Trang 1/6 - Mã đề thi 321
UBND tỉnh Tiền Giang
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Mã đề thi 321
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn : SINH HỌC – Lớp 12 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu hỏi : 40 câu
Câu 1: Nếu n là ký hiệu số nhiễm sắc thể đơn bội thì thể bốn (thbốn nhiễm) sẽ có ký hiệu là:
A. 4n + 2. B. 2n + 2. C. 4n – 2. D. 2n 2.
Câu 2:lirixôm (pôlixôm) một nhóm ribôxôm :
A. lần ợt tham gia quá trình dịch mã trên một mARN, ribôxôm này dịch mã xong mới
đến ribôxôm khác bắt đầu.
B. lần lượt tham gia qtrình dịch trên nhiều mARN khác nhau, ribôxôm này dịch mã
xong mới đến ribôxôm khác bắt đầu.
C. đồng thời cùng tham gia quá trình dịch mã trên một mARN.
D. đồng thời cùng tham gia quá trình dịch mã trên nhiều mARN khác nhau.
Câu 3: Thành phần của một operon điển hình ở sinh vật nhân sơ theo thứ tự bao gồm :
A. vùng khởi động -/- vùng vận hành -/- các gen cấu trúc.
B. gen điều hòa -/- vùng khởi động -/- các gen cấu trúc.
C. vùng khởi động -/- các gen cấu trúc -/- vùng vận hành.
D. gen điều hòa -/- vùng vận hành -/- các gen cấu trúc.
Câu 4: Những dạng đột biến cu trúc nhiễm sc thbao gồm :
A. mất một, một số cặp nhiễm sắc thể.
B. thêm một, một số cặp nhiễm sắc thể.
C. một, một số cặp nhiễm sắc thể bị thay thế.
D. mất đoạn, lặp đoạn, đo đoạn, chuyển đoạn.
Câu 5: Ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn (liên kết gen) là :
A. tạo ra nhiu biến dị tổ hợp là nguồn cung cấp biến ddi truyền chủ yếu cho quá trình
tiến hóa và chọn giống.
B. giúp các nkhoa hc thđo được khoảng cách tương đối giữa c gen trên nhiễm
sắc thể.
C. bảo đảm sự di truyền của từng nhóm tính trạng tốt.
D. giúp các nhà khoa học có thể thiết lập bản đồ di truyền.
Câu 6: Chiều phiên mã tạo mARN là chiều :
A. từ đầu 5’ đến đầu 3’ trên mạch mã gốc của gen.
B. theo chiều bất k trên mạch mã gốc của gen.
C. từ đầu 3’ đến đầu 5’ trên mạch mã gốc của gen.
D. từ đầu 3’ đến đầu 5’ trên mạch bổ sung với mạch mã gốc của gen.
Câu 7: Phép lai có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất là :
A. AaBbDdEE x AABBDDEE. B. AabbddEE x aaBBDDee.
C. AaBbDdee x AaBbDdee. D. AABBDDee x aaBbDdEE.
Câu 8: Mt nhiễm sắc thể có trình tự các gen ABCDEFG. Sau đột biến, trình tự các gen
trên nhiễm sắc thể nàyABCDGFE. Đây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng :
A. đảo đoạn. B. mất đon. C. lp đoạn. D. chuyển đon.
Câu 9: Phép lai giữa hai thể đều kiểu gen AaBbDD (mỗi gen quy định một tính trạng,
trội hoàn toàn, các gen nằm trên ba cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau) s cho con F1 có :
A. 9 kiểu gen, 4 kiểu hình. B. 4 kiểu gen, 9 kiểu hình.
Đ
Ề CHÍNH THỨC
Trang 2/6 - Mã đề thi 321
C. 9 kiểu gen, 16 kiểu hình. D. 8 kiểu gen, 16 kiểu hình.
Câu 10: Khi đem lai hai thể thun chủng mang một cặp tính trạng tương phản, Menđen
nhn thấy thế hệ con lai F1 :
A. biểu hiện tính trạng trung gian giữa cha và mẹ.
B. ln luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ.
C. luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống cha.
D. chỉ biểu hiện tính trạng trội.
Câu 11: Mã di truyền tính đặc hiệu nghĩa là :
A. một axit amin có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau.
B. một axit amin chỉ được mã hóa bởi một bộ ba.
C. một bộ ba có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin khác nhau.
D. một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.
Câu 12: Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung vi mạch gốc ca một đoạn gen là :
GXGATTXAT. Trình tự các nuclêôtit được phiên mã từ đon gen trên là :
A. XGXTAAGTA. B. GXGATTXAT. C. XGXUAAGUA. D. GXGAUUXAU.
Câu 13: Các ptêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều có axit amin đầu tiên:
A. một axit amin bất kỳ.
B. mêtiônin.
C. foocmin mêtiônin.
D. một axit amin được mã hóa bởi bộ ba GUA.
Câu 14: Để cho hai alen của một gen phân ly đồng đều về các giao tử thì cần phải điều
kiện :
