Trang 1/4 Mã đề 722
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề thi có 4 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12
NĂM HỌC 2017-2018
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 722
Họ và tên :…………………………………………………………….
Số báo danh :………………………………………………………….
Câu 1. A đã 16 tuổi nhưng mẹ A thường xuyên kiểm tra điện thoại và xem nhật ký của A. Nếu là A em
sẽ làm gì trong tình huống này?
A. Xem lại tin nhn trên điện thoại của mẹ cho công bng.
B. Giận và cương quyết không nói chuyện với mẹ để phn đối.
C. Kể chuyện này cho người khác biết mong mi người tư vn.
D. Nói chuyện, mong mẹ tôn trng quyền riêng tư của mình.
Câu 2. Việc chuyển đổi từ sn xut mũ vi sang sn xut mũ bo hiểm chịu tác động của quy luật giá trị
nào dưới đây?
A. Tự phát từ quy luật giá trị. B. Điều tiết sn xut.
C. Tỷ sut lợi nhuận cao. D. Điều tiết trong lưu thông.
Câu 3. Công an bt người trong trường hợp nào dưới đây thì không vi phạm quyền bt kh xâm phạm về
thân thể của công dân?
A. Hai hc sinh gây mt trật tự trong lớp hc. B. Hai nhà hàng xóm to tiếng với nhau.
C. Tung tin, bịa đặt nói xu người khác. D. Một người đang bẻ khóa ly trộm xe máy.
Câu 4. Sn xut của ci vật cht giữ vai trò là
A. cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước. B. cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.
C. nền tng của xã hội loài người. D. động lực thúc đẩy xã hội phát triển.
Câu 5. Công dân Việt Nam thuộc bt kì dân tộc nào đang sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam đều được
hưởng quyền và nghĩa vụ ngang nhau thể hiện
A. Quyền bình đẳng giữa các giai cp. B. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
C. Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo. D. Quyền bình đẳng giữa các công dân.
Câu 6. Tại điểm bầu cử X, chị A đã giúp chồng là anh B bỏ phiếu bầu cử theo đề xut của anh thì chị A
phát hiện cụ H không biết chữ, nhân viên T của tổ bầu cử đã nhờ chị A viết phiếu bầu theo đúng ý cụ rồi
đưa phiếu cho cụ H bỏ vào thùng. Những ai dưới đây đã vi phạm nguyên tc bầu cử ?
A. Chị A và nhân viên T và cụ H. B. Chị A và anh B.
C. Chị A và nhân viên T . D. Chị A và anh B và nhân viên T.
Câu 7. Công dân A tham gia góp ý vào dự tho luật khi Nhà nước trưng cầu dân ý, như vậy công dân A
đã thực hiện quyền dân chủ nào?
A. Quyền tham gia qun lí Nhà nước và xã hội. B. Quyền đóng góp ý kiến.
C. Quyền phát biểu xây dựng tập thể. D. Quyền tự do ngôn luận.
Câu 8. Trong khi đốt nương để làm rẫy, do bt cẩn nên ông H đã vô tình làm cháy 15ha rừng đặc dụng.
Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với ông H là
A. hình sự. B. kỉ luật. C. dân sự. D. hành chính.
Câu 9. Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong quan hệ
A. nhân thân và tài sn. B. tài sn và sở hữu.
C. dân sự và xã hội. D. nhân thân và lao động.
Câu 10. Chị A trồng rau sạch để bán ly tiền rồi dùng tiền đó mua gạo.Vậy tiền đó thực hiện chức năng
nào dưới đây?
A. Phương tiện lưu thông. B. Phương tiện thanh toán.
C. Thước đo giá trị. D. Phương tiện giao dịch.
Trang 2/4 Mã đề 722
Câu 11. Tường rào nhà chị H bị hỏng nặng do anh T hàng xóm xây nhà mới. Sau khi được trao đổi quy
định của pháp luật về trách nhiệm của người xây dựng công trình, anh T đã cho xây mới lại tường rào nhà
chị H. Trong trường hợp này pháp luật thể hiện vai trò nào dưới đây?
