SGD&ĐT TP H CHÍ MINH
THPT PHÚ NHU N
---------------
Đ THI TH ĐI H C 2013 – L N 2
MÔN :V T LÝ – KH I A & A 1
Th i gian làm bài: 90 phút;
Mã đ thi
136
Cho bi t các h ng s : h = 6,625.10ế -34 Js ; c = 3.108 m/s ; 1eV = 1,6.10-19 J ; me = 9,1.10-31 kg ;
1u = 931,5 MeV/c2 ; s A-vô-ga-drô NA= 6,02.1023 mol-1 .
PH N CHUNG CHO T T C CÁC THÍ SINH (40 câu , t câu 1 đn câu 40) ế
Câu 1: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách 2 khe là 1,2mm, kho ng cách t 2
khe đn màn quan sát là 1,2m. Ngu n sáng phát ra 2 b c x có b c sóng ế ướ 1 = 640nm và 2 = 480nm. B
r ng vùng giao thoa quan sát đc trên màn là 1,2 cm. S vân sáng quan sát đc trên màn là : ượ ượ
A. 37 B. 38 C. 44 D. 35
Câu 2: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, n u dùng ánh sáng tr ng có b c sóng t 380 nm ế ướ
đn 760nm thì t i m t v trí trên màn nh ng v i hi u đng đi c a sóng ánh sáng là 2,5ế ườ m có bao
nhiêu vân t i trùng nhau ?
A. 4B. 3C. 5D. 6
Câu 3: Trong m ch ch n sóng c a m t máy thu vô tuy n đi n, b cu n c m có đ t c m thay đi t ế
1mH đn 25mH. Đ m ch ch b t đc các sóng đi n t có b c sóng t 120m đn 1200m thì b tế ượ ướ ế
đi n ph i có đi n dung bi n đi t : ế
A. 4pF đn 400pF.ếB. 4pF đn 16pF.ếC. 16pF đn 160nF.ếD. 400pF đn 160nFế
Câu 4: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách 2 khe là 2mm, kho ng cách t 2 khe
đn màn quan sát là 1,2m. D ch chuy n m t m i hàn c a c p nhi t đi n trên màn quan sát theo m tế
đng vuông góc v i hai khe, thì th y c sau 0,5mm thì kim đi n k l i l ch nhi u nh t. B c sóng ườ ế ướ
c a b c x dùng trong thí nghi m b ng bao nhiêu ?
A. 760nm B. 300nm C. 600nm D. 833nm
Câu 5: Cho m ch đi n xoay chi u RLC m c n i ti p, cu n dây thu n c m. Bi t L = CR ế ế 2. Đt vào hai đu
đo n m ch đi n áp xoay chi u có đi n áp hi u d ng không đi và t n s góc thay đi đc. Ng i taω ượ ườ
nh n th y h s công su t c a m ch có cùng giá tr khi = ω
)s/rad(50
1
và =ω
)s/rad(200
2
. H
s công su t c a đo n m ch b ng:
A. B. C. D.
Câu 6: Có 2 ch t phóng x A và B v i h ng s phóng x λA và λB . S h t nhân ban đu trong 2 ch t là N A
và NB . Th i gian đ s h t nhân còn l i c a hai ch t b ng nhau là
A.
ln
A B A
A B B
N
N
λ λ
λ λ
B.
1ln
B
A B A
N
N
λ λ
+
C.
1ln
B
B A A
N
N
λ λ
D.
