Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GD - ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC
NĂM HỌC 2020 - 2021
n: Toán 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trc nghiệm)
đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD……………..
Câu 1: Giá tr ca
2
1
lim 3 2 1
xx x
bng:
A.
. B.
3
. C.
. D.
1
.
Câu 2: Tìm s hng không cha
x
trong khai trin ca 4
1
n
x x
x
, vi
x
, nếu biết rng
2 1
44
n n
C C
.
A.
525
B.
485
C.
165
D.
238
Câu 3: Cho t din
.
ABCD
Gi
,
M N
lần lượt trung điểm các cnh
AB
,
AC
E
đim trên cnh
CD
vi
3 .
ED EC
Thiết din to bi mt phng
M NE
và t din
ABCD
là.
A. Tam giác
.
M NE
B. T giác
M NEF
vi
F
là điểm bt kì trên cnh
.
BD
C. Hình bình hành
M NEF
vi
F
điểm trên cnh
BD
EF
//
.
BC
D. Hình thang
M NEF
vi
F
là điểm trên cnh
BD
EF
//
.
BC
Câu 4: bao nhiêu s t nhiên có 3 ch s đôi một khác nhau lp t các ch s 1, 2, 3, 4, 5?
A.
900.
B.
60.
C.
125.
D.
20.
Câu 5: Khi ct hình chóp t giác S.ABCD bi mt mt phng, thiết din không th là hình nào?
A. T giác. B. Tam giác. C. Lc giác. D. Ngũ giác.
Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất
M
của hàm s 3 2
2 3 12 2
y x x x
trên đoạn
1;2
.
A.
10
M
. B.
M
. C.
11
M
. D.
15
M
.
Câu 7: Cho hình lăng tr đu .
ABC A B C
cạnh đáy bằng
2
a
, cnh bên bng
a
. nh góc gia hai
mt phng
AB C
ABC
.
A.
3
arccos
4
. B.
3
arcsin
4
. C.
3
. D.
6
.
Câu 8: Cho cp s cng tng
n
s hng đầu 2
4 3
n
S n n
,
*
n
thì s hng th 10 ca cp s
cng
A. 10
79.
u B. 10
71.
u C. 10
95.
u D. 10
87.
u
Câu 9: Giá tr gii hn
2 2
4 1
lim
2 3
x
x x x
x

bng:
A.
. B.
1
2
. C.
1
2
. D.
.
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Câu 10: Cho ba s
,
a
,
b
c
theo th t đó vừa lp thành cp s cng, va lp thành cp s nhân khi
ch khi
A.
;
a q
2
;
b q
3
c q
vi
0
q
cho trước. B.
1;
a
2;
b
3
c
.
C.
;
a d
2 ;
b d
3
c d
vi
0
d
cho trước. D.
abc
.
Câu 11: Đưng thẳng đi qua hai điểm cc tr ca đồ th m s 3 2
3 1
y x x
có phương trình là
A.
2 1
y x
. B.
2 2
y x
. C.
1 1
2 2
y x
. D. 1
1
2
y x
.
Câu 12: Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?
A.
10
. B.
11
. C.
20
. D.
12
.
Câu 13: Cho lăng tr
. ' ' '
ABC A B C
,
I J
th t là tâm các hình bình hành
' ', ' '.
ABB A ACC A
Khi đó
A.
//( ' ).
IJ A BC
B.
//( ' ').
IJ AB C
C.
// ' '.
IJ B C
D.
//( ' ).
AI A JB
Câu 14: Hàm s
sin
y x
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
5 11
; .
6 6
B. 7
; .
6 3
C. 2
; .
6 3
D.
; .
3 4

Câu 15: Cho hình chóp .
S ABCD
SA
vuông góc vi mt đáy,
ABCD
hình vuông cnh
2
a
,
2
SA a
. Gi
M
là trung điểm cnh
SC
,
là mt phẳng đi qua
A
,
M
và song song với đường thng
BD
. Tính din tích thiết din ca hình chóp b ct bi mt phng
.
A.
2
4
3
a
. B.
2
2 2
3
a. C. 2
2
a. D.
2
4 2
3
a.
Câu 16: Cho hình tam giác đu .
S ABC
cạnh đáy bng
a
cnh bên bng
b
a b
. Phát biu nào
ới đây sai?
A. Góc gia các cnh bên và mặt đáy bằng nhau.
B.
SA
vuông góc vi
BC
.
C. Đon thng
MN
là đường vuông góc chung ca
AB
và
SC
(
M
N
lần lượt là trung đim ca
AB
SC
).
D. Hình chiếu vng góc ca
S
lên trên mt phng
ABC
là trng tâm tam giác
ABC
.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hai mt phng phân bit cùng vuông góc vi mt đường thng thì song song.
B. Một đường thng mt mt phng (không chứa đưng thng đã cho) cùng vuông góc vi mt
đưng thng thì song song vi nhau.
C. Hai đường thng phân bitng vuông góc vi một đưng thng th ba thì song song.
D. Hai đường thng phân bitng vuông góc vi mt mt phng thì song song.
Câu 18: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như hình v bên.
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
m s
y f x
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
4;0
. B.
2;3
. C.
0;

