1/5 - Mã đề 101
S GD&ĐT BC NINH
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG S 2
(Đề thi có 05 trang, 50 câu hi trc nghim)
ĐỀ KHO SÁT CHT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 12
Thi gian làm bài : 90 phút
Ngày thi: 09-10-2020
H và tên hc sinh :..................................................... S báo danh : ...................
Câu 1. Tính gii hn
3 1
lim .
14
n
n
+
A.
0.
B.
.
C.
3.
D.
1
.
3
Câu 2.
Tìm tung
độ
giao
đ
i
m c
a
đồ
th
hàm s
2 1
3
x
y
x
=
+
v
i tr
c tung.
A.
1
.
3
B.
0.
C.
1
.
2
D.
3.
Câu 3. Đườ
ng th
ng có ph
ươ
ng trình nào sau
đ
ây là ti
m c
n ngang c
a
đồ
th
hàm s
2 3
?
1
x
y
x
=+
A.
3.
x
=
B.
1.
x
=
C.
2.
y
=
D.
3.
y
=
Câu 4. Cho hình lăng tr
. ' ' '.
ABC A B C
Xét v trí tương đối ca hai đường thng
,
AB
' '.
B C
A. Song song. B. Trùng nhau. C. Ct nhau. D. Chéo nhau.
Câu 5. Trong không gian, khng định nào sau đây đúng?
A. Hai mt phng phân bit cùng vuông góc vi mt phng th ba thì song song vi nhau.
B. Hai đường thng phân bit cùng vuông góc vi đường thng th ba thì song song vi nhau.
C. Hai đường thng phân bit cùng vuông góc vi mt mt phng thì song song vi nhau.
D. Hai mt phng phân bit cùng vuông góc vi mt đường thng thì vuông góc vi nhau.
Câu 6. Phương trình nào sau đây vô nghim?
A.
cot 2.
x= B.
sin 0,5.
x
=
C.
tan 12.
x
=
D.
cos 5.
x=
Câu 7. Mt hình t din có bao nhiêu đỉnh?
A.
7.
B.
5.
C.
4.
D.
6.
Câu 8. Hàm s nào sau đây có tp xác định là
?
A.
2 4
.
y x x
= B.
tan .
y x
=
C.
.
y x
= D. 1
.
2 1
x
y
x
+
=
Câu 9. Phép tnh tiến theo
(2; 1)
v
=
biến đim
(5;0)
M thành đim
'.
M
Tìm ta độ đim
'.
M
A.
'(5; 1).
M
B.
'( 3; 1).
M
C.
'( 1;2).
M
D.
'(7; 1).
M
Câu 10. Gi giá tr ln nht và nh nht ca hàm s
3 2
y x x
=
trên đon
[
]
1;2
, .
M m
Tính
. .
M m
A.
1.
B.
0.
C.
12.
D.
1.
Câu 11. Hình v sau là đồ th ca hàm s nào trong bn hàm s cho các đáp án A, B, C, D?
đề 101
2/5 - Mã đề 101
A.
.
y x
=
B.
3 2
3 1.
y x x
= + +
C.
3 2
3 1.
y x x
= +
D.
2
3 1.
y x x
= +
Câu 12. Viết phương trình tiếp tuyến ca đồ hàm
s
3 2
1
y x x
= +
ti đim có tung độ bng
1.
A.
5 6.
y x
= +
B.
5 4.
y x
=
C.
1.
y x
= +
D.
.
y x
=
Câu 13.
Tìm giá tr
l
n nh
t c
a hàm s
1 2
y x
=
trên
đon
[
]
4;0 .
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
4.
Câu 14. Cho hàm s
5 1
.
2
x
y
x
=
+
Kh
ng
đị
nh nào sau
đ
ây
đ
úng?
A.
Hàm s
đồ
ng bi
ế
n trên
( ; 2) ( 2; ).
−∞ +∞
B.
Hàm s
đồ
ng bi
ế
n trên m
i kho
ng
( ; 2), ( 2; ).
−∞ +∞
C.
Hàm s
đồ
ng bi
ế
n trên t
p xác
đị
nh.
D.
