
Đ THI TH ĐI H C 2013 L N 4Ề Ử Ạ Ọ Ầ
Câu 1 : M t con l c lò xo đt th ng đng g m lò xo có đ c ng ộ ắ ặ ẳ ứ ồ ộ ứ
100k N m=
, v t n ng kh i l ng ậ ặ ố ượ
1m kg=
.
Nâng v t lên t i v trí sao cho lò xo có chi u dài t nhiên r i th nh đ con l c dao đng đi u hòa. B qua m iậ ớ ị ề ự ồ ả ẹ ể ắ ộ ề ỏ ọ
l c c n. Khi v t n ng t i v trí th p nh t thì nó t đng đc g n thêm v t n ng kh i l ng ự ả ậ ặ ớ ị ấ ấ ự ộ ượ ắ ậ ặ ố ượ
0
500m g=
m t cáchộ
nh nhàng. Ch n g c th năng t i v trí cân b ng, l y ẹ ọ ố ế ạ ị ằ ấ
2
10g m s=
. Năng l ng dao đng c a h thay đi m tượ ộ ủ ệ ổ ộ
l ng là ượ
A.
0,375 J
B.
0, 465 J
C.
0,162 J
D.
0, 220 J
Câu 2 : Ngu n âm đt t i O có công su t truy n âm không đi. Trên cùng n a đng th ng qua O có ba đi m A,ồ ặ ạ ấ ề ổ ử ườ ẳ ể
B, C theo th t có kho ng cách t i ngu n tăng d n. M c c ng đ âm t i B kém m c c ng đ âm t i A làứ ự ả ớ ồ ầ ứ ườ ộ ạ ứ ườ ộ ạ
( )
b B
; m c c ng đ âm t i B h n m c c ng đ âm t i C là ứ ườ ộ ạ ơ ứ ườ ộ ạ
( )
3b B
. Bi t ế
4 3OA OB=
. Coi sóng âm là sóng c uầ
và môi tr ng truy n âm đng h ng. T s ườ ề ẳ ướ ỉ ố
OC OA
b ngằ
A.
75 81
B.
256 81
C.
346 56
D.
276 21
Câu 3 : Hai ngu n phát sóng k t h p ồ ế ợ
1 2
,S S
trên m t n c cách nhau ặ ướ
12 cm
dao đng theo ph ng trìnhộ ươ
( )
1 2
2cos 40
S S
u u t cm
π
= =
. Xét đi m M trên m t n c cách ể ặ ướ
1 2
,S S
nh ng kho ng t ng ng là ữ ả ươ ứ
1
4, 2d cm=
và
2
9,0d cm=
. Coi biên đ sóng không đi và t c đ truy n sóng trên m t n c là ộ ổ ố ộ ề ặ ướ
32v cm s=
. Gi nguyên t n sữ ầ ố
f
và các v trí ị
1
,S M
. H i mu n đi m M n m trên đng c c ti u giao thoa thì ph i d ch chuy n ngu n ỏ ố ể ằ ườ ự ể ả ị ể ồ
2
S
d cọ
theo ph ng ươ
1 2
S S
chi u ra xa ề
1
S
t v trí ban đu m t kho ng nh nh t b ng bao nhiêu ?ừ ị ầ ộ ả ỏ ấ ằ
A.
0,36 cm
B.
0, 42 cm
C.
0,60 cm
D.
0,83 cm
Câu 4 : Trên m t n c có hai ngu n k t h p ặ ướ ồ ế ợ
,A B
cách nhau
40 cm
dao đng theo ph ng trìnhộ ươ
( )
5cos 24
A
u t mm
π π
= +
và
( )
5cos 24
B
u t mm
π
=
. T c đ truy n sóng là ố ộ ề
48v cm s=
. Coi biên đ sóng không điộ ổ
khi sóng truy n đi. Xét các đi m trên m t n c thu c đng tròn tâm ề ể ặ ướ ộ ườ
I
, bán kính
5R cm=
, đi m ể
I
cách đu Aề
và B m t đo n ộ ạ
25 cm
. Đi m M trên đng tròn đó cách A xa nh t dao đng v i biên đ b ng ể ườ ấ ộ ớ ộ ằ
A.
9,98 mm
B.
8,56 mm
C.
9,33 mm
D.
10,36 mm
Câu 5 : M t con l c đn g m dây treo chi u dài ộ ắ ơ ồ ề
l
và v t n ng kh i l ng ậ ặ ố ượ
m
có th dao đng không ma sát trongể ộ
m t ph ng th ng đng. T v trí cân b ng, kéo v t sao cho dây treo h p v i ph ng th ng đng góc ặ ẳ ẳ ứ ừ ị ằ ậ ợ ớ ươ ẳ ứ
0
045
α
=
r iồ
th nh . Gia t c tr ng tr ng là ả ẹ ố ọ ườ
g
. Đ l n c c ti u c a con l c trong quá trình dao đng làộ ớ ự ể ủ ắ ộ
A.
