Din đàn Boxmath.vn Trang 1/7 Đ sIV 2012
(sửa ngày 22-5-2012)
Mã đề thi BMD 2012
Họ và tên thí sinh:................................................
Số báo danh: .......................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr =
52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Co = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127.
(Đề nghị các website, forum, fanpage không đăng lại đề thi trong thời gian làm bài thi.
Đường dẫn đến phiếu trả lời: http://adf.ly/8jhc4 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn hai amin no đơn chức hở đồng đẳng kế tiếp thu được sản phẩm
2 2
: 7 :13
CO H O
V V =
. Nếu cho 24,9 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đ với hỗn hợp Y gồm hai axit
HCOOH
3
CH COOH
có tỉ l số mol là 1:3 thì khối lượng muối thu được là:
A. 54,6 B. 50,4 C. 58,8 D. 26,1
Câu 2. Cho các chất sau:
3 2 3 2 3 4 3
, , , , , ( ) , ( ) , ,CH COOH HCl HNO NaOH CH COONa Cu OH Al OH NH NO
2 3
, .,AgCl Ag O KNO
Số chất điện li mạnh trongc chất trên là:
A. 6 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm glyxerol, axit 2-ol-propanoic, andehit fomic, frutozo thu được
58,24 lít
2
CO
(đktc) và 54 gam nước. Thành phần phần trăm khi lượng của glyxerol trong hỗn hp là:
A. 43,8% B. 23,4% C. 35,1% D. 46,7%
Câu 4. Cho các chất
2 2 2 3 3 3 2
, , , , , , , , , , , .C Si Al Zn Cl Br N HCl CH NH Cl CH CH CHCl KBr CuCl=
Số chất
tác dụng với dung dịch NaOH chỉ sử dng điều kiện nhiệt độ là:
A. 7B. 10 C. 9D. 8
Câu 5. Khi thủy phân 30,3 gam một peptit A thu được 37,5 gam một
aminoaxit
a
-
. A là
A. Dipeptit B. Tripeptit C. Tetrapeptit D. Pentapeptit
Câu 6. Cho hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với
2
H
là 18,5. Biết một amin phân
tử khối nhỏ hơn số mol nhỏ hơn 0,15. X tác dụng vi dung dịch
3
FeCl
thu được kết tủa A. Đem A
nung đến khối lượng không đi thi được 8 gam chất rắn. Tng số mol khí hơi thu được sau khi đt cháy
hoàn toàn hn hợp X là
A. 1,38 B. 1,32 C. 1,44 D. 1,5
Câu 7. Cho các phản ứng sau
a.
2 2 3
3 3 5I H O HIO HI+ ® +
b.
2
2 2HgO Hg O® +
c.
d.
3 2
2 2 3KClO KCl O® +
e.
2 2
2Fe HCl FeCl H+ ® +
f.
2 2 3 2
CH CH HCl CH CH Cl= + ®
g.
3 2 2 3
2CH CHO Br H O CH COOH HBr+ + ® +
h.
3 2
CaCO CaO CO® +
i.
4 2 4 2 2
2KMnO K MnO MnO O® + +
j.
2 3
HCHO H CH OH+ ®
DIỄN ĐÀN BOXMATH
ĐỀ THI TH ĐẠI HỌC SỐ IV M 2012
Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút (20h00 – 21h30)
Ngày thi 20-5-2012
Diễn đàn Boxmath.vn
Trang 2/7 – Đề số IV 2012
Số phản ứng oxi hóa khử nội phân tử là:
A. 3 B. 4 C. 5D. 6
Câu 8. Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol
4
CuSO
. Sau phảnng kết thúc thu
được chất rắn gm hai kim loại. Muốn tha mãn được điều kiện đó thì:
A.
x z y< <
B.
z x³
C.
x z x y£ < +
D.
z x y= +
Câu 9. Tiến hành điện phân iện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa 9,17 gam hỗn hợp
4
CuSO
NaCl
cho tới khi nước bắt đầu điện phân một trong hai điện cực thì dừng lại và thu được dung dịch X.