A. Bo vệ các quyền tự do cơ bn của công dân.
B. Là phương tiện để nhà nước qun lý xã hội.
C. Là phương tiện để nhà nước phát huy quyền lực.
D. Bo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Câu 12. A chơi với B rt thân, thời gian gần đây A thy B rt mệt mỏi, đôi khi có vết bầm trên người.
Gạn hỏi mãi B mới tâm sự bị một nhóm thanh niên chặn đánh. Trong trường hợp đó để bo vệ quyền và
lợi ích hợp pháp của mình, A khuyên B nên làm gì?
A. Tập hợp bạn bè để tr thù. B. Khiếu nại lên cơ quan có thẩm quyền.
C. Chp nhận vì sợ bị tr thù. D. tố cáo với cơ quan có thẩm quyền.
Câu 13. Hc cùng lớp 12 với nhau nhưng B lại thường xuyên đe da C khiến C rt lo lng. Nếu là bạn
của C em chn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với pháp luật?
A. Không quan tâm vì đó không phi là chuyện của mình.
B. Khuyên C nên báo cho nhà trường biết để xử lí.
C. Khuyên C nhờ bạn bè giúp đ để đánh B.
D. Nhờ bạn bè của mình đánh B để tr thù cho C.
Câu 14. Việc khai thác cát trái phép dẫn đến sạt l xóm V và đã được phn ánh lên các cp chính quyền.
Thời gian gần đây xóm V phát hiện một nhóm người lạ mặt gồm ông M, ông C và ông Đ vào nhà ông H
tổ trưởng tổ đoàn kết và ông T trưởng xóm vận động ủng hộ cho công ty TNHH X khai thác cát trở lại.
Nhóm thanh niên gồm anh A, anh B và anh P kéo đến phê bình ông T và ông H, đồng thời yêu cầu ông
M, ông C và ông Đ không được thực hiện việc làm trái pháp luật. Trong trường hợp trên, hành vi của
người nào bị tố cáo?
A. ông M, ông C, ông Đ, anh B và anh P. B. ông T, ông H, anh A, anh B và anh P .
C. Ông M, ông C, ông Đ và công ty X. D. ông M, ông C, ông Đ, ông T và ông H.
Câu 15. Hành vi nào sau đây không xâm phạm quyền được pháp luật bo hộ về nhân phẩm, danh dự của
công dân?
A. Nói xu, tung tin xu về người khác. B. Nói những điều không đúng về người khác.
C. Trêu đùa làm người khác bực mình. D. Chửi bới, lăng mạ người khác.
Câu 16. Chị A kết hôn cùng với anh B được hai năm thì anh B bị bệnh qua đời. Theo phong tục của địa
phương, chị A phi kết hôn " nối dây " cùng anh C là em trai của anh B. Chị A mặc dù không đồng ý
song do hai bên gia đình cưng ép, chị A và anh C đã phi sống với nhau như vợ chồng. Trong trường
hợp này chị A sẽ chn cách xử nào dưới đây cho phù hợp với pháp luật?
A. Vui vẻ đồng ý với phong tục "nối dây"của địa phương.
B. Không đồng ý và nhờ chính quyền địa phương giúp đ.
C. Không đồng ý và trốn đi nơi khác sinh sống.
D. Không đồng ý và tìm đến cái chết để gii quyết.
Câu 17. Quyền bầu cử của công dân được thực hiện theo nguyên tc
A. tôn trng, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
B. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
C. tôn trng, bình đẳng, gián tiếp và bỏ phiếu kín.
D. phổ thông, công khai, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
Câu 18. Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đn các quyền của mình, làm những gì
pháp luật
A. bt buộc làm. B. khuyến khích làm. C. cho phép làm. D. quy định làm.
Câu 19. Bạn A đã tốt nghiệp lớp 12 và sau khi có giy gi thực hiện nghĩa vụ quân sự nhưng A đang có
ý định trốn thực hiện nghĩa vụ quân sự. Nếu là bạn của A em sẽ làm gì?