0
B.
1
3
g
C.
g
D.
2
3
g
Câu 6 : Hai ngu n âm đi m phát sóng c u đng b v i t n s ồ ể ầ ồ ộ ớ ầ ố
680f Hz=
đc đt t i A và B cách nhau ượ ặ ạ
1m
trong không khí. Bi t t c đ truy n âm trong không khí là ế ố ộ ề
340v m s=
. B qua s h p th âm c a môi tr ng. G iỏ ự ấ ụ ủ ườ ọ
O là đi m n m trên đng trung tr c c a AB cách AB ể ằ ườ ự ủ
100 m
và M là đi m n m trên đng th ng qua O songể ằ ườ ẳ
song v i AB, g n O nh t mà t i đó nh n đc âm to nh t. Cho r ng ớ ầ ấ ạ ậ ượ ấ ằ
AB OI<<
( v i I là trung đi m c a AB ).ớ ể ủ
Kho ng cách OM b ngả ằ
A.
40 m
B.
50 m
C.
60 m
D.
70 m
Câu 7 : M t con l c đn g m dây treo có chi u dài ộ ắ ơ ồ ề
1l m=
g n m t đu v i v t n ng kh i l ng ắ ộ ầ ớ ậ ặ ố ượ
m
, m t đuộ ầ
đc g n vào tr n xe ô tô. Ô tô đang đi lên d c ch m d n đu v i gia t c có đ l n ượ ắ ầ ố ậ ầ ề ớ ố ộ ớ
2
5m s
. Bi t d c nghiêng m tế ố ộ
góc
0
30
so v i ph ng ngang. L y ớ ươ ấ
2 2
10 , 10g m s
π
= =
. Chu kì dao đng c a con l c làộ ủ ắ
A.
2, 421 s
B.
2,101 s
C.
2,135 s
D.
2, 400 s
Câu 8 : T i g c O c a h tr c t a đ xOy trên m t n c là ngu n sóng n c. M và N là hai đi m c đnh trênạ ố ủ ệ ụ ọ ộ ặ ướ ồ ướ ể ố ị
tr c Ox có t a đ t ng ng là ụ ọ ộ ươ ứ
9cm
và
16 cm
. D ch chuy n m t ngu n sóng O’ gi ng ngu n O trên tr c Oy thìị ể ộ ồ ố ồ ụ

th y khi góc ấ
'MO N
có giá tr l n nh t cũng là lúc M và N là hai đi m dao đng v i biên đ c c đi li n k . Sị ớ ấ ể ộ ớ ộ ự ạ ề ề ố
đi m dao đng v i biên đ c c đi có trong kho ng OO’ làể ộ ớ ộ ự ạ ả
A.
11
B.
12
C.
13
D.
14
Câu 9 : M t con l c đn đc treo vào tr n c a m t thang máy có th chuy n đng th ng đng t i n i cóộ ắ ơ ượ ầ ủ ộ ể ể ộ ẳ ứ ạ ơ
2
10g m s=
. Khi thang máy đng yên, cho con l c dao đng nh v i biên đ góc ứ ắ ộ ỏ ớ ộ
0
α
và có năng l ng ượ
E
. Khi v tậ
có li đ góc ộ
0
α α
= +
thì đt ng t cho thang máy chuy n đng lên trên nhanh d n đu v i gia t c ộ ộ ể ộ ầ ề ớ ố
2
2a m s=
. Con
l c v n dao đng đi u hòa v i biên đ góc ắ ẫ ộ ề ớ ộ
0
β
và năng l ng m i là ượ ớ
'
E
. Đáp án nào d i đây là đúng ?ướ
A.
'
0 0
1, 2 , E E
β α
= =
B.
'
0 0
,E E
β α
= =
C.
'
0 0
1, 2 , 5 6E E
β α
= =
D.
'
0 0
, 6 5E E
β α
= =
Câu 10 : Trong thí nghi m giao thoa khe Y – âng, kho ng cách gi a hai khe là ệ ả ữ
a
, kho ng cách t m t ph ng ch aả ừ ặ ẳ ứ
hai khe đn màn là ế
1D m=
. Đt gi a hai khe và màn m t th u kính h i t có tiêu c ặ ữ ộ ấ ộ ụ ự
9f cm=
thì th y có hai v tríấ ị
c a th u kính cho nh rõ nét c a hai khe trên màn. v trí mà nh l n h n, kho ng cách gi a hai nh ủ ấ ả ủ Ở ị ả ớ ơ ả ữ ả
' '
1 2
S S
là
4,5 mm
. Kho ng cách gi a hai khe là ả ữ
A.