Thêm vào X một lượng Zn vừa đ đ phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và chất rắn. Lại điện
phân dung dịch Y đến khi ở cả hai điện cc nước đều bị điện phân thì thu đưc dung dịch Z. Z hòa tan được
thêm một lượng Zn nữa. Tổng khối lượng Zn b hòa tan 5,2 gam. Phần trăm khối lượng NaCl trong hỗn
hợp ban đầu là:
A. 12,76% B. 71,72% C. 11,96% D. 12,76% hoặc 11,96%
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X thu được
2 2
: 8 : 7
H O CO
V V =
. Khi X phản ứng với clo tạo ra được
hỗn hợp gồm nhiều hơn 3 đồng phân monoclo. Số lượng các chất thỏa mãn tính chất trên là:
A. 7B. 5 C. 4 D. 6
Câu 11. Cho các chất
2 5 3 6 5 2 5 3 6 5 2
, , , , , , ,C H OH CH COOH C H OH C H ONa CH COONa C H ONa H O
( )
32
2
, ., HCH C Cl CH CH u OH- -
Trong số các chất trên, số cặp chất phảnng với nhau là:
A. 10 B. 9 C. 11 D. 12
Câu 12. Oxi hóa hết hỗn hợp các ancol đơn chức công thức phân tử là
2 6
C H O
3 8
C H O
cần 40 gam
CuO
thu được chất rắn X, hỗn hợp khí và hơi Y có tỉ khi với
2
H
là 16,9. Cho Y tác dụng với lượng vừa đủ
2
( )Cu OH
trong
NaOH
thu được kết tủa đỏ dung dịch Z. Làm khô kết tủa cân nặng 57,6 gam. Z thể
tác dụng với n mol
2
Br
khan sử dụng xúc tác. Giá trị của n là:
A. 0,1 B. 0,2 C. 0,18125 D. 0,4
Câu 13. Cho m gam
2
Cl
phản ứng với dung dịch A gồm 0,4 mol KI 0,6 mol KBr thu được 109,45 gam
các đơn chất X,Y,Z. Cho X,Y,Z phản ứng hoàn toàn vi Fe dư thì khi lượng muối thu được là
A. 158,45 B. 137,45 C. 143,05 D. 90,25
Câu 14. Sắt pirit tác dụng với dung dịch
2 4
H SO
đặc nóng thu được phân tử muối sắt III và mui sắt II có tỉ
lệ số mol là 2:3. Hệ số tối giãn của
2
SO
(sản phẩm khử duy nhất) trongn bằng phản ứng là:
A. 36 B. 51 C. 30 D. 47
Câu 15. Hỗn hp X gồm Fe và Cu tỉ lệ số mol tương ứng 4:9. Hòa tan m gam X bằng dung dịch
3
HNO
thu được 0,336 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc), dung dịch Y cố 0,75m gam kim loại không
tan. Giá tr của m là:
A. 5,25 gam B. 5,040 gam C. 4,095 gam D. 1,365 gam
Câu 16. Hỗn hợp A gồm 2 este đồng phân đơn chức phản ng hoàn toàn vi 0,03 mol
NaOH
thu được
5,56 gam chất rắn trong đó có duy nhất một muối B (B thể phản ứng với
2
Br
tạo ra muối cacbonat). Hỗn
hợp sản phẩm hữu cơn li gồm 1 ancol và 1 andehit đều đơn chức phản ứng với không đến 0,03 mol
2
Br
.
Nếu cho X phản ng tráng bạc thì thu đưc 2,16 gam
Ag
. Đốt cháy A thu được 8,8 gam
2
CO
cần V lít
2
O
đktc. Giá trị của V
A. 20,16 B. 5,04 C. 4,48 D. 5,6
Câu 17. ng thức phân tử của thủy tinh loại thường là
A.
