
1/5 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(
Đ
ề thi có 0
5
trang
)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHỐI 10 LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
(40 câu tr
ắc nghiệm
)
Họ và tên học sinh: ..................................................... Số báo danh: ...................
Câu 1. Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng có ích và năng lượng hao phí B. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần
C. năng lượng hao phí và năng lượng có ích D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Câu 2. Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?
A. Khoảng cách từ vật đến giá của lực. B. Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
C. Khoảng cách từ trục quay đến vật. D. Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
Câu 3. Một vật có khối lượng m khi chịu lực tác dụng
F
không đổi thì thu được gia tốc là a. Nếu đặt
thêm lên vật một vật có khối lượng m' cũng dưới tác dụng của lực
F
trên thì hệ vật chỉ thu được gia tốc là
'
a ka
. So sánh m và m'ta có
A.
(1 )
'
k m
m
k
B.
' 1 . .
m k m
C.
( 1)
'
k m
m
k
D.
(1 )
'
k m
m
k
Câu 4. Một vật khối lượng
100
kg
được ném thẳng đứng từ độ cao
5,0
m
lên phía trên với vận tốc đầu là
10 / .
m s
Bỏ qua lực cản của không khí, lấy mốc thế năng tại mặt đất. Lấy
2
10 / .
g m s
Xác định cơ
năng của vật tại vị trí của nó sau
0,50
s
kể từ khi chuyển động.
A.
15 .
kJ
B.
10
kJ
C.
17,5 .
kJ
D.
12,5 .
kJ
Câu 5. Véc tơ động lượng là véc tơ:
A. Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
B. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
C. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
D. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ.
Câu 6. Hệ thức liên hệ giữa động năng Wđ và động lượng p của vật khối luợng m là
A.
2
4
mW
đ p
B.
2
.
W
đ m p
C.
2 2
mW
đ p
D.
2
2 .
W
đ m p
Câu 7. Tìm phát biểu sai về động năng?
A. Động năng phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
B. Động năng có giá trị không âm.
C. Động năng tỉ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật.
D. Động năng là đại lượng vô hướng.
Câu 8. Mộ t vật khối lượng
10
kg
được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực
20
N
hợp với phương
ngang một góc
0
30
. Khi vật di chuyển
2
m
trên sàn trong thời gian
4
s
thì công suất của lực là
A. 5 W. B.
5 .
W
C. 10 W. D.
10 .
W
Câu 9. Chọn câu Sai.
A. Công của lực cản âm vì
0 0
90 180 .
a
B. Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không.
C. Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.
D. Công của lực phát động dương vì
0 0
90 0 .
a
Mã đề 001

2/5 - Mã đề 001
Câu 10. Phát biểu nào sau là không đúng về lực và phản lực?
A. Lực và phản lực là hai lực cùng giá.
B. Lực và phản lực xuất hiện và mất đi đồng thời.
C. Lực và phản lực là hai lực cân bằng.
D. Lực và phản lực là hai lực cùng độ lớn.
Câu 11. Hình bên biểu diễn sự thay đổi tốc độ của người nhảy dù trước và sau khi mở dù. Ở giai đoạn
nào lực cản cân bằng với trọng lực?
A. Giai đoạn
.
OA
B. Giai đoạn
.
BC
C. Giai đoạn
.
AB
D. Giai đoạn
.
AC
Câu 12. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng:
A. Parabol. B. Đường thẳng song song trục vận tốc.
C. Đường thẳng song song trục thời gian. D. Đường thẳng qua gốc toạ độ.
Câu 13. Khi một vật chuyển động thẳng chậm dần đều
A.
. 0.
a v
B.
0.
a v
C.
. 0.
a v
D.
0.
a v
Câu 14. Một vật rơi tự do từ vị trí có độ cao h, tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Công thức tính vận tốc
của vật trước khi vừa chạm đất là
A.
2h
v
g
. B.
v 2gh
C.
h
v
2g
. D.
v 2gh
.
Câu 15. Một vật có khối lượng
2
kg
đang ở độ cao
10
m
. Thế năng trọng trường của vật đó là
300 .