0,50 mm
B.
0,75 mm
C.
1, 00 mm
D.
2,00 mm
Câu 11 : Cat t c a m t t bào quang đi n có gi i h n quang đi n ố ủ ộ ế ệ ớ ạ ệ
0
0,546 m
λ µ
=
. Chi u m t ánh sáng cóế ộ
0
0,5
λ λ
=
vào tâm O c a cat t. Bi t hi u đi n th ủ ố ế ệ ệ ế
4,55
AK
U V= −
. Kho ng cách gi a an t và cat t là ả ữ ố ố
3cm
.
Quang electron phát ra t cat t đi v phía an t xa nh t m t kho ng là ừ ố ề ố ấ ộ ả
A.
1cm
B.
1,5 cm
C.
2cm
D.
3cm
Câu 12 :
24
11
Na
là ch t phóng x ấ ạ
β
−
có chu kì bán rã
15T h=
. Đ xác đnh th tích máu trong c th , ng i ta tiêmể ị ể ơ ể ườ
vào trong máu m t ng i ộ ườ
3
10 cm
m t dung d ch ch a Na v i n ng đ ộ ị ứ ớ ồ ộ
3
10 mol l
−
( không nh h ng đn s cả ưở ế ứ
kh e c a ng i ). Sau ỏ ủ ườ
6h
, ng i ta l y ra ườ ấ
3
10 cm
máu và tìm th y ấ
8
1,875.10 mol
−
c a Na. Gi thi t v i th i gianủ ả ế ớ ờ
trên thì ch t phóng x phân b đu. Th tích máu trong c th làấ ạ ố ề ể ơ ể
A.
3,5 l
B.
3,8 l
C.
4,0 l
D.
5, 0 l
Câu 13 : M t pho t ng c b ng g có đ phóng x b ng 0,42 l n đ phóng x c a m t m u g cùng lo i m iộ ượ ổ ằ ỗ ộ ạ ằ ầ ộ ạ ủ ộ ẫ ỗ ạ ớ
ch t có kl b ng 2 l n kh i l ng c a nó. Bi t chu kì bán rã c a đng v phóng x ặ ằ ầ ố ượ ủ ế ủ ồ ị ạ
14
6
C
là 5730 năm. Tu i c a phoổ ủ
t ng c này g n b ngượ ổ ầ ằ
A. 4141,3 nămB. 1414,3 năm C. 144,3 năm D. 1441,3 năm
Câu 14 : M t ộdàn nh c g m nhi u đàn đt g n nhau th c hi n b n h p x ng. N u ch có m t chi c đàn đcạ ồ ề ặ ầ ự ệ ả ợ ướ ế ỉ ộ ế ượ
ch i thì m t ng i nghe đc âm v i m c c ng đ âm ơ ộ ườ ượ ớ ứ ườ ộ
12 dB
. N u t t c các đàn cùng đc ch i thì ng i đóế ấ ả ượ ơ ườ
nghe đc âm v i m c c ng đ âm ượ ớ ứ ườ ộ
2, 456 B
. Dàn nh c có ạ
A. 8 đàn B. 12 đànC. 15 đàn D. 18 đàn
Câu 15 : Trong gi th c hành hi n t ng sóng d ng trên dây, ng i ta s d ng máy phát dao đng có t n s ờ ự ệ ượ ừ ườ ử ụ ộ ầ ố
f
thay đi đc. Vì v n t c truy n sóng trên dây t l thu n v i căn b c hai c a l c căng dây nên l c căng dây cũngổ ượ ậ ố ề ỉ ệ ậ ớ ậ ủ ự ự
thay đi đc. Khi l c căng dây là ổ ượ ự
1
F
, thay đi t n s dao đng c a máy phát thì nh n th y trên dây xu t hi nổ ầ ố ộ ủ ậ ấ ấ ệ
sóng d ng v i hai giá tr liên ti p c a t n s là ừ ớ ị ế ủ ầ ố
1 2
,f f
th a mãn ỏ
2 1
32f f Hz− =
. Khi l c căng dây là ự
2 1
2F F=
và
l p l i thí nghi m nh trên thì hi u hai t n s liên ti p cho sóng d ng trên dây làặ ạ ệ ư ệ ầ ố ế ừ
A.
45, 25 Hz
B.
22, 62 Hz
C.
96 Hz
D.
8Hz
Câu 16 : V n t c truy n sóng trên dây đàn là ậ ố ề
F
vm
=
,
F
là l c căng dây, ự
m
là kh i l ng m t đn v dài c a dây.ố ượ ộ ơ ị ủ
M t dây đàn b ng thép có đng kính ộ ằ ườ
0, 4d mm=
, chi u dài ề
50l cm=
, kh i l ng riêng c a thép làố ượ ủ
3
7800D kg m=
. L c căng dây đ âm c b n mà nó phát ra là m t n t đô có t n s ự ể ơ ả ộ ố ầ ố
256 Hz
là
A.