. D.
2;
.
Câu 19: bao nhiêu g tr nguyên ca tham số
m
đ đồ th của hàm
s
3 2 2 2
2 3
y x m x m m x m
cắt trục hoành ti ba điểm phân biệt?
A.
1
B.
3
C.
D.
2
Câu 20: Cho hình chóp .
S ABC
các mt
ABC
SBC
các tam giác đều nm trong hai mt
phng vuông góc vi nhau. S đo của góc giữa đường thng
SA
ABC
bng
A.
45
. B.
75
. C.
60
. D.
30
.
Câu 21: Cho hình chóp .
S ABCD
SA ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông. T
A
k
AM SB
.
Khng định nào sau đây đúng?
A.
SB MAC
. B.
AM SAD
. C.
AM SBC
. D.
AM SBD
.
Câu 22: Cho hình lăng trụ đu .
ABC A B C
cạnh đáy bng
1
, cnh bên bng
. Gi
1
C
là trung điểm
ca
CC
. Tínhsin ca góc giữa hai đưng thng
1
BC
A B
.
A.
2
4
. B.
2
3
. C.
2
6
. D.
2
8
.
Câu 23: bao nhiêu giá tr nguyên dương của tham số
m
để hàm s
4 2
y x mx
đồng biến trên
khoảng
2;
?
A.
4
. B.
8
. C.
9
. D.
7
.
Câu 24: Cho hình chóp .
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2
a
. Gi
O
là giao điểm ca
AC
BD
. Biết hình chiếu vuông góc ca đnh
S
trên mt phng
ABCD
trung điểm
H
ca đoạn
OA
góc
; 60
SD ABCD . Gi
là góc gia hai mt phng
SCD
ABCD
. Tính
tan
.
A.
30
tan
12
. B.
10
tan
3
. C.
30
tan
3
. D.
4 15
tan
9
.
Câu 25: Trong các mệnh đề sau, mệnh đ nào đúng?
A. Hai đường thng cùng song song vi mt mt phng thì song song vi nhau.
B. Hai đường thng cùng song song vi mt mt phng có th chéo nhau, song song, ct nhau hoc
trùng nhau.
C. Hai đường thng cùng song song vi mt mt phng thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì trùng nhau.
Câu 26: Gi
( ; )
M x y
là điểm cui của cung lượng giác
0
2018 .
Kết luận nào sau đây đúng?
A.
0, 0.
x y
B.
0, 0.
x y
C.
0, 0.
x y
D.
0, 0.
x y
Câu 27: Cho hình vuông
ABCD
tâm
. Gi
,
M N
ln lượt trung đim ,
AD DC
. Phép tnh tiến theo
vectơ nào sau đây biến tam giác
AMI
thành tam giác
INC
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
A.
AC
. B.
MN
. C.
IN
. D.
AM
.
Câu 28: Nếu không s dng thêm điểm nào khác ngoài các đnh ca khi lập phương thì có th chia khi
lập phương thành:
A. Năm khi chóp tam giác giác đu, không khi t diện đều.
B. Mt khi t diện đều và bn khi t din vuông.
C. Bn khi t diện đều và mt khi chóp tam giác đều.
D. Năm khi t diện đều.
Câu 29: Gi
S
tập hợp các giá tr của tham số
m
đhàm s 3 2
1 1
2 3 4
3 2
y x mx mx m
nghch
biến trên mt đoạn có độ dài bằng
3
. Tính tng tất cả phần tcủa S.
A.
8
. B.
8
. C.
9
. D.
1
.
Câu 30: Cho hàm s
y f x
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào?
A.
4
x
. B.
x
. C.
2
x
. D.
1
x
.
Câu 31: Tp giá tr ca hàm s
sin 2 3 cos 2 1
y x x
là đoạn
; .
a b
Tính tng
.
T a b
A.
1.
T
B.
0.
T
C.
1.
T
D.
2.
T
Câu 32: Phương trình
3 tan 3 0
x
có mt nghim
A.
0
120 .
x
B.
0
30 .
x C.
0
30 .
x D.
0
120 .
x
Câu 33: Cho cp s nn
n
u
tha mãn 123
4 1
13
26
u u u
u u

