Trang 1/4
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12
NĂM HỌC 2017-2018
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 505
Họ và tên :…………………………………………………………………………………………….
Câu 1. Năm 1858, khi Pháp nổ ng xâm lược Đà Nẵng, tinh thần kháng chiến của dân tộc ta được thể
hiện như thế nào?
A. Nhân dân Đà Nẵng đứng lên tổ chức kháng chiến.
B. Quan quân triều đình cùng nhân dân kháng chiến.
C. Nhân dân tích cực thực hiện “vườn không nhà trống”.
D. Quan quân triều đình tổ chức kháng chiến.
Câu 2. Nguyên nhân quyết đnh đưa cuộc kháng chiến chng Mĩ, cu nưc (1954 - 1975) của nhân dân
Việt Nam đi đến thng lợi là
A. sự đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.
B. sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
C. nhân dân ta giàu lòng yêu nước, đoàn kết, sáng tạo.
D. có hậu phương miền Bắc chi viện nhân lực, vật lực.
Câu 3. Lc lưng ch yếu ca cách mng Vit Nam đưc xác đnh trong Cương lĩnh chnh tr đu tiên ca Đng là
A. công nhân, nông dân, tiu tư sản, trí thức. B. công nhân và nông dân.
C. công nhân, tư sản dân tộc, đại địa chủ. D. công nhân, nông dân, tiu tư sản, đại địa chủ.
Câu 4. Vì sao Mĩ và Liên Xô tuyên b chấm dt Chiến tranh lnh?
A. Mĩ và Liên Xô muốn có thời gian hòa hoãn đ củng cố và phát trin lực lượng.
B. Mĩ, Liên Xô bị suy giảm thế và lực trên nhiều lĩnh vực so với các cường quốc khác.
C. Liên Xô không còn đủ sức viện trợ, giúp đỡ cho các nước xã hội chủ nghĩa.
D. Mĩ bị thế giới lên án mạnh mẽ trong cuộc chạy đua vũ trang với Liên Xô.
Câu 5. S kiện nào đánh dấu mc mở đầu thời kì lch sử thế gii hiện đi?
A. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc. B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
C. Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi. D. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
Câu 6. Ba trung tâm kinh tế - tài chnh ln của thế gii hình thành sau Chiến tranh thế gii th hai là
A. Mĩ, Liên Xô, Tây Âu. B. Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.
C. Mĩ , Nhật Bản, Trung Quốc. D. Mĩ, Nhật Bản, Liên xô.
Câu 7. Từ s kiện nào Nguyễn Ái Quc rút ra bài học: “mun được gii phóng, các dân tộc chỉ th
trông cậy vào lc lượng của bn thân mình”?
A. Người thay mặt những người Việt Nam yêu nước gửi đến Hội nghị Vecsxai bản Yêu sách của nhân dân An
Nam (1919).
B. Người đọc được thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc vấn đề thuộc địa của V.I.
Lênin (1920).
C. Người đứng về phía đa số Đại biu bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản thành lập Đảng
Cộng sản Pháp (1920).
D. Lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa Pari đ tập hợp những người dân thuộc địa sống Pháp chống chủ nghĩa
thực dân (1921)
Câu 8. Tận dụng thời Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nưc nào dưi đây đã giành được
độc lập vào năm 1945?
A. Philippin, Việt Nam, Lào. B. Việt Nam, Lào, Camphuchia.
C. Inđônêxia, Việt Nam, Lào. D. Việt Nam, Lào, Mianma.
Trang 2/4
Câu 9. Chúng ta thà hi sinh tất c, ch nhất đnh không chu mất nưc, nhất đnh không chu làm
lệ …”. Quyết tâm này được trích từ văn kiện nào?
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
B. Tuyên ngôn độc lập của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
C. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến của Ban Thường vụ Trung ương Đảng.
D. Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi của Trường Chinh.
Câu 10. Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế gii th nhất là mâu thuẫn giữa
A. tư sản dân tộc với tư sản mại bản và thực dân Pháp.
B. công nhân với tư sản mại bản và thực dân Pháp.
C. nông dân với địa chủ phong kiến phản động.
D. dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và phản động tay sai.
Câu 11. S kiện nào đánh dấu chế độ phong kiến ở Việt Nam sụp đổ?
A. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
B. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời.
C. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc "Tuyên ngôn Độc lập".
D. Tổng khởi nghĩa thắng lợi trong cả nước.
Câu 12. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mng Việt Nam trong thời kì 1930 – 1945 là
A. lật đổ chế độ phong kiến phản động, giành quyền dân chủ.
B. đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc.
C. lật đổ chế độ phong kiến, chia ruộng đất cho dân cày.
D. đánh đổ các giai cấp bóc lột, giành quyền tự do dân chủ.
Câu 13. Kết qu ln nhất của phong trào “Đồng khởi”(1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam
A. Mặt Trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
B. hệ thống “ấp chiến lược” sụp đổ, nhiều vùng nông thôn đươc giải phóng.
C. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
D. làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
Câu 14. Sp xếp theo th t thời gian các Hiệp ưc triều đình nhà Nguyễn đã k vi thc dân Pháp từ năm
1862 đến năm 1884: 1. Hiệp ước Nhâm Tuất; 2. Hiệp ước Patơnốt; 3. Hiệp ước Giáp Tuất; 4. Hiệp ước
Hácmăng.
