PHÒNG GD&ĐT PHAN THIẾT ĐỀ THAM KHẢO KÌ II NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH MÔN: VẬT LÍ 9
Đề A TRẮC NGHIỆM: 15 phút
Hãy khoanh vào vào chữ cái trước câu đúng
Câu 1: Khi tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí nước thì
A. chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
B. chcó thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng.
C. có thể đồng thời xảy ra cả hiện tưng khúc xạ ln hiện tượng phản xạ ánh sáng.
D. không thể đồng thời xảy ra cả hiện tưng khúc xạ ln hiện tượng phản xạ ánh sáng
Câu 2: Muốn truyền ti một công suất 2.2kW trên dây dẫn có điện trở 12 thì công suất hao phí trên
đường dây là bao nhiêu? Cho biết hiệu điện thế trên hai đầu dây dẫn là 220V.
A. 200W. B. 1200W. C. 1400W. D. 2200W.
Câu 3: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho nh A’B’ có độ cao bằng vật AB thì
A. ảnh A’B’là ảnh ảo.
B. vật và ảnh nm về cùng một phía đối với thấu kính.
C. vật nm cách thấu kính mt khoảng gp 2 lần tiêu cự.
D. vật nm trùng tiêu đim của thấu kính
Câu 4: Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia
A. đi qua tiêu điểm của thấu kính. B. song song với trục chính của thấu kính.
C. cắt trục chính của thu kính tại mt đim bất kì. D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
Câu 5: Phim trong máy ảnh có chức năng
A. tạo ra ảnh thật của vật. B. tạo ra ảnh ảo của vật.
C. ghi lại ảnh ảo của vật. D. ghi lại ảnh thật của vật.
Câu 6: Khi nói về mắt, câu phát biểu nào sau đây là sai?
A. Màng lưới của mt vai trò như phim trong máy ảnh.
B. Thể thủy tinh là một thấu kính pn kì có thể dễ dàng thay đổi tiêu cự.
C. Ảnh của vật trên màng lưới là là ảnh thật, ngược chiều với vật.
D. Thể thủy tinh của mắt và vật kính của máy ảnh có chức năng tương đương
Câu 7: Khi nhìn một tòa ncao 10m ở cách mắt 20m thì ảnh của tòa n trên màng lưới mắt có đ cao
bao nhiêu? Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới2cm.
A. 0,5cm. B. 1,0cm. C. 1,5cm. D. 2,0cm.
Câu 8: Khoảng nhìn rõ của mắt lão ( khoảng cách từ Cc đến Cv )
A. bằng khoảng nhìn rõ của mắt cận. B. lớn hơn khoảng nhìn rõ của mắt cận.
C. nhỏ hơn khoảng nhìn rõ của mắt cận. D. bằng khoảng nhìn của mắt bình thường.
Câu 9: Tấm lọc màu có công dụng
A. chọn màu ánh sáng truyn qua trùng với màu tấm lọc.
B. trộn màu ánh sáng truyền qua.
C. giữ nguyên màu ánh sáng truyền qua.
D. ánh sáng truyền qua chuyển sang màu sáng hơn.
Câu 10: Nội dung nào sau đây thể hiện đầy đủ định luật bảo toàn năng ng?
A. ng lượng không tự sinh ra mà ch biến đổi từ dạng này sang dạng khác.
B. Năng lưng không tự mất đi mà chbiến đổi từ dạng này sang dạng khác.
C. Muốn thu được một dạng năng lưng này thì phải tiêu hao một dạng năng lượng khác.
D. Muốn thu được một dạng năng lưng này thì phải tiêu hao một hay nhiều dạng năng lượng khác.
---------------------------------------------------------------HẾT---------------------------------------------------------
PHÒNG GD&ĐT PHAN THIẾT ĐỀ THAM KHẢO KÌ II NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH MÔN: VẬT LÍ 9
Đề B TRẮC NGHIỆM: 15 phút
Hãy khoanh vào vào chữ cái trước câu đúng
Câu 1: Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia
A. đi qua tiêu điểm của thấu kính. B. song song với trục chính của thấu kính.
C. cắt trục chính của thu kính tại mt đim bất kì. D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
Câu 2: Nội dung nào sau đây thể hin đầy đủ định luật bảo toàn năng lượng?