A. Đồng tình với A việc trốn thực hiện nghĩa vụ quân sự.
B. Nhờ người giúp A trốn thực hiện nghĩa vụ quân sự.
C. Coi như không biết ý định của bạn A.
D. Gii thích cho A hiểu và thực hiện nghĩa vụ quân sự.
Trang 3/4 Mã đề 722
Câu 20. Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phi gánh chịu hậu qu bt lợi từ hành vi vi phạm pháp
luật của mình, là nội dung khái niệm
A. trách nhiệm pháp lí. B. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
C. thực hiện pháp luật. D. vi phạm pháp luật.
Câu 21. Việc lựa chn ngành hc: kĩ thuật, ngành y, ngành luật của công dân thể hiện nội dung nào dưới
đây?
A. Hc không hạn chế. B. Hc thường xuyên.
C. Hc bt cứ ngành nghề nào. D. Hc suốt đời.
Câu 22. Quyền nào dưới đây là quyền dân chủ của công dân?
A. Quyền bt kh xâm phạm về thân thể. B. Quyền tự do tín ngưng, tôn giáo.
C. Quyền tự do ngôn luận. D. Quyền tham gia qun lý Nhà nước và xã hội.
Câu 23. Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo, nm giữ các lĩnh vực, vị trí then chốt trong nền kinh tế
quốc dân
A. Kinh tế tư bn Nhà nước. B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế tập thể. D. Kinh tế nhà nước.
Câu 24. Do không đủ điều kiện để theo hc đại hc sau khi tốt nghiệp THPT, nên H đã lựa chn hệ vừa
hc vừa làm.Trong trường hợp này, H đã thực hiện quyền nào dưới đây?
A. Quyền hc thường xuyên, hc suốt đời.
B. Quyền được sáng tạo trong lao động và hc tập.
C. Quyền bình đẳng về hc tập.
D. Quyền kết hợp lao động và hc tập.
Câu 25. Nội dung nào dưới đây không phi là đặc trưng của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính chặt chẽ về mặt hình thức.
C. Tính quyền lực, bt buộc chung. D. Tính cụ thể về nội dung.
Câu 26. Hình thức nào sau đây không đúng đối với người vi phạm hình sự?
A. Ci tạo không giam giữ. B. Tạm giam.
C. Phạt tù. D. Hạ bậc lương.
Câu 27. Việc làm nào dưới đây không phi là nội dung cơ bn của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
A. Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân.
B. Tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sn xut.
C. Xây dựng một cơ cu kinh tế hợp lý, hiện đại.
D. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sn xut.
Câu 28. Không ai bị bt nếu không có quyết định của Toà án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện Kiểm
sát, trừ trường hợp phạm tội qu tang, là nội dung của quyền bt kh xâm phạm về
A. thân thể của công dân. B. danh dự của công dân.
C. sức khỏe của công dân. D. ch ở của công dân.
Câu 29. Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sn xut và lưu thông hàng hóa xut phát từ
A. sự gia tăng sn xut hàng hóa. B. nguồn lao động dư thừa.
C. sự tồn tại nhiều chủ sở hữu. D. sự thay đổi cung cầu.
Câu 30. Chủ thể thực hiện quyền khiếu nại là
A. tổ chức. B. cá nhân. C. cá nhân, tổ chức. D. cán bộ, công chức.
Câu 31. Công dân được khuyến khích để phát triển tài năng là biểu hiện của quyền
A. phát triển. B. dân chủ. C. sáng tạo. D. tác gi.
Câu 32. Pháp luật do nhà nước ban hành và được bo đm thực hiện bng
A. hệ thống chính trị. B. ý chí cộng đồng.
C. lực lượng vũ trang. D. quyền lực nhà nước.
Câu 33. Sau thời gian nghỉ thai sn, chị B đến công ty làm việc thì nhận được quyết định chm dứt hợp
đồng lao động của giám đốc công ty. Trong trường hợp này, giám đốc công ty đã vi phạm nội dung nào
dưới đây của bình đẳng trong lao động?