ln
A B A
A B B
N
N
λ λ
λ λ
+
Câu 7: Cho ph n ng h t nhân
1 6 3
n + Li H +α
0 3 1
. H t nhân
6Li
3
đng yên, n tron có đng năng K ơ n = 2
MeV. H t
α
và h t nhân
3H
1
bay ra theo các h ng h p v i h ng t i c a n tron nh ng góc t ng ngướ ướ ơ ươ
b ng
θ
= 150 và
φ
= 300. L y t s gi a các kh i l ng h t nhân b ng t s gi a các s kh i c a chúng. ượ
Coi ph n ng không kèm theo b c x gamma γ. H i ph n ng t a hay thu bao nhiêu năng l ng ? ượ
A. Thu 1,66 MeV. B. T a 1,52 MeV.C. T a 1,66 MeV.D. Thu 1,52 MeV.
Câu 8: M t con l c lò xo dao đng theo ph ng ngang (đ c ng c a lò xo k = 10N/m , kh i l ng c a ươ ượ
v t n ng m = 100g) . Cho con l c dao đng đi u hòa v i biên đ 5 cm . Trong m t chu kì , th i gian mà
l c đàn h i c a lò xo có đ l n th a đi u ki n : F
N là
A.
15
2
(s) B.
5
2
(s) C.
5
(s) D.
15
(s)
Trang 1/8 - Mã đ thi 136
Câu 9: Chi t su t c a n c đi v i ánh sáng màu đ là nế ướ đ, đi v i ánh sáng màu tím là n đ. Chi u chùmế
sáng h p g m hai ánh sáng đ và tím t n c ra không khí sao cho ướ
1 1
sin
t d
i
n n
< <
. Tia sáng ló ra kh i
n c là :ướ
A. không có tia sáng nào ló ra B. c 2 ánh sáng đ và tím
C. ánh sáng tímD. ánh sáng đ
Câu 10: Đo n m ch g m cu n dây n i ti p v i t đi n đt vào m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u ế
d ng U, cho bi t U ế d = UC ; U = UC. Nh n đnh nào sau đây là đúng:
A. Cu n dây có đi n tr thu n không đáng k và dòng đi n cùng pha v i đi n áp 2 đu đo n m ch
B. Cu n dây có đi n tr thu n và dòng đi n vuông pha v i đi n áp 2 đu đo n m ch
C. Cu n dây có đi n tr thu n và có hi n t ng c ng h ng xu t hi n trong m ch ượ ưở
D. Cu n dây có đi n tr thu n và c ng đ dòng đi n s m pha h n đi n áp 2 đu đo n m ch do U ườ ơ d >
UC
Câu 11: Cho các tia phóng x , và đi qua kho ng gi a hai b n c c c a m t t đi n thì :β γ
A. tia l ch v phía b n d ng, tia l ch v phía b n âm c a t đi nγ ươ
B. tia l ch nhi u h n c , sau đn là tia và tia β γ ơ ế
C. tia không b l chγ
D. tia không b l chβ
Câu 12: M t dòng đi n xoay chi u có c ng đ hi u d ng I, t n s f thì đi n l ng qua ti t di n th ng ườ ượ ế
c a dây trong th i gian b ng m t n a chu k k t khi c ng đ dòng đi n b ng không là : ườ
A.
2I
f
π
B.
2I
f
π
C.
2
f
I
π
D.
2
f
I
π
Câu 13: M t máy phát đi n xoay chi u m t pha có đi n tr trong không đáng k . M ch ngoài là cu n c m thu n n i
ti p v i ampe k nhi t có đi n tr nh . Khi rôto quay v i t c đ góc ế ế
25 /rad s
thì ampe k ch ế
0,1A
. Khi tăng t c đ
quay c a rôto lên g p đôi thì ampe k ch : ế
A. 0,2A B. 0,1A C. 0,4A D. 0,05A
Câu 14: Đt m t đi n áp xoay chi u có t n s f thay đi vào hai đu đo n m ch RLC n i ti p thì th y ế
khi f = 40Hz và f = 90Hz thì đi n áp hi u d ng hai đu đi n tr R b ng nhau. Đ x y ra c ng h ng ưở
trong m ch thì t n s ph i b ng :
A. 130Hz B. 50Hz C. 60Hz D. 27,7Hz
Câu 15: M t th y tinh khá dài d ng th ng đng, m t đu kín, m t đu h , trong ng có ch a n c, ướ
m c n c trong ng có th đi u ch nh đc. Khi đt m t âm thoa dao đng v i t n s 680Hz trên đu ướ ượ
h c a ng, ng i ta gây ra m t sóng d ng trong không khí v i đu h là b ng sóng, đu kia là m t nút ườ
sóng. T c đ truy n âm trong không khí là 340m/s. Chi u dài c t không khí trong ng không th nh n giá
tr nào sau đây ?
