S GD&ĐT VĨNH PHÚC
TR NG THPT YÊN L C 2ƯỜ KÌ THI KSCL ĐI TUY N H C SINH GI I KH I 12
Đ THI MÔN: NG VĂN
NĂM H C 2017 - 2018
Th i gian làm bài 180 phút, không k th i gian giao đ.
Đ thi g m : 01Trang.
Câu 1: (3,0 đi m)
Anh/ ch hãy trình bày suy nghĩ c a mình v ý ki n c a A-mo-ni-mus ế : “Con
đng g n nh t đ ra kh i gian nan là đi xuyên qua nó”.ườ
Câu 2: (7,0 đi m)
Anh (ch ) hi u ý ki n sau đây nh th nào? Đo n m đu b n Tuyên ngôn đc l p ế ư ế
c a Ch t ch H Chí Minh vi t r t cao tay: v a khéo léo v a kiên quy t l i làm ch a ế ế
nhi u ý nghĩa sâu s c.
---H T---
L u ý:ư Giám th không gi i thích gì thêm
S GD&ĐT VĨNH PHÚC
TR NG THPT YÊN L C 2ƯỜ ĐÁP ÁN KSCL ĐI TUY N H C SINH GI I KH I 12
Đ THI MÔN: NG VĂN
NĂM H C 2017 - 2018
Th i gian làm bài 180 phút, không k th i gian giao đ.
Đáp án thi g m: 03 Trang.
Câu 1: (3,0 đi m)
Bi u đi m:
-Gi i thích: 0,5
-Phân tích, ch ng minh: 2,0
-Đánh giá, m r ng: 0.5
Yêu c u:
-H c sinh hi u đ, tri n khai đy đ các ý c a đ bài
-Bi t cách làm bài Ngh lu n xã h iế
-Có m r ng b ng nh ng d n ch ng th c t , sinh đng ế
-K t c u bài văn h p lí, câu cú m ch l c, rõ ràng, không m c l i chính tế
-Ch cho đi m t i đa nh ng bài văn đm b o các yêu c u trên .
1. Gi i thích:
- “con đng g n nh tườ đ ra kh i gian nan”: ý nói đn cách t t nh t, nhanh nh t đ ế
con ng i tháo g nh ng khó khăn, nh ng th thách trong cu c s ng.ườ
- “đi xuyên qua nó”: ý nói ta ph i đi m t, ph i v t qua, không né tránh. ượ
=> Con ng i không nên có thái đ né tránh khi ph i g p khó khăn, gian nan trong h cườ
t p, lao đng và trong cu c s ng; ph i dũng c m đi di n v i gian nan, tìm ra b n
ch t c a v n đ đ tìm cách kh c ph c, gi i quy t khó khăn. ế .
2. Phân tích – Ch ng minh:
- Trong cu c s ng, ai cũng s g p ít nhi u khó khăn, th thách
- Con ng i s mau chóngườ v t qua gian nan, th thách khi con ng i dũng c m đi ượ ườ
di n, tìm ra cách gi i quy t h p lí nh t. ế
- Dám nghĩ, dám hành đng s giúp con ng i v t qua đc gian nan ườ ượ ượ
+ Dám đng đu v i nh ng khó khăn, th thách, con ng i s v ng vàng, tr ng ươ ườ ưở
thành và thành công h n trong h c t p, lao đng và c trong cu c s ng th ng nh t ơ ườ
+ Con đng đn thành công không tr i đy hoa h ng, “không có v t ch t chân c a ườ ế ế ế
ng i l i bi ng”- nh ng k ng i khó, ng i kh s không th có đc thành công ườ ườ ế ượ
đích th c.
+ Đi u này đã đc ch ng minh trong th c ti n cu c s ng nhi u lĩnh v c, ượ
trong nh ng hoàn c nh khác nhau.
* Thí sinh có th l y d n ch ng trong th c t cu c s ng đ ch ng minh. ế
3. Đánh giá – m r ng :
- Ý ki n mang tính đúngế đn, sâu s c, đc rút ra t s tr i nghi m c a con ng i ượ ườ
trong qúa trình s ng. Ta có th tìm th y ý ki n trên ý nghĩa giáo d c, đnh h ng ế ướ
cho b n thân trong nh n th c, trong cách gi i quy t khó khăn c a cu c s ng. ế
- Nh ng con ng i luôn né tránh gian nan, đu hàng khó khăn s không bao gi tr ng ườ ưở
thành.
