Trang 1/4 Mã đề 708
ĐỀ CHÍNH THC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12
NĂM HỌC 2017-2018
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 708
Họ và tên :…………………………………………………………….
Số báo danh :………………………………………………………….
Câu 1. Ông A b cánh sát giao thông pht vì đi xe mô tô không đội mũ bảo him. Khi anh B lp biên bn,
ông A không chu kí vì cho rng mình ln tui, anh B giải thích để ông A hiu pháp lut là nhng quy tc x
s chung, là khuôn mu chung, áp dng cho mọi người. Điều đó thể hiện cho đặc trưng nào ca pháp lut?
A. Tính xác định cht ch v mt hình thc. B. Tính xác định cht ch v mt ni dung.
C. Tính quyn lc bt buc chung. D. Tính quy phm ph biến.
Câu 2. Khi báo cho cơ quan có thẩm quyn xem xét li quyết định hành chính khi có căn cứ cho rng quyết
định đó là trái pháp luật ảnh hưởng đến quyn li hp pháp của mình là công dân đã thực hin quyn
A. t cáo. B. t tng. C. khiếu ni. D. khiếu kin.
Câu 3. Nhà nước ban hành Lut S hu trí tu nhm
A. bo v quyn sáng to ca công dân. B. ng dng công ngh vào đời sng.
C. huy động trí tu ca mọi người. D. khuyến khích t do sáng to.
Câu 4. Công ty S làm ăn có lợi nhuận vì đã đầu tư hệ thng máy móc hiện đại nhp khu t Tây âu. Công ty
S đã tuân thủ theo nội dung nào dưới đây của quy lut giá tr?
A. Kích thích lực lượng sn xut. B. Phân hóa người sn xut.
C. Điu tiết lưu thông hàng hóa. D. Điu tiết sn xut hàng hóa.
Câu 5. Sau khi thuê chiếc xe ô tô có giá tr mt t ca công ty X do anh A làm chủ, anh B đã đem đến tim
cầm đồ của anh M để cm lấy ba trăm triệu đồng. Quá hn không thy anh B tr xe li không th liên lc
được nên anh A đã báo cho cơ quan chức năng. Nhờ có thiết b định v trên xe, anh A đã tìm đến tim cm
đồ, anh M không hợp tác mà còn cho anh K đánh anh A bị thương nặng. Trong trường hp này những ai đã
vi phm pháp lut hình s?
A. Anh B, anh M, anh K. B. Anh K, anh A, anh M.
C. Anh M, anh K. D. Anh B, anh K.
Câu 6. Trong các yếu t duới đây, yếu t nào không phi là yếu t cơ bản ca quá trình sn xut?
A. Đối tượng lao động. B. Sức lao động. C. Thời gian lao động. D. Tư liệu lao động.
Câu 7. Ch H và anh O lấy nhau đã mười năm và có chút tài sản chung, gn đây e gái của ch H làm nhà ch
đã gửi cho hai mươi triệu đồng và cho mượn năm mươi triệu đồng mà không hi ý kiến ca chng làm anh
O rt bức xúc. Trong trường hp này ch H đã vi phạm luật hôn nhân và gia đình ở quan h nào dưới đây?
A. Nhân s. B. Nhân thân. C. Tài khon. D. Tài sn.
Câu 8. Khi x lí nhng cá nhân kinh doanh trái phép vỉa hè, ông X và bà B đã lớn tiếng cãi nhau dẫn đến
xô xát. Vic c hai cùng b x pht hành chính v hành vi gây rối nơi công cộng là th hin cho ni dung
bình đẳng nào dưới đây?
A. Nghĩa vụ đạo đức. B. Trách nhim công dân.
C. Trách nhim pháp lí. D. Quy chế công cng.
Câu 9. Ch L hc trung cấp y ra trường nhưng chưa xin được vic, ch xây dựng gia đình với anh A và
nhà chăm con, bà Đ mẹ anh A khó chịu thường xuyên đặt điều to ra mâu thuẫn để anh A li hôn ch L, ông
V b chng ca ch muốn đuổi ch ra khỏi nhà để tìm v khác cho con và được anh A ng h. Ông T và bà P
b, m rut ca ch L rt bức xúc nên đã buông lời đe dọa ông V. Những ai dưới đây vi phm lut hôn nhân
gia đình?
