
Cho bi t kh i l ng nguyên t (theo đvC) c a các nguyênế ố ượ ử ủ t :ố
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb = 85,5;
K = 39;
Li = 7; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Br
= 80; I =
127; Au = 197; Pb = 207; Ni = 59; Si = 28; Sn = 119.
Câu 1:Cho X là nguyên t ốmà nguyên t ửcó phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là s ốthứ
t ựcủa lớp).Trong s ốcác phát biểu sau:
(1) Trong b ng tu n hoàn các nguyên t Hóa h c, X là nguyên t k t thúc chu kả ầ ố ọ ố ế ỳ 2.
(2) Đn ch t c a X có kh năng oxi hóa t t c các kim lo i và ơ ấ ủ ả ấ ả ạ
phi kim khác. (3)Trong các h p ch t, X có th mang các s oxi ợ ấ ể ố
hóa -1, +1, +3, +5, +7.
(4) So v i các nguyên t cùng chu k , nguyên t c a X có bán kính nhớ ố ỳ ử ủ ỏ nh t.ấ
(5) H p ch t c a X v i hiđro khi tan trong n c t o thành dung d ch có ợ ấ ủ ớ ướ ạ ị
tính axit m nh. S phát bi u đúngạ ố ể là
A.1B. 4C.2D.3
Câu 2 :Đốt cháy hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp A gồm CH3OH, C2H4(OH)2, C2H5OH và
C3H5(OH)3 thu được 0,9 mol CO2 và 1,4 mol H2O. Mặt khác, nếu cho 26,4 gam A tác dụng
hết v i Na, thu đớ ược V lít khí H2 (đktc). Giá tr ịcủa V là
A. 17,92 lítB. 11,2 lítC. 8,96 lítD. 6,72 lít
Câu 3 :Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, CrO3, SO3, P2O5, CO, N2O5, N2O. S ốoxit trong
dãy tác d ng đụ ược với H2O điở ều ki n thệ ường là
A. 5B. 7C. 8D. 6
Câu 4 :Cho X là tetrapeptit có công thức Gly – Ala – Val – Gly, Y là tripeptit có công thức Gly
– Val – Ala. Đun m gam hỗn hợp A gồm X, Y có t ỉl mol t ng ệ ươ ứng là 4:3 với dung dịch
KOH v a đừ ủ, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung d ch thu đị ược 257,36 gam chất
rắn khan. Giá tr ịcủa m là
A. 150,88 gam B. 155,44 gam C. 167,38 gam D. 212,12 gam
Câu 5 :Phát bi u nào sau đây ểkhông đúng?
A. Nguyên t cacbon ch g m nh ng nguyên t có cùng s đn v đi n tích h t nhân làố ỉ ồ ữ ử ố ơ ị ệ ạ 6.
B. Các đng v c a m t nguyên t hóa h c đu có tính ch t v t lí và hóa h c gi ngồ ị ủ ộ ố ọ ề ấ ậ ọ ố nhau.
C. S đn v đi n tích h t nhân và s kh i là nh ng đc tr ng c b n c a nguyênố ơ ị ệ ạ ố ố ữ ặ ư ơ ả ủ t .ử
D. M t nguyên t có s hi u là 29 và có s kh i là 61 thì nguyên t đó ph i có 29ộ ử ố ệ ố ố ử ả electron.
Câu 6 :Một hỗn hợp A gồm 3 chất h u c đn chữ ơ ơ ức có s ốmol bằng nhau gồm CH2O;
H2CO2; C2H4O2 đều có phản ứng với dung d ch nị ước Br2. Cho 0,3 mol hỗn hợp A tác dụng
với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đư ược m gam kết tủa. Giá tr ịcủa m là
A. 86,4 gam B. 64,8 gam C. 43,2 gam D. 21,6 gam
Câu 7 :Cho sơ đ:ồ
+ HCl + HCl + NaOH
but-
1-in
Công thức của X3 là
X
1
X
2
X
3
A. CH3-CO-C2H5B. C2H5CH2CHO
C. C2H5-CO-COH D. C2H5CH(OH)CH2OH

Câu 8 :Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp gồm m t ancol no đn chộ ơ ức và m t anđehit noộ
đn chơ ức có cùng s ốnguyên t ửcacbon trong phân t thu đử ược 13,44 lít CO2 ( đktcở) và 12,6