29,3 N
B.
32, 7 N
C.
64, 2 N
D.
128, 0 N

Câu 17 : M t con l c đn g m m t s i dây kim lo i nh chi u dài ộ ắ ơ ồ ộ ợ ạ ẹ ề
1, 2l m=
có đu trên c đnh, đu d i treoầ ố ị ầ ướ
m t qu c u nh b ng kim lo i. Kéo v t n ng ra kh i v trí cân b ng m t góc ộ ả ầ ỏ ằ ạ ậ ặ ỏ ị ằ ộ
0
0,1 rad
α
=
r i th nh đ v t daoồ ả ẹ ể ậ
đng đi u hòa. Con l c dao đng trong t tr ng đu có véct ộ ề ắ ộ ừ ườ ề ơ
B
vuông góc v i m t ph ng dao đng c a con l cớ ặ ẳ ộ ủ ắ
và có đ l n ộ ớ
0,04B T=
. Su t đi n đng c c đi xu t hi n gi a hai đu dây kim lo i làấ ệ ộ ự ạ ấ ệ ữ ầ ạ
A.
8, 23 mV
B.
9, 28 mV
C.
8,36 mV
D.
9, 07 mV
Câu 18 : Cho đo n m ch AMB m c n i ti p, đo n AM ch a h p kín X, đo n MB ch a h p kín Y. Trong m i h pạ ạ ắ ố ế ạ ứ ộ ạ ứ ộ ỗ ộ
X, Y ch a m t linh ki n thu c lo i đi n tr , cu n c m ho c t đi n. Đt vào hai đu đo n m ch đi n áp xoayứ ộ ệ ộ ạ ệ ở ộ ả ặ ụ ệ ặ ầ ạ ạ ệ
chi u ề
( ) ( )
100 2 os 2
AB
u c ft V
π
=
. Lúc t n s ầ ố
50f Hz=
thì
200 , 100 3 , 2
AM MB
U V U V I A= = =
. Gi đi n ápữ ệ
hi u d ng hai đu đo n m ch và các linh ki n không đi, tăng ệ ụ ầ ạ ạ ệ ổ
f
lên quá
50 Hz
thì c ng đ dòng đi n hi uườ ộ ệ ệ
d ng trong m ch gi m. Đáp án nào d i đây là đúng ?ụ ạ ả ướ
A. h p X ch a ch a cu n c m ộ ứ ứ ộ ả
( )
50 , 0,5 3r L H
π
= Ω =
và Y ch a t đi n ứ ụ ệ
( )
3
10 5 3C F
π
−
=
B. h p X ch a ch a cu n c m ộ ứ ứ ộ ả
( )
10 , 0,5r L H
π
= Ω =
và Y ch a t đi n ứ ụ ệ
( )
3
10 5C F
π
−
=
C. h p X ch a t đi n ộ ứ ụ ệ
( )
3
10 5C F
π
−
=
và h p Y ch a ch a cu n c m ộ ứ ứ ộ ả
( )
10 , 0,5r L H
π
= Ω =
D. h p X ch a t đi n ộ ứ ụ ệ
( )
3
10 5 3C F
π
−
=
và h p Y ch a ch a cu n c m ộ ứ ứ ộ ả
( )
50 , 0,5 3r L H
π
= Ω =
Câu 19 : Hai con l c đn gi ng h t nhau, s i dây m nh dài b ng kim lo i, v t n ng có kh i l ng riêng D. Conắ ơ ố ệ ợ ả ằ ạ ậ ặ ố ượ
l c th nh t dao đng nh trong bình chân không thì chu kì dao đng là Tắ ứ ấ ộ ỏ ộ 0, con l c th hai dao đng trong bìnhắ ứ ộ
ch a m t ch t khí có kh i l ng riêng r t nh ứ ộ ấ ố ượ ấ ỏ
D
ρ ε
=
. Hai con l c đn b t đu dao đng cùng m t th i đi mắ ơ ắ ầ ộ ộ ờ ể
0t=
, đn th i đi m tế ờ ể 0 thì con l c th nh t th c hi n đc h n con l c th hai đúng 1 dao đng. Ch n ph ng ánắ ứ ấ ự ệ ượ ơ ắ ứ ộ ọ ươ
đúng ?
A.
0 0
T t
ε
=
B.
0 0
2T t
ε
=
C.
0 0
4T t
ε
=
D.
