http://boxmath.vn- Din đàn hc tập và LTĐH uy tín.
Trang 1
(Đề thi có 6 trang)
Htên: ……………………………………S báo danh:……………
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) ca các nguyên t :
H = 1; He=4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Sr=88; Ag = 108;Sn = 119; Ba = 137.
ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ SỐ 2
I. PHN CHUNG CHO TT CCÁC THÍ SINH:
Câu 1:Chọn phát biểu đúng nhất
A. Trong khí than khô, hàm lưng CO nhiều hơn khí than ướt
B. Trong phòng thi nghiệm, CO được điều chế bng cách thổi CO2 qua C nung nóng trên ngn lửa đèn
cồn
C. CO được thu bng cách đẩy không k (úp ngược bình)
D. CO được dùng làm nhiên liệu khí
Lời giải.
A sai, vì theo số liệu được cho trong SGK, hàm lương CO trong khí than ướt nhiều hơn trong khí than khô.
B sai, trong phòng thí nghim, người ta điều chế CO bằng cách nhiệt phân HCOOH.
C sai. Ta có CO = 28, chỉ hơi nhẹ hơn không khí, nên cách tốt nhất thu CO là đẩy nước (CO không tan trong
nước).
Chn đáp án D.
Câu 2: Oxi hóa 38 gam hn hợp propanal, ancol A no đơn chức bậc 1 và este B (tạo bởi một axit đồng đẳng
của axit acrylic và ancol A) được hn hợp X gồm axit và este. Mt khác, cho lượng X đó phảnng với 0,5 t
dung dịch NaOH 1,5M thì sau phản ứng trung hòa hết NaOH dư cần 0,15 mol HCl được dung dịch D. Cô cạn
D được hơi chất hữu cơ E, còn li 62,775 gam hỗn hợp muối. Cho E tách nước ở
140
o
C
(
2 4
H SO
đặc xúc tác)
được F có t khối vi E là 1,61. A và B lần lượt là:
A. 2 5
C H OH
23
5
5
C H COOC H
C. 3
4 7 3
C H COOCH
B. 3
CH OH
3 5 3
C H COOCH
D. 2 5
C H OH
4 7 2 5
C H COOC H
Lời giải.
Ta nhận thấy E chính là ancol tạo este B. Đặt CTPT của E là ROH. Do
1,61 1
F
E
M
M
nên F là ete, do đó
2 5
2 16 1,61 29
17
RR C H
R
. Vậy E hay ancol A chính là 2 5
C H OH
. Loại đáp án B và C
Gọi x, y, z ln lượt là smol của 2 5
,
C H CHO
2 5
,
C H OH
2 1 2 5
m m
C H COOC H
(Lưu ý, do axit to thành este là đồng đẳng của axit acrylic nên
3
m
)
Ta có
58 46 (72 14 ) 38
x y z m
Oxi hóa hỗn hợp sẽ tạo ra hỗn hợp X gồm x mol 2 5
,
C H COOH
y mol 3
,
CH COOH
z mol este
Số mol NaOH phản ứng với hỗn hợp sản phẩm:
0,5.1,5 0,15 0,6( ) 0,6
NaOH
n mol x y z .
MÃ Đ THI ZKB 2012
DIỄN ĐÀN BOXMATH.VN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012
BoxMath MÔN: HOÁ HỌC
Đ
Ề SỐ II
Th
ởi gian l
àm bài: 90 phút
đề thi ZKB 2012
http://boxmath.vn- Din đàn học tập và LTĐH uy tín.
Trang 2
cạn D sẽ tạo ra x mol 2 5
,
C H COONa
y mol 3
,
CH COONa
z mol 2 1m m
C H COONa
và 0,15 mol NaCl.
Suy ra
96 82 (66 14 ) 0,15.78,5 64,775
x y z m
Như vậy ta có hệ 3 phương trình:
38 58
58 46 (72 14 ) 38 (1) (1')
14
0,6 (2) 38 (2')
96 82 (66 14 ) 0,15.5
x 46 72z
z
x 36 6z 16
0
8,5 62,775 (3) (3')
,6
my
y
x y z
x y z m
x y z
x y z m
Từ (2’) và (3’) suy ra 2 17
36( ) 16 6 38( ) 36(0,6 ) 16 6 38(0,6 ) (*)
15 110
x y z x y z z z z
Từ (2’) và (3’) cũng suy ra được
3,4 22
21 2,8
y z
x z
Thay vào (1’), ta có
22 139
7z 7
m . Thay (*) vào bất phương trình trên suy ra:
0, 47 3,8
m
Suy ra
3.
m
Chọn đáp án A.
