SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂK NÔNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI KHẢO SÁT LỚP 12 NĂM HỌC 2014-2015 Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 210

Họ, tên học sinh:..................................................................Mã số (SBD): .................................... Câu 1: Cho con lắc đơn chiều dài l dao động nhỏ với chu kỳ T. Nếu tăng chiều dài con lắc gấp 4 lần so với chiều dài ban đầu thì chu kỳ con lắc:

A. Tăng lên 2 lần. B. Giảm đi 8 lần. C. Tăng lên 4 lần. D. Tăng lên 8 lần.

Câu 2: Một sóng ngang có tần số 10 Hz, lan truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ 2 m/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên sợi dây dao động cùng pha nhau bằng: A. 0,1 m. B. 0,2 m. C. 0,4 m. D. 0,3 m.

Câu 3: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

A. luôn ngược pha nhau C. với cùng tần số B. luôn cùng pha nhau D. với cùng biên độ

Câu 4: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất B. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. C. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không. D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

π

. Cường độ hiệu Câu 5: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 4 cos100 t (A) dụng của dòng điện này là :

A. 1A C. 2A B. 2 2 A D. 2 A

p

n 60

A. B. C. 60pn D. pn Câu 6: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôtô và số cặp cực là p. Khi rôtô quay đều với tốc độ n (vòng/s) thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là pn 60

Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 5 cm, được quan sát bằng một bóng đèn nhấp nháy. Mỗi lần đèn sáng thì ta lại thấy vật ở vị trí cũ và đi theo chiều cũ. Thời gian giữa hai lần liên tiếp đèn sáng là ∆t = 2 s. Biết tốc độ cực đại của vật nhận giá trị trong khoảng từ 12π cm/s đến 19π cm/s. Tốc độ cực đại của vật là: A. 17π cm/s B. 15π cm/s C. 19π cm/s D. 14π cm/s

Câu 8: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng. Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40 dB và 30 dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng sao cho ∆AMB vuông cân ở A . Xác định mức cường độ âm tại M? A. 35,54 dB B. 37,54 dB C. 32,46 dB D. 38,46 dB

Câu 9: Khi ta mắc R, C vào một điện áp xoay chiều có biểu thức không đổi, giá trị hiệu dụng U = 100 V, thì thấy cường độ dòng điện sớm pha so với điện áp u là π/4. Khi ta mắc R, L vào điện áp này thì thấy điện áp sớm pha so với dòng điện là π/4. Khi ta mắc cả ba phần tử trên vào điện áp đó thì điện áp hiệu dụng hai đầu L và C có giá trị là

A. 0 C. 200V B. 100 2 V D. 50 2 V

nước.

Câu 10: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong

Trang 1/5 - Mã đề thi 210

B. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

C. Sóng âm trong không khí là sóng ngang D. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0 cosωt thì dòng điện trong mạch là i = I0 cos(ωt − π/3) . Đoạn mạch điện này luôn có A. ZL < ZC B. ZL = R. C. ZL > ZC. D. ZL = ZC

Câu 12: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 550 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là A. 110 V. C. 20 V. D. 11 V. B. 44 V.

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn cảm thuần Lvà tụ điện C. Dòng điện trong đoạn mạch là i = 2 2 cos100πt(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 100 W. D. 200 W. B. 400 W. C. 200 2 W.

U c

ftπ (

Câu 14: Ăng ten sử dụng một mạch LC lí tưởng để thu sóng điện từ, trong đó cuộn dây có độ tự cảm L không đổi còn tụ điện có điện dung C thay đổi được. Mỗi sóng điện từ đều tạo ra trong mạch một suất điện động cảm ứng. Xem rằng các sóng điện từ có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau. Khi điện dung của tụ điện C1 = 2 µF thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng trong mạch do sóng điện từ tạo ra là E1 = 6 µV. Khi điện dung của tụ điện là C2 thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng do sóng điện từ tạo ra là E2 = 3 µV. Giá trị của C2 là A. 8 µF C. 4 µF B. 1 µF

D. 6 µF 0U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều của u = 0 os2 mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.

so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

π 2

B. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha

C. Dung kháng của tụ điện càng lớn thì f càng lớn. D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.

Câu 16: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất là

2 A + 1

2 A 2

C. A. 2A2 B. 2A1 D. A1 + A2

Câu 17: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

A. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện. C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện. B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện. D. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

