
S GD-ĐT B C NINHỞ Ắ
TR NG THPT QU VÕ 1ƯỜ Ế
---------------
Đ KH O SÁT CH T LỀ Ả Ấ NG L N 1 - NĂM H C 2017-2018ƯỢ Ầ Ọ
Bài thi KHOA H C XÃ H I. Môn: GDCD 11Ọ Ộ
(Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ)ờ ể ờ ề
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Đ g m có 3 trang, 40 câuề ồ
Mã đ: 118ề
H tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................ọ
Câu 1: V t ph m nào d i đây không ph i là hàng hóa:ậ ẩ ướ ả
A. N c.ướ B. Đi n.ệC. Rau tr ng đ bán.ồ ể D. Không khí.
Câu 2: Ph ng án nào d i đây là đúng:ươ ướ
A. Giá c tăng do cung = c u.ả ầ B. Giá c tăng do cung > c u.ả ầ
C. Giá c tăng do cung < c u.ả ầ D. Giá c tăng do cung ả≠ c u.ầ
Câu 3: Nhi u ng i cùng góp v n thành l p nên H p tác xã v n t i Đc Phúc chuyên kinh doanh d chề ườ ố ậ ợ ậ ả ứ ị
v v n chuy n hành khách, đây là thành ph n kinh t nào:ụ ậ ể ầ ế
A. Kinh t nhà n c.ế ướ B. Kinh t t p th .ế ậ ể
C. Kinh t t nhân.ế ư D. Kinh t có v n đu t n c ngoài.ế ố ầ ư ướ
Câu 4: T c ng có câu “Có th c m i v c đc đo” nói lên vai trò nào c a s n xu t c a c i v t ch t:ụ ữ ự ớ ự ượ ạ ủ ả ấ ủ ả ậ ấ
A. Là c s t n t i c a xã h i.ơ ở ồ ạ ủ ộ B. Đm b o s t n t i c a m i ng i.ả ả ự ồ ạ ủ ỗ ườ
C. Quy t đnh m i ho t đng c a xã h i.ế ị ọ ạ ộ ủ ộ D. Là n n t ng c a đo đc.ề ả ủ ạ ứ
Câu 5: Bác An là công nhân nhà máy nhi t đi n, bác An đ chúng ta đi n là y u t nào c a quá trìnhệ ệ ố ệ ế ố ủ
s n xu t:ả ấ
A. T li u lao đng.ư ệ ộ
B. Đi t ng lao đng.ố ượ ộ
C. V a là đi t ng lao đng v a là công c lao đng.ừ ố ượ ộ ừ ụ ộ
D. Công c lao đng.ụ ộ
Câu 6: M t s n ph m đ tr thành hàng hóa c n có m y đi u ki n:ộ ả ẩ ể ở ầ ấ ề ệ
A. 5 đi u ki n.ề ệ B. 3 đi u ki n.ề ệ C. 4 đi u ki n.ề ệ D. 2 đi u ki n.ề ệ
Câu 7: Đi t ng lao đng đc phân làm m y lo i:ố ượ ộ ượ ấ ạ
A. 2 lo i.ạB. 4 lo i.ạC. 3 lo i.ạD. 5 lo i.ạ
Câu 8: Các y u t c b n c a quá trình s n xu t là:ế ố ơ ả ủ ả ấ
A. S c lao đng, T li u lao đng, Công c lao đng.ứ ộ ư ệ ộ ụ ộ
B. S c lao đng, Đi t ng lao đng, Công c lao đng.ứ ộ ố ượ ộ ụ ộ
C. S c lao đng, Đi t ng lao đng,T li u lao đng.ứ ộ ố ượ ộ ư ệ ộ
D. S c lao đng, T li u lao đng, Công c s n xu t.ứ ộ ư ệ ộ ụ ả ấ
Câu 9: Hãy ch ra m t trong nh ng ch c năng c a ti n t :ỉ ộ ữ ứ ủ ề ệ
A. Ph ng ti n thanh toán.ươ ệ B. Ph ng ti n giao d ch.ươ ệ ị
C. Ph ng ti n trao đi.ươ ệ ổ D. Ph ng ti n mua bán.ươ ệ
Câu 10: Quy lu t giá tr có m y tác đng:ậ ị ấ ộ
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 11: Căn c vào c s nào d i đây đ phân bi t đi t ng lao đng hay t li u lao đng:ứ ơ ở ướ ể ệ ố ượ ộ ư ệ ộ
A. M c đích s d ng g n v i ch c năng.ụ ử ụ ắ ớ ứ B. Ngu n g c c a v t đó.ồ ố ủ ậ
C. Kh năng s d ng.ả ử ụ D. Giá tr c a v t đó.ị ủ ậ
Câu 12: N u g i T là ti n, H là hàng hóa, T s th c hi n ch c năng gì trong công th c:H-T-H:ế ọ ề ẽ ự ệ ứ ứ
A. Th c đo giá tr .ướ ị B. Ph ng ti n thanh toán.ươ ệ
C. Ph ng ti n giao d ch.ươ ệ ị D. Ph ng ti n l u thông.ươ ệ ư
Trang 1/4 - Mã đ thi 118ề

Câu 13: Bác An nuôi đc 20 con gà. Bác đ ăn 3 con, cho con gái 2 con. S còn l i bác mang bán.ượ ể ố ạ