A. quá trình gim phân phải xảy ra bình thường.
B. số lượng cá thể con lai phải lớn.
C. alen trội phải là trội hoàn toàn.
D. cha mẹ phải thuần chủng.
Câu 15: Gen đa hiệu là gen :
A. tạo ra nhiều loại mARN.
B. điểu khiển sự hoạt động của các gen khác.
C. chi phối nhiều tính trạng khác nhau.
D. tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao.
Câu 16: Kiểu gen dhợp về hai cặp gen khi giảm phân tạo ra loại giao tAb có tỷ lệ bằng
12,5%. Kiểu gen này:
A. AB/ab, ln kết hoàn toàn.
B. Ab/aB, liên kết không hoàn toàn với tần số hoán vị bằng 12,5%.
C. Ab/aB, ln kết hoàn toàn.
D. AB/ab, ln kết không hoàn toàn với tn s hoán vị bằng 25%.
Câu 17: Thể đột biến là :
A. cá thể mang đột biến chưa được biểu hiện ra kiểu hình.
B. cá thể có sự biến đổi kiểu hình trước những biến đổi của môi trường.
C. cá thể có kiểu hình khác với những cá thể khác trong quần thể.
D. cá thể mang đột biến đã được biểu hin ra kiểu hình.
Câu 18: Phép lai cho đời cont lệ 100% kiểu hình trội :
A. Cha Aa x Mẹ Aa. B. Cha AA x Mẹ Aa. C. Cha Aa x Mẹ aa. D. Cha aa x Mẹ Aa.
Câu 19: Kiểu gen AaBBddEeFf (các cặp gen nằm trên những cặp nhiễm sắc ththường khác
nhau) khi giảm phân bình thường sẽ tạo ra số loại giao tử khác nhau bằng :
A. 16. B. 8. C. 32. D. 4.
Trang 3/6 - Mã đề thi 321
Câu 20: Kiểu gen AB/ab khi giảm phân bình tờng với tần số hoán vị 32% sẽ tạo ra giao
tử ab có t lệ bằng :
A. 17% B. 8% C. 16%. D. 34%.
Câu 21: Phân tử ADN dài 1,02mm. Khi phân tử này nhân đôi hai lần, số nuclêôtit tự do mà
i trường nội bào cần cung cấp là :
A. 3,06 x 105. B. 18 x 106. C. 9 x 106. D. 18 x 105.
Câu 22: Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của gen ở tế bào nhân sơ, vai trò ca gen điều hòa R
là :
A. tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng điều hòa.
B. gắn với các prôtêin ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
C. tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.
D. quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác độngn vùng vận hành.
Câu 23: bắp, ba cặp gen không alen (Aa, Bb, Dd) nằm trên ba cặp nhiễm sắc ththường,
tương tác cộng gộp cùng quy địnhnh trạng chiều caoy. Sự mặt của mỗi gen trội bất k
trong kiểu gen sẽ làm y cao thêm 5cm. Cho biết y thấp nhất chiều cao 130cm. Kiểu
gen của cây cao 140cm :
A. AaBBDd. B. aaBBDd. C. AabbDd. D. aaBbdd.
Câu 24: Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là :
A. nuclêôxôm. B. sợi nhiễm sắc. C. crômatit. D. chất nhiễm sắc.
Câu 25: Trong di truyền liên kết hoàn toàn thì số nhóm gen liên kết :
A. bằng số nhim sắc thể lưỡng bội của loài.
B. ít hơn số nhiễm sắc thể đơn bội của loài.
C. bằng số nhim sắc thể đơn bội của loài.
D. nhiều hơn số nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài.
Câu 26:E. coli, trong quá trình nhân đôi, men ligaza có chức năng :
A. nhận biết và đánh dấu vị trí khởi đầu nhân đôi.
B. tổng hợp ARN mồi có đầu 3’ – OH tự do.
C. mở xoắn ADN dùng làm khuôn.
D. nối các đoạn Okazaki thành mạch dài.
Câu 27: Trên một mạch ca một đoạn gen có số nuclêôtit các loại như sau : A = 60, G = 120,
X = 120, T = 60. Sau hai lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là :
A. A = T = 540 ; G = X = 540. B. A = T = 360 ; G = X = 540.
C. A = T = 360 ; G = X = 720. D. A = T = 180 ; G = X = 360.
Câu 28: Quá trình cắt b các intron sau đó ni các êxôn lại với nhau đtạo thành mARN
trưởng thành chỉ xảy ra trong quá trình phiên mã ở :
A. cả hai loại tế bào nhân sơ và nhân thực. B. tế bào nhân sơ.
C. tế bào nhân thực. D. gen có cấu trúc không phân mảnh.
Câu 29: Cho biết một gen quy định một nh trạng gen tri là trội hoàn toàn. Theo lý
thuyết, phép lai Aa x Aa cho ra đời con có :
