh mt hàng
sa. S đa dng ca doanh nghip cùng nhu cầu tiêu dùng tăng cao đã dẫn đến s cnh tranh khc lit trên
th trưng sa, thm chí là cnh tranh không lành mnh. Mt s doanh nghip có du hiu li dng "truyn
thông bẩn" để tấn công đối th nhm chiếm th phn vi nhiu cách thức khác nhau như đưa thông tin sai,
phiến diện chưa được kim chng, nhắc đi nhắc li nhng lỗi sai dù đã bị cơ quan chức năng xử lý.
Câu 21. Nội dung nào dưới đây nguyên nhân dẫn đến vic cnh tranh gia các hãng sa ti th trưng
Vit Nam?
A. S tn ti nhiu hãng sa. B. Nhu cu của người dân.
C. Chính sách của Nhà nước. D. S ln mnh ca truyn thông.
Câu 22. Vic các doanh nghip kinh doanh sa c tình đưa thông tin sai lệch v nhau phn ánh ni dung
nào dưới đây của cnh tranh?
A. Mt tích cc. B. Vai trò ca cnh tranh
C. Mt tiêu cc. D. Mục đích cạnh tranh.
Đọc thông tin và trả lời 23, 24
Trong nhng ngày gn đến tết Trung thu nhu cu mua sm tiếp tục tăng cao. Nhằm đáp ng nhu cu ca
khách hàng, Hãng bánh Kinh đô lên kế hoch chun b hàng hoá đảm bo v s ng và cht lưng tăng
45%, hãng bánh Bibica tăng 40%, hãng bánh ko Hà nội tăng 30%. Bên cạnh đó mt s người làm bánh
truyn thống cũng tăng 20% nhằm đáp ứng được nhu cu mua sm của người dân.
Câu 23. Trong trường hp trên, cung v hàng hóa và dch v s có xu hướng
A. không đổi. B. cân bng. C. gim. D. tăng.
Câu 24. Thông tin trên phn ánh quan h cung cu nội dung nào dưới đây?
A. Giá tăng, cầu gim. B. Cầu tăng, cung tăng.
C. Cu gim, cung gim. D. Giá gim, cầu tăng.
PHẦN II. Câu trắc nghim đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Theo Điu 27 ca Hiến pháp nước Cng hòa XHCN Việt năm 2013, quy định: “Công dân đủ i
tám tui tr lên có quyn bu c và đủ hai mươi mốt tui tr lên có quyn ng c vào Quc hi, Hội đồng
nhân dân. Điều 2 Luật Bầu c đại biu Quc hội và đại biu Hội đồng nhân dân quy định:Tính đến ngày
bu c được công bố, công dân nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam đ i tám tui tr lên có
quyn bu c và đủ hai mươi mt tui tr lên có quyn ng c vào Quc hi, Hi đng nhân dân các cp
theo quy định ca Lut này”.
a. Việc quy định công dân đủ i tám tui tr lên có quyn bu c và đủ hai mươi mốt tui tr lên có
quyn ng c vào Quc hi, Hi đồng nhân dân là th hin tính quyn lc bt buc chung ca pháp lut.
b. Các quy định ca Lut Lut Bu c đại biu Quc hi đi biu Hi đồng nhân dân quy định là căn
c để xây dựng Điều 27 ca Hiến pháp nước Cng hòa XHCN Việt năm 2013.
c. Hiến pháp nước Cng hòa XHCN Việt năm 2013 khác với Lut Bu c đại biu Quc hi đi biu
Hội đồng nhân dân đối tượng điều chnh.
d. Hiến pháp nước Cng hòa XHCN Việt năm 2013 quy định c th trình t, th tc cách thức để công
dân thc hin quyn bu c, ng c ca mình.