H i có bao nhiêu con gà c a bác An là hàng hóa:ỏ ủ
A. 5 con. B. 15 con. C. 20 con. D. 3 con.
Câu 14: Giáo d c và đào t o có vai trò nào d i đây trong s nghi p công nghi p hóa, hi n đi hóaụ ạ ướ ự ệ ệ ệ ạ
đt n c:ấ ướ
A. C n thi t.ầ ế B. Qu c sách hàng đu.ố ầ
C. Quy t đnh.ế ị D. Quan tr ng.ọ
Câu 15: Khi Vi t Nam là thành viên c a WTO thì m c đ tính ch t c a lo i c nh tranh nào di n raệ ủ ứ ộ ấ ủ ạ ạ ễ
quy t li t:ế ệ
A. C nh tranh trong n c và ngoài n c.ạ ướ ướ B. C nh tranh gi a các ngành.ạ ữ
C. C nh tranh trong n i b ngành.ạ ộ ộ D. C nh tranh trong mua bán.ạ
Câu 16: Y u t nào d i đây là căn c tr c ti p đ xác đnh thành ph n kinh t :ế ố ướ ứ ự ế ể ị ầ ế
A. Quan h s n xu t.ệ ả ấ B. Các quan h trong xã h i.ệ ộ
C. L c l ng s n xu t.ự ượ ả ấ D. S h u t li u s n xu t.ở ữ ư ệ ả ấ
Câu 17: tr ng h p cung c u nào d i đây thì ng i tiêu dùng có l i:Ở ườ ợ ầ ướ ườ ợ
A. Cung > C u.ầB. Cung = C u.ầC. Cung ≠ C u.ầD. Cung < C u.ầ
Câu 18: Quan đi m nào d i đây không đúng khi lí gi i v tính t t y u c a công nghi p hóa, hi n điể ướ ả ề ấ ế ủ ệ ệ ạ
hóa n c ta:ở ướ
A. Do yêu c u ph i t o ra năng su t lao đng xã h i cao.ầ ả ạ ấ ộ ộ
B. Do yêu c u ph i rút ng n kho ng cách t t h u so v i các n c khác.ầ ả ắ ả ụ ậ ớ ướ
C. Do yêu c u ph i xây d ng c s v t ch t – kĩ thu t c a ch nghĩa xã h i.ầ ả ự ơ ở ậ ấ ậ ủ ủ ộ
D. Do yêu c u ph i phát tri n nhanh đ ti n lên ch nghĩa xã h i.ầ ả ể ể ế ủ ộ
Câu 19: Thành ph n kinh t nào d i đây n m gi nh ng nghành, lĩnh v c then ch t c a n n kinh t :ầ ế ướ ắ ữ ữ ự ố ủ ề ế
A. Kinh t nhà n c.ế ướ B. Kinh t có v n đu t n c ngoài.ế ố ầ ư ướ
C. Kinh t t b n nhà n c.ế ư ả ướ D. Kinh t t p th .ế ậ ể
Câu 20: Gi s c u v l ng bia trong d p T t là 12 tri u lít, cung v l ng bia là 15 tri u lít. Sả ử ầ ề ượ ị ế ệ ề ượ ệ ố
l ng trên ph n ánh:ượ ả
A. Cung ≠ C u.ầB. Cung > C u.ầC. Cung = C u.ầD. Cung < C u.ầ
Câu 21: Vi c chuy n t s n xu t xe đp th ng sang s n xu t xe đp đi n ch u tác đng nào c a quyệ ể ừ ả ấ ạ ườ ả ấ ạ ệ ị ộ ủ
