1
Họ và tên:
MSSV:
Lớp:
Số báo danh:
ĐỀ THI LUẬT CÔNG PHÁP QUỐC TẾ II
(dành cho sinh viên nhóm 02 Lớp HKII, Luật Chính quy năm 2008)
THI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
* MỘT SỐ LƯU Ý TRƯỚC KHI LÀM BÀI
- Sinh viên chđược khoanh tròn duy nhất một phương án đúng nhất cho từng
câu trong bảng câu hỏi được liệt kê;
- Đề thi bao gồm 18 câu hi, trong đó gồm 16 câu TRC NGHIỆM có 04 phương
án tr lời, và 02 câu trlời ngắn gọn;
- Đề thi tổng cộng gồm 04 trang được in trên giấy A4.
* PHN TRLI CÁC CÂU HỎI
/16_
* PHN TRẢ LỜI CÂU HỎI TỰ LUẬN:
Anh/chtrả lời ngắn gọn và đầy đủ vào khoảng trống của các câu hỏi sau:
- Điểm số:
-Điểm chữ:
Ch ký G.thị 1:
Ch ký G.thị 2:
Chữ ký G.khảo
9.
a b c d
10.
a b c d
11.
a
b
c
d
12. a b c d
13.
a
b
c
d
14.
a b c d
15.
a
b
c
d
16.
a b c d
17.
a b c d
18.
a b c d
19.
a b c d
20.
a b c d
21.
a b c d
22.
a b c d
23.
a b c d
24.
a b c d
2
u 1: “Nước Cộng hòa xã hi chủ nghĩa Việt Nam là thành viên của Quy chế
Tòa án quốc tế”
Anh/chcho biết ngày tháng năm có hiệu lực của Quy chế Tòa án quc tế?(0,5đ)
------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tr sở chính của Tòa án quốc tế đặt đâu?_______________________Tòa án
quc tế bao nhiêu thẩm phán?_ __ _ Nhiệm kỳ của thẩm phán là bao nhiêu
năm?_ __ __
Nhn định trên chính xác hay chưa? Giải thích tại sao? (0,75đ): -------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------
u 2: Nhìn vào Bản đồ phân định vịnh Bắc bộ Việt Trung (nguồn Ban biên
giới Chính phủ). Anh/chị trlời vào khoảng trống của các câu hỏi sau:
CÂU HI TRẮC NGHIỆM LUT CÔNG PHÁP QUỐC T II-NHÓM 2
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT (không k thời gian phát đề)
u 1: Hội nghpháp điển hóa luật quốc tế về biển ti La Haye 1930 đã đạt
được hai thắng lợi, đó là:
a) ng nhn các quốc gia một lãnh hi và vùng tiếp giáp lãnh hải (hay còn gi là
ng đệm) rộng ít nhất 03 hải lý;
- Anh/chcho biết tên c văn bản Hiệp định v việc phân định
Vịnh Bắc bộ?(0.25đ)1/ --------------------------------
2/ ----------------------------------------------------------------
--------------------------------
- Hiện nay, văn bản trên được hai bên phê chuẩn chưa(0.25đ)? __
Phê chun năm nào?__ ____ __
- u phương pháp chủ yếu được hai bên sdụng để phân định
Vịnh Bắc bộ (0.25đ)? --------------------------------
--------------------------------
----------------------------------------------------------------
--------------------------------
3
b) Công nhn các quốc gia một lãnh hải vàng tiếp giáp lãnh hải (hay còn gi là
ng đệm) rộng ít nhất 12 hải lý;
c) ng nhn các quốc gia có một lãnh hải rộng ít nhất 03 hải lý và vùng tiếp giáp
lãnh hải (hay còn gi là vùng đệm) chưa xác định rõ chiều rộng của nó;
d) Công nhn các quốc gia một lãnh hải rộng ít nhất 12 hải lý và vùng tiếp giáp
lãnh hải (hay còn gi là vùng đệm) rng ít nhất 24 hải lý tính từ đường cơ sở.
u 2: “Nguyên tắc tự do trên biển cả”, bắt đầu được hình thành trong thời
kỳ nào sau đây:
a) Thời kỳ Chiếm hữu nô lệ;
b) Thời kỳ Phong kiến;
c) Thời kỳ Tư bản chủ nghĩa;
d) Mới được hình thành trong giai đoạn Luật quốc tế hiện đại.
u 3 : Đường s(baseline) dùng đtính chiều rộng lãnh hải được xác định
như sau:
a) Đường sở của quốc gia ven biển được tuyên bda vào mực ớc biển thấp
nhất giáp với bờ biển và chạy dọc theo bờ biển, hoặc đường nối những điểm
nhô ra nht của bờ biển và tất cả các đảo ven bờ ở mực nước thấp nhất;
b) Chính phnước Cng hoà xã hi Chnghĩa Việt Nam đã Tuyên b đường s
ng để tính chiều rộng lãnh hi Việt Nam vào ngày 12 tháng 5 năm 1977;
c) Đườngsở của Việt Nam là đường gãy khúc ni liền các điểm được lựa chọn tại
ngấn nước thủy triều thấp nhất dọc bbiển và c đảo gần b do Chính phủ nước
Cộng hoà xã hội Chủ nghĩa Việt Nam xác định công bố;
d) Câu a, b và c đều làu trả lời đúng.