Bình luận. Từ hệ phương trình (1)(2)(3), ta có thdựa vào đáp án và thử với các giá trị
3,4.
m
Vi trường
hp
4
m
ta tìm được nghiệm âm, loại. Do đó
3.
m
Cách khác: (langtu_117)
+ Ancol E tách nước ở
140
o
C
thu được ete:
2 4 ,
2
2
o
H SO t
ROH ROR H O
2 5
2 16 1,61 29 :
17
F
E
M R
R E C H OH
M R
+ Ta có:
0,15( ) ? 62,775 58,5.0,15 54( )
nNaCl nHCl mol m mu i cacboxylic g
NaOH
n phn ứng vi các chất trong X
1,5.0,5 0,15 0,6( )
mol
+Sơ đồ:
2 5
2 5
2 1 2 5
( )
38( ) : ( )
( )
oxh
n n
C H CHO a mol
g C H OH b mol
C H COOC H c mol
2 5
(1:1)
3
2 1 2 5
( )
: ( )
( )
NaOH
n n
C H COOH a mol
X CH COOH b mol
C H COOC H c mol
2 5
3
2 1
( )
( )
( )
n n
C H COONa a mol
CH COONa b mol
C H COONa c mol
+ Tđó, ta có hệ:
58 46 (14 72) 38
0,6
96 82 (14 66) 54
a b n c
a b c
a b n c
+ Gii hệ trên với
4 ; 3
n n
thì ch thấy
3
n
thỏa mãn để hệ có đều nghiệmơng.
A
http://boxmath.vn- Din đàn học tập và LTĐH uy tín.
Trang 3
Câu 3: Cho 9,6 gam kim loi R tác dụng với 500ml dung dịch
3
HNO
c mol/lít vừa đủ, thu được 2,24 t kA
(là k duy nhất, đktc) và dung dịch B. cn dung dch B thu được 59,2 gam muối khan. A không thể là khí
o sau đây?
A. 2
N O
B.
2
N
C.
NO
D.
2
NO
Lời giải.
Gọi x và y lần ợt là smol của 3
( )
n
R NO
4 3
NH NO
trong dung dịch sau phảnng.
Ta có các quá trình oxi hóa – khlà
n
x
nx
R R ne
5 5
.
k
k eN N
5 3
8
N e N
Gọi
e
N
smol electron mà
3
HNO
nhận để tạo thành 1 mol khí. Dthấy
e
N
thnhận các gtr là 1, 3,
8,10 lần lượt tương ứng với các k
2 2 2
, , ,
NO NO N O N
Bảo toàn electron ta được:
8 0,1 (1)
e
xn y N
Khi lương của kim loại và của muối lần lượt cho ta các phương trình
9,6 (2)
80 .62 59,2 (3)
xR
xR y xn
Thay (1) và (3) vào (2) ta được
9,6 80 (8 0,1 )62 59, 2 576 6,2 49,6
e e
y y N y N
Suy ra
8.
e
N
Vậy A không thể là
2
N
. Chọn đáp án B.
Câu 4: Đun nóng hoàn toàn 10 ancol đơn chức có khối lượng 80g thu được hỗn hợp 55gc ete có số mol bằng nhau
(hiu suất 80%). Số mol của mỗi ancol ban đầu là:
A. 0,1mol B. 0,2mol C. 0,05mol D. 0,125mol
Vì các ete có s mol bằng nhau nên các ancol cũng có số mol bằng nhau
80*0.8 64( )
ancolpu
m g
2 2
64 55 9( ) 0.5( )
H O H O
BTKL m g n mol
 
2
0.5*2
2 0.1
10
ancol H O moiancol
n n n 
Vì H=80% nên
0,125
n mol
Câu 5: Điện phân 500ml dung dịch
3
3
Fe NO
a(M) với điện cực trơ cho đến khí có bọt khí xuất hin ở cả 2 điện cực
thì ngừng điện phân. Để yên hệ thống điện phân cho đến khi khối lượng catot không đổi thì thy thoát ra 3,36 (l) khí
(đktc) không màu hoá nâu trong không khí. Giá trị của a là:
A. 0,3M B. 0,4M C. 0,2M D. 0,15M
Li giải:
3 2 2 3
3
3 3 3
2 4
Fe NO H O Fe O HNO
x(mol) x 3x
Xét nữa phn ứng:
http://boxmath.vn- Din đàn học tập và LTĐH uy tín.
Trang 4
3 2
4 3 2
H NO e NO H O
3x(mol)
3
4
x
mol
Ta có:
30,15 0,2 0,4
4
x
mol x mol a M
Câu 6 : Chiu giảm dần nhiệt độ sôi của các chất : etanol (1), glyxin(2), acid etanoic (3), phenol (4), acid metanoic (5)
là :
A.
2 5 3 4 1
B.
5 3 2 4 1
C.
5 3 4 2 1
D .
3 2 5 4 1
Li giải:
Glyxin là amono acid, là chất rắn kết tinh do đó nhiệt độ nóng chảy, nhit độ sôi củaln nhất.