gam H2O. Công thức cấu tạo c a ancol và anđehit đã choủ là
A. C2H5OH, CH3CHO. B. C4H9OH, C3H7CHO.
C. C3H7OH, C2H5CHO. D. CH3OH, HCHO

Câu 9 :Cho Ba kim loại l n lầ ượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2.
S ốdung dịch có tạo thành kết tủa là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10 :Đem 28,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 thực hiện phản ứng nhi t nhôm trong điệ ều kiện
không có không khí, sau một th i gian thu đờ ược hỗn hợp Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau:
- Ph n 1 cho ph n ng v i dung d ch HNOầ ả ứ ớ ị 3 đc nóng d thu đc 7,84 lít khí NOặ ư ượ 2 (là s n ph m kh ả ẩ ử
duy nh t ấ ở đktc).
- Ph n 2 cho ph n ng v a đ v i m gam dung d ch g m HCl 7,3% và Hầ ả ứ ừ ủ ớ ị ồ 2SO4 9,8%, sau ph n ng thu ả ứ
đc 2,688 lít khí Hượ 2 (đktc).
Giá tr ịcủa m là
A. 160 B. 80 C. 320 D. 200
Câu 11 :Đ hiđrat hóa 2ề-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là
A. 3-metyl but-1-en B. Pent-1-en
C. 2-metyl but-1-en D. 2-metyl but-2-en
Câu 12 :Cho hỗn hợp X g m a mol photpho và b mol l u huồ ư ỳnh. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch
HNO3 đặc l y d 20% so v i lấ ư ớ ượng c n dùng thu đầ ược dung dịch Y. S ốmol NaOH c n dùng đ ầ ể trung
hòa hết dung dịch Y là
A. (3a + 2b) mol B. (3,2a + 1,6b) mol
C. (1,2a + 3b) mol D. (4a + 3,2b) mol
Câu 13 :Có các m nh đ ệ ề
sau: 1, Chất béo là những
ete.
2, Các este không tan trong nước do chúng nh h nẹ ơ nước.
3, Các este không tan trong nước và nổi trên m t nặ ước là do chúng không t o đạ ược liên k t hiđro v i ế ớ
nước và nh h nẹ ơ nước.
4, Khi đun chất béo lỏng v i hiđro có xúc tác Ni trong nớ ồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo
rắn. 5, Chất béo lỏng là những triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử.
Các m nh đ đúngệ ề là
A. 3, 4, 5. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 4. D. 2, 3, 5.
Câu 14 :Cho các ph n ngả ứ sau:
(1) CaOCl2 + 2HCl đc ặ CaCl2 + Cl2 + H2O (2) NH4Cl NH3 + HCl
(3) NH4NO3
N2O + 2H2O (4) FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
(5) Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2(6) C + CO2
2CO
S ph n ng thu c lo i ph n ng oxi hóa – khố ả ứ ộ ạ ả ứ ử là
A. 4B. 5C. 6D. 3
Câu 15 :Hòa tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào n c đướ ược dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc). Để
trung hòa một nửa dung dịch Y cần dùng dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (t ỉl ệmol 1 : 2). Tổng khối
lượng mu i đố ược tạo ra trong dung dịch sau phản ứng là
A. 42,05 gam B. 20,65 gam
C. 14,97 gam D. 21,025 gam
Câu 16 :M t lá Al độ ược nối với một lá Zn ởm t đu, độ ầ ầu còn lại của 2 thanh kim lo i đu đạ ề ược nhúng