2 2
. .6Na O CaO SiO
B.
2 3 3 2
. .6Na CO CaCO SiO
C.
2 3 3 2
. .Na SiO CaSiO K O
D.
2 2
. .K O CaO SiO
Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức hở X thì nhn xét
2 2
: 8: 9
CO O
n n =
. Nếu cho m gam X vào
300 ml dung dịch
KOH
0,9M rồi cô cạn dung dịch thu được 28,62 gam chất rắn. Giá tr của m
A. 22 B. 22,68 C. 21,5 D. 20,5
Diễn đàn Boxmath.vn
Trang 3/7 – Đề số IV 2012
Câu 19. Hấp thụ hoàn toàn V lít
2
CO
vào dung dịch
2
( )Ca OH
a M thì thu được
1
m
gam kết tủa. Cùng hấp
thụ (V + 3,36) lít
2
CO
vào dung dịch
2
( )Ca OH
thì thu được
2
m
gam kết tủa. Biết
1 2
: 3: 2m m =
. Nếu thêm
(V + V
1
) lít
2
CO
vào dung dịch
2
( )Ca OH
trên tthu được lượng kết tủa cực đại. Biết
1
m
bằng 3/7 khối
lượng kết tủa cực đại. Giá trị của V
1
A. 0,672 B. 1,493 C. 2,016 D. 1,008
Câu 20. Cho các muối
4 2 3 2 3 3 3 3 4
, , , , , , ,AgCl NH Cl K HPO KH PO AlCl NaNO Na PO KHS
. Số muối trung hòa
A. 5B. 6C. 7 D. 4
Câu 21. Hòa tan hoàn toàn m gam hn hp
2 3
K CO
(kali cacbonat) và
2 3
X CO
vào nước chỉ thu được dung
dịch A. Cho A tác dụng hết với dung dịch
3
HNO
dư, thu được dung dịch X và 4,48 lít
2
CO
(đktc). Cô cạn
dung dịch X và nung ở
400
o
C
đến khi lượng không đổi thu được 10,2 gam chất rắn B. Giá trị của m là:
A. 3,8 gam B. 7,4 gam C. 21,72 gam D. 17,8 gam
Câu 22. Cho các chất hữu :
2 2 2 3 2 3 2 32
, , ( ) , ,CH Cl CH CH COOCH HCOOCH C Cl CH CH CH CCl= - =
[ ]
2 5 3 3 3 32 2 3
2
( ) , , CH COOCHCl CH CH CH COOC H COOC C CHC CH H CH H= = -
. Khi thủy phân trong
môi trường kiềm số chất sau khi thủy phân cho sản phẩm có phảnng tráng gương là
A. 2B. 3C. 4D. 5
Câu 23. Cho 24,8 gam hn hợp X gồm một kim loại kiềm thổ R và oxit của nó tác dụng với dung dịch
HCl
thu được 55,5 gam muối khan. Hòa tan 19,84 gam X vào
2
H O
dư rồi cho tác dụng với Al dư thì tổng số
mol
2
H
thu được sau phản ứng
A. 1,2 B. 1,36 C. 1,5 D. 1,66
Câu 24. Dung dịch X gồm
3
CH COOH
xM và
HCl
0,001M. Giá trị pH của dung dịch X là 2,33
5
( 1,75.10 ).
a
K
-
=
Giá trị của x là:
A. 1B. 2C. 0,5 D. 0,833
Câu 25. Chỉ giấy qu ẩm, lửa và giấy tẩm dung dịch muối X người ta thể phân biệt được 4 lọ chứa 4
khí riêng biệt O
2
, N
2
, H
2
S, Cl
2
do hiện tượng: k(1) làm tàn lửa cháy bùng lên; khí (2) làm mất màu
giấykhí (3) làm giy tẩm dung dịch mui X hóa đen. Chọn phát biểu không đúng:
A. Khí (1) là
2
O
X là muối
4
CuSO
B. Khí (2)
2
Cl
X là
3 2
( )Pb NO
C. Khí (3) là
2
Cl
; Khí còn lại là
2
N
D. X là
4
CuSO
khí (3) là
2
H S
Câu 26. Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 12 gam CuO cần tối thiểu bao nhiêu ml dung
dịch hỗn hp
HCl
1M và
3
NaNO
0,12M (sản phẩm khử duy nhất là
)NO
A. 833 ml B. 866 ml C. 633 ml D. 700 ml
Câu 27. y chọn nhận định đúng.