A. 12,5cm B. 37,5cm C. 25,0cm D. 62,5cm
Câu 16: Khi chi u l n l t hai b c x có b c sóng ế ượ ướ 1 = 320nm và 2 = 520nm vào catot c a m t t bào ế
quang đi n thì t s các v n t c ban đu c c đi c a các electron quang đi n b ng 2. Công thoát electron
c a kim lo i dùng làm catot b ng :
A. 1,74eV B. 1,98eV C. 2,05eV D. 1,89eV
Câu 17: Cho prôtôn có đng năng 2,5 MeV b n phá h t nhân
7
3
Li
đng yên. Bi t ế
1,0073
p
m u
=
,
7,0142
Li
m u=
,
4,0026
X
m u=
, 1u = 931,5 MeV/c2 . Sau ph n ng xu t hi n hai h t X gi ng nhau có cùng
đng năng và có ph ng chuy n đng h p v i ph ng chuy n đng c a prôtôn m t góc ươ ươ
ϕ
nh nhau. Coiư
ph n ng không kèm theo b c x gamma γ . Giá tr c a góc làφ
A.
0
82,7
B.
0
41,35
C.
0
78,9
D.
0
39, 45
Trang 2/8 - Mã đ thi 136
Câu 18: M t s i dây đàn h i OM dài 90 cm có hai đu c đnh . Khi đc kích thích trên dây hình thành ượ
sóng d ng v i 3 b ng sóng ( O và M là hai nút) , biên đ t i b ng là 3 cm . T i đi m N g n O nh t có
biên đ dao đng là 1,5 cm. Kho ng cách ON nh n giá tr nào sau đây ?
A. 15 cm B. 7,5 cm. C. 5 cm. D. 10 cm.
Câu 19: Chi u m t chùm ánh sáng tr ng song song, h p coi nh tia sáng SI, vào m t b ch a n c có đế ư ướ
sâu h = 1,2m v i góc t i i = 60 o. D i đáy b là m t g ng ph ng đt song song v i m t n c. Cho bi tướ ươ ướ ế
chi t su t c a n c đi v i ánh sáng đ và ánh sáng tím là nế ướ đ = 1,33 và nt = 1,34. B r ng c a dãy sáng
ló ra kh i m t n c là : ướ
A. 22,86 mm B. 6,60 mm C. 11,43 mm D. 13,20 mm
Câu 20: M ch dao đng có t đi n C = 50 F và cu n c m có L = 5mH; r = 0,5 . Mu n duy trì cho m ch
dao đng đi u hòa v i đi n áp c c đi 2 đu cu n c m luôn là 6V, ph i cung c p cho h m t năng
l ng có công su t là:ượ
A. 18.10-2WB. 18.10-3WC. 36.10-2WD. 9.10-2W
Câu 21: M ch dao đng lý t ng LC đc cung c p năng l ng 1 ưở ượ ượ J t ngu n đi n m t chi u có su t
đi n đng E = 4V. C sau nh ng kho ng th i gian nh nhau là 1 ư s thì năng l ng trong t đi n và trongượ
cu n c m l i b ng nhau. C ng đ dòng đi n c c đi trong cu n dây là: ườ
A. 0,787A B. 0,785A C. 0,784A D. 0,786A
Câu 22: M ch dao đng LC có C = 2.10 -2F; năng l ng t tr ng trong cu n dây bi n thiên theoượ ườ ế
ph ng trình: Wươ t = 10-6 cos2(2.106 t) (J). Đi n tích c a t đi n và c ng đ dòng đi n có giá tr c c đi : ườ
A. 2.10-7C; 0,2A B. 2.10-7C; 2 10-4AC. 2.10-6C; 0,4A D. 2.10-7C; 0,4A
Câu 23: Đt đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đi vào hai đu đo n m ch g m bi n tr ế R m c n i
ti p v i t đi n. Dung kháng c a t đi n lế à 100 . Khi đi u ch nh R th ì t i hai giá tr R 1 và R2 công su t tiêu th
c a đo n m ch nh nhau. Bi t đi n áp hi u d ng gi a hai đu đi n tr khi ư ế R = R1 b ng hai l n đi n áp hi u
d ng gi a hai đu đi n tr kh i R = R2. Các giá tr R1 và R2 :
