Trang 1/1 - Mã đề thi 002
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
đề thi
002
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Cho hàm số
y f x
đạo hàm trên
và đồ
thị như hình vẽ dưới đây. Nhận xét nào đúng v hàm số
2
g x f x
?
A. Hàm số
g x
đồng biến trên khoảng
;
.
B. Hàm s
g x
nghịch biến trên khong
1;0
.
C. Hàm số
g x
nghịch biến trên khoảng
; 1
.
D. Hàm số
g x
đồng biến trên khoảng
;2
.
Câu 2: Tập xác định của hàm số 2
2 3
y x x
là:
A.
1;3
B.
; 1 3;

C.
1;3
D.
; 1 3;
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình bình hành, tâm O. Hai điểm M, N lần lượt là trung
điểm của SD, BC. Tìm mnh đề đúng trong các mnh đề sau.
A.
MNO SAB
B.
MNC SAB
C.
MNO SAC
D.
MNC SCD
Câu 4: Cho hàm số
y f x
đạo hàm
f x
. m số
y f x
liên tục trên tập số thực có đ thị như hình v. Biết
3
1 , 2 6
4
f f
. Tổng giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của
hàm số
33
g x f x f x
trên
1;2
bằng:
A. 196 B.
198
C.
21
4
D.
12789
64
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD một điểm S không nằm trong mặt phẳng (ABCD). Giao
tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) một đường thng song song với đường thẳng nào sau
đây?
A. AB B. BC C. AC D. SA
Câu 6: Hình vẽ sau là đồ thị hàm số
ax b
y
cx d
. Khẳng định
nào sau đây đúng?
A.
0, 0
bd ab
B.
0, 0
bd ad
C.
0, 0
ad ab
D.
0, 0
ab ad
y
2
2
-1 1
4
O
Trang 2/2 - Mã đề thi 002
Câu 7: Cho một đa giác lồi (H) 12 cạnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của ba
đỉnh của (H), nhưng ba cạnh không phải ba cạnh của (H)?
A. 100 B. 112 C. 60 D. 50
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC
1;5
A, đường cao
BH
phương
trình
0
x y
và trung tuyến CM có phương trình
5 10 0
x y
. Tìm tọa độ đỉnh C?
A.
1;3
B.
4; 5
C.
5;1
D.
1; 5
Câu 9: bao nhiêu giá trị nguyên của tham s m để hàm số
3 2
1
1 4 9 2
3
y x m x m x
đồng biến trên toàn trục số?
A. 9 B. 7 C. Vô số D. 8
Câu 10: Cho hàm số
y f x
đạo hàm trên
đth
như hình vẽ bên. Hi đồ thị của hàm số
2
y f x
bao nhu
điểm cực đại, cực tiểu?
A. 1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
B. 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.
C. 3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
D. 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất ca hàm s
1
y x
x
trên
0;

bằng:
A.
5
2
B. -2 C. 0 D. 2
Câu 12: Cho hàm s
y f x
bảng biến thiên như
hình v bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
5
CD
y
B.
0
CT
y
C.
min 4
y
D.
max 5
y
Câu 13: Biết tập nghiệm của bất phương trình
5 3 1 3
x x
là
;
a b
. nh giá trị của biểu thức
3
P a b
.
A.
0
P
B.
17
P
C.
2
P
D.
1
P
Câu 14: Cho hàm số
( )
y f x
xác định liên tục trên đoạn
2; 2
đồ thlà đường cong trong hình vẽ bên ới. Phương trình
f x m
có s nghiệm thực nhiều nhất là:
A. 3 B. 6
C. 4 D. 5
Câu 15: Số đim biểu diễn tp nghiệm của phương trình
3 2
sin sin 2sin 0
x x x
trên đường tròn lượng giác là:
A. 2 B. 1 C. 3 D. 5
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình thoi cạnh a,
120
DAB
, cạnh bên SA
vuông góc với đáy. Gọi M trung điểm cạnh BC, góc
60
SMA
. Tính diện tích tam giác SBC.
A.
2
3
4
a B.
2
3
2
a C. 2
3
a D.
2
3
8
a
Trang 3/3 - Mã đề thi 002
Câu 17: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên toàn trục số?
A. 3 2
3 4
y x x
B. 4 2
2 3
y x x
C. 3
3
y x x
D. 3 2
3 3 2
y x x x
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC SA vuông góc với đáy đáy ABC tam giác vng đỉnh B.
Khi đó, có bao nhu mặt của hình chóp là tam giác vuông?
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 19: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): 2 2
4 4 8 0
x y x y
.
A.
2; 2 ; 4
I R
B.
1; 2 ; 2
I R
C.
1;2 ; 5
I R D.
2; 2 ; 16
I R
Câu 20: bao nhu giá trị nguyên của tham số m đhàm số
8
2
mx
y
x m
nghịch biến trên
khoảng
0;2
?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 21: Đồ thị của hàm số
3 2
3 2
x
y
x
có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 22: Hàm số 4 2
1
2
4
y x x
có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
Câu 23: Hàm số 2
1
3
x
y
x
giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m. Tính giá trị biểu thức
2 2
P M m
.
A.
1
6
P
B.
2
9
P
C.
4
9
P
D.
5
18
P
Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2
1 0
x mx
có nghiệm.
A.
1 1
m
B.
2
m
hoặc
2
m
C.
1
m
hoặc
1
m
D.
2 2
m
Câu 25: Hàm số 3 2
9 6 1
y x x x
có hai điểm cực trị là
1 2
,
x x
. Tích
1 2
.
x x
bằng:
A. 2 B. 9 C. 6 D.
2
Câu 26: Số nghiệm của phương trình cos2
0
1 cos
x
x
trên đoạn
0;
là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. Vô số
Câu 27: Cho hình chóp S.ABC có đáy tam giác đều cạnh a, I trung điểm của AB, hình chiếu
S lên mặt đáy trung điểm H của CI, góc giữa SA và đáy
60
. Khoảng ch giữa SA CI
bằng:
A.
2
a
B.
7
2
a C.
21
10
a D.
21
4
a
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm s 3 2
3 1
y x x mx
không có cực trị.
A.
3
m
B.
3
m
C.
3
m
D.
3
m
Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d phương trình
3 2 0
x y
. Viết phương
trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép quaym O (gốc tọa độ),c quay
90
.
A.
3 2 0
x y
B.
3 2 0
x y
C.
3 2 0
x y
D.
6 6 0
x y
Trang 4/4 - Mã đề thi 002
Câu 30: Tìm m đhàm số 1
2 6
y x m
x m
xác đnh trên
1;2
:
A.
4 1
m
B.
4 1
m
C.
1 1
m
D.
2 1
m
Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2
2 3
y x x
trên đoạn
1;2
bằng:
A. 11 B. 2 C. 10 D. 12
Câu 32: Hàm số 4 2
1
2 2
4
y x x
đồng biến trên khoảng nàoới đây?
A.
2;0
B.
1;