A. ng lượng không tự sinh ra mà ch biến đổi từ dạng này sang dạng khác.
B. Năng lưng không tự mất đi mà chbiến đổi từ dạng này sang dạng khác.
C. Muốn thu được một dạng năng lưng này thì phải tiêu hao một dạng năng lượng khác.
D. Muốn thu được một dạng năng lưng này thì phải tiêu hao một hay nhiều dạng năng lượng khác.
Câu 3: Khi nhìn một tòa ncao 10m ở cách mắt 20m thì ảnh của tòa n trên màng lưới mắt có đ cao
bao nhiêu? Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới 2cm.
A. 0,5cm. B. 1,0cm. C. 1,5cm. D. 2,0cm.
Câu 4: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho nh A’B’ có độ cao bằng vật AB thì
A. ảnh A’B’là ảnh ảo.
B. vật ảnh nm về cùng một phía đối với thấu kính.
C. vật nm cách thấu kính mt khoảng gp 2 lần tiêu cự.
D. vật nm trùng tiêu đim của thấu kính
Câu 5: Khi tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí nước thì
A. chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
B. chcó thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng.
C. có thể đồng thời xảy ra cả hiện tưng khúc xạ ln hiện tượng phản xạ ánh sáng.
D. không thể đồng thời xảy ra cả hiện tưng khúc xạ ln hiện tượng phản xạ ánh sáng
Câu 6: Tấm lọc màu có công dụng
A. chọn màu ánh sáng truyn qua trùng với màu tấm lọc.
B. trộn màu ánh sáng truyền qua.
C. giữ nguyên màu ánh sáng truyền qua.
D. ánh sáng truyền qua chuyển sang màu sáng hơn.
Câu 7: Muốn truyền ti một công suất 2.2kW trên dây dẫn có điện trở 12Ω tcông suất hao phí trên
đường dây là bao nhiêu? Cho biết hiệu điện thế trên hai đầu dây dẫn là 220V.
A. 200W. B. 1200W. C. 1400W. D. 2200W.
Câu 8: Phim trong máy ảnh có chức năng
A. tạo ra ảnh thật của vật. B. tạo ra ảnh ảo của vật.
C. ghi lại ảnh ảo của vật. D. ghi lại ảnh thật của vật.
Câu 9: Khoảng nhìn rõ của mắt lão ( khoảng cách từ Cc đến Cv )
A. bằng khoảng nhìn rõ của mắt cận. B. lớn hơn khoảng nhìn rõ của mắt cận.
C. nhỏ hơn khoảng nhìn rõ của mắt cận. D. bằng khoảng nhìn của mắt bình thường.
Câu 10: Khi nói về mt, câu phát biểu nào sau đây là sai?
A. Màng lưới của mt vai trò như phim trong máy ảnh.
B. Thể thủy tinh là một thấu kính pn kì có thể dễ dàng thay đổi tiêu cự.
C. Ảnh của vật trên màng lưới là là ảnh thật, ngược chiều với vật.
D. Thể thủy tinh của mắt và vật kính của máy ảnh có chức năng tương đương
---------------------------------------------------------------HẾT---------------------------------------------------------
----------
PHÒNG GD&ĐT PHAN THIẾT ĐỀ THAM KHẢO KÌ II NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH MÔN: VẬT LÍ 9
Đề A TỰ LUẬN: 30 phút
Họ tên học sinh:................................................................................... Lớp: 9-
Điểm Tổng Lời phê của thầy Ghi chú
Trắc
nghiệm
Tự lun
Câu 11: (1.5 điểm ) Nêu cách làm giảm hao phí trên đường y tải điện.
Câu 12: (2.5 điểm) VËt AB ®Æt vu«ng gãc víi trôc chÝnh cña mét thÊu kÝnh héi tô cho ¶nh thËt A'B' cao
b»ng vËt vµ c¸ch vËt 60cm.
a) Vẽ ảnh theo t lệ tự chọn.
b) H·y x¸c ®Þnh tiªu cù cña thÊu kÝnh.
c) Dịch chuyển vật AB vào gần thấu kính(A nằm trên trục chính), ta thu được ảnh ảo gấp 3 ln
vật. Tính khoảng cách dịch chuyn.