. Tng
8
s hạng đu ca cp s nn
n
u
A. 8
3820
S. B. 8
9841
S. C. 8
1093
S. D. 8
3280
S.
Câu 34: Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O. Giao điểm ca (SAC) và BD
A. Điểm
.
O
B. Điểm
.
S
C. Điểm
.
C
D. Điểm
.
A
Câu 35: Trong h tọa độ
,
Oxy
phương trình nào sau đây phương trình tham s ca đưng thng?
A.
2 3 0.
x y
B.
1.
3 1
x y
C.
1
1 2
x t
y t
D.
1 5
.
1 2
x y
Câu 36: Cho mt hình đa diện. Tìm mệnh đ sai trong các mệnh đ sau:
A. Mi cnh là cnh chung ca ít nht ba mt B. Mi mt ít nht ba cnh.
C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung ca ít nht ba cnh D. Mi đnh là đnh chung ca ít nht ba mt
Câu 37: S mt phẳng đối xng ca khi t diện đều là:
A. 2. B. 1. C. 6. D. 4.
Câu 38: Trong các phát biu sau, phát biu nào sai?
A. Mt cp s cộngcông sai dương là mt dãy s tăng.
B. Dãy s có tt c các s hng bng nhau là mt cp s cng.
C. Dãy s có tt c các s hng bng nhau là mt cp s nhân.
D. Mt cp s cộngcông sai dương là mt dãy s dương.
x

1
1
y
0
0
y

3
1
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
u 39: Trong mt phng ta độ Oxy cho điểm
(3;1)
I. Pp quay tâm I góc quay
0
90
biến đim O thành
A.
'(4;2).
O B.
'(2; 4).
O C.
'(4; 2).
O
D.
'(2; 4).
O
Câu 40: Cho hàm s
3 2
1
3
f x x x mx
. bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
thuc đoạn
0;10
để hàm s
y f x
có 5 cc tr?
A. 1. B. 8. C. 10. D. 0.
Câu 41: Bất phương trình 2 2
2 3 2 3 1 0
x x x x
bao nhiêu nghim nguyên?
A. 2. B. 1. C.
0.
D. 3.
Câu 42: bao nhiêu stự nhiên sáu chsố khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số
5
đứng liền
giữa hai chữ s
1
và
4
?
A.
3204
B.
1500
C.
249
D.
2942
Câu 43: Giá tr
y f x
đo hàm
42
1 9
f x x x x mx
với mọi x
. bao nhiêu s
nguyên dương
m
để hàm s
3
g x f x
đồng biến trên khoảng
3;

?
A.
7
. B.
6
. C.
8
. D.
5
.
Câu 44: Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng ca Phú Thọ vi giá bán mỗi quả là
50.000
đồng. Với giá
bán y tcửa hàng ch bán được khoảng
40
qubưởi. Cửa hàng y d định giảm giá bán, ước tính
nếu cửa hàng cứ giảm mỗi qu
5000
đồng thì sbưi bán được tăng thêm
50
quả. Xác định giá bán đ
cửa hàng đó thu đưc lợi nhuận lớn nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu mỗi quả là
30.000
đồng.
A.
42.000
đ
. B.
43.000
đ
. C.
41.000
đ
. D.
44.000
đ
.
Câu 45:bao nhiêu giá tr nguyên ca
m
để hàm s 2
28
sin sinx 1
y
x m
xác định trên
?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 46: Hai ngưi ngang i ngang sc tranh chức đch ca cuc thi c tướng. Người giành chiến
thắng người đầu tiên thng đưc
5
ván c. Ti thời điểm người chơi thứ nht đã thng
4
ván và ngưi
chơi thứ hai mi thng
ván, tínhc suất để người chơi th nht giành chiến thng?
A.
1
2
. B.
4
5
. C.
3
4
. D.
7
8
.
Câu 47: Cho hàm s
y f x
có đồ th
C
, biết tiếp tuyến ca đồ th
C
tại điểm hoành đ
x
là đường thng
3 3
y x
. Giá tr ca
0
3
lim
3 5 4 4 7
x
x
f x f x f x
A.
3
25
. B.
1
10
. C.
3
31
. D.
1
11
.
Câu 48: Cho hình chóp t giác .
S ABCD
đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
và
B
, biết
AB BC a
,
2
AD a
,
3
SA a
SA ABCD
. Gi
M
và
N
lần lượt trung điểm ca
,
SB SA
.
Tính khong cách t
M
đến
NCD
theo
.
A.
2 66
a. B.
66
11
a. C.
66
22
a. D.
66
44
a.
Câu 49: Cho đường cong
4 3 2
: 3 2 1
C y x x x
. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đưng cong
C
có h
s góc bng
7
?
A.
3
. B.
2
. C.
1
. D.
.
Câu 50: Cho hàm s
2
1
x
y
x m
(m là tham s thc) tha mãn
3; 2
1
min
2
y
. Mệnh đ nào dưới đây đúng?
A.
3 4
m
. B.
m
. C.
4
m
. D.
2 3
m
.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------