C.
2;
D.
1;1
Câu 33: Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2
3
y x x m
có giá trị nhỏ nhất trên
0;4
bằng 2 ?
A.
6
m
B.
4
m
C.
2
m
D.
6
m
Câu 34: Tìm tất cả c giá trị thực của tham số m đđồ thị hàm số
2
2
3 2
2
x x
y
x x m
ba đường
tiệm cn.
A.
1
m
B.
1
m
0
m
C.
1
m
0
m
D.
1
m
0
m
Câu 35: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2
4 7 0
x m x m
bốn
nghiệm phân biệt.
A.
m
B.
6
m
C.
6 7
m
D.
6
m
hoặc
2
m
Câu 36: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh
12
(cm). Người ta cắt bốn góc của tấm
nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi
hình vuông có cạnh bằng
x
(cm), rồi gp tấm
nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một
cái hộp không nắp. Tìm
x
để hộp nhận được
thể tích lớn nhất.
A.
6
x
B.
3
x
C.
2
x
D.
4
x
Câu 37: Thể tích của khối lăng trụ diện ch mặt đáy bằng B, chiều cao bằng h được tính bởi
công thức:
A. 1
.
3
V B h
B.
.
V B h
C. 1
.
2
V B h
D.
3 .
V B h
Câu 38: Tâm đối xứng của đồ thhàm số
2 1
1
x
y
x
là:
A.
1;2
I B.
1; 2
I
C.
1;2
I D.
1; 2
I
Câu 39: Đồ thị hình bên là ca hàm số nào?
A. 3 2
3 4
y x x
B. 3 2
3 4
y x x
C. 3 2
3 4
y x x
D. 3
3 4
y x x
Câu 40: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
2 3
2
x
y
x m
có tiệm cn đứng nằm bên trái trục tung.
A.
0
m
B.
0
m
C.
0
m
D.
0
m
3
m
Trang 5/5 - Mã đề thi 002
Câu 41: Từ các chữ s 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?
A. 210 B. 120 C. 504 D. 6
Câu 42: Cho hàm s
y f x
liên tục trên
đthnhư
hình bên. Tìm tất c các g trị thc của m đ phương trình
f x m
có ba nghiệm thực phân biệt.
A.
3
m
B.
3 4
m
C.
3
m
D.
4
m
Câu 43: Cho hàm số
y f x
đạo hàm
3
2
1 2
f x x x x
. Hỏi hàm số có bao nhu điểm cực trị?
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh
a, cạnh bên
SA ABCD
SA a
. Khi đó, thể tích của khối
chóp S.BCD bằng:
A.
3
4
a
B.
3
2
a
C.
3
3
a
D.
3
6
a
Câu 45: Trong các mệnh đề sau, mnh đề nào đúng?
A. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.
B. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đnh.
D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.
Câu 46: Khối đa diện đều loại
3;5
số đỉnh, số cạnh và số mặt tươngng là:
A. 12, 30, 20 B. 20, 30, 12 C. 8, 12, 6 D. 8, 12, 6
Câu 47: Trong các khối đa diện sau đây, khối nào không có tâm đối xứng?
A. Khối lăng trụ tứ giác đều. B. Khối lập phương
C. Khối bát diện đều D. Khối tứ diện đều
Câu 48: Cho hàm số
2
1
x
y
x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên từng khong
;1
1;
.
B. Hàm s đồng biến trên
\ 1
.
C. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng
;1
1;
.
D. Hàm số nghịch biến trên
\ 1
.
Câu 49: Hai đội A B thi đấu trận chung kết ng chuyền nchào mừng ngày 20 10 (trận
chung kết tối đa 5 hiệp). Đội nào thắng 3 hiệp trước thì thắng trận. Xác suất đội A thắng mỗi hiệp
là 0,6 (không có hòa). Tính xác suất P để đội A thắng trận.
A.
0,60
P
B.
0,68
P
C.
0,81
P
D.
0,71
P
Câu 50: Tìm tất ccác giá trị của m đđồ thị hàm số
4 2 2
2 1
y x m x m
ba điểm cực trị
là ba đỉnh của một tam giác vuông cân.
A.
1
m
B.
1;0
m C.
1;0;1
m D.
0
m
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------