A. R1 = 50 , R2 = 100 .B. R1 = 25 ; R2 = 100 .
C. R1 = 200 ; R2 = 50D. R1 = 40 , R2 = 250
Câu 24: M t đng h qu l c đc xem nh con l c đn, m i ngày đêm ch y nhanh 86,4s. T i m t n i ượ ư ơ ơ
nh t đnh trên m t đt, ph i đi u ch nh chi u dài con l c nh th nào đ đng h ch y đúng ? ư ế
A. gi m 0,2%B. tăng 0,4% C. tăng 0,2% D. gi m 0,4%
Câu 25: Hai v t dao đng đi u hòa cùng biên đ, cùng t n s d c theo hai đng th ng song song v i nhau. ườ
V trí cân b ng c a hai v t n m trên đng th ng vuông góc v i ph ng dao đng. Hai v t g p nhau khi ườ ươ
chúng chuy n đng ng c chi u nhau và khi đó đu có li đ b ng m t n a biên đ. Hi u s pha c a hai dao ượ
đng này là
A. B. C. D.
Câu 26: M t v t dao đng đi u hòa v i t n s f và biên đ A = 2 (cm). Kho ng th i gian ng n nh t k tπ
lúc th năng b ng đng năng cho đn lúc th năng b ng ba l n đng năng là ế ế ế . L y π2 = 10. T n s f và
v n t c c c đi c a v t là :
A. f = 0,25Hz ; vm = 10cm/s B. f = 0,5Hz ; vm = 10cm/s
C. f = 0,5Hz ; vm = 20cm/s D. f = 0,25Hz ; vm = 20cm/s
Câu 27: Hi u đi n th gi a anot và catot c a m t ng R n-ghen là 2kV. V n t c ban đu c a electron ế ơ
b t ra kh i catot b ng 0. Bi t r ng 60% đng năng c a electron khi g p đi âm c c đã chuy n hóa thành ế
nhi t thì b c sóng c a tia X phát ra t đi âm c c là : ướ
A. 1,04nm B. 1,04mC. 1,55mD. 1,55nm
Trang 3/8 - Mã đ thi 136
Câu 28: Hai dao đng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s l n l t có ph ng trình x ươ ượ ươ 1 =
1
cos( )
6
A t
π
ω
(cm) và x2 =
2
cos( )A t
ω π
(cm). Dao đng t ng h p c a hai dao đng này có ph ng trình ươ
9cos( )x t
ω ϕ
= +
(cm). Thay đi A1 cho đn khi biên đ Aế 2 đt giá tr c c đi thì :
A.
1
7A cm
=
B.
118 3A cm
=
C.
115 3A cm
=
D.