0 0
2T t
ε
=
Câu 20 : M t m ch đi n xoay chi u g m m t cu n dây thu n c m có đ t c m Lộ ạ ệ ề ồ ộ ộ ầ ả ộ ự ả 1 m c n i ti p v i cu n dâyắ ố ế ớ ộ
th hai có đ t c m ứ ộ ụ ả
2
1 2L H
π
=
và đi n tr trong ệ ở
50r= Ω
. Đt vào hai đu đo n m ch đi n áp xoay chi uặ ầ ạ ạ ệ ề
( )
130 2 cos100u t V
π
=
(V) thì c ng đ hi u d ng trong m ch là ườ ộ ệ ụ ạ
1I A=
. Đ đi n áp gi a hai đu cu n dây thể ệ ữ ầ ộ ứ
hai đt giá tr l n nh t thì ph i m c n i ti p thêm m t t có đi n dung làạ ị ớ ấ ả ắ ố ế ộ ụ ệ
A.
3
10 2C F
π
−
=
B.
3
10 15C F
π
−
=
C.
3
10 12C F
π
−
=
D.
3
10 5C F
π
−
=
Câu 21 : M ch ch n sóng c a m t máy thu vô tuy n g m cu n c m thu n có đ t c m L và m t b t g m tạ ọ ủ ộ ế ồ ộ ả ầ ộ ự ả ộ ộ ụ ồ ụ
C0 c đnh ghép song song v i t xoay Cx. T xoay Cx có đi n dung bi n thiên t ố ị ớ ụ ụ ệ ế ừ
1
20C pF=
đn ế
2
320C pF=
khi góc xoay bi n thiên t đc t 0ế ừ ượ ừ 0 đn 150ế0. Nh v y m ch thu đc sóng đi n t có b c sóng t ờ ậ ạ ượ ệ ừ ướ ừ
1
10 m
λ
=
đn ế
2
40 m
λ
=
. Bi t đi n dung c a t xoay là hàm b c nh t c a góc xoay. Đ m ch thu đc sóng đi n t cóế ệ ủ ụ ậ ấ ủ ể ạ ượ ệ ừ
b c sóng ướ
20 m
λ
=
thì góc xooay c a b n t làủ ả ụ
A.
0
30
B.
0
45
C.
0
60
D.
0
75
Câu 22 : M t m ch đi n xoay chi u g m AM n i ti p MB. Bi t AM g m đi n tr thu n Rộ ạ ệ ề ồ ồ ế ế ồ ệ ở ầ 1, t đi n Cụ ệ 1, cu n dâyộ
thu n c m Lầ ả 1 m c n i ti p. Đo n MB có h p X, bi t trong h p X cũng có các ph n t là đi n tr thu n, cu nắ ố ế ạ ộ ế ộ ầ ử ệ ở ầ ộ
c m, t đi n m c n i ti p nhau. Đt đi n áp xoay chi u vào hai đu m ch AB có t n s ả ụ ệ ắ ố ế ặ ệ ề ầ ạ ầ ố
50f Hz=
và giá tr hi uị ệ
d ng là ụ
200 V
thì th y dòng đi n trong m ch có giá tr hi u d ng ấ ệ ạ ị ệ ụ
2I A=
. Bi t ế
1
20R= Ω
và n u th i đi mế ở ờ ể
( )
t s
,
200 2
AB
u V=
thì th i đi m ở ờ ể
( )
1 600t s+
dòng đi n ệ
0i A=
và đang gi m. Công su t c a đo n m chả ấ ủ ạ ạ
MB là
A.
266, 4 W
B.
120 W
C.
320 W
D.
400 W
Câu 23 : Trong thí nghi m Y – âng v giao thoa ánh sáng. L n th nh t, ánh sáng dùng trong thí nghi m có 2 lo iệ ề ầ ứ ấ ệ ạ
b c x ứ ạ
1
0,56 m
λ µ
=
và
2
λ
v i ớ
2
0,67 0,74m m
µ λ µ
< <
,thì trong kho ng gi a hai v ch sáng g n nhau nh t cùngả ữ ạ ầ ấ

màu v i v ch sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đ ớ ạ ỏ
2
λ
. L n th 2, ánh sáng dùng trong thí nghi m có 3 lo i b c xầ ứ ệ ạ ứ ạ
1
λ
,
2
λ
và
3
λ
, v i ớ
3 2
7 12
λ λ
=
, khi đó trong kho ng gi a 2 v ch sáng g n nhau nh t và cùng màu v i v ch sángả ữ ạ ầ ấ ớ ạ
trung tâm còn có bao nhiêu v ch sáng đn s c khácạ ơ ắ ?