Câu 13: (1 đim) Hãy nêu đặc điểm của mt cận, mắt lão và cách sửa.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
PHÒNG GD&ĐT PHAN THIẾT KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH MÔN: VẬT LÍ 9
Đề B TỰ LUẬN: 30 phút
Câu 11: (1.5 điểm ) Nêu cách làm giảm hao phí trên đường y tải điện.
Câu 12: (2.5 điểm) VËt AB ®Æt vu«ng gãc víi trôc chÝnh cña mét thÊu kÝnh héi tô cho ¶nh thËt A'B' cao
b»ng vËt vµ c¸ch vËt 60cm.
a) Vnh theo tỉ lệ tự chọn
b) H·y x¸c ®Þnh tiªu cù cña thÊu kÝnh.
c) Dịch chuyển vật AB vào gần thấu kính(A nằm trên trục chính), ta thu được ảnh ảo gấp 3 ln
vật. Tính khoảng cách dịch chuyn.
Câu 13: (1 đim) Hãy nêu đặc điểm của mt cận, mắt lão và cách sửa.
ĐÁP ÁN- BIỂU CHẤM
PHẦN TRẮC NGHIỆM: 5 điểm
Đề A
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C B C D D B B B A D
Đề B
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D D B C C A B D B B
PHẦN TỰ LUẬN: 5 điểm
Đề A
Câu 11. 1.5 điểm Xuất phát từ: PHP =
2
2
.
R
U
được 0.25 điểm, các phương án:
a) Giảm điện trở của dây tải điện, điều này đồng nghĩa với việc chế tạo dây dẫn có tiết diện lớn ( R tỉ lệ
nghch với S ) Tốn rất nhiều vật liệu làm dây dẫn dây dẫn khi đó có khối lượng rất lớn Trụ đỡ
y dn sẽ tăng lên cả về số lượng lẫn mức độ kiên c.i chung, phương án này không được áp dụng,
đưc 0.75 điểm (mỗi ý 0.25 điểm)
b) Tăng hiệu đin thế U giữa hai đầu đường dây tải điện, điều y tht đơn gin vì đã có máy biến thế.
Hơn nữa, khi tăng U thêm n lần ta sẽ giảm đưc công suất hao phí đi n2 lần được 0.5 điểm ( mi ý được
0.25 điểm)
Câu 12: 2.5 điểm
a)Dựng ảnh đúng tỉ lệ: 0,5 đim (nếu dng ảnh không bằng vật trừ 0.25 đim)
b) Sử dụng hình học để tính:
- Tính được OA’= 30 ( cm) đưc 0.5 điểm
- Tính được tiêu cự của thấu kính f= 15 (cm) được 0,5 điểm
c)nh được sau khi dịch chuyển: OA’= 3 OA được 0,25 đim
- Tính được OA’= 30 (cm) được 0,25 điểm
- Tính được khoảng cách vị trí đặt vt: OA= 10 (cm) được 0,25 điểm
- Tính được phải di chuyển vật mt đoạn: 30-10=20 (cm) đưc 0.25 điểm
(Học sinh sử dụng cách khác bằng phương pháp hình học, vẫn được đim tối đa)
Câu: 13: 1 điểm
Tật cận thị viễn thị: Mỗi ý 0.25 điểm
- Mắt chỉ nhìn thấy những vật gần mà không nhìn được những vật ở xa - Mắt cận (cận thị)
- Mắt chỉ nhìn được nhng vật ở xa mà không nhìn đưc những vật ở gần - Mắt lão (viễn thị)
Cách khc phục: Mỗi ý 0.25 đim
- Đeo thấu kính phân kỳ (có tiêu điểm trùng với điểm cực viễn) để tạo ảnh ảo n thấu kính hơn (ảnh ảo
nằm trong khoảng cực viễn)
- Đeo thấu kính hội tụ (có tiêu điểm trùng với điểm cực cận) đto ảnh ảo xa thấu kính hơn (nh ảo
nằm ngoài khoảng cực cận)