19 3A cm
=
Câu 29: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v hi n t ng quang d n ? ượ
A. Hi n t ng quang d n là hi n t ng gi m m nh đi n tr c a ch t bán d n khi đc chi u sáng. ượ ượ ượ ế
B. Trong hi n t ng quang d n, electron đc gi i phóng ra kh i ch t bán d n. ượ ượ
C. M t trong nh ng ng d ng quan tr ng c a hi n t ng quang d n là vi c ch t o đèn ng (đèn ượ ế
nêon)
D. Trong hi n t ng quang d n, năng l ng c n thi t đ gi i phóng electron liên k t thành electron ượ ượ ế ế
d n đc cung c p b i nhi t. ượ
Câu 30: Công thoát electron ra kh i đng là 4,47eV. Chi u m t b c x đi n t vào m t qu c u b ng ế
đng đt xa các v t khác thì qu c u đt đc đi n th c c đi 2,5V. Hãy tìm v n t c ban đu c c đi ượ ế
c a các quang electron và b c sóng c a b c x ? ướ
A. 9,38.105m/s và 178nm B. 9,38.105m/s và 4,45.10-26m
C. 1,07.106m/s và 1,78.10-7mD. 1,07.106m/s và 4,45.10-6m
Câu 31: Hai ch t đi m M và N cùng dao đng đi u hòa trên tr c Ox, quanh đi m O v i ph ng trình : ươ
xM = Acos(2 ft + π) và xN = Acos(2 ft). Đ dài đi s MN bi n đi theo th i gian nh th nào ?π ế ư ế
A. B.
C. D.
Câu 32: Khi chi u chùm tia t ngo i vào m t ng nghi m đng dung d ch fluorexein thì th y dung d chế
này phát ra ánh sáng màu l c. Đó là hi n t ng : ượ
A. hóa phát quang B. quang phát quang C. ph n x ánh sáng D. tán s c ánh sáng
Câu 33: Trên m t ch t l ng có hai ngu n phát sóng k t h p A và B dao đng theo ph ng vuông góc v i ế ươ
m t ch t l ng có cùng t n s f = 40Hz, cùng pha và cách nhau 10cm. T c đ truy n sóng trên m t ch t
l ng là 60cm/s. S đi m n m trên đo n CD c a hình vuông ABCD dao đng v i biên đ c c đi là :
A. 7B. 5C. 9D. 3
Câu 34: Ch t phóng x X có chu k bán rã T 1, ch t phóng x Y có chu k bán rã T 2. Bi t Tế2=2T1. Trong
cùng 1 kho ng th i gian nh nhau, n u t s gi a s h t nhân còn l i c a ch t phóng x Y và s h t ư ế
nhân Y ban đu là 1/4 thì t s gi a s h t nhân X b phân rã v i s h t nhân X ban đu là
A. 1/16 B. 15/16 C. 1/8 D. 7/8.
Câu 35: Cho m ch đi n xoay chi u g m m t đi n tr R, m t đi t bán d n D và m t ampe k lý t ng ế ưở
m c n i ti p. Đi n áp xoay chi u đt vào đo n m ch có giá tr n đnh. Khóa K m c song song v i đi t. ế
Khi khóa K đóng, s ch c a ampe k là 2A. Khi khóa K m , s ch c a ampe k là : ế ế
A. 2A B.
2
AC. 1,5A D. 1A
Câu 36: M t hòn bi nh có kh i l ng m treo đu m t s i dây và dao đng v i chu k T. N u hòn bi ượ ế
đc tích m t đi n tích q>0 và đt trong m t đi n tr ng đu có vecto c ng đ đi n tr ng h ngượ ườ ườ ườ ướ
th ng đng xu ng d i thì chu k dao đng c a con l c s thay đi nh th nào ? ướ ư ế
A. tăng lên l nB. gi m đi l n
C. gi m đi l nD. tăng lên l n
Trang 4/8 - Mã đ thi 136
Câu 37: D i tác d ng c a b c x ướ gamma
γ
, h t nhân đng v b n c a Beri
9
4
Be
có th tách thành hai
h t nhân Heli
4
2
He
và m t h t n tron. Bi t ơ ế
9, 01219
Be
m u
=
,
4,002604
He
m u=
,
1,008670
n
m u
=
,
2
1 931,5 /u MeV c
=
. T n s t i thi u c a các l ng t ượ
γ
đ th c hi n đc ph n ng đó là ượ
A.
14
3,8.10 Hz
.B.
20
3,8.10 Hz
C.
24
2,5.10 Hz
D.
