
Trang 1/4 - Mã đề thi 701
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NAM ĐÀN I
Mã đề thi: 701
ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐỊNH HƯỚNG KHỐI
Sinh học 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Loài nào sau đây có hiệu quả trao đổi khí cao nhất ở cạn?
A. Ếch. B. Châu chấu C. Bồ câu. D. Người
Câu 2: Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường
A. Gian bào và tế bào biểu bì B. Gian bào và màng tế bào
C. Gian bào và tế bào chất D. Gian bào và tế bào nội bì.
Câu 3: Ở sâu bọ, sự trao đổi khí diễn ra ở
A. phổi. B. bề mặt cơ thể. C. mang. D. hệ thống ống khí.
Câu 4: Một phân tử DNA tự sao 5 lần, số mạch mới được tổng hợp là:
A. 30. B. 16. C. 32. D. 62.
Câu 5: Thực vật trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua cơ quan?
A. Thân. B. Mọi cơ quan . C. Lá. D. Rễ.
Câu 6: Một gen có chiều dài 5100 A0 thì số chu kì xoắn của gen là
A. 75. B. 255. C. 300. D. 150.
Câu 7: Bộ phận được xem là quan trọng nhất trong ống tiêu hóa của người là
A. Dạ dày. B. Ruột non. C. Miệng. D. Ruột già
Câu 8: Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?
A. Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn
giản mà cơ thể hấp thụ được.
B. Thức ăn được tiêu hoá cả ngoại bào và nội bào.
C. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.
D. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi biến đổi chất dinh dưỡng phức tạp
thành những chất đơn giản.
Câu 9: Máy trợ tim có bản chất giống với bộ phận nào sau đây của tim?
A. Nút nhĩ thất. B. Mạng poockin. C. Bó His. D. Nút xoang nhĩ.
Câu 10: Trong hệ tuần hoàn, vận tốc máu chậm nhất ở?
A. Tĩnh mạch chủ. B. Mao mạch. C. Tĩnh mạch phổi. D. Động mạch chủ.
Câu 11: Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là
A. ATP, NADPH B. ATP, NADPH và O2
C. ATP và CO2. D. NADPH, O2
Câu 12: Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng của
các liên kết hóa học trong ATP, NADPH của quá trình quang hợp là
A. diệp lục a, b. B. diệp lục a.
C. diệp lục b. D. diệp lục a, b và carôtenôit.
Câu 13: Các giai đoạn của phân giải hiếu khí diễn ra theo trật tự nào?
A. Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.
B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.
C. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.
D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.
Câu 14: Nhận định nào sau đây đúngvề quang hợp ở thực vật?
A. Khi cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp tăng.
B. Thực vật C3 có điểm bù CO2 thấp hơn thực vật C4.

Trang 2/4 - Mã đề thi 701
C. Thành phần tia sáng không ảnh hưởng đến quang hợp.
D. Điểm bão hòa ánh sáng của thực C4 cao hơn thực vật C3
Câu 15: Diễn biến của hệ tuần hoàn đơn ở cá diễn ra theo trật tự nào?
A. Tâm thất Đm lưng Mm mang Mao mạch mang Mao mạch các cơ quan Tĩnh mạch
Tâm nhĩ.
B. Tâm thất Đm Mm các cơ quan động mạch lưng Mao mạch mang Tĩnh mạch Tâm
nhĩ.
C. Tâm thất Đm mang Mm mang Đm lưng mao mạch các cơ quan Tĩnh mạch Tâm
nhĩ.
D. Tâm nhĩ Đm mang Mm mang động mạch lưng mao mạch các cơ quan Tĩnh mạch
Tâm thất.
Câu 16: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. châu chấu B. Bò C. Cá D. Giun đất.
Câu 17: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : "Ở người, … là cơ quan vừa tham gia
điều hoà áp suất thẩm thấu, vừa tham gia điều hoà pH nội môi."
A. thận B. phổi C. gan D. dạ dày
Câu 18: Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
A. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
B. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
C. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
D. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
Câu 19: Khi hàm lượng Glucozo trong máu tăng cao, tuyến tụy sẽ tiết loại hoocmon nào sau đây?
A. Insulin. B. Tiroxin. C. Glucagon. D. Adrenalin.
Câu 20: Để phòng các bệnh do virut, biện pháp hiệu quả nhất thường được sử dụng là
A. Tiêm vacxin. B. Ăn uống vệ sinh.
C. Luyện tập thể thao. D. Tiêm thuốc kháng sinh.
Câu 21: Để tiến hành chiết rút diệp lục và carôtenôit người ta thường dùng:
A. Nước cất B. Cồn 90 → 96 o C. H2SO4 D. NaCl.
Câu 22: Nhận định nào sau đây không đúng khi giải thích hiệu quả trao đổi khí cao ở cá xương?