A. 1, 3, 4, 2. B. 3, 1, 2, 4. C. 1, 2, 3, 4. D. 4, 3, 2, 1.
Câu 15. Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thng lợi trong trận
A. Bình Giã (Bà Rịa). B. Đồng Xoài (Bình Phước).
C. Ấp Bắc (Mĩ Tho). D. Ba Gia (Quảng Ngãi).
Câu 16. Hội Việt Nam Cách mng Thanh niên được xem là tổ chc tiền thân của Đng Cộng sn Việt Nam
vì đã
A. đoàn kết được giai cấp công nhân và nông dân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
B. truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
C. lãnh đạo phong trào công nhân Việt Nam chuyn từ đấu tranh tự phát sang tự giác.
D. chuẩn bị về chính trị, tư tưởng, tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 17. quan nào của Liên hợp quc mỗi năm họp một s tham gia đầy đ đi diện các nưc
thành viên?
A. Đại hội đồng. B. Hội đồng Bảo An. C. Ban Thư kí. D. Hội đồng Quản thác.
Câu 18. Điểm ging bn giữa Cương lĩnh chnh tr đầu tiên của Đng Cộng sn Việt Nam vi Luận
cương chnh tr tháng 10 – 1930 là đều xác đnh đúng đn
A. mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam. B. đường lối chiến lược của cách mạng.
C. khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp. D. nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam.
Câu 19. Mĩ là nưc khởi đầu cuộc cách mng nào trên thế gii?
A. Cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII. B. Cách mạng du hành vũ trụ.
C. Cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại. D. Cách mạng xanh và Cách mạng trắng.
Trang 3/4
Câu 20. Âm mưu cơ bn của Mĩ khi thc hiện chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở Miền Nam Việt Nam là
A. "tìm diệt" và "bình định" ở miền Nam.
B. đưa lực lượng lớn quân chư hầu Mĩ vào Việt Nam.
C. đưa quân viễn chinh Mĩ ào ạt vào Việt Nam.
D. "dùng người Việt đánh người Việt".
Câu 21. Skiện o đánh du cuc kng chiến chng thc n Pháp (1945 - 1954) của nhân n ta kết tc?
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi. B. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết.
C. Tên lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà. D. Quân ta tiến vào tiếp quản thủ đô Hà Nội.
Câu 22. Để gii quyết nn đói sau Cách mng tháng Tám 1945, Chnh phủ và Chủ tch Hồ Ch Minh đã có
biện pháp trưc mt nào?
A. Kêu gọi sự giúp đỡ của nhân dân thế giới.
B. Kêu gọi nhân dân cả nước “Nhường cơm sẻ áo”.
C. Tịch thu gạo của người giàu chia cho người nghèo.
D. Tăng gia sản xuất trong cả nước.
Câu 23. Những hot động của Nguyễn Tất Thành từ năm 1911 đến năm 1917 ý nghĩa như thế nào đi
vi Cách mng dân tộc?
A. Tìm được con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.
B. Chấm dứt sự khủng hoảng, bế tắt trong đường lối cứu nước của dân tộc.
C. Tạo mối quan hệ gắn bó giữa cách mạng Việt Nam và cách mạng thế giới.
D. Cơ sở đ người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.
Câu 24. Hệ qu quan trọng nhất mà cuộc cách mng - công nghệ mang li là
A. ra đời nhiều thế hệ máy tính. B. tạo ra nhiều phát minh trong lĩnh vực công nghệ.
C. xuất hiện xu thế toàn cầu hóa. D. thay đổi lớn trong cơ cấu dân cư.
Câu 25. Nội dung quan trọng nhất của Đi hội đi biểu toàn quc lần th III của Đng Lao động Việt Nam
(9 - 1960) là gì?
A. Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa, ưu tiên phát trin công nghiệp nặng.
B. Đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.
C. Đề ra nhiệm vụ chiến lược cách mạng cả nước và cách mạng từng miền.
D. Nhanh chóng tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc.
Câu 26. Lc lưng ch yếu đưc Mĩ s dng trong chiến lưc "Chiến tranh đc bit" min Nam Vit Nam là
A. quân đội Sài Gòn. B. quân đội Mĩ và quân đồng minh.
C. quân đồng minh Mĩ. D. quân đội Mĩ.
Câu 27. Khi thc dân Pháp tấn công lên Việt Bc năm 1947 nhằm nhanh chóng kết thúc chiến tranh, Đng
ta đã có chỉ th
A. “Đánh bại âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của giặc Pháp”.
B. “Chủ động lui về giữ thế phòng ngự chiến lược”.
C. “Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp”.
D. “Khống chế không cho địch tiến quân lên Việt Bắc”.
Câu 28. Phong trào Cần vương mang tnh chất một phong trào yêu nưc theo
A. sự tự phát của nông dân B. hệ tư tưởng tư sản.
C. hệ tư tưởng phong kiến. D. xu hướng vô sản.
Câu 29. Chiến thng Vn Tường (18 - 8 - 1965) của quân và dân ta đã chng tỏ điều gì?