30
2,5.10 Hz
Câu 38: M t đng dây có đi n tr 4 d n m t dòng đi n xoay chi u m t pha t n i s n xu t đn n iΩ ườ ơ ế ơ
tiêu dùng. Hi u đi n th hi u d ng ngu n đi n lúc phát ra là U = 5000V, công su t đi n là 500kW. H ế
s công su t c a m ch đi n là cos = 0,8. Có bao nhiêu ph n trăm công su t b m t mát trên đng dâyφ ườ
do t a nhi t?
A. 10% B. 16,4% C. 20% D. 12,5%
Câu 39: M t sóng c h c có t n s 500Hz và t c đ lan truy n là 350m/s. Hai đi m g n nhau nh t trên ơ
ph ng truy n sóng cách nhau bao nhiêu đ đ l ch pha gi a chúng b ng ươ ?
A. 57,6cm B. 23,8cm C. 23,4cm D. 11,7cm
Câu 40: M t đo n m ch g m đi n tr thu n R m c n i ti p v i cu n dây thu n c m L. Đt vào hai ế
đu đo n m ch hi u đi n th u = U ế 0sin
t
v i
thay đi đc. C ng đ dòng đi n l ch pha so v i ượ ườ
hi u đi n th hai đu đo n m ch ế
3/
khi
A.
R
L3
B.
L
R3
C.
3RL
D.
L
R3
PH N RIÊNG : thí sinh đc ch n m t trong hai ph n (ph n A ho c ph n B) ượ
PH N A . THEO CH NG TRÌNH C B N (10 câu , t câu 41 đn câu 50) ƯƠ Ơ ế
Câu 41: Ng i ta chi u sáng hai khe c a thí nghi m Young b ng ánh sáng tr ngườ ế
0,38 0,76m m
µ λ µ
. Kho ng cách gi a hai khe là 1 mm. Các vân giao thoa đc quan sát trên m t màn nh đt cách hai khe ượ
m t đo n 2 m . B r ng c a vùng ph nhau gi a quang ph liên t c b c 3 và b c 4 là :
A. 3,04 mm B. 4,56 mm C. 1,52 mm D. 1,26 mm
Câu 42: M t con l c lò xo treo vào tr n m t thang máy. Gia t c r i t do là g. Khi thang máy đi lên nhanh ơ
d n đu theo ph ng th ng đng v i gia t c a = 0,21g thì chu kì dao đng c a con l c là 2,2s. Chu kì dao ươ
đng đi u hòa c a con l c khi thang máy chuy n đng đu là :
A. 2 s. B. 2,2 s. C. 2,42 s D. 1,8 s.
Câu 43: M t con l c đn có chi u dài 1m dao đng t i n i có gia t c g = 10 = π ơ ơ 2 m/s2. Khi dây treo có
ph ng th ng đng, con l c b v ng m t cái đinh cách đi m treo 25cm. Tính chu k dao đng c a conươ ướ
l c ?
A. 1,50s B. 1,87s C. 0,75s D. 0,93s
Câu 44: Khi đang xem ti vi hay nghe radio nhà mà có ai đó đang c m, rút b p đi n ho c bàn là thì ta ế
th ng nghe có ti ng x t x t trong loa. Đó là do :ườ ế
A. tia l a đi n c m t o ra sóng đi n t gây nhi u âm thanh
B. c ng đ dòng đi n trong m ch ti vi thay đi gây nhi u âm thanhườ
C. sóng đi n t trong b p đi n, bàn là gây nhi u âm thanh ế
D. có s xu t hi n dòng đi n foucault trong b p đi n, bàn là ế
Câu 45: M t h c sinh đng cách m t ngu n âm m t kho ng cách x. Ngu n âm này phát ra các sóng âm
đu theo m i ph ng. Khi b c l i g n ngu n âm m t đo n dài 50 m thì th y r ng c ng đ âm tăng ươ ướ ườ
g p đôi. Tìm kho ng cách ban đu (g n đúng) gi a h c sinh và ngu n âm ?
A. 100m B. 220m C. 150m D. 170m
Trang 5/8 - Mã đ thi 136