Hàm s
đồ
ng bi
ế
n trên
{
}
\ 2 .
Câu 15.
Hàm s
2 4
1
2
y x x
= ngh
ch bi
ế
n trên kho
ng nào sau
đ
ây?
A.
( 1;1).
B.
(0; ).
+∞
C.
(1; ).
+∞
D.
( ; 1).
−∞
Câu 16.
Cho c
p s
c
ng
(
)
n
u
1 2
2, 1.
u u
= =
Tìm công sai
.
d
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 17. Đ
i
m nào sau
đ
ây thu
c
đồ
th
hàm s
2 1 ?
y x
=
A.
(1;1).
M
B.
(1; 1).
N
C.
( 1;1).
Q
D.
( 1; 1).
P
Câu 18.
Cho hàm s
4 2
1
1.
2
y x x
=
Kh
ng
đị
nh nào sau
đ
ây
đ
úng?
A.
Hàm s
có c
c
đạ
i b
ng 0.
B.
Hàm s
đ
i
m c
c
đạ
i b
ng
1.
C.
Hàm s
có c
c ti
u b
ng
1.
D.
Hàm s
đ
i
m c
c ti
u b
ng 1.
Câu 19.
Hàm s
nào sau
đ
ây là hàm
đ
a th
c b
c ba ?
A.
2
3.
y x x
= + +
B.
2 3
.
y x x x
= +
C.
324
.
y x x x
= +
D.
2 1.
y x
= +
Câu 20.
Có bao nhiêu m
t ph
ng cách
đề
u t
t c
các
đỉ
nh c
a m
t hình l
ă
ng tr
tam giác ?
A.
Vô s
.
B.
3
C.
1.
D.
4.
Câu 21.
M
t hình chóp có 2021 m
t thì có bao nhiêu c
nh?
A.
2020.
B.
4042.
C.
4040.
D.
2022.
Câu 22.
Trong không gian, kh
ng
đị
nh nào sau
đ
ây
sai
?
A.
Cho tr
ướ
c b
n
đ
i
m phân bi
t, luôn có duy nh
t m
t m
t ph
ng ch
a c
b
n
đ
i
m
đ
ó.
B.
Cho tr
ướ
c hai
đ
i
m phân bi
t, luôn có duy nh
t m
t
đườ
ng th
ng
đ
i qua hai
đ
i
m
đ
ó.
C.
Cho tr
ướ
c
hai
đườ
ng th
ng c
t nhau, luôn có duy nh
t m
t m
t ph
ng ch
a c
hai
đườ
ng th
ng
đ
ó.
D.
Cho tr
ướ
c hai
đườ
ng th
ng song song, luôn có duy nh
t m
t m
t ph
ng ch
a c
hai
đườ
ng th
ng
đ
ó.
Câu 23.
Tìm t
p xác
đị
nh c
a hàm s
2021
.
y
x
=
A.
.
B.
\{2021}.
C.
(0; ).
+∞
D.
{
}
\ 0 .
3/5 - Mã đề 101
Câu 24. Tìm giá tr nh nht ca hàm s
4 2
2 1
y x x
=
trên đon
[
]
0;3 .
A. 0. B.
1.
C.
1.
D.
2.
Câu 25. Tìm
m
để hàm s
3 2 2
1 1 (2 1) ( 1)
3 2
y x m x m x m
= + + +
đạ
t c
c
đạ
i t
i
đ
i
m
2.
x
=
A.
1.
m
=
B.
1.
m
=
C.
2.
m
=
D.
5
.
2
m
=
Câu 26.
Cho hình l
p ph
ươ
ng
. ' ' ' '
ABCD A B C D
có c
nh b
ng 1. Tính
độ
dài
đườ
ng chéo
'.
AC
A.
3
.
B.
2.
C.
2.
D.
3.
Câu 27.
Cho hàm s
2
4
khi 2
( ) .
2
khi 2
xx
f x x
a x
=
=
Tìm
a
để
( )
f x
liên tc trên
.
A.
2.
a
=
B.
4.
a
=
C.
2.
a
=
D.
4.
a
=
Câu 28. Cho hàm s
( )
y f x
=
xác định trên
.