J
Mốc tính thế năng được chọn ở vị trí
A. dưới mặt đất
5 .
m
B. trên mặt đất
5 .
m
C. trên mặt đất
15 .
m
D. dưới mặt đất
15 .
m
Câu 16. Chuyển động bằng phản lực tuân theo
A. định luật III Niu-tơn. B. định luật bảo toàn công.
C. định luật bảo toàn động lượng. D. Định luật II Niu-tơn.
Câu 17. Định luật bảo toàn động lượng được phát biểu như sau:
A. Động lượng của hệ vật trước tương tác và sau tương tác là không đổi
B. Vectơ tổng động lượng của hệ vật được bảo toàn
C. Tổng độ lớn động lượng của hệ kín được bảo toàn
D. Vectơ tổng động lượng của hệ kín được bảo toàn
Câu 18. Nội dung nào sau đây không đúng với định luật II Niu tơn? Gia tốc của một vật
A. Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của hợp lực.
B. Cùng hướng với trọng lực tác dụng lên vật.
C. Cùng hướng với hợp lực tác dụng lên vật.
D. Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

3/5 - Mã đề 001
Câu 19. Hai vật có khối lượng
1
m 2kg
và
2
m 3kg
chuyển động ngược chiều nhau với tốc độ lần
lượt bằng
8 / 4 /
m s và m s
. Độ lớn tổng động lượng của hệ bằng:
A.
16 . / .
kg m s
B.
12 . / .
kg m s
C.
4 . / .
kg m s
D.
30 . / .
kg m s
Câu 20. Trường hợp nào dưới đây chắc chắn xuất hiện lực ma sát nghỉ ?
A. Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang.
B. Kéo quyển sách chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.
C. Kéo quyển sách chuyển động lên dốc mặt phẳng ngiêng.
D. Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng nghiêng.
Câu 21. Một vật khối lượng
500
g
chuyển động thẳng dọc theo trục Ox với vận tốc
36 /
km h
. Động
lượng của vật bằng
A.
10 . / .
kg m s
B.
9 . / .
kg m s
C.
4,5 . / .
kg m s
D.
5 . / .
kg m s
Câu 22. Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là
A. năng lượng hạt nhân. B. quang năng.
C. năng lượng nhiệt. D. năng lượng hóa học.
Câu 23. Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ
72 /
km h
thì động năng của nó bằng
A.
200 .
kJ
B.
7200 .
J
C.
72 .
kJ
D.
200 .
J
Câu 24. Một vât đang chuyển động thẳng đều với tốc độ
90 /
km h
thì hãm phanh. Sau
10
s
thì dừng hẳn.
Biết lực hãm phanh có độ lớn
1200
N
. Tìm khối lượng của vật?
A.
480 .
g
B.
400 .
g
C.
400 .
kg
D.
480 .
kg
Câu 25. Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ)
Quãng đường và độ dời của vật tương ứng bằng
A.
2 ; 2 .
m m
B.
8 ; 2 .
m m
C.
8 ; 8 .
m m
D.
8 ; 2 .
m m
Câu 26. Kí hiệu mang ý nghĩa:
A. Không được phép bỏ vào thùng rác.
B. Dụng cụ đặt đứng
C. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp
D. Dụng cụ dễ vỡ
Câu 27. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Chọn gốc thế năng ở mặt đất, trong quá trình rơi:
A. động năng của vật tăng, thế năng của vật giảm.
B. động năng của vật giảm, thế năng của vật giảm.
C. động năng của vật giảm, thế năng của vật tăng.
D. động năng của vật tăng, thế năng của vật tăng.
Câu 28. Một lực có độ lớn
2 N
tác dụng vào một vật có khối lượng
1
kg
lúc đầu đứng yên. Quãng
đường mà vật đi được trong khoảng thời gian
2
s
đầu tiên là
A.
2 .
m
B.
1 .
m
C.
4 .
m
D.
0,5 .
m
Câu 29. Một chiến sĩ bắn thẳng một viên đạn B40 vào một xe tăng của địch đang đỗ cách đó
200
m
.
Khoảng thời gian từ lúc bắn đến lúc nghe thấy tiếng đạn nổ khi trúng xe tăng là
1
s
. Coi chuyển động của
viên đạn là thẳng đều. Vận tốc truyền âm trong không khí là
340 /
m s
. Vận tốc của viên đạn B40 có giá
trị gần giá trị nào sau đây nhất
A.
340 /
m s
B.
486 /
m s
C.
200 /
m s
D.