lu t giá tr :ậ ị
A. L i nhu n cao c a quy lu t giá tr .ợ ậ ủ ậ ị B. Đi u ti t l u thông.ề ế ư
C. T phát t quy lu t giá tr .ự ừ ậ ị D. Đi u ti t s n xu t.ề ế ả ấ
Câu 22: Bà A bán thóc đc 2 tri u đng, bà dùng ti n đ mua m t chi c xe đp. Trong tr ng h pượ ệ ồ ề ể ộ ế ạ ươ ợ
này ti n th c hi n ch c năng gì:ề ự ệ ứ
A. Ph ng ti n l u thông.ươ ệ ư B. Th c đo giá tr .ướ ị
C. Ph ng ti n thanh toán.ươ ệ D. Ph ng ti n c t tr .ươ ệ ấ ữ
Câu 23: Hàng hóa có hai thu c tính là:ộ
A. Giá tr và giá c .ị ả B. Giá c và giá tr s d ng.ả ị ử ụ
C. Giá tr và giá tr s d ng.ị ị ử ụ D. Giá tr trao đi và giá tr s d ng.ị ổ ị ử ụ
Câu 24: Quy lu t kinh t c b n c a s n xu t và trao đi hàng hóa là:ậ ế ơ ả ủ ả ấ ổ
A. Quy lu t kinh t .ậ ế B. Quy lu t giá tr .ậ ị C. Quy lu t cung c u.ậ ầ D. Quy lu t c nh tranh.ậ ạ
Câu 25: Trong n n kinh t hàng hóa c nh tranh mang tính:ề ế ạ
A. Ch quan.ủB. T nhiên.ựC. T nguy n.ự ệ D. T t y u.ấ ế
Câu 26: B ra 4600 đng đ mua m t quy n sách GDCD 11, khi đó ng i mua sách th a nh n thu cỏ ồ ể ộ ể ườ ừ ậ ộ
tính nào c a hàng hóa:ủ
A. Giá tr .ịB. T n t i.ồ ạ C. Giá c .ảD. Giá tr s d ng.ị ử ụ
Trang 2/4 - Mã đ thi 118ề

Câu 27: Trong nông nghi p, chuy n t hình t c lao đng “ con trâu đi tr c, cái cày theo sau” sang laoệ ể ừ ứ ộ ướ
đng b ng máy móc là th hi n quá trình nào n c ta hi n nay:ộ ằ ể ệ ở ướ ệ
A. T đng hóa.ự ộ B. Nông thôn hóa. C. Hi n đi hóa.ệ ạ D. Công nghi p hóa.ệ
Câu 28: Tháng 8 năm 2017 công ty bánh k o Tràng An s n xu t 50000 c p bánh Trung thu. Tháng 9ẹ ả ấ ặ
năm 2017 s l ng gi m còn 500 c p. Ho t đng trên b chi ph i b i ch c năng nào c a th tr ng:ố ượ ả ặ ạ ộ ị ố ở ứ ủ ị ườ
A. Ch c năng th a nh n giá tr s d ng c a hàng hóa.ứ ừ ậ ị ử ụ ủ
B. Ch c năng đi u ti t s n xu t và tiêu dùng.ứ ề ế ả ấ
C. Ch c năng th a nh n giá tr c a hàng hóa.ứ ừ ậ ị ủ
D. Ch c năng thông tin.ứ
Câu 29: Ch ra y u t không ph i là m t trong nh ng nhân t c b n c a th tr ng:ỉ ế ố ả ộ ữ ố ơ ả ủ ị ườ