A. Quân và dân miền Nam đã đánh bại chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
B. Lực lượng quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.
C. Lực lượng vũ trang ở miền Nam đã lớn mạnh về mọi mặt.
D. Quân và dân miền Nam có khả năng đánh thắng giặc Mĩ xâm lược.
Câu 30. Điểm khác biệt trong hành trình tìm đường cu nưc của Nguyễn Tất Thành (1911 - 1917) so vi
những người đi trưc là
A. hành trình đi tìm chân lí cứu nước. B. mục đích đi tìm đường cứu nước.
C. đến Pháp đ dựa vào Pháp cứu nước. D. hướng đi và cách tiếp cận chân lí cứu nước.
Trang 4/4
Câu 31. Nguyên nhân quyết đnh s bùng n ca phong trào cách mng Vit Nam trong nhng năm 1930 - 1931 là gì?
A. Khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) làm ảnh hưởng đến đời sống nhân dân ta.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam kịp thời ra đời đ lãnh đạo nhân dân Việt Nam đấu tranh.
C. Thực dân Pháp tiến hành “khủng bố trắng”, đàn áp nhân dân sau khởi nghĩa Yên Bái.
D. Địa chủ phong kiến câu kết với thực dân Pháp ra sức áp bức, bóc lột nhân dân ta.
Câu 32. Những thành tu đt được trong công cuộc khôi phục kinh tế (1945 - 1950) có ý nghĩa như thế nào
đi vi đất nưc Liên Xô?
A. Th hiện tính ưu việt của nhà nước xã hội chủ nghĩa.
B. Đạt được thế cân bằng về chiến lược và sức mạnh quân sự đối với Mĩ.
C. Tích cực ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
D. Tạo điều kiện vật chất, kĩ thuật cho Liên Xô xây dựng CNXH.
Câu 33. Chiến dch chủ động tiến công đầu tiên của bộ đội chủ lc Vit Nam trong cuộc kháng chiến chng
thc dân Pháp (1945 - 1954) là
A. Điện Bn Ph năm 1954. B. cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954.
C. Biên giới thu - đông năm 1950. D. Việt Bắc thu - đông năm 1947.
Câu 34. Điểm khác biệt trong nguyên nhân phát triển kinh tế của Nhật Bn so vi các nưc Tây Âu sau
Chiến tranh thế gii th hai là
A. áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật. B. biết tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài.
C. nguồn chi phí cho quốc phòng thấp. D. sự quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
Câu 35. Biến đổi quan trọng nhất của các nưc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế gii th hai là gì?
A. Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập.
B. Nhiều nước có tốc độ phát trin kinh tế khá nhanh.
C. Thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
D. Mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước Đông Âu.
Câu 36. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương chng Pháp ở nưc ta là
A. Hùng Lĩnh. B. Hương Khê. C. Bãi Sậy. D. Ba Đình.
Câu 37. Kết qu ln nhất từ cuộc đấu tranh trang của nhân dân Mĩ Latinh đt được trong những năm
60 80 của thế kỉ XX là gì?
A. Các nưc Mĩ Latinh vươn n phát trin nhanh cng và trtnh những nước ng nghiệp mới.
B. Mt s ớc Mĩ Latinh giành được đc lp, thoát khi ách thống trị của thựcn Tây Ban Nha.
C. Cnh quyn độc i La tinh b lt đ hoàn toàn, các nước tiến hành y dng chủ nghĩa hội.
D. Cnh quyn độc i nhiều ớc Latinh b lật đổ, các cnh phủ dân tộc dân ch được thiết lập.
Câu 38. Ni dung nào không phi là âm mưu ca Mĩ trong cuc chiến tranh phá hoi min Bc nưc ta ln th nht?
A. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta.
B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
C. Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.
D. Giành thắng lợi quân sự quyết định đ kết thúc chiến tranh trong danh dự.
Câu 39. Đâu không phi là nguyên nn c c trong khu vc Đông Nam Á b chủ nghĩa thc n m lưc?
A. Giàu tài nguyên, có vị trí địa lí thuận lợi. B. Thị trường rộng và nguồn lao động dồi dào.
C. Chế độ phong kiến đang khủng hoảng, suy yếu. D. Kinh tế các nước Đông Nam Á rất phát trin.
Câu 40. Sp xếp c chiến ợc chiến tranh của đã áp dụng Việt Nam theo trình t thời gian diễn ra:
1.Chiến lược "Chiến tranh cục bộ". 2.Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt". 3.Chiến lược "Việt Nam hóa chiến
tranh".
A. 2, 1, 3. B. 3, 2, 1. C. 2, 3, 1. D. 1, 2, 3.
--------------------------------- HẾT -----------------------------