Câu 2. Công ty May 10 chuyên sn xut kinh doanh các sn phm áo sơ mi n cung cp cho th trưng
trong nước. Hai tháng gần đây, trên thị trưng xut hin nhiu sn phm mi ca công ty May Đức Giang
ca mt s ca hàng may thi trang thương hiệu vi kiu dáng, mu mã đa dng, cht liu vi đp,
giá cũng hấp dẫn hơn khiến doanh thu bán hàng ca công ty May 10 st gim. Ban Giám đc công ty phi
Mã đ 181 - https://thi247.com/ Trang 4/4
nhanh chóng đưa ra các giải pháp: tìm kiếm thêm ngun vi có ho tiết, cht liệu đặc bit hơn, ng dng
công ngh mi trong vic hoàn thin sn phm, đưa ra mức lương hấp dn tuyn dụng được nhà thiết kế
có tay ngh cao,... để nhanh chóng to ra sn phm mới, thu hút khách hàng, chiếm lĩnh lại th trưng, n
định tình hình sn xut kinh doanh ca doanh nghip.
a) Để cạnh tranh được với đối th, các ch th sn xuất kinh doanh đưc s dng mi th đoạn trong
cnh tranh để giành thng li.
b) Điu kin sn xut ca các công ty và ca hàng may thi trang là khác nhau nên h cnh tranh nhau
là hp lý.
c) Công ty May 10 và công ty May Đc Giang ch sn xuất áo sơ mi nữ cung cp cho th trường nước
ngoài.
d) Việc Ban giám đốc công ty May 10 đã tuân thủ pháp lut trong hoạt động sn xut kinh ca mình.
Câu 3. Gi s trên th trưng, nhu cu v ô tô là 70.0000 chiếc các loi. có 7 doanh nghip sn xut, lp
p ô tô đ cung ng ra th trường, trong đó Toyota cung ng 4.478 chiếc, Ford cung ứng 2.544 chiếc, KIA
cung ng 11.199 chiếc, Mercedes cung ứng 4.512 chiếc, BMW cung ứng 2.544 chiếc, Huyndai cung ng
12.477 chiếc, Honda cung ứng 11.125 chiếc.
a) Trong ngn hn, các doang nghip m rng quy mô sn xuất để đáp ứng đủ ngun cung.
b) Ngưi tiêu dùng phi mua ngay ô tô vào dp này tránh giá ô tô s còn lên.
c) Hãng BMW và hãng Ford có lượng cung bng nhau.
d) Hãng KIA, Huyndai và Honda là 3 hãng sn xut và đưa ra th trưng nhiu nht.
Câu 4. Đơn hàng nhiều giúp kim ngạch xut khu 3 nhóm hàng: go, rau qu, cà phê liên tục tăng nhanh
trong na đu quý 1-2024. Theo thng kê ca Tng cc Hi quan, na đu quý 1, c nước xut khẩu hơn
194.000 tn go, kim ngạch đạt gần 135 triệu USD, tăng 18% so với cùng k năm 2023. Xuất khu cà phê
na đu quý 1 đạt gần 96.000 tấn, vi kim ngch gn 283 triu USD, so cùng k năm 2023 tăng 4,2% về
ợng tăng mạnh 39,7% v kim ngch. Rau qu là "anh c" của tăng trưởng, c th 15 ngày đầu quý 1
đạt 459 triệu USD. Nếu so vi cùng k năm 2023, con số này đang tăng trên 89% và so với quý 4-2023
trên 12%.
a) Việc đẩy mnh xut khu s tác động đến ngun cung trong nước và làm giá c hàng hóa này trong
nước tăng.
b) Gim thuế xut khu là gii pháp hu hiệu để tăng nguồn cung hàng hóa cho xut khu.
c) Cầu tăng dẫn đến nguồn cung tăng.
d) S liu kh quan v xut khu hàng hóa phản ánh năng lực cnh tranh ca các doanh nghip Vit
Nam trên th trưng thế gii.
------ HT ------
Đề\câu 12345678910 11 12 13 14 15 16 17 18 19
181 C B A A B C B A B B C B A B D C C C A
182 D D B C C D B B A C B A C D D D A C B
183 A C C B D C B C B A C C A D B D A A B
184 C B B B B B D D C B B A A D D C B B D
185 A D B C C D D B D A D A C A D C B B A
186 B B A D A B B C B C B C A B D D D A A