A. Giá tr s d ng c a hàng hóa.ị ử ụ ủ B. Ti n t .ề ệ
C. Ng i mua.ườ D. Hàng hóa.
Câu 30: Toàn b năng l c th ch t và tinh th n c a con ng i đc v n d ng vào trong quá trình s nộ ự ể ấ ầ ủ ườ ượ ậ ụ ả
xu t đc g i là:ấ ượ ọ
A. S c lao đng.ứ ộ B. Ho t đng th ch t.ạ ộ ể ấ
C. S n xu t c a c i v t ch t.ả ấ ủ ả ậ ấ D. Lao đng.ộ
Câu 31: Công ngh vi sinh, kĩ thu t gen và nuôi c u t bào đc ng d ng ngày càng nhi u trong cácệ ậ ấ ế ượ ứ ụ ề
lĩnh v c là bi u hi n c a quá trình nào n c ta hi n nay:ự ể ệ ủ ở ướ ệ
A. Công nghi p hóa.ệB. T đng hóa.ự ộ C. Hi n đi hóa.ệ ạ D. Trí th c hóa.ứ
Câu 32: Kinh t t nhân có c c u bao g m:ế ư ơ ấ ồ
A. Kinh t t p th và kinh t có v n đu t n c ngoài.ế ậ ể ế ố ầ ư ướ
B. Kinh t t b n t nhân và t b n nhà n c.ế ư ả ư ư ả ướ
C. Kinh t cá th , ti u ch và kinh t t b n t nhân.ế ể ể ủ ế ư ả ư
D. Kinh t cá th , ti u ch và kinh t t p th .ế ể ể ủ ế ậ ể
Câu 33: Ng i ta nói “Th ng tr ng nh chi n tr ng”.Ý mu n nói:ườ ươ ườ ư ế ườ ố
A. Th c t cu c s ng.ự ế ộ ố
B. S h n ch c a th ng tr ng.ự ạ ế ủ ươ ườ
C. Tính kh c li t c a c nh tranh.ố ệ ủ ạ
D. Các ch th kinh t nh nh ng chi n sĩ ngoài m t tr n.ủ ể ế ư ữ ế ặ ậ
Câu 34: Khái ni m c nh tranh xu t hi n t khi nào:ệ ạ ấ ệ ừ
A. Khi con ng i bi t lao đng.ườ ế ộ B. Khi ngôn ng xu t hi n.ữ ấ ệ
C. Khi xã h i loài ng i xu t hi n.ộ ườ ấ ệ D. Khi s n xu t và l u thông hàng hóa xu t hi n.ả ấ ư ấ ệ
Câu 35: Vi t Nam gia nh p WTO vào năm nào:ệ ậ
A. 2006. B. 2007. C. 2005. D. 2008.
Câu 36: Đ nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c trong quá trình công nghi p hóa, hi n đi hóa đtể ấ ượ ồ ự ệ ệ ạ ấ
n c, c n:ướ ầ
A. Tăng s l ng ng i lao đng.ố ượ ườ ộ B. Phát tri n kinh t tri th c.ể ế ứ
C. Phát tri n kinh t th tr ng.ể ế ị ườ D. Phát tri n th ch t cho ng i lao đng.ể ể ấ ườ ộ
Câu 37: Trong ngành s n xu t đi n than đc g i là y u t nào sau đây:ả ấ ệ ượ ọ ế ố
A. Tài nguyên thiên nhiên. B. Đi t ng lao đng.ố ượ ộ
C. Nguyên li u.ệD. T li u lao đng.ư ệ ộ
Câu 38: Anh B đang s n xu t mũ v i nh ng bán ch m. Anh B đã chuy n sang s n xu t mũ b o hi mả ấ ả ư ậ ể ả ấ ả ể
vì m t hàng này bán ch y. Anh B đã v n d ng tác đng nào d i đây c a quy lu t giá tr :ặ ạ ậ ụ ộ ướ ủ ậ ị
A. Kích thích s n xu t phát tri n.ả ấ ể B. Phân hóa gi a nh ng ng i s n xu t.ữ ữ ườ ả ấ
C. T o năng su t lao đng cao h n.ạ ấ ộ ơ D. Đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hóa.ề ế ả ấ ư
Câu 39: Đi v i th may, đâu là t li u lao đng:ố ớ ợ ư ệ ộ
A. Áo qu n.ầB. Ch .ỉC. V i.ảD. Máy khâu.
Trang 3/4 - Mã đ thi 118ề

Câu 40: Vì sao giá c t ng hàng hóa và giá tr t ng hàng hóa trên th tr ng không ăn kh p v i nhau:ả ừ ị ừ ị ườ ớ ớ
A. Vì ch u tác đng c a quy lu t cung c u, c nh tranh.ị ộ ủ ậ ầ ạ
B. Vì ch u tác đng c a quy lu t giá tr .ị ộ ủ ậ ị
C. Vì ch u s chi ph i c a ng i s n xu t.ị ự ố ủ ườ ả ấ
D. Vì th i gian s n xu t c a t ng ng i trên th tr ng không gi ng nhau.ờ ả ấ ủ ừ ườ ị ườ ố
-----------------------------------------------
-------------- H T -------------Ế
Trang 4/4 - Mã đ thi 118ề

