ĐỀ THI TH ĐẠI HỌC, CAO ĐNG
Môn thi : TOÁN (ĐỀ 100)
PHN BT BUC DÀNH CHO TT C THÍ SINH (7,0 điểm)
u I (2 điểm)Cho hàm s y =
1x
3x
1. Kho sát s biến thiên và v đồ th (C) ca hàm s đã cho.
2. Cho đim Mo(xo;yo) thuộc đồ th (C). Tiếp tuyến ca (C) ti Mo ct các tim
cn ca (C) ti các điểm A và B. Chng minh Mo là trung điểm của đoạn
thng AB.
u II (2 điểm)
1. Giải phương trình: 4sin3x + 4sin2x + 3sin2x + 6cosx = 0
2. Giải phương trình: x + 2
x7
= 2
1x
+
17x8x2
( x R)
u III (1 điểm) Tính tích phân:
2
1
xdxln)2x(I
u IV (1 điểm)
Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D' có cnh bng a và điểm K thuc cnh CC'
sao cho CK =
3
2
a. Mt phng () đi qua A, K và song song BD chia khi lp
phương thành hai khối đa diện. Tính th tích ca hai khi đa diện đó.
u V (1 đim)
Cho a, b, c là ba s dương. Chứng minh rng
2
9
22
22
2
22
2
22333
acb
ac
bca
cb
abc
ba
abc
cba
II. PHN T CHN (3,0 điểm). Tt c thí sinh ch đưc làm mt trong hai
phn: A hoc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. (2 đim)
1.Trong mt phng vi h tọa độ Oxy, lập phương trình chính tắc ca elip (E)
có độ dài trc ln bng 4
2
, các đnh trên trc nh và các tiêu điểm ca (E) cùng
nm tn một đường tròn.
2.Trong không gian vi h to độ Oxyz, cho A(1;2;0), B(0;4;0), C(0;0;3).
a) Viết phương trình đường thng qua O và vuông góc vi mt phng (ABC).
b) Viết phương trình (P) cha OA, sao cho khong cách t B đến (P) bng
khong cách t C đến (P).
u VIIa. (1 điểm)
Gii phương trình : 2(log2x + 1)log4x + log2
4
1
= 0
B. Theo chương trình Nâng cao:
u VIb. (2 đim)
1. Trong mt phng tọa độ (Oxy), cho đưng thng
:2 4 0d x y
. Lp
phương trình đường tròn tiếp c vi các trc ta độ và có tâm trên đường thng
(d).
2. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz , cho
: 2 5 0x y z
mt cu (S)
a) Lập phương trình tiếp din ca mt cu song song vi Ox và vuông góc
vi
b) Lập phương trình mặt phng đi qua hai A(1;– 4;4) điểm B(3; 5; 1) và
hp vi
mt góc 600
u VIIb. (1 đim)
T các ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có th lập được bao nhiêu s t nhiên chn có 5 ch
s khác nhau mà mi s lập được đều nh hơn 25000?
-----------------------------------------Hết ------------------------------
--------------
Đáp s các ĐỀ THI TH ĐI HỌC, CAO ĐNG NĂM 2010
Môn thi : TOÁN 100)
Câu II: 1.
2k
3
2
x
2k
2
x
; 2. x = 4
Câu III: I = 2ln2 +
5
4
Câu IV:
V1 =
3
a
3
và V2 =
3
2a
3
Câu V:
Câu VIa: 1.(E) :
4
y
8
x22
= 1 ; 2. a) Phương trình (d) :
6 3 4
x y z

; b) Phương trình
(P) : 6x 3y 4z = 0 (P) : 6x + 3y 4z = 0
Câu VIIa: x = 2 hoc x =
1
4
Câu VIb: 1. (x 4)2 + (y 4)2 = 16 ;
22
4 4 16
( ) ( )
3 3 9
xy
1. a) 2y z + 4 ± 5
5
= 0 ; b) 2x y + z 10 = 0 ; 10x + 25y z + 94 = 0
2. Câu VIIb: 360 (s)
----------------------------------------------- Hết------------------------------------------
-----------