A. 19 B. 21 C. 23 D. 25
Câu 24 : M t ăngten rađa phát ra nh ng sóng đi n t đn m t máy bay đang bay v phía rađa. Th i gian t lúcộ ữ ệ ừ ế ộ ề ờ ừ
ăngten phát sóng đn lúc nh n sóng ph n x tr l i là ế ậ ả ạ ở ạ
90 s
µ
. Ăngten quay v i t n s góc ớ ầ ố
18n=
vòng/phút. vỞ ị
trí c a đu vòng quay ti p theo ng v i h ng c a máy bay ăngten l i phát sóng đi n t . Th i gian t lúc phát đnủ ầ ế ứ ớ ướ ủ ạ ệ ừ ờ ừ ế
lúc nh n l n này là ậ ầ
84 s
µ
. Tính v n t c trung bình c a máy bay ?ậ ố ủ
A.
720 km h
B.
810 km h
C.
972 km h
D.
754 km h
Câu 25 : Có hai t gi ng nhau ch a tích đi n và m t ngu n đi n m t chi u có su t đi n đng E. L n th nh t, haiụ ố ư ệ ộ ồ ệ ộ ề ấ ệ ộ ầ ứ ấ
t m c song song , l n th hai, hai t m c n i ti p, r i n i v i ngu n đi n đ tích đi n. Sau đó tháo h t ra kh iụ ắ ầ ứ ụ ắ ố ế ồ ố ớ ồ ệ ể ệ ệ ụ ỏ
ngu n và khép kín m ch v i m t cu n dây thu n c m đ t o ra m ch dao đng đi n t . Khi hi u đi n th trên cácồ ạ ớ ộ ộ ầ ả ể ạ ạ ộ ệ ừ ệ ệ ế
t trong hai tr ng h p b ng nhau và b ng ụ ườ ợ ằ ằ
4E
thì t s năng l ng t tr ng trong 2 m ch làỉ ố ượ ừ ườ ạ
A. 2 B. 3C. 4D. 5
Câu 26 : M t đng c không đng b ba pha m c hình sao, khi đng c ho t đng bình th ng đi n áp pha c cộ ộ ơ ồ ộ ắ ộ ơ ạ ộ ườ ở ệ ự
đi b ng ạ ằ
200 V
thì công su t tiêu th đi n c a đng c b ng ấ ụ ệ ủ ộ ơ ằ
3240 W
và h s công su t ệ ố ấ
cos 0,9
ϕ
=
. Vào th iờ
đi m dòng đi n m t cu n dây có c ng đ ể ệ ở ộ ộ ườ ộ
18i A=
thì dòng đi n hai cu n dây còn l i có c ng đ t ng ngệ ở ộ ạ ườ ộ ươ ứ
là
A.
2 3
11, 74 , 3,74i A i A= − =
B.
2 3
6, 45 , 1,55i A i A= − = −
C.
2 3
0 , 8i A i A= = −
D.
2 3
10,5 , 8,5i A i A= = −
Câu 27 : N i hai c c c a m t máy phát đi n xoay chi u m t pha có 5 c p c c t vào hai đu đo n m ch AB g mố ự ủ ộ ệ ề ộ ặ ự ừ ầ ạ ạ ồ
đi n tr thu n ệ ở ầ
100R= Ω
, cu n c m thu n có đ t c m ộ ả ầ ộ ự ả
41 6L H
π
=
và t đi n có đi n dung ụ ệ ệ
4
10 3C F
π
−
=
.
T c đ rôto c a máy có th thay đi đc. Khi t c đ rôto c a máy là n ho c 3n thì c ng đ dòng đi n hi uố ộ ủ ể ổ ượ ố ộ ủ ặ ườ ộ ệ ệ
d ng trong m ch có cùng giá tr I. Giá tr c a n b ngụ ạ ị ị ủ ằ
A.
5
vòng/s B.
10
vòng/s C.
15
vòng/s D.
20
vòng/s
Câu 28 : M t đo n m ch AB g m hai đo n m ch AM và MB m c n i ti p. Đo n m ch AM g m đi n tr thu nộ ạ ạ ồ ạ ạ ắ ố ế ạ ạ ồ ệ ở ầ
R m c n i ti pắ ố ế v iớ t đi n C có đi n dung thay đi đcụ ệ ệ ổ ượ , đo n m ch MB là ạ ạ cu n dây thu n c m có đ t c m Lộ ầ ả ộ ự ả .
Thay đi C đ đi n áp hi u d ng c a đo n m ch AM đt c c đi thì th y các đi n áp hi u d ng gi a hai đuổ ể ệ ệ ụ ủ ạ ạ ạ ự ạ ấ ệ ệ ụ ữ ầ
đi n tr và cu n dây l n l t là ệ ở ộ ầ ượ
100 2
R
U V=
,
100
L
U V=
. Khi đó đi n áp hi u d ng gi a hai đu t đi n làệ ệ ụ ữ ầ ụ ệ
A.
100 3 V
B.
100 2 V
C.
100 V
D.