- Cu c s ng hi n đi m ra nhi u c h i nh ng cũng l m thách th c, chúng ta c n ơ ư
ch đng v t lên phía tr c, năng đng và sáng t o đ chinh ph c nh ng khó khăn, ượ ướ
n m b t c h i. Đó là con đng g n nh t đ đi đn thành công. ơ ườ ế
- Nh n th c: Dám đi m t v i khó khăn th thách và bi t cách chinh ph c nó s giúp ế
ta rèn luy n b n lĩnh s ng và ngày m t tr ng thành. ưở
- Hành đng: Rèn luy n đc tính kiên trì, bình tĩnh, t tin, ch đng trong m i hoàn
c nh khó khăn, l y ph ng châm: “vi c gì cũng có cách gi i quy t” trong ng x . ươ ế
Câu 2: ( 7,0 đi m)
Bi u đi m:
-Khái quát tác gi , tác ph m: 0,5
-Phân tích, ch ng minh: 5,0
-Đánh giá, m r ng: 1,5
Yêu c u:
- Đm b o c u trúc bài ngh lu n: Có đ các ph n m bài, thân bài, k t bài. M bài nêu ế
đc v n đ, thân bài phát tri n đc v n đ, k t bài k t lu n đc v n đ.ượ ượ ế ế ượ
- Xác đnh đúng v n đ c n ngh lu n: Đo n m đu Tuyên ngôn Đc l p c a Ch t ch
H Chí Minh đc vi t r t cao tay: v a khéo léo v a kiên quy t l i hàm ch a nhi u ý ượ ế ế
nghĩa sâu s c.
- Tri n khai v n đ ngh lu n thành các lu n đi m qua vi c phân tích đ làm sáng t
đo n m đu b n Tuyên ngôn và v n d ng t t các thao tác l p lu n; k t h p ch t ch ế
gi a lí l và d n ch ng.
1. Gi i thi u khái quát v tác gi , tác ph m, đo n m đu b n Tuyên ngôn Đc
l p.
2. Phân tích làm sáng t đo n m đu b n Tuyên ngôn Đc l p c a Ch T ch H
Chí Minh đc vi t r t cao tay: v a khéo léo v a kiên quy t l i hàm ch a nhi uượ ế ế
ý nghĩa sâu s c.
-Nhi m v c a ph n m đu m t b n Tuyên ngôn là nêu nguyên lí làm c s t t ng ơ ư ưở
cho toàn bài. Nguyên lí c a Tuyên ngôn Đc l p là kh ng đnh quy n t do đc l p
c a dân t c. Nh ng đây Bác không nêu tr c ti p nguyên lí y mà l i d a vào hai ư ế
b n Tuyên ngôn Đc l p c a Mĩ năm 1776 và Tuyên ngôn Nhân quy n và Dân quy n
c a Pháp năm 1791 đ kh ng đnh "Quy n s ng, quy n sung s ng và quy n t do" ướ
c a t t c các dân t c trên th gi i. Đây chính là ngh thu t "L y g y ông đp l ng ế ư
ông".
-Bác đã kh ng đnh quy n đc l p, t do c a dân t c ta b ng chính nh ng l i l c a t
tiên ng i Mĩ, ng i Pháp đã ghi l i trong hai b n Tuyên ngôn t ng làm v vang choườ ườ
truy n th ng t t ng và văn hóa c a nh ng dân t c y. Cách vi t nh th là v a ư ưở ế ư ế
khéo léo v a kiên quy t: ế
-Khéo léo vì t ra r t trân tr ng nh ng danh ngôn b t h c a ng i Pháp, ng i Mĩ đ ườ ườ
"khoá mi ng" b n đ qu c Pháp, Mĩ đang âm m u xâm l c và can thi p vào n c ta ế ư ượ ướ
(s th t l ch s đã ch ng t đi u này).
-Kiên quy t vì nh c nh h đng có ph n b i t tiên mình, đng có làm d y bùn lên láế
c nhân đo c a nh ng cu c cách m ng vĩ đi c a n c Pháp, n c Mĩ, n u nh t ướ ướ ế
đnh ti n quân xâm l c Vi t Nam. ế ư
-Đt ba cu c cách m ng ngang hàng nhau, ba n n đc l p ngang hàng nhau, ba b n
Tuyên ngôn ngang hàng nhau (và th c s , cu c cách m ng tháng Tám 1945 đã gi i
quy t đúng nhi m v c a hai cu c cách m ng c a Mĩ (1776) và c a Pháp (1791).ế
-Sau khi nh c đn nh ng l i b t h trong b n Sau khi nh c đn nh ng l i b t h ế ế
trong b n Tuyên ngôn Đc l p c a Mĩ, Bác vi t: "Suy r ng ra, câu y có nghĩa là: t t ế
c các dân t c trên th gi i đu sinh ra bình đng; dân t c nào cũng có quy n s ng, ế
quy n sung s ng và quy n t do". Ý ki n "Suy r ng ra" y qu là m t đóng góp đy ướ ế
ý nghĩa c a Bác đi v i phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i, nó nh phát súng ế ư
l nh kh i đu cho bão táp cách m ng các thu c đa s làm s p đ ch nghĩa th c
dân trên kh p th gi i vào n a sau TK XX. ế
3. Đánh giá khái quát v n đ, cách l p lu n c a tác gi trong đo n m
đu b n Tuyên ngôn Đc l p, có cách di n đt sáng t o, th hi n suy nghĩ sâu
s c, m i m v v n đ ngh lu n.