Gi s
3
( ) (3)
lim 20.
3
x
f x f
x
=
Tính
'(3).
f
A.
3.
B.
20.
C.
0.
D.
20.
Câu 29. Cho hình chóp
.
S ABCD
tt c c cnh bng nhau. Tính góc gia đường thng
SA
mt
phng
( ).
ABCD
A.
.
6
π
B.
arctan 2.
C.
.
3
π
D.
.
4
π
Câu 30. Cho hàm s ( )
1
x m
f x
x
+
=
tha mãn
[ ] [ ]
2;0
2;0
max ( ) min ( ) 2.
x
x
f x f x
+ =
Khng định nào sau đây đúng?
A.
3
;0 .
2
m
B.
( 2; 1).
m
C.
(0;8).
m
D.
( 1;5).
m
Câu 31.
Cho hình chóp
.
S ABC
1, 2, 3
SA SB SC
= = =
và
đ
ôi m
t vuông góc. Tính kho
ng cách t
đ
i
m
S
đế
n m
t ph
ng
( ).
ABC
A.
6
.
11
B.
6
.
7
C.
1
.
6
D.
6.
Câu 32.
Xét các kh
ng
đị
nh sau
đ
ây.
(1) Hình t
di
n
đề
u
( )
H
là m
t hình
đ
a di
n
đề
u.
(2) Hình t
di
n
đề
u
( )
H
là m
t hình chóp tam giác
đề
u.
(3) Hình chóp tam giác
đề
u
( )
H
là m
t hình t
di
n
đề
u.
(4) Hình l
ă
ng tr
đề
u
( )
H
là m
t hình
đ
a di
n
đề
u.
S
kh
ng
đị
nh sai là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 33.
Xét các kh
ng
đị
nh sau
đ
ây.
(1) Chi
u cao c
a m
t hình chóp luôn b
ng
độ
dài c
a c
nh bên nh
nh
t c
a hình chóp
đ
ó.
(2) Chi
u cao c
a m
t hình chóp luôn b
ng
độ
dài c
a c
nh bên l
n nh
t c
a hình chóp
đ
ó.
(3) Chi
u cao c
a m
t hình l
ă
ng tr
b
ng kho
ng cách gi
a hai m
t ph
ng song song l
n l
ượ
t ch
a hai
đ
áy
c
a hình l
ă
ng tr
đ
ó.
4/5 - Mã đề 101
(4) Chiu cao ca mt hình lăng tr không ln hơn độ dài cnh bên ca hình lăng tr đó.
S khng định đúng là
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 34. Tính đạo hàm ca hàm s
(
)
cos 3 1 .
y x x
= +
A.
( )
1
' 3sin 3 1 .
2
y x
x
= + B.
( )
1
' 3sin 3 1 .
2
y x
x
=
C.
( )
1
' 3sin 3 1 .
2
y x
x
= D.
( )
1
' 3sin 3 1 .
2
y x
x
= +
Câu 35. Xét hai khng định sau đây.
(1) Nếu khi đa din
( )
H
là khi đa din đều thì
( )
H
là khi đa din li.
(2) Nếu khi đa din
( )
H
là khi đa din li thì
( )
H
là khi đa din đều.
Khng định nào dưới đây đúng?
A. Ch (1) đúng. B. C (1) và (2) cùng đúng. C. C (1) và (2) cùng sai. D. Ch (2) đúng.
Câu 36. Gi M tp tt c các s nguyên dương hai ch s khác nhau được lp t các ch s 1, 2, 3, 5,
7, 9. Ly ngu nhiên mt phn t ca M. Tính xác sut để ly được s chia hết cho 2.
A.
5
.
36
B.
1
.
5
C.
1
.
6
D.
5
.
6
Câu 37.
Cho hàm s
( )
f x
đạ
o hàm
2003 2020 2021
'( ) ( 2) ( 1) ( 3) , .
f x x x x x
= + +
H
i
( )
f x
bao
nhiêu
đ
i
m c
c tr
?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 38.
Có bao nhiêu giá tr
c
a tham s
m
để
đồ
th
hàm s
2 1
2
x
y
mx
=
+
không có ti
m c
n?
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 39.