Câu 18: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = 6cos100πt (cm) và x2 = 8cos(100 πt + π/2) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là A. 10 cm B. 5 cm C. 7 cm D. 3,5 cm

Câu 19: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài, dao động tự do tại cùng một nơi trên Trái Đất. Nếu con lắc có khối lượng m dao động với tần số là f thì con lắc có khối lượng 2m sẽ dao động với tần số

.

f 2

B. D. 2f. A. f. C. 2 f.

T. Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc có độ lớn a =

thì con lắc dao

g 2

Câu 20: Con lắc đơn được treo ở trần một ô tô. Khi ô tô đứng yên, con lắc dao động điều hoà với chu kì

T

động với chu kì bằng

.

2

A. C. 0,5T. D. 0,95T. B. T 3 .

Trang 2/5 - Mã đề thi 210

Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

λ=

λ=

λ=

λ=

iD a

D ia

aD i

ia D

A. B. C. D.

Câu 22: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là : A. 80 m/s B. 40 m/s C. 60 m/s D. 100 m/s

Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 5cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là A. 30 cm B. 40 cm C. 10 cm D. 20 cm

Câu 24: Góc chiết quang của lăng kính bằng 8°. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của lăng kính và cách mặt phân giác này một đoạn 1,5 m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng A. 6,5 mm. B. 9,3 mm. C. 8,4 mm. D. 7,0 mm.

Câu 25: Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn có chiều dài l ở nơi có gia tốc trọng trường g là:

l g

g l

g l

l g

1 2π

1 2π

A. T = B. T = C. T = 2π D. T = 2π

Câu 26: Mạch xoay chiều AB nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm và tụ C (R, L, C hữu hạn và khác 0). Ở thời điểm t điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB và điện áp tức thời trên L có giá trị bằng nửa giá trị biên độ tương ứng của chúng. Tìm hệ số công suất của mạch A. 0,87 B. 0,71 C. 0,5 D. 0

Câu 27: Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R = 20 cm với tốc độ dài v = 80 cm/s. Hình chiếu của chất điểm M lên một đường kính của đường tròn là

A. Một dao động điều hòa với biên độ 20 cm và tần số góc 4 rad/s. B. Một chuyển động nhanh dần đều có gia tốc dương. C. Một dao động có li độ lớn nhất bằng 10 cm. D. Một dao động điều hòa với biên độ 40 cm và tần số góc 4 rad/s.

Câu 28: Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

A. Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất. C. Biên độ của dao động hợp thành thứ hai. B. Độ lệch pha của hai dao động hợp thành. D. Tần số chung của hai dao động hợp thành.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. B. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch. C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ. D. Sóng ánh sáng là sóng ngang.

Câu 30: Một vật có tần số dao động riêng fo = 5 Hz, dùng một ngoại lực cưỡng bức có cường độ F0 và tần số ngoại lực là f = 6 Hz tác dụng lên vật. Khi vật dao động ổn định có biên độ A = 10 cm thì tốc độ dao động cực đại bằng A. 100π cm/s. B. 120π cm/s. D. 50π cm/s. C. 60π cm/s.

Câu 31: Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Mắc vào 2 đầu mạch điện áp xoay chiều u = U0cos(2πft) với f thay đổi được. Khi f = f1 = 36 Hz và f = f2 = 64 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là như nhau P1 = P2. Khi f = f3 = 48 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là P3, khi f = f4 = 50 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là P4. So sánh các công suất ta có : A. P4 < P2 B. P4 < P3 C. P3 < P1 D. P4 > P3

Câu 32: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

0, 67 m

0, 74 m

µ < λ <

A. Một bước sóng. C. Một phần tư bước sóng. B. Một nửa bước sóng. D. Hai bước sóng.

2

Trang 3/5 - Mã đề thi 210

Câu 33: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng. Lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí 2λ với nghiệm có 2 loại bức xạ λ 1 = 0,56 mµ và µ ,thì trong khoảng giữa hai

/12

2λ và λ 3 , với

27 λ = λ

3

2λ . Lần thứ vạch sáng gần nhau nhất cùng màu với vạch sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ , khi đó trong hai, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 3 loại bức xạ λ 1, khoảng giữa 2 vạch sáng gần nhau nhất và cùng màu với vạch sáng trung tâm còn có bao nhiêu vạch sáng đơn sắc khác?