A. Giữa lao động nam và lao động nữ. B. Giao kết hợp đồng lao động.
C. Tự do sử dụng sức lao động. D. Tự do lựa chn việc làm.
Câu 34. Nội dung nào dưới đây không phi là nguyên tc của giao kết hợp đồng lao động?
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng. B. Không trái với tho ước lao động tập thể.
C. Giao kết qua khâu trung gian. D. Không trái với pháp luật.
Trang 4/4 Mã đề 722
Câu 35. Bạn K là hc sinh lớp 12, thường xuyên đi hc bng xe máy điện không đội mũ bo hiểm. Bạn
K cho rng cnh sát giao thông sẽ không xử phạt, vì đó là li nhỏ. Là bạn của K, em sẽ khuyên K như thế
nào?
A. Nghiêm chỉnh chp hành, đội mũ bo hiểm khi điều khiển xe máy điện.
B. Đi đường tt công an sẽ không phát hiện và không bị phạt.
C. Mang theo mũ, khi nào nhìn thy cnh sát giao thông thì đội.
D. Không cần đội mũ bo hiểm vì từ trước đến giờ chưa bị phạt.
Câu 36. Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ.
Vậy A bán chiếc áo giá c tương ứng với my giờ?
A. 5 giờ. B. 4 giờ. C. 7 giờ. D. 6 giờ.
Câu 37. Ông D giám đốc công ty môi giới xut khẩu lao động Z, sau khi nhận đặt cc sáu trăm triệu
đồng của anh T và anh C, ông D đã trốn khỏi nơi đăng ký tạm trú và về quê sinh sống cùng vợ là bà H.
Sau hai tháng, anh T và anh C phát hiện ch ở của ông D. Anh T và anh C đã thuê L bt giam và đánh bà
H gây thương tích phi đi cp cứu. Những ai dưới đây đã vi phạm luật hình sự?
A. Ông D , anh T và anh C. B. Ông D, anh T, anh C và L.
C. Ông D, anh T và L. D. Ông D, bà H, anh T và L.
Câu 38. Chứng kiến anh A vào bt trộm gà của anh B khi anh B không có nhà, em sẽ chn cách gii
quyết nào sau đây?
A. Được phép bt anh A. B. Chờ chủ nhà về bt.
C. Chờ công an đến bt. D. Coi như không có gì.
Câu 39. Vì vợ không đẻ được con trai nên giám đốc T đã cặp bồ với X nhân viên công ty mình mong có
con trai để nối dõi tông đường. Khi biết mình đã có thai, cô X ép giám đốc T sa thi H trợ lí đương nhiệm
của giám đốc và kí quyết định cho cô vào vị trí đó. Được H kể lại toàn bộ sự việc nên chị M vợ giám đốc
T đã buộc chồng phi đuổi việc cô X. Nể vợ, ông T đành phi chp nhận. Trong trường hợp trên, ai đã vi
phạm quyền bình đẳng trong lao động?
A. Vợ chồng giám đốc T. B. Vợ chồng giám đốc T và cô H.
C. Vợ chồng giám đốc T và cô X. D. Giám đốc T và cô X.
Câu 40. Shop quần áo thời trang nữ cao cp K bình thường rt vng khách. Nhân dịp 8/3, shop K gim
giá 50% hầu hết các mặt hàng quần áo và khách hàng nữ kéo đến mua rt đông. Hiện tượng trên phn ánh
trường hợp nào dưới đây?
A. Giá c tỉ lệ thuận với cầu. B. Giá c độc lập với cầu.
C. Giá c gim thì cầu tăng. D. Giá c tăng thì cầu gim.
----------------------------------- HẾT -----------------------------------