A. Có bề mặt trao đổi khí rộng.
B. Do có mang.
C. Máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều dòng nước qua mang.
D. Dòng nước qua mạng liên tục và gần như một chiều.
Câu 23: Lá cây có màu xanh lục vì
A. các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.
B. nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
C. diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
D. diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
Câu 24: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
A. Mangan. B. Sắt. C. Nitơ. D. Bo.
Câu 25: Ở người trưởng thành thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là
A. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.
B. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây.
C. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
D. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
Câu 26: Một gen có 2400 nuclêôtit và có 3300 liên kết hiđrô. Số nuclêôtit từng loại của gene là
A. A = T = 400, G = X = 800. B. A = T = 900, G = X = 300.
C. A = T = 800, G = X = 400. D. A = T = 300, G = X = 900.
Câu 27: Thực vật hấp thụ dạng Nito nào sau đây?
A. NH4+. B. NO3. C. NO2. D. NO

Trang 3/4 - Mã đề thi 701
Câu 28: Ở Trâu, bò bộ phận được xem là dạ dày chính thức là
A. Dọ tổ ong. B. Dạ múi khế. C. Manh tràng. D. Dạ cỏ.
Câu 29:
Ở người bộ phận nào sâu đây chủ yếu tham gia điều hòa Ph máu
A. Gan. B. Phổi. C. Hệ đệm. D. Thận .
Câu 30: Để tưới nước hợp lí cho cho cây trồng, cần dựa vào bao nhiêu đặc điểm sau đây?
I. Đặc điểm của loài cây. II. Đặc điểm của đất.
III. Đặc điểm của thời tiết. IV. Đặc điểm pha sinh trưởng và phát triển của cây.
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 31: Một gen có chiều dài là 4080A0, trên mạch 1 của gen có X chiếm 15% số nucleotit của mạch và
G chiếm 25% số nucleotit của mạch. Cho các nhận định sau:
(1) Số lượng nuclêôtit của gen là 2400. (2) Số liên kết hidro của gen là 3120.
(3) Trên mạch 2 của gen có X2 = 300, G2 =180. (4) Số chu kì xoắn của gen là 150.
Số các nhận định đúng là:
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 32: Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường?
I. Khiêng vật nặng. II. Hồi hộp, lo âu. III. Cơ thể bị mất nhiều máu. IV. Cơ thể bị mất nước do bị bệnh
tiêu chảy.
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 33: Cho các biện pháp sau
(1). Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ
trong cây nên tăng năng suất cây trồng.
(2). Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật
chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng.
(3). Trồng cây với mật độ dày đặc để là nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp.
(4). Tuyển chọn cách dùng cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với
tỷ lệ cao (hạt, quả, củ,...) tăng hệ số kinh tế của cây trồng.
Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?
A. (3) và (4). B. (1), (2), (3) và (4).
C. (1), (2) và (4). D. (1), (2) và (3).
Câu 34: Khi nói về hô hấp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí để lấy ATP.
II. Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra qua 3 giai đoạn, trong đó CO2 được giải phóng ở giai đoạn chu trình
Crep.
III. Quá trình hô hấp ở thực vật luôn tạo ra ATP.
IV. Từ một mol glucôzơ, trải qua hô hấp kị khí (phân giải kị khí) sẽ tạo ra 2 mol ATP.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 35: Một gen có khối lượng 72. 104 đvC và có hiệu số % nuclêôtit loại G với 1 loại nucleotit khác là
10% tổng số nuclêôtit của gen. Trên mạch 1 của gen có 200T và số nuclêôtit loại G chiếm 15% tổng số
nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tỉ lệ
1
1
G9
A 14
II. Tỉ lệ
11
11
GT 23
A X 57
III. Tỉ lệ
11
11
GT 3
A X 2
IV. Tỉ lệ
TG 1
AX
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 36: Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào.
Tế bào 1 Tế bào 2
A A
a
a
B B
b b
M M
n n
c
c
D D

Trang 4/4 - Mã đề thi 701
Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, c, D, M, n kí hiệu cho các nhiễm sắc thể.
Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng:
I. Hai tế bào đều đang ở kì sau của nguyên phân.
II. Khi kết thúc quá trình phân bào thì từ tế bào 1 tạo ra hai tế bào đơn bội, từ tế bào 2 tạo ra hai tế bào
lưỡng bội.