u 4: Hiện nay, vùng biển Bắc cực được luật lệ quốc tế xác đnh như sau:
a) Quốc gia giáp với vùng Bc cực được mt phần nội thủy và lãnh hải chiều
rộng 12 hải lý tính từ ranh giới quốc gia hướng tới Bắc cực;
b) Mười quốc gia vành đai giáp với Bắc cực (Canada, Nga, Mỹ, Đan Mạch, Na Uy,
Phần Lan, Iceland, Thụy Điển, Ấn Độ và Trung Quốc) có được một phần lãnh th
mở rộng có chiu dài 426km tính từ ranh giới quốc gia hướng tới Bc cực;
4
c) Mười quc gia vành đai giáp với vùng Bắc cực (Canada, Nga, Mỹ, Đan Mạch, Na
Uy, Phần Lan, Iceland, Thụy Điển, Ấn Độ và Trung Quc) có được một phần nh
th mở rộng chiều dài 200 hải lý tính từ ranh giới quốc gia hưng tới Bắc cực;
d) Mười quốc gia vành đai giáp với vùng Bắc cực (Canada, Nga, Mỹ, Đan Mạch, Na
Uy, Phần Lan, Iceland, Thụy Điển, Ấn Đ và Trung Quốc) được các vùng
ớc nội thủy, lãnh hi, tiếp giáp lãnh hi, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa như các
ng biển khác hướng tới Bắc cực.
u 5: HàLan và Đức, đều là thành viên chính thức của ng ước 1982 về Luật
biển quốc tế.
Vào ngày 01 tháng 4 năm 2008, chiếc tàu biển của Lan đã đi qua lãnh hi của
Đức, và thời điểm đó chiếc tàu đã dừng lại đcho y bay cùng quc tịch hạ
cánh xuống tàu biển.
a) Hành động tiếp nhận các phương tiện bay được phép thực hiện trong tuyến đường
qua li vô hại ở vùng lãnh hải;
b) Hành động tiếp nhận phương tiện bay của tàu biển trên đây được xem là bt hợp
pháp trong tuyến đường qua lại vô hại ở vùng lãnh hải;
c) Hành đng tiếp nhận phương tiện bay trên đây được xem là hợp pháp vì c Hà
Lan và Đức đều là thành viên ca Công ước Luật biển 1982;
d) Trong mọi trường hợp tàu biển của Hà Lan không được tiến hành hành động tiếp
nhận các phương tiện bay trong tuyến đường qua lại vô hại vùng lãnh hải của
Đc.
u 6: Các vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia ven biển bao gồm:
a) ng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hi, vùng đặc quyền kinh tế,
thềm lục địa, biển cả (biển quốc tế), và vùng (đáy biển và vùng đất dưới đáy biển);
b) Vùng nội thy, vùng lãnh hi, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đc quyền kinh tế và
thềm lục địa;
c) ng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải vàng đặc quyền kinh tế;
d) Vùng ni thủy và vùng lãnh hải.
5
u 7: Hiến chương Liên Hiệp Quốc được ngày 26/6/1945 (có hiệu lực từ
ngày 24/10/1945) v vấn đ thành lập, tổ chức và hoạt động của một tổ chức
quc tế, là:
a) Điều ước quốc tế được ký tại Washington-Mỹ, bao gồm 111 Điều, 19 chương;
b) Điều ước quốc tế song phương được ký tại San-Francisco-Mỹ, bao gồm 111 Điều,
19 chương;
c) Điều ước quc tế đa phương được ký tại San-Francisco-Mỹ, bao gồm 111 Điều,
19 chương;
d) Điều ước quốc tế được ký tại New York-Mỹ, bao gồm 111 Điều, 19 chương.
u 8: Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc:
a) Đại hi đồng họp khóa thường kỳ hàng năm những khóa họp bất thường nếu
hoàn cảnh đòi hi. Những khóa họp bất thường đưc Đại hội đng triệu tập theo
yêu cầu của các cơ quan Liên Hiệp Quốc;
b) Đại hội đồng họp khóa thường kỳ ng năm những khóa họp bất thường nếu
hoàn cảnh đòi hi. Những khóa họp bất thường được Đại hội đng triệu tập theo
yêu cầu của Hội đồng Bo an hoặc thành viên Liên Hiệp Quốc;
c) Đại hi đồng họp khóa thường kỳ hàng năm những khóa họp bất thường nếu
hoàn cảnh đòi hi. Những khóa họp bất thường được Tổng thư ký triệu tập theo
yêu cầu của Hi đồng Bảo an hoặc của đa số thành viên Liên Hiệp Quốc;
d) Đại hội đồng họp khóa thường kỳ ng năm những khóa họp bất thường nếu
hoàn cảnh đòi hi. Những khóa họp bất thường được Đại hội đng triệu tập theo
yêu cầu của Hội đồng Bo an hoặc của đa số thành viên Liên Hiệp Quốc;
u 9: Những hiểu biết vTổ chức Liên Hiệp Quốc, anh/chị cho biết câu trả lời
đúng dưới đây:
a) Hiện nay, Đại hội đồng Liên Hiệp Quc gồm 191quc gia thành viên;
b) Hi đồng Bảo an Liên Hiệp Quc bao gồm 15 ủy viên thường trực (đó là Anh-Bắc
Ailen, Mỹ, Nga, Pháp, và Trung Quốc; và 10 ủy viên khác nhiệm kỳ là hai năm);
c) Vào ngày 31 tháng 10 m 1947, Đại hội đng Liên Hiệp Quốc quyết định lấy
ngày 24 tháng 10 hằng năm ngày Hiến chương Liên Hiệp Quốc hiệu lực
làm “Ngày Liên Hip Quc”, làm ngày đẩy mạnh thông tin cho nhân dân thế giới