A. Nguyên t có cấu hình electron ở phân lớp cuối cùng ns
1
luôn là kim loại.
B. Nguyên tố có cấu hình electron ở phân lớp cuối cùng np
4
có thể là kim loại.
C. Nguyên tố có cấu hình electron ở phân lớp cuối cùng ns
2
luôn th hiện tính khử.
D. Tất cả đều sai.
Câu 28. Hn hợp A gồm
Al
2 3
Fe O
khi lượng phân tử trung bình
A
M
. Tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm, sau một thời gian thu được hỗn hợp B khi lượng phân tử trung bình là
.
B
M
Quan hệ giữa
A
M
B
M
là:
A.
A B
M M>
B.
A B
M M=
C.
A B
M M<
D. Tất cả đều chưa chính xác
Câu 29. Hỗn hợp A gồm các hidrocacbon
2 2 2 2 2
, ,
x x y y z z
C H C H C H
+ -
mạch thẳng được cho điều kin thích
hợp đ tồn tại dạng khí (
x y z£ £
). Đt cháy A thu được thể tích
2
CO
2
H O
bằng nhau. Cho A tác
dụng với lượng vừa đ 72 gam brom trong dung dịch thấy thoát ra 3,36 lít khí. Đốt cháy lần lượt mỗi khí t
thu được lần lượt
1 2 3
, ,V V V
lít khí
2
CO
(đktc). Biết
1 2 3 1 2 3
0,0225( ) . . .n n n n n n+ + =
Đốt cháy một hỗn hợp B
khác ng chứa 3 hidrocacbon trên tthu đưc n mol
2
CO
9 gam nước. Biết khối lượng của B 8,25
gam, giá trị ca n là
A. 0,625 B. 0,604 C. 0,9 D. Đáp án khác
Diễn đàn Boxmath.vn
Trang 4/7 – Đề số IV 2012
Câu 30. Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nuớc Gia-ven ?
A.
HCHO
B.
2
H S
C.
2
CO
D.
2
SO
Câu 31. Hòa tan hoàn toàn 41,15 gam hỗn hợp X gồm
, , ,ZnO FeO MgO CuO
vào dung dịch
HCl
dư, cô
cạn dung dịch sau phản ng thu được 72,775 gam muối khan. Mặt khác, nếu cho hỗn hợp X tác dụng vi
dung dịch
3
HNO
, cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 111 gam muối khan. Phn trăm khối
lượng của FeO trong X là:
A. 17,50% B. 21,87% C. 26,25% D. 34,99%
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (X được tạo thành từ các amino axit chỉ chứa 1 nhóm
2
NH-
1 nhóm
COOH-
) cần 58,8 lít
2
O
ktc) thu được 2,2 mol
2
CO
1,85 mol
2
H O
. Nếu cho 0,1
mol X thu phân hoàn toàn trong 500 ml dung dịch
NaOH
2M thu được m gam chất rắn. S liên kết peptit
trong X và giá tr m lần lượt là
A. 8 và 92,9 gam B. 8 và 96,9gam C. 9 và 92,9 gam D. 9 và 96,9 gam
Câu 33. Chọn phát biểu đúng.
A. Axit nucleic là một polieste của axit photphoric và đường ribo
B. Hemoglobin có dạng cầu, chỉ tan trong huyết tương và không tan trong nước
C. Prôtêin đơn gin là ptêin được tạo thành từ 2 đến 10 phân tử
aminoaxit
a
-
D. Nếu phân từ chứa n gốc
aminoaxit
a
-
khác nhau thì số đồng phân peptit là n!
Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam kim loại M với oxi thu được 9,28 gam chất rắn. Nếu cho 5,04 gam M
tác dụng hết với dung dịch
3
HNO
dư thu được dung dịch X và khí
NO
(là sản phẩm kh duy nhất). Thể
tích
NO
ktc) thu được là:
A. 1,344 lít B. 2,016 lít C. 1,792 lít D. 2,24 lít
Câu 35. Phản ứng nào sau đây không tạo ra HI?
A.
2 5 2 3
C H NH CH I+ ®
B.
4 2
o
t
CH I+ ¾¾®
C.
3
Anilin CH I+ ®
D.
3 2 2
o
t
CH CH CH CH I H O= - + ¾¾®
Câu 36. Hai bình kín A, B đều dung tích không đi V lít chứa không khí (21% oxi và 79% nitơ về thể
tích). Cho vào cả hai bình những lượng như nhau hỗn hợp
ZnS
2
FeS
. Trong bình B n thêm một ít bột
S
(không dư). Sau khi đt cháy hết hỗn hợp sunfua lưu hunh, lúc đó trong bình A oxi chiếm 3,68% thể
tích, trong bình B ni chiếm 83,16% thể tích. Phần trăm thể tích của
2
SO
trong bình A là
A. 13,16% B. 3,68% C. 83,16% D. 21%
Câu 37. Trong một bình kín dung tích không đổi chứa hh A gồm etan và một ankin (đều ở thể khí) tỉ lệ
số mol là 1:1. Thêm oxi vào bình thì được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với
2
H
là 18. Đt cháy hoàn toàn hn
hợp B sau đó đưa về
0
o
C
thấy hỗn hp khí trong bình có tỉ khi so với
2
H
là 21,4665. Công thức ankin là:
A.
2 2
C H
B.
3 4
C H
C.
4 6
C H
D.
5 8
C H
Câu 38. Trong các phản ứng sau:
a.
2 4
NaClO KI H SO+ + ®
b.
3
C HNO+ ®
c.
2 4
HI H SO+ ®
d.
3 2
KI O H O+ + ®
e.
4 4 2 2 3 2
( )NH Al SO Na CO H O+ + ®
Số phản ứng có tổng hệ số cân bằng nhỏ hơn hoặc bằng 13 và sản phẩm có 2 khí là:
A. 1B. 2C. 3D. 4
Câu 39. Hỗn hợp A gồm bột Al M. Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam A bằng dung dịch HCl dư thì thu đưc
6,72 lít khí ktc). Nếu nung nóng 17,2 gam A trong không khí tthu được chất rắn nặng 20,4 gam. Lấy
17,2 gam A tác dụng vừa đ với
2 4
H SO
đặc, nóng thu được V lít ktc) khí
2
SO
duy nhất và dung dịch B.
Cho các phản ng xy ra hoàn toàn. Giá trị V là:
A. 13,44 lít B. 22,4 lít C. 16,8 lít D. 26,88 lít
Diễn đàn Boxmath.vn
Trang 5/7 – Đề số IV 2012
Câu 40. Cho V
1
lít hỗn hợp A gồm N
2
NO số mol bằng nhau, V
2
lít hỗn hợp B gồm hai hidrocacbon
đồng đng liên tiếp. Biết V
1
+ V
2
= 1. Lấy V
1
lít hỗn hợp A 0,4V
2
lít hỗn hợp B đốt cháy vừa đ thì thu
được hn hợp sản phẩm C gồm khí và hơi nước. Nếu cho C đi qua dung dịch axit sunfuric đặc dư thì còn li
1 lít khí D. Nếu cho D đi qua dung dịch Ca(OH)
2
thì tng thể khí thoát ra thể tích b hấp thụ bởi axit
sunfuric trên là 1,2 lít. Công thức phân tử của hai hidrocacbon là
A.