A. Ông T, ông V, anh A. B. Bà Đ, ông V.
C. Anh A, bà Đ. D. Ông V, bà Đ, anh A.
Trang 2/4 Mã đề 708
Câu 10. Ch M va mua đôi giày da và khoe vi bn mình nó có cht liu mềm, đi êm chân, màu sắc đẹp
phù hp vi la tui, chắc người to ra nó có tính thm m cao, kĩ thuật tt. Vy nhn xét ca ch M v đôi
giày trên của mình đã thể hin thuc tính của hàng hoá nào sau đây?
A. Giá tr trao đổi. B. Giá tr s dng. C. ng giá tr. D. Giá c hàng hóa.
Câu 11. Ch P đặt mua qun áo qua mng do ch U bán nhưng khi nhận hàng thì không đúng chất lượng
như hàng mẫu. Bc xúc, ch P đã đến nhà xúc phm và ném qun áo vào mt ch U, anh Q đi cùng ch P đã
đứng ra can ngăn nhưng không được, thy ch P quá đáng nên anh T chng ch U đã chửi bới và đánh chị P
mt tát tai làm ch ngã đập đầu vào ghế. Những ai dưới đây vi phạm quyền được pháp lut bo h v nhân
phm, danh d?
A. Anh Q, ch P, ch U. B. Anh T, anh Q.
C. Ch P, ch U và anh T. D. Ch P và anh T.
Câu 12. Biết tin bạn Q làm đ tài nghiên cu khoa học đạt thành tích cao ch C đã xin để hc hi, anh A
thấy đề tài có cùng ý tưởng anh A đã xin để tham kho và copy mt s hình nh, ni dung rồi đem bài đi dự
thi, ch H khi chm thy ni dung trùng với đề tài tnh khác nhưng vì thân với A nên ch không phn ánh
lên hội đồng chm. Những ai dưới đây vi phạm quyn sáng to ca công dân?
A. Anh A, ch C. B. Bn Q, Ch H, anh A.
C. Ch C, anh A, ch H. D. Ch H, anh A.
Câu 13. Ch T là người môi gii xut khẩu lao động. Trong thi gian qua ch T đã nhận s tin 250 triu
đồng ca ch C và anh Đ sau đó bỏ trn vi s tiền nêu trên. Trong trường hp này ch T đã vi phạm pháp
lut vi hình thức nào sau đây?
A. Hành chính. B. Dân s. C. K lut. D. Hình s.
Câu 14. Ông P và bà X có người con trai tên là H đang làm công nhân ở công ty S, anh H có yêu ch V có
người con riêng tên là M nhưng bị ông P kch lit phản đối. Để có tiền tiêu xài anh H đã lấy trm ca ông K
50 triệu đồng, khi phát hiện ông K đã cùng người con trai tên Đ đến nhà đánh anh H bị thương phải đi viện.
Trong trường hp này nhng ai phi chu trách nhim pháp lí?
A. Anh H, Anh Đ, ông K. B. Anh H, Anh Đ.
C. Ông K, anh Đ. D. Ông P, bà X, ông K.
Câu 15. Để xác định thành phn kinh tế thì cần căn c vào tiêu chí nào dưới đây?
A. Hình thc s hu nhất định v tư liệu sn xut. B. Vai trò ca các thành phn kinh tế.
C. Biu hin ca tng thành phn kinh tế. D. Ni dung ca tng thành phn kinh tế.
Câu 16. Khai thác g trái phép làm cho rng b n phá, gây hiện tượng lũ lụt, hn hán ảnh hưởng đến môi
trường và sn xut của con người là nói đến mt hn chế nào dưới đây của cnh tranh?
A. Đầu cơ tích trữ gây ri lon th trường. B. Chy theo li nhun vi phm quy lut t nhiên.
C. Khai thác tối đa mi ngun lc của đất nước. D. Giành giật khách hàng để thu li nhun.
Câu 17. Nếu bn ca em b đánh gây thương tích nặng, em s làm gì để bo v quyn và li ích hp pháp
ca bn mình?
A. Tp hp bạn bè để tr thù cho bn.
B. t cáo người đánh bạn mình với cơ quan có thẩm quyn.
C. Khiếu nại lên cơ quan chức năng có thẩm quyn.
D. Khuyên bn chp nhn vì s b tr thù.
Câu 18. Ch C được phép m cơ sở sn xut bánh truyn thng ti nhà và np thuế đầy đủ. Như vậy ch C
đã sử dng hình thc thc hin pháp luật nào sau đây?
A. Tuân th pháp lut. B. S dng pháp lut. C. Thi hành pháp lut. D. Áp dng pháp lut.
Câu 19. Ch L đến nhà ch T chơi nhưng không có nhà, chị L lin cy cửa để vào nhà cho đỡ nng vi s
giúp sc ca ch H. Anh V và anh N phòng bên cnh mới đi chơi về cũng ghé vào. Khi T về thy ca nhà
m rt giận nên đã xúc phạm đến L. Trong trường hp này những ai đã vi phạm quyn bt kh xâm phm v
ch ca công dân?
