SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 -----------

KỲ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2017 - 2018 ĐỀ THI MÔN TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề. Đề thi gồm: 05 trang. ———————

Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................................................................. Câu 1: Lớp 10A có 25 học sinh thích Toán, 18 học sinh thích Lí, 20 học sinh thích Hóa. Trong đó có 15 học sinh thích Toán và Lí, 12 học sinh thích Lí và Hóa, 16 học sinh thích Toán và Hóa, 10 học sinh thích cả ba môn. Số học sinh thích ít nhất một môn ( Toán, Lí, Hóa) lớp 10A là?

B. C. D. A. 30

Câu 2: Tập xác định của hàm số

là:

A. B. D. C.

Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? B. A.

D. C.

Câu 4: Cho tập A. D. B.

Câu 5: Trục đối xứng của Parabol

. Số tập con của A là ? C. là ? C.

A. D. B.

Câu 6: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng

A. B. C. D.

Câu 7: Cho hai tập

Khẳng định nào sau đây sai ?

A. B. C. D.

Câu 8: Đường thẳng

tại điểm có tọa độ là:

A.

cắt parabol

B. C. D.

Câu 9: Parabol

và có đỉnh

. Khi đó giá trị của

là:

A.

đi điểm

C. B. D. 1

Câu 10: Cho hai tập

Hãy xác định giá trị của m để

C. D. B. A.

Câu 11: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của AG. Gọi K là điểm nằm trên đoạn . Giá trị của x để ba điểm B, I, K thẳng hàng là. AC thỏa mãn

D. B. C. A.

Câu 12: Đâu là đồ thị hàm số

Trang 1/5 - Mã đề thi 485

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 4 B. Hình 2 C. Hình 1 D. Hình 3

. Tập

Câu 13: Cho tam giác ABC và M là điểm thỏa mãn: hợp điểm M là ?

A. Nửa đường tròn B. Một đường thẳng C. Một đường tròn D. Một đoạn thẳng

Câu 14: Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm của đoạn AB là ?

A. B. C. D.

Câu 15: Cho tam giác ABC và M là điểm thỏa mãn

A. Trọng tâm tam giác ABC C. Trung điểm của AC

Câu 16: Đường thẳng

. Khi đó điểm M là ? B. Đỉnh thứ tư của hình bình hành BACM D. Đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCM chắn trên hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng ?

A. B. C. D.

Câu 17: Cho bốn điểm M, N, P, Q bất kì. Tổng

bằng ?

B. A. C. D.

Câu 18: Cho hai tập

bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. C. B. D.

Câu 19: Cho mệnh đề chứa biến

:

với

. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 20: Nếu hàm số

có đồ thị như hình bên

thì dấu các hệ số của nó là:

A. B.

D.

C. Câu 21: Khẳng định nào sau đây đúng :

A. Hai véc tơ cùng phương thì chúng cùng hướng B. Hai véc tơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau C. Hai véc tơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau D. Hai véc tơ cùng hướng thì bằng nhau

Trang 2/5 - Mã đề thi 485

Câu 22: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

B. A.

D.

C.

Câu 23: Cho hàm số

. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Đồ thị hàm số đi qua điểm B. Hàm số đồng biến trên khoảng

C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng D. Hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 24: Cho hàm số

Giá trị của m để hàm số xác định trên khoảng

là?

A. B. C. D.

Câu 25: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của BC và M là điểm bất kì. Đẳng thức nào sau đây sai?

B. A.

D. C.

,

Câu 26: Cho

,

. Khi đó

D. B. C. A.

Câu 27: Cho hai tập

khác rỗng và B.

Khẳng định nào sau đây sai ?

C. D. A.

Câu 28: Một nhà máy sản xuất máy ghi âm với chi phí 40 đô la/cái. Nếu nhà máy bán được với giá x đô la/cái thì mỗi tháng khách hàng mua (120-x ) cái. Để có lợi nhuận cao nhất thì nhà máy bán với giá bao nhiêu? A. 120 đô la/cái D. 60 đô la/cái C. 80 đô la/cái B. 40 đô la/cái

Câu 29: Tập xác định của hàm số

là:

A. B. C. D.

Câu 30: Parabol

B.

có tọa độ đỉnh I là ? C.

D. A.

Câu 31: Cho hàm số

Tập xác định của hàm số là:

B. C. D. A.

Câu 32: Cho mệnh đề:

Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:

B. A.

C.

D. Câu 33: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Trang 3/5 - Mã đề thi 485

D. A. B. C.

. Phần bù của B trong A kí hiệu là ?

D. Câu 34: Cho hai tập A, B với B. A. C.

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(1): “ 11 là số nguyên tố ”

(2): “ Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau”

(3): “ Hôm nay trời đẹp quá !”

(4): “

D. 1

Hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề ? A. 0

B. 2 C. 3

Câu 36: Cho đường thẳng

và đường thẳng

. Giá trị của m để

là ?

C. A. B. D.

Câu 37: Hàm số nào dưới đây có tập xác định là

?

C. A. B. D.

Câu 38: Cho hình bình hành ABCD và M là điểm bất kì. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng ?

B. D. A. C.

nằm trên đồ thị hàm số

. Điểm nào sau đây cũng nằm trên

Câu 39: Điểm đồ thị hàm số ?

A. B. C. D.

Câu 40: Cho tứ giác ABCD, số véc tơ( khác vectơ – không) có điểm đầu và điểm cuối lấy trong số các điểm là đỉnh của tứ giác đã cho bằng ? A. B. C. D.

Câu 41: Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ ?

A. B. C. D.

Câu 42: Cho hàm số

(m là tham số). Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Hàm số đồng biến khi C. Hàm số nghịch biến khi B. Hàm số nghịch biến khi D. Hàm số đồng biến khi

Câu 43: Phương trình đường thẳng đi qua A(1;-1) và song song với đường thẳng

là:

A. B. C. D.

Câu 44: Cho hình vuông ABCD cạnh 2a. Khi đó

A. B. C. D.

Trang 4/5 - Mã đề thi 485

Câu 45: Cho hàm số

Khi đó f(2) bằng :

A. C. B. 3 D. 1

Câu 46: Cho hai tập

Hãy xác định

A. B. C. D.

Câu 47: Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu

A. Tam giác ABC đều C. Tam giác ABC cân tại A B. Tam giác ABC vuông cân tại A D. Tam giác ABC vuông tại A

.Giả sử

. Khi đó giá

Câu 48: Cho tam giác ABC và I là điểm thỏa mãn trị của x, y là ?

A. B. C. D.

Câu 49: Khẳng định nào sau đây sai :

A.

là hai véc tơ đối nhau khi và chỉ khi

khi và chỉ khi là véc tơ

và là đối của B. C. Véc tơ đối của véc thì là đối của D.

Câu 50: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn ?

-----------------------------------------------

A. B. C. D.

----------- HẾT ----------

Trang 5/5 - Mã đề thi 485