Th t đúng là
2 5 3 4 1
Câu 7 : Trong sc cht sau : anilin, phenol, nitrobenzen, metyl phenyl ete, phenyl bromua, toluen, benzandehit, acid
benzoic, phenyl axetat. Số cht khi tác dụng với
2 3
/
Cl FeCl
(tỉ lệ 1 :1) ch cho một sản phm duy nht là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Li giải:
Khi tác dụng vi
2 3
/
Cl FeCl
thì đó là phn ứng cộng vào nhân benzen.
Và cộng vào v trí meta thì mi cho một sn phm duy nhất.
Các cht : nitrobenzen, benzandehit, acid benzoic, phenyl axetat.
Câu 8 : Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm gồm
3 4
Fe O
và Al. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, nghiền hỗn hợp sau phản
ứng thành bột mịn rồi chia thành 2 phần :
Phần 1 : Choc dụng với NaOH dư thu được 6,72 (l) khí (đktc) và chất rắn còn lại có khối lượng bằng
13
6 khối lượng
phần 1.
Phần 2 : cho tác dụng với
3
HNO
dư thu được 10,08 (l) hỗn hợp khí gồm 2
N O
và NO có tỉ khối so với H2
3
59 . Khối
lượng của hỗn hợp ban đầu là :
A. 93,17g B. 86,72g C. 90,23g D. Kết quả khác.
Li giải:
Vì khi hoà tan vào NaOH thoát khí chứng t Al dư.
Phần 1: Al dư:
Al
n y mol
Phn ng:
3 4 2 3
8 3 4 9
Al Fe O Al O Fe
8
3
x
x
4
3
x
3x (mol)
Ta có: 56.3 6
0,45
413
27 102. 56.3
3
x
x y
x
y x
Vi y=0,2(mol) thì x= 0,09(mol)
Phần 2:
0,45 0,182
9 3 0,95.3 0,404
a b a
x b b
.
Suy ra
8
232 0,09 0,182 27 0,404 0,2 98,996
3
m a x g
Câu 9: Dung dịch X gồm HF C(M) và NaF 3C (M). Độ điện li của HF trong dung dịch X ở
25
o
C
là 3,2%. Để độ điện
ly tăng 5 lần thì cần phải pha loãng dung dịch đi bao nhiêu ln:
A. 5 B. 6 C.7 D. 8
http://boxmath.vn- Din đàn học tập và LTĐH uy tín.
Trang 5
Lời giải:
NaF Na F
2 3
HF H O H O F
3C C
C C
C
C
3
1
a
C C C
KC
.
Gọi k là độ pha loãng, ta có:
.5 3
[ ]
C C
F
k
;
.5
[ ] C
H
k
;
.5
[ ] C C
HF
k
.
.5 3 .5 . 3
.5
a
C C C C C C
Kk C C C C
5 1 5 3
6
1 5 3
k
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 21,6g hỗn hợp A gồm
2
FeS
và CuS thu được chất rắn B và 6,72 (l) khí mùi hắc X. Dẫn CO
(dư) qua B nung nóng thu được C, hoà tan C trong
3
HNO
đặc, to, dư thu được khí Y. Trộn toàn bộ X và Y lại với nhau
thu được Z. Dẫn Z qua 11 (l) dung dịch
2 2
H O
0,17% (d=1,2g/ml) thu được dung dịch D. Cho một lượng dư
Kalidicromat vào D thu được V (l) khí T. ( Các khí đu đo ở đktc và th tích dung dịch không đổi). pH của dung dịch D
và V có giá trị là:
A. 2 và 2,464 (l) B. 1 và 1,232 (l) C. 1 và 2,464 (l) D. 2 và 1,232 (l)
Li giải:
2
2 2
uS
0,1 0,3 ; 0,5
0,1
FeS
SO NO
C
n mol
n mol n mol
n mol
.
Hỗn hợp Z gồm
2 2
0,3 ; 0,5
SO NO
n mol n mol
.
2 2 0,66
H O
n mol
Các phn ứng xy ra:
2 2 2 2 4
H O SO H SO
2 2 2 3
2 2
H O NO HNO
0,3 0,3 0,3 (mol) 0,25 0,5 0,5 (mol)
Dư:
2 2 0,11
H O
n mol
0,5 0,3.2 1,1
H
n mol
suy ra
[ ] 0,1 1
H M pH
.
S mol k:
2
0,11 2,464
O
n mol V l
Li giải:
S mol e đơn v: 10.2123 0,22
96500
e
n mol
, 4
uS 0,1
C O
n mol
Catot: 22
Cu e Cu
2 2
2 2 2
H O e OH H
0,1mol 0,2mol 0,02mol 0,02mol
Anot: 2 2
2 4 4
H O O H e
0,22mol 0,22mol
Câu 11: Điện phân 200ml
4
uS
C O
0,5M và
2 4
Na SO
0,1M với điện cực trơ, H=100%, cường độ 10A trong 35 phút 23
giây. Dung dịch sau phản ứng có khnăng hoà tan tối đa m(g)
3 4
Fe O
. Giá trị lớn nhất của m là:
A. 5,8g B. 6,38g C. 6,96g D. 6,496g