A. Ch L, ch H, anh V và anh N. B. Ch L, anh H, anh V.
C. Ch H, anh N và anh V. D. Ch L, ch H.
Câu 20. Hành vi vi phm pháp lut, xâm phm ti các quan h tài sn và quan h nhân thân là hành vi vi
phm pháp luật nào sau đây?
A. Dân s. B. K lut. C. Hành chính. D. Hình s.
Câu 21. Trong những năm gần đây mặt hàng dệt đang gặp khó khăn nên bà S đã chuyển sang kinh doanh
nhà hàng tiệc cưới. Như vậy, bà S đã vận dng tác động nào dưới đây của quy lut giá tr?
Trang 3/4 Mã đề 708
A. Năng động trong kinh doanh. B. Kích thích lực lượng sn xut.
C. S dng tối đa nguồn lc. D. Điu tiết sn xut hàng hóa.
Câu 22. Pháp lut là h thng các quy tc x s chung do nhà nước ban hành và đảm bo thc hin bng
A. quyn lực nhà nước. B. thế lc chính tr. C. ý chí nhân dân. D. sc mạnh quân đội.
Câu 23. Không có quyết định ca Tòa án, quyết định hoc phê chun ca Vin Kim sát thì không ai b bt,
tr trường hp
A. phm ti qu tang. B. bao che người phm ti.
C. không t giác ti phm. D. nghi ng gây án.
Câu 24. Vic vi phạm đến quyn bt kh xâm phm v thân th ca công dân ch yếu được th hin qua
vic làm trái pháp luật nào sau đây?
A. T tin bóc m thư tín, điện tín của người khác.
B. Bt, giam, gi người trái pháp lut.
C. Khám xét nhà khi không có lnh.
D. Đánh người gây thương tích.
Câu 25. Anh T kí hợp đồng vào làm vic công ty X trong thi gian một năm và thực hiện đầy đủ quy định
của công ty, nhưng mới 5 tháng ông K đơn phương chm dt hợp đồng để cho M vào làm việc vì là người
quen. Vậy để bo v quyn li ca mình anh T phi s dng quyn nào trong các quyền sau đây?
A. Đàm phán. B. Khiếu ni. C. Im lng. D. T cáo.
Câu 26. V là kế toán của cơ quan X, biết ông K là th trưởng cùng vi ông P nhiu ln làm chng t gi để
ly tin của cơ quan. Chị V mun bo v quyn li của cơ quan nhưng không biết phi t cáo vi ai. Phát
hin ra nhng sai phm của ông K, ông D đã đưa ra cuộc hp chi b nhưng ông K và ông P không cho ông D
phát biu, bc xúc vì nhng việc ông K đã làm anh L và anh B đã lời qua tiếng li dẫn đến xô xát vi ông P
làm ông b gãy tay. Những ai dưới đây vi phạm quyn t do ngôn lun?
A. Ông P, ông K. B. Ông D, ông K.
C. Anh L, anh B. D. Ch V, ông K.
Câu 27. Anh T và anh K làm cùng công ty, có lần T mượn máy tính của K để đăng nhập gmail nhưng quên
không thoát, K đã sử dụng gmail để ly tài liệu và bán cho công ty khác. Trong trường hợp này K đã vi
phm quyn nào trong các quyền sau đây?
A. Quyn bt kh m phm v thân th ca công dân.
B. Quyn bt kh xâm phm v ch .
C. Quyền được đảm bo an toàn và bí mật thư tín.
D. Quyền được pháp lut bo h v danh d, nhân phm.
Câu 28. Anh N và anh H cùng tham gia đấu thu mua dng c dy học cho trường X, anh N có quen ông S
làm trong trường nên mời ông S đi ăn để giúp đỡ, ông S nh ch V làm b phn thu h sơ xem giá và nâng
giá lên để hưởng phần trăm rồi báo li cho anh N, ch V không may để l thông tin cho M bn ca anh H,
anh H biết chuyện đã lên gặp Hiệu trưởng để trình bày s việc trên. Trong trường hợp này ai đã vi phạm ni
dung quyền bình đẳng trong kinh doanh?