400 /
m s

4/5 - Mã đề 001
Câu 30. Hai xe lăn nhỏ có khối lượng
1 2
300 2
m g và m kg
chuyển động trên mặt phẳng ngang
ngược chiều nhau với tốc độ tương ứng
1 2
2 / 0,8 /
v m s và v m s
, chọn chiều dương là chiều chuyển
động của
1
m
trước va chạm. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua
sức cản. Vận tốc sau va chạm của 2 vật. là
A.
0,43 / .
m s
B.
0,96 / .
m s
C.
0,96 / .
m s
D.
0,43 / .
m s
Câu 31. Một vật khối lượng
400
g
được thả rơi tự do từ độ cao
20
m
so với mặt đất.
2
10 /
Cho g m s
.
Sau khi rơi được
12
m
, động năng của vật bằng bao nhiêu nếu chọn gốc thế năng ở mặt đất.
A.
24
J
B.
16
J
C.
32
J
. D.
48
J
Câu 32. Hai vật có khối lượng bằng nhau
1 2
2
m m kg
được nối với nhau bằng một sợi dây không
dãn, khối lượng không đáng kể đăt trên một mặt bàn nằm ngang. Khi tác dụng vào vật m
1
một lực
10
F N
theo phương song song với mặt bàn thì hai vật chuyển động với gia tốc
2
2 /
m s
. Tính hệ số
ma sát giữa các vật với mặt bàn và sức căng của sợi dây. Lấy
2
10 / .
g m s
A.
0,02 4
và N
B.
0,05 5
và N
C.
0,5 4
và N
D.
0,04 5
và N
Câu 33. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình vẽ.
Quãng đường vật đi được trong giai đoạn chậm dần đều là
A.
400 .
m
B.
200 .
m
C.
800 .
m
D.
600 .
m
Câu 34. Một vật có khối lượng
1
kg
trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với tốc độ
5 /
m s
đến
đập vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường. Sau va chạm, vật bật ngược trở lại
theo phương cũ với tốc độ
2 /
m s
. Thời gian tương tác là
0,4
s
. Lực
F
do tường tác dụng lên vật có độ
lớn bằng
A.
1,75 .
N
B.
17,5 .
N
C.
1750 .
N
D.
175 .
N
Câu 35. Một con lắc đơn có chiều dài
1,6
l m
. Kéo cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
0
60
rồi thả nhẹ. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy
2
10 /
g m s
. Vận tốc của con lắc khi đi qua vị trí cân
bằng là
A.
2,82 / .
m s
B.
3,16 / .
m s
C.
5,66 / .
m s
D.
4,00 / .
m s
Câu 36. Một quả đạn khối lượng m khi bay lên đến điểm cao nhất thì nổ thành hai mảnh. Trong đó một
mảnh có khối lượng là
/ 3
m
bay thẳng đứng xuống dưới với vận tốc
20 /
m s
. Tìm độ cao cực đại mà
mảnh còn lại lên tới được so với vị trí đạn nổ. Lấy
2
10 / .
g m s
A.
10
m
B.
20
m
C.
5
m
D.
7,5
m
Câu 37. Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được
bằng
16,0
( )
0,4
m
trong khoảng thời gian là s. Tốc độ của vật là
A. m/s B. m/s C. m/s D. m/s

5/5 - Mã đề 001
Câu 38. Công suất sử dụng điện trung bình của một gia đình là
0,75
kW
. Biết năng lượng mặt trời khi
chiếu trực tiếp đến bề mặt của pin mặt trời đặt nằm ngang có công suất trung bình là
100
W
trên một mét
vuông. Giả sử chỉ có
15%
năng lượng mặt trời được chuyển thành năng lượng có ích (điện năng). Hỏi
cần một diện tích bề mặt pin mặt trời là bao nhiêu để có thể cung cấp đủ công suất điện cho gia đình này?
A.
2
32
m
B.
2
50
m
C.
2
7,5
m
D.
2
40
m
Câu 39. Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài
10
m
, nghiêng góc
0
30
so
với phương ngang. Hình vẽ là đồ thị biểu diễn khoảng cách từ vị trí của vật tới chân mặt phẳng nghiêng.
Mốc thời gian được chọn là lúc vật bắt đầu trượt. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
A.
3
B.
2
5
C.
3
5
D.
2
Câu 40. Hình vẽ mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước bằng một bình chia độ.
Thể tích của vật đó bằng
A.
3
51 .
cm
B.
3
50
cm
. C.
3
12 .
cm
D.
3
38 .
cm
------ HẾT ------