A. 2 kiểu gen, 2 kiểu hình. B. 2 kiểu gen, 3 kiểu hình.
C. 3 kiểu gen, 3 kiểu hình. D. 3 kiểu gen, 2 kiểu hình.
Câu 30: Phiên mã là quá trình :
A. truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân.
B. nhân đôi ADN.
C. tổng hợp chuỗi polipeptit.
D. duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.
Câu 31: Loại giao tử abd có t lệ bằng 25% được tạo ra từ kiểu gen :
A. AaBbdd. B. AaBbDd. C. abD/abd. D. Abd/abd.
Trang 4/6 - Mã đề thi 321
Câu 32: Cho biết alen A quy định tính trạng hoa đỏ ; alen a quy định tính trạng hoa trắng ;
không xuất hiện tính trạng trung gian. Cho hai y P đều kiểu gen dhợp giao phấn với
nhau. Kết quả con lai F1 sẽ không phải là :
A. có hai kiểu hình với tỷ lệ phân ly 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
B. có hai kiu gen với t lệ phân ly 1 : 1.
C. t lệ của quy luật phân ly.
D. có ba kiểu gen khác nhau xuất hiện.
Câu 33: Đoạn Okazaki là :
A. các đoạn của mạch mới được tổng hợp trên cả hai mạch khuôn.
B. từng đon ngắn của mạch ADN mới hình thành trong quá trình tái bản.
C. một phân tử mARN được phiên mã từ mạch gốc của gen.
D. đoạn ADN được tổng hợp liên tc theo mạch khuôn của ADN.
Câu 34: Mỗi gen quy định một tính trạng nằm trên các nhiễm sắc thể thường khác nhau,
các gen trội trội hoàn toàn. Phép lai cho thế hsau phân ly kiểu hình theo t lệ 1 : 1 : 1 : 1
là :
A. aaBb x aaBb. B. Aabb x aaBb. C. aaBb x AaBB. D. AaBb x aaBb.
Câu 35: Loại tác động của gen chi phối những tính trạng liên quan tới năng suất của y
trồng và vật nuôi do đó thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là :
A. tác động cng gộp.
B. tương tác bổ trợ giữa các gen không alen.
C. tương tác át chế giữa các gen không alen.
D. tác động đa hiệu.
Câu 36: Căn cứ vào tần s hoán vị gen, người ta có thể xác định được :
A. trình tự và khoảng cách phân bố giữa các gen trên cùng một nhiễm sắc thể.
B. trình tự và khong cách phân bố giữa các gen trên cùng một lôcút.
C. vị trí và khoảng cách tuyệt đối giữa các gen trên cùng một lôt.
D. vị trí tương đối và kích thước của các gen trên cùng một lôcút.
Câu 37: Gen cấu trúc (mã hóa prôtêin) gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit :
A. vùng điều hòa nằm đầu 3’ của mạch gốc của gen -/- vùng mã hóa giữa -/- vùng
kết thúc nằm ở đầu 5’ ca mạch mã gốc của gen.
B. vùng mã hóa ở một đầu -/- vùng điu hòa ở giữa -/- vùng kết thúc đu kia.
C. vùng điều hòa nằm đầu 5’ của mạch gốc của gen -/- vùng mã hóa giữa -/- vùng
kết thúc nằm ở đầu 3’ ca mạch mã gốc của gen.
D. vùng điều hòa một đầu -/- vùng mã hóa ở giữa -/- vùng kết thúc đầu kia.
Câu 38: Gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực được gọi là gen phân mảnh vì :
A. cấu trúc chung của gen gồm 3 vùng, trong đó vùng mã hóa chỉ bao gm các đoạn
intron.
B. vùng mã hóa của gen cấu trúc không liên tục, bao gồm các đoạn êxôn intron xen
kẽ nhau.
C. cấu trúc chung của gen gồm có 3 vùng : vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc.
D. cấu trúc chung của gen gồm 3 vùng, trong đó vùng mã hóa chỉ bao gm các đoạn
êxôn.
Câu 39: AUG là bộ ba :
A. không mã hóa axit amin nào.
B. có chức năng quy định điểm khởi đu dịch mã.
C. có chức năng báo tín hiệu kết thúc dịch mã.
D. vô nghĩa.
Trang 5/6 - Mã đề thi 321
Câu 40: Phân tích kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng, Menđen cho rằng màu sắc và hình
dạng hạt đậu di truyền độc lập vì :
A. F2 có xuất hiện các biến dị tổ hợp.
B. F2 có 4 kiểu hình.
C. t lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích tỷ lệ của các tính trạng hợp thành nó.
D. t lệ phân ly từng cặp tính trạng đều là 3 trội : 1 lặn.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
KIM TRA HỌC KỲ I - Năm học 2008 - 2009
n SINH HỌC - Lớp 12 - CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
u
đề 321 Mã đề 322 đề 323 Mã đề 324
1 B A A D
2 C D A D
3 A B D C
4 D A D B
5 C D D B
6 C D D B
7 C A A B
8 A B C B
9 A D D C
10 D B D D
11 D C A D
12 D B B D
13 B C A A
14 A A B A
15 C D B D
16 D D D B
17 D B B D
18 B C C A
19 B C C B
20 D C C C
21 B B C C
22 D D C C
23 C B B A
24 A A D B
25 C A A D