A. Anh N, ông S, ch V. B. Anh H, anh N.
C. Ông S, ch V và M. D. Ch V, ông S.
Câu 29. Mc dù có tên trong danh sách bu c Hội đồng nhân dân cấp xã T, Nhưng anh S lại không được
lòng mọi người. Ông V phó ch tịch xã đã mời ch P và ch L trong t bu c nh giúp đỡ cho anh S, phát
hin ra ch P và ch L không thc hin theo nguyên tc bu cử, anh C đã ý kiến vi ông B là t trưởng t bu
c nhưng ông B làm lơ không xử lí. Trong trường hp này nhng ai không vi phm quyn bu cng
c?
A. Ông V, anh S. B. Anh S, anh C. C. Ông B, anh C. D. Ch L, ch P.
Câu 30. Nghi ng nhà ông T có chứa ma túy, ông A đã xin lệnh khám nhà, trong quá trình khám nhà đã ghi
đầy đủ biên bn có ch nhà xác nhận. Điều đó chứng t ông A tuân th theo đúng trình tự, th tc do
A. cơ quan phê duyệt. B. thc tế yêu cu. C. cá nhân đề xut. D. pháp lut quy định.
Câu 31. Công ty N đã xin giấy phép ca huyn X để khai thác cát xã T, nhưng trong quá trình khai thác
đã vi phạm quy định dẫn đến st l vào thôn Đ. Bà con thôn Đ phải la chọn phương án nào sau đây để bo
v nơi ở ca mình?
A. Gửi đơn kiến ngh lên cp tnh. B. Gửi đơn khiếu nại đến cơ quan cấp Huyn.
C. Gửi đơn tố cáo đến cơ quan cấp Huyn. D. Gửi đơn khiếu nại đến y ban nhân xã T.
Trang 4/4 Mã đề 708
Câu 32. Nhng quy tc x s được đảm bo thc hin bng sc mnh ca quyn lực nhà nước, bt buc
mi cá nhân, t chc phi x s theo là biu hin của đặc trưng nào dưới đây của pháp lut?
A. Tính xác định cht ch v mt ni dung. B. Tính quyn lc, bt buc chung.
C. Tính xác định cht ch v mt hình thc. D. Tính quy phm ph biến.
Câu 33. Anh Đ và chị Y lấy nhau đã có hai con, trong thời gian gần đây anh Đ có quan hệ tình cm vi ch
N đã li dị và đang làm ở công ty V. Khi ch Y phát hin và tâm s vi m chng thì bà M ch im lng, không
còn cách nào khác ch Y phải làm đơn báo cho công ty V. Trong trường hp này những ai đã vi phạm lut
hôn nhân gia đình?
A. Anh Đ, chị N. B. Ch N, ch Y. C. Bà M, anh Đ, chị N. D. Bà M, ch N.
Câu 34. Hình thc thc hin pháp luật nào dưới đây có chủ th khác vi các hình thc còn li?
A. Áp dng pháp lut. B. Thi hành pháp lut. C. Tuân th pháp lut. D. S dng pháp lut.
Câu 35. Mi c tri đều có mt lá phiếu vi giá tr ngang nhau là th hin nguyên tc bu c nào dưới đây?
A. T quyết. B. Bình đẳng. C. Ph thông. D. Tp trung.
Câu 36. Công dân được cung cấp thông tin và chăm sóc sức khe là ni dung quyền được
A. bo v. B. sáng to. C. phát trin. D. hc tp.
Câu 37. Các dân tộc đều có đại biu trong h thống cơ quan nhà nước. Điều đó không trái vi ni dung nào
dưới đây?
A. Bình đẳng v giáo dc. B. Bình đẳng v chính tr.
C. Bình đẳng v văn hóa. D. Bình đẳng v kinh tế.
Câu 38. Anh H là giám đốc mt doanh nghiệp tư nhân C, để tăng doanh thu anh đã quyết định gim giá sn
phm và có hình thức chăm sóc khách hàng phù hợp. Anh H đã vận dng nội dung nào dưới đây của quan h
cung - cu?
A. Giá c bng vi giá tr. B. Giá c cao hơn giá trị.
C. Giá c gim thì cầu tăng. D. Giá c tăng cầu gim.
Câu 39. Bình đẳng giữa người lao động và người s dụng lao động được th hin trong ni dung nào sau
đây?
A. Cơ hội tìm kiếm vic làm. B. Quy trình qun lí nhân s.
C. Hợp đồng lao động. D. Quy chế cơ quan.
Câu 40. S nghip công nghip hóa, hiện đại hóa (CNH, HĐH) ở c ta phi
A. gn lin vi nhau. B. CNH xong rồi HĐH.
C. b qua CNH để HĐH. D. tun t từng bước.
----------------------------------- HẾT -----------------------------------