200 V
Câu 29 : M ch đi n AB g m đo n AM và đo n MB . Đi n áp hai đu m ch n đnh ạ ệ ồ ạ ạ ệ ở ầ ạ ổ ị
( ) ( )
220 2 os 100u c t V
π
=
.
Đi n áp hai đu đo n AM s m pha h n c ng đ dòng đi n m t góc 30ệ ở ầ ạ ớ ơ ườ ộ ệ ộ 0. Đo n MB ch có m t t đi n có đi nạ ỉ ộ ụ ệ ệ
dung C thay đi đc. Ch nh C đ t ng đi n áp hi u d ng Uổ ượ ỉ ể ổ ệ ệ ụ AM + UMB có giá tr l n nh t. Khi đó đi n áp hi u d ngị ớ ấ ệ ệ ụ
hai đu t đi n làở ầ ụ ệ
A.
440 V
B.
220 3 V
C.
220 V
D.
220 2 V
Câu 30 : T i m t th i đi m ạ ộ ờ ể
t
nào đó, hai dòng đi n xoay chi u có ph ng trình ệ ề ươ
( )
1 0 1
osi I c t
ω ϕ
= +
,
( )
2 0 2
osi I c t
ω ϕ
= +
có cùng giá tr t c th i b ng ị ứ ờ ằ
0
0,5I
nh ng m t dòng đang tăng và m t dòng đang gi m. Xác đnhư ộ ộ ả ị
kho ng th i gian ng n nh t ả ờ ắ ấ
t∆
tính t th i đi m ừ ờ ể
t
đ ể
1 2
i i= −
?
A.
3t
π ω
∆ =
B.
2t
π ω
∆ =
C.
4t
π ω
∆ =
D.
t
π ω
∆ =

Câu 31 : Đt đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng ặ ệ ề ị ệ ụ
U
và t n s ầ ố
f
không đi vào hai đu đo n m ch m c n iổ ầ ạ ạ ắ ố
ti p g m bi n tr ế ồ ế ở
R
, cu n dây thu n c m ộ ầ ả
L
, t đi n ụ ệ
C
. Đi u ch nh cho ề ỉ
125R R= = Ω
và
275R R= = Ω
thì công
su t tiêu th trong hai tr ng h p đu nh nhau. H s công su t t ng ng v i hai giá tr trên c a bi n tr làấ ụ ườ ợ ề ư ệ ố ấ ươ ứ ớ ị ủ ế ở
A.
1 2, 3 4
B.
1 2, 3 2
C.
1 2 , 3 4
D.
1 2 , 3 2
Câu 32 : Con l c lò xo dao đng đi u hòa theo ph ng ngang v i biên đ A. Đúng lúc con l c qua v trí có đngắ ộ ề ươ ớ ộ ắ ị ộ
năng b ng th năng và đang dãn thì ng i ta c đnh m t đi m chính gi a c a lò xo, k t qu làm con l c dao đngằ ế ườ ố ị ộ ể ữ ủ ế ả ắ ộ
đi u hòa v i biên đ A’ b ngề ớ ộ ằ
A.
6 4A
B.
6 2A
C.
5 4A
D.
5 2A
Câu 33 : M ch đi n xoay chi u m c n i ti p g m bi n tr ạ ệ ề ắ ố ế ồ ế ở
R
, cu n dây thu n c m ộ ầ ả
L
và t đi n ụ ệ
C
. Đt vào haiặ
đu đo n m ch đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng ầ ạ ạ ệ ề ị ệ ụ
100U V=
và t n s ầ ố
f
không đi. Đi u ch nh đổ ề ỉ ể
150R R= = Ω
thì công su t tiêu th c a m ch là ấ ụ ủ ạ
160 WP=
và góc l ch pha c a đi n áp và dòng đi n là ệ ủ ệ ệ
1
ϕ
. Đi uề
ch nh đ ỉ ể
225R R= = Ω
thì công su t tiêu th c a m ch là ấ ụ ủ ạ
2
P
và góc l ch pha c a đi n áp và dòng đi n là ệ ủ ệ ệ
2
ϕ
v iớ
2 2
1 2
os os 3 4c c
ϕ ϕ
+ =
. T s ỉ ố
2 1
P P
b ngằ
A. 1 B. 2C. 3D. 4
Câu 34 : Hai v t dao đng đi u hòa d c theo hai đng th ng song song k nhau và song song v i tr c t a đ Oxậ ộ ề ọ ườ ẳ ề ớ ụ ọ ộ
sao cho không va ch m vào nhau trong quá trình dao đng. V trí cân b ng c a hai v t đu trên m t đng th ngạ ộ ị ằ ủ ậ ề ở ộ ườ ẳ
qua g c t a đ và vuông góc v i Ox. Bi t ph ng trình dao đng c a hai v t l n l t là ố ọ ộ ớ ế ươ ộ ủ ậ ầ ượ
( )
14cos 4 3x t cm
π π
= +
và
( )
24 2 cos 4 12x t cm
π π
= +
. Tính t th i đi m ừ ờ ể
11 24t s=
đn th i đi m ế ờ ể
21 3t s=
thì th i gian mà kho ngờ ả
cách gi a hai v t theo ph ng Ox không nh h n ữ ậ ươ ỏ ơ
2 3 cm
là bao nhiêu ?