B. 21 D. 19. A. 25 C. 23

Câu 34: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1 µF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là A. 3.105 rad/s. B. 2.105 rad/s. C. 4.105 rad/s. D. 105 rad/s.

0

0

0

Câu 35: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có tần số là

f

f

f

f

=

=

=

=

2 Q π I

Q π 2I

2 I π Q

I 0 2 Q π

0

0

0

0

A. B. C. D.

u

Câu 36: Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 100 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,8 T. Từ thông cực đại qua khung dây là A. 8.10-3 Wb. C. 2,4.10-3 Wb. D. 0,6.10-3 Wb.

(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

F và cuộn cảm thuần có

H. Biểu thức cường độ dòng điện

Câu 37: Đặt điện áp

C

L

50 3

R =

Ω , tụ điện có

=

=

B. 4,8.10-3 Wb. 200 cos100 = 410 − π

1 2 π

trong đoạn mạch là

i

i

(A)

(A)

2 2 cos 100

=

+

=

t π

t π

 2 cos 100  

  

  

π 6

π 6

A. B.

i

i

(A)

(A)

2 2 cos 100

=

=

+

t π

t π

  

  

 2 cos 100  

  

   π 4

π 3

C. D.

Câu 38: Khi nói về quá trình lan truyền sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

(cid:1) cùng phương với vec tơ cảm ứng từ B

.

A. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không. B. Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau. C. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng. (cid:1) D. Vec tơ cường độ điện trường E

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V vào đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có r = 20 Ω, ZL = 60 Ω, tụ điện ZC = 75 Ω và biến trở R. Điều chỉnh R thay đổi từ 0 → ∞ thì thấy công suất toàn mạch đạt cực đại là A. 320 W B. 142,86 W C. 333,33 W D. 500 W

Câu 40: Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia γ . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự giảm dần của tần số là:

A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ , tia hồng ngoại. B. tia γ ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy. C. tia γ , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại. D. tia γ , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

Câu 41: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là A. vận tốc B. biên độ C. gia tốc D. động năng

Trang 4/5 - Mã đề thi 210

Câu 42: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,4 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,55 µm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng là A. 15. B. 9. C. 11. D. 13.

Câu 43: Chùm tia X phát ra từ một ống tia X (ống Cu-lít-giơ) có tần số lớn nhất là 6,4.1018 Hz. Bỏ qua động năng các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Điện áp giữa anôt và catôt của ống tia X là A. 26,50 kV. B. 2,65 kV. C. 13,25 kV. D. 5,30 kV.

Câu 44: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

A. bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp. B. khác tần số của dòng điện trong cuộn sơ cấp. C. luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp. D. luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

bằng những khoảng tối.

Câu 45: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau

vạch lam, vạch chàm và vạch tím.

B. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ,

C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng. D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.

. Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn

C

F

=

610 − π

cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số

f

5 5.10 Hz

=

.

và cường độ dòng điện cực đại bằng I0. Tính tỷ số

0I I

Câu 46: Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 2 Ω vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r = 1 Ω thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung

A. 1 C. 2 D. 3 B. 1 3

Câu 47: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp tại A và B dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình: uA = 2cos10πt, uB = 2cos(10πt + π) (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 25 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm M ở mặt thoáng cách A, B lần lượt là d1 = 5 cm, d2 = 25 cm. Biên độ dao động của phần tử chất lỏng tại M là: A. 4 cm. B. 0 cm. C. 2 cm. D. 1 cm

Câu 48: Trong trường hợp nào sau đây dao động của vật có thể có tần số khác tần số riêng?

A. Dao động cưỡng bức khi xảy ra cộng hưởng. B. Dao động duy trì. C. Dao động điều hòa. D. Dao động cưỡng bức.

Câu 49: Cho 2 nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt nước, dao động cùng pha có biên độ 8 mm cách nhau 32 cm. Sóng lan truyền với bước sóng là 12 cm. Gọi O là trung điểm của AB, trên đoạn OB có hai điểm M và N cách O lần lượt là 1 cm và 4 cm. Khi N có li độ 4 3 mm thì M có li độ:

A. 4 3 mm. B. − 12 mm. D. − 4 mm

C. − 8 mm. Câu 50: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

không đổi, đứng yên gây ra.

A. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy. B. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 5/5 - Mã đề thi 210

C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy. D. Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.