Cho hình h
p ch
nh
t
. ' ' ' '
ABCD A B C D
ABCD
hình vuông c
nh
,
a
' 2
AA a
=
. Tính
góc gi
a
đườ
ng th
ng
'
AC
và m
t ph
ng
( ).
ABCD
A.
30 .
°
B.
°
C.
60 .
°
D.
75 .
°
Câu 40.
Cho hình chóp
.
S ABC
có các tam giác , ,
SAB SAC SBC
vuông cân t
i
đỉ
nh
.
S
G
i
M
là trung
đ
i
m
c
a c
nh
.
AB
Tính góc gi
a hai vect
ơ
, .
SM BC
A.
°
B.
120 .
°
C.
60 .
°
D.
30 .
°
Câu 41. Cho hàm s
( )
y f x
=
bng biến thiên như sau. Hi
( )
y f x
=
đồng biến trên khong nào trong
các khong cho đáp án A, B, C, D dưới đây?
5/5 - Mã đề 101
A.
2 1
; .
3 3
B.
(0;6).
C.
2
; .
3
−∞
D.
( 3;0).
Câu 42. Viết phương trình tiếp tuyến ca đồ hàm s
2
3 1
y x
= +
biết rng tiếp tuyến song song vi đường
thng
12 2 8 0.
x y
+ =
A.
6 4.
y x
= +
B.
6 8.
y x
=
C. Không có tiếp tuyến. D.
6 2.
y x
=
Câu 43. bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để hàm s
2 4 2 2
( ) ( ) 2020
y m m x m m x= + + + mt
đim cc tr?
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 44. Hàm s
2 4
1
x
y
x
+
=
đồ
th
( )
C
. Ti
ế
p tuy
ế
n b
t c
a
( )
C
c
t hai
đườ
ng ti
m c
n c
a
t
i
, .
A B
Tìm gtr
nh
nh
t c
a bán kính
đườ
ng tròn ngo
i ti
ế
p tam giác
,
IAB
đ
ó
I
giao
đ
i
m c
a hai
đườ
ng ti
m c
n c
a
( )
C
.
A.
2 3.
B.
4 3.
C.
24.
D.
12.
Câu 45.
Tìm t
t c
các giá tr
c
a tham s
m
để
đồ
th
hàm s
2
2
2
3 2
x x m
y
x x
+ +
=
+
có 2
đườ
ng ti
m c
n
đứ
ng.
A.
1
3.
8
m
m
m
B.
3
.
8
m
m
C.
1.
m
D.
1.
m
>
Câu 46.
Cho hình chóp c
t
đề
u, hai
đ
áy các hình l
c giác
đề
u c
nh b
ng 2 c
nh b
ng 4. Chi
u cao
c
a hình chóp c
t b
ng 2. Tính di
n tích toàn ph
n c
a hình chóp c
t
đ
ó.
A.
8 3 3 2.
+
B.
18 7 30 3.
+
C.
24 3 9 2.
+
D.
18 7 12 3.
+
Câu 47.
bao nhiêu giá tr
nguyên nh
h
ơ
n 2021 c
a tham s
m
để
hàm s
3 2
1
y x x mx
= +
5
đ
i
m c
c tr
?
A.
2019.
B.
2020
. C.
2021.
D.
Vô s
.
Câu 48.
Tìm
m
để
hàm s
3 2
2021
y x mx mx= +
đồ
ng bi
ế
n trên
.
A.
3 0.
m
B.
0 4.
m
C.
0 3.
m
D.
1 2.
m
Câu 49.
Tìm
m
để
hàm s
1
2
x
y
x m
=
+
ngh
ch bi
ế
n trên kho
ng
(
)
3; .
+∞
A.
6 2.
m
<
B.
3.
m
C.
2 6.
m
<
D.
2.
m
<
Câu 50.
Cho
{
}
( ) max 3 ; 2 1 ; 2 , .
f x x x x x
= +
Tìm
min ( ).
x
f x
A.
5
.
2
B.
3
.
2
C.
1.
D.
0.
================= HT =================
Thí sinh không được s dng tài liu khi làm bài. Cán b coi thi không gii thích gì thêm.