A.
1 3 s
B.
1 8 s
C.
1 6 s
D.
1 12 s
Câu 35 : M t con l c lò xo g m v t nh kh i l ng ộ ắ ồ ậ ỏ ố ượ
0, 02m kg=
và lò xo có đ c ng ộ ứ
1k N m=
. V t nh đcậ ỏ ượ
đt trên giá đ c đnh n m ngang d c theo tr c lò xo. H s ma sát tr t gi a giá đ và v t nh là ặ ỡ ố ị ằ ọ ụ ệ ố ượ ữ ỡ ậ ỏ
0,1
µ
=
. Ban
đu gi v t v trí lò xo b nén ầ ữ ậ ở ị ị
10 cm
r i buông nh đ con l c dao đng t t d n. L y ồ ẹ ể ắ ộ ắ ầ ấ
2
10g m s=
. Tính v n t cậ ố
c c đi mà v t đt đc trong quá trình dao đng và quãng đng mà v t đi đc cho đn khi đng năng b ngự ạ ậ ạ ượ ộ ườ ậ ượ ế ộ ằ
th năng l n đu tiên ?ế ầ ầ
A.
40 2 ; 3, 43cm s cm
B.
40 2 ; 7, 07cm s cm
C.
40 ; 7,05cm s cm
D.
40 ; 2,52cm s cm
Câu 36 : Trong hi n t ng giao thoa sóng trên m t n c, hai ngu n k t h p ệ ượ ặ ướ ồ ế ợ
1 2
,S S
cách nhau
10 cm
, dao đngộ
theo ph ng vuông góc v i m t n c, cùng biên đ, cùng pha, cùng t n s ươ ớ ặ ướ ộ ầ ố
50f Hz=
. T c đ truy n sóng trênố ộ ề
m t n c là ặ ướ
75v cm s=
. G i C là đi m trên m t n c th a mãn ọ ể ặ ướ ỏ
1 2 10CS CS cm= =
. Xét các đi m trên m t n cể ặ ướ
thu c đo n th ng ộ ạ ẳ
2
CS
, đi m mà ph n t t i đó dao đng v i biên đ c c đi cách đi m ể ầ ử ạ ộ ớ ộ ự ạ ể
2
S
m t đo n nh nh tộ ạ ỏ ấ
b ngằ
A.
7, 28 mm
B.
6,79 mm
C.
5, 72 mm
D.
7,12 mm
Câu 37 : M t con l c lò xo g m lò xo và v t n ng kh i l ng ộ ắ ồ ậ ặ ố ượ
1
m
có th tr t không ma sát trên m t sàn n mể ượ ặ ằ
ngang. Ng i ta đt ch ng lên ườ ặ ồ
1
m
m t v t có kh i l ng ộ ậ ố ượ
2
m
. T i th i đi m ban đu, gi hai v t v trí lò xo bạ ờ ể ầ ữ ậ ở ị ị
nén
2cm
r i buông nh . Bi t đ c ng c a lò xo là ồ ẹ ế ộ ứ ủ
100k N m=
,
1 2 0, 5m m kg= =
và ma sát gi a hai v t là đ l nữ ậ ủ ớ
đ chúng không tr t lên nhau trong quá trình dao đng. Tính t c đ trung bình c a h tính t th i đi m ban đuể ượ ộ ố ộ ủ ệ ừ ờ ể ầ
đn th i đi m mà l c đàn h i c a lò xo có đ l n b ng đ l n l c ma sát ngh c c đi gi a hai v t l n th hai ?ế ờ ể ự ồ ủ ộ ớ ằ ộ ớ ự ỉ ự ạ ữ ậ ầ ứ
A.
( )
30 cm s
π
B.
( )
15 cm s
π
C.
( )
45 cm s
D.
( )
45 cm s
π
Câu 38 : M t con l c đn dao đng đi u hòa v i biên đ góc ộ ắ ơ ộ ề ớ ộ
0
α
nh t i n i có gia t c tr ng tr ng là ỏ ạ ơ ố ọ ườ
g
. Bi t giaế
t c c a v t v trí biên g p 8 l n gia t c c a nó v trí cân b ng. Giá tr c a ố ủ ậ ở ị ấ ầ ố ủ ở ị ằ ị ủ
0
α
là
A.
0,062 rad
B.
0,375 rad
C.
0, 250 rad
D.
0,125 rad