4
CH
2 6
C H
B.
2 6
C H
3 8
C H
C.
2 4
C H
3 6
C H
D.
3 6
C H
4 8
C H
II. PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được làm mt trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chun (10 câu, t câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Cho dãy chuyn hóa sau
52
2 2 5 3
/ O ( )
1:1
( )
o
C H OH K H tHCl
CH CH CH C H CH X Y
++
= - - ¾¾¾® ¾¾¾¾¾¾¾®
(X, Y là các sản phẩm chính)
Tên gi của Y
A. 3-etyl but-1-en
B. 3-etyl but-2-en
C. 3-metyl pent-2-en
D. 3-etyl but-2-ol
Câu 42. Chất nào sau đây không tác dụng với
HBr
:
A.
2
O
B. Anilin C.
Ag
D. Valin
Câu 43. A là hỗn hợp các muối
3 2 3 2
( ) , ( )Cu NO Fe NO
3 3
( )Fe NO
. Trong đó N chiếm 16,03% về khi
lượng. Cho dung dịch
KOH
dư vào dung dịch cha 65,5 gam muối A . Lc kết tủa thu được đem nung
trong không khí đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam oxit ?
A. 25 B. 34 C. 27 D. 23
Câu 44. Sắp xếp các chất theo thứ tự giảm dần tính bazo:
A.
2 5 6 5 2 3
C H ONa NaOH C H ONa Na CO HCOONa> >> >
B.
2 3 6 5 2 5
HCOONa Na CO C H ONa NaOH C H ONa> > > >
C.
2 3 2 5 6 5
NaOH Na CO C H ONa C H ONa HCOONa> > > >
D.
2 5 6 5 2 3
C H ONa C H ONa NaOH Na CO HCOONa> > > >
Câu 45. Hợp chất X có công thức phân tử
8 8
C H
. 1 mol X có kh năng kết hợp tối đa 4 mol
2
H
nhưng chỉ
kết hợp được tối đa 1 mol
2
Br
(ở trạng thái dung dịch). Số công thức cấu tạo của X tha mãn là:
A. 1 B. 2C. 4 D. Không chất thỏa mãn.
Câu 46. Dung dịch X có chứa các ion
3 2 3
4
, , ,Fe SO Al Cl
+ - + -
. Chia dung dịch thành hai phần bằng nhau.
- Phần 1 tác dụng vi lượng dư khí
2
H S
(được sục vào dung dịch) thu được 2,4 gam kết tủa
- Phần 2 tác dng với lượng vừa đủ dung dịch
2
BaCl
thu được 46,6 gam kết tủa và dung dịch Y. Tiếp
tục thêm lượng dư dung dịch
3
AgNO
vào dung dịch Y thy được 107,625 gam kết tủa.
Tổng khối lượng muối thu được sau khi cạn dung dịch X là
A. 85,45 B. 42,725 C. 46,733 D. Dữ kiện đ ra vô
Câu 47. Cho 56,7 gam xenlulozo tác dụng với 56,7 gam
3
HNO
trong hỗn hợp
3
HNO
2 4
H SO
đặc
nóng tạo ra m gam sản phẩm hữu X. Giá tr của m là
A. 89,78 B. 94,95 C. 95,54 D. 97,2
Câu 48. Thủy phân este E thu được axit cacboxylic A hỗn hợp B gồm hai ancol đơn chức đồng đẳng
kế tiếp của nhau. Xà phòng hóa hoàn toàn 3,65 gam E cần vừa đúng 500 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được
m gam muối và x gam ancol B. Giá trị ca m là?
A. 3,4 B. 4,8 C. 4,1 D. 3,7
Câu 49. Chọn phát biểu đúng nhất
A. thể ng dung dịch NaOH để nhận biết 2 dung dịch natriphenolat và phenylamoniclorua