III. Bộ nhiễm sắc thể của tế bào 1 là 2n = 8, bộ nhiễm sắc thể của tế bào 2 là 2n = 4.
IV. Tế bào 1 đang ở kì sau của giảm phân II, tế bào 2 đang ở kì sau của nguyên phân.
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 37: Có 3 tế bào cùng loài, cùng nguyên phân 2 lần liên tiếp bằng nhau thì môi trường nội bào cung
cấp 72 NST đơn. Bộ NST lưỡng bội của loài là:
A. 6 B. 4. C. 32 D. 8
Câu 38: Có 3 tế bào sinh tinh của 1 loài sinh vật, giả sử chỉ xét 2 cặp NST tương đồng kí hiệu AaBb giảm
phân bình thường số loại giao tử tối đa có thể tạo ra là?
A. 6 B. 4 C. 4 D. 2
Câu 39: Khi nói về hệ tuần hoàn ở thú, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có 2 loại, đó là hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.
II. Máu chảy trong động mạch luôn có áp lực lớn hơn so với máu chảy trong mao mạch.
III. Máu chảy trong động mạch phổi luôn giàu CO2.
IV. Nhịp tim của voi luôn chậm hơn nhịp tim của chuột.
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 40: Một tế bào sinh dục sơ khai của người thực hiện nguyên phân 5 lần. Số tế bào con tạo ra là
A. 16. B. 32. C. 64. D. 10.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Trang 1/4 - Mã đề thi 702
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NAM ĐÀN I
Mã đề thi: 702
ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐỊNH HƯỚNG KHỐI
Sinh học 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Biện pháp nào sau đây không làm tăng khả năng miễn dịch của con người
A. thường xuyên luyện tập thể dục thể thao. B. Tiêm thuốc khánh sinh.
C. Tiêm vacxin. D. ăn uống khoa học.
Câu 2: Các giai đoạn của phân giải kị khí diễn ra theo trật tự nào?
A. Đường phân → Chu trình Crep→ Lên men.
B. Đường phân → Lên men → Chuỗi chuyền electron.
C. Đường phân → Lên men.
D. Đường phân →Chu trình Crep → Chuỗi truyền electron hô hấp.
Câu 3: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : "Ở người, … là cơ quan điều hòa lượng
đường glucozo trong máu."
A. phổi B. thận C. dạ dày D. gan
Câu 4: Một gen có 2400 nuclêôtit và có 2700 liên kết hiđrô. Số nuclêôtit từng loại của gen là
A. A = T = 900, G = X = 300. B. A = T = 300, G = X = 900.
C. A = T = 400, G = X = 800. D. A = T = 800, G = X = 400.
Câu 5: Ở người trưởng thành thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là 0,8S; thì tâm nhĩ sẽ
được nghỉ ngơi
A. 0,4 giây. B. 0,3 giây. C. 0,5 giây. D. 0,7 giây.
Câu 6: Bộ phận nào ssau đây của ống tiêu hóa không có tiêu hóa hóa học
A. Ruột già. B. Ruột non. C. Dạ dày. D. Miệng.
Câu 7: Một phân tử DNA tự sao 3 lần, số mạch mới được tổng hợp là:
A. 6. B. 8. C. 16. D. 14.
Câu 8: Ở tôm cua, sự trao đổi khí diễn ra ở
A. bề mặt cơ thể. B. mang. C. phổi. D. hệ thống ống khí.
Câu 9: Khi hàm lượng Glucozo trong máu tăng giảm, tuyến tụy sẽ tiết loại hoocmon nào sau đây?
A. Adrenalin. B. Glucagon. C. Insulin. D. Tiroxin.
Câu 10: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tiêu hóa?
A. Dạ dày là bộ phận quan trọng nhất của ống tiêu hóa.
B. Động vật đơn bào vừa tiêu hóa nội bào, vừa ngoại bào.
C. Thức ăn trong túi tiêu hóa vừa được tiêu hóa nội bào, vừa tiêu hóa ngoại bào.
D. Thức ăn trong ống tiêu hóa được tiêu hoá cả ngoại bào và nội bào.
Câu 11: Động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
A. Gà. B. Chó C. Dê D. Ngựa
Câu 12: Bộ phận có khả năng tự phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là?
A. Mạng poockin. B. Nút xoang nhĩ. C. Bó His. D. Nút nhĩ thất.
Câu 13: Diệp lục không hấp thụ loại ánh sáng nào sau đây để quang hợp?
A. Đỏ. B. Xanh tím. C. Đỏ và xanh tím. D. Xanh lục.
Câu 14: Thực vật hấp thụ nito dạng nào sau đây?
A. NH3. B. NO3-. C. NO2-. D. NO.
Câu 15:
Ở người, bộ phận thực hiện điều hòa lượng đường glucose của máu là
A. Tim. B. Gan. C. Thận. D. Phổi.