trong dịch mu i ăn. Tố ại ch ỗnối của 2 thanh kim loại s ẽxảy ra quá trình
A. Ion Zn2+ thu thêm 2e đ ể t oạ Zn. B. Ion Al3+ thu thêm 3e đ t oể ạ Al.
C. Electron di chuyển t ừAl sang Zn. D. Electron di chuyển t ừZn sang Al.
Câu 17 :Hỗn hợp M g m 2 axit cacboxylic đồ ều no, mạch h A, B (B h n A mở ơ ột nhóm ch c). Hóa h iứ ơ
hoàn toàn m gam M thu được th tích h i bể ơ ằng th ểtích c a 7 gam nit đo cùng điủ ơ ều kiện nhi t đệ ộ, áp
suất. Nếu cho m gam M tác dụng v i Na d thu đớ ư ược 4,48 lít H2 (đktc). Khi đốt cháy hoàn toàn m gam
M thu được 28,6 gam CO2. Công thức phân t ửcủa A và B là
A. C2H4O2 và C3H4O4.B. CH2O2 và C3H4O4 .
C. C2H4O2 và C4H6O4D. CH2O2 và C4H6O2.
Câu 18 :Muối X có th đc dùng đ làm phân để ượ ể ạm và có các phản ứng sau:

X + NaOH
Y
+
Z
+
H
2
O.
X t T + H O.
2
Công thức của X là

A. NH4NO3.B. NH4Cl. C. (NH4)2HPO4D. NH4HCO3.
Câu 19 :Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3vào dung dịch HCl, sau phản ng hoàn toàn thu đứ ược
dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 0,2m gam chất r n ch a tan. Tách b ắ ư ỏ ph n ch a tan, cho dungầ ư
dịch AgNO3d vào dung d ch Y thu đư ị ược 86,16 gam kết tủa. Giá tr ịcủa m là
A. 17,92 gam. B. 20,16 gam. C. 22,40 gam. D. 26,88 gam.
Câu 20:X là một – αamino axit t ựnhiên không thay th (c th ngế ơ ể ười không t ựtổng h p đợ ược mà
phải lấy t ừth c ăn) có ch a l u huứ ứ ư ỳnh. Trong quá trình sinh tổng hợp protein, X là amino axit m đở ầu
cho chu i peptit, sau đó b ỗ ị loại b ỏtrong quá trình bi n đế ổi sau dịch mã. Trong công nghi p dệ ược, X
được dùng làm thuốc b ổgan. Tên gọi của X là
A. Tyrosin. B. Cystein. C. Methionin. D. Phenylalanin.
Câu 21 :Cho m gam X g m Na và Al vào l ng d nồ ượ ư ước thì thoát ra V lít khí. N u cũng cho m gam hế ỗn
hợp X vào dung d ch NaOH d thì thu đị ư ược 2,2V lít khí. Thành phần ph n trăm kh i lầ ố ượng Na trong X
là (các khí đo cùng điở ều kiện)
A. 22,12%. B. 24,68%. C. 39,87%. D. 29,87%.
Câu 22 :X là hợp ch t th m, có công thấ ơ ức phân t ửC7H8O2; 0,5a mol X phản ứng vừa hết a lít dung
dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu cho 0,1 mol X phản ứng v i Na (d ) thu đớ ư ược 2,24 lít khí H2 ( đktc).ở
S ốcông thức cấu tạo mãn các tính chất của X là
A. 3B. 5C. 6D. 4
Câu 23 :Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X g m các amin đng đồ ồ ẳng của vinylamin thu được 41,8
gam CO2 và 18,9 gam H2O. Giá tr ịcủa m là
A. 16,7 gam B. 17,1 gam C. 16,3 gam D. 15,9 gam
Câu 24 : Cho một s ốtính chất: Có cấu trúc polime dạng m ch nhánh (1); tan trong nạ ước (2); tạo với
dung dịch I2 màu xanh (3); tạo dung d ch keo khi đun nóng (4); phị ản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (5);
tham gia phản ứng tráng bạc (6). Các tính chất của tinh bột là
A. (1); (3); (4) và (6) B. (3); (4) ;(5) và (6)
C. (1); (2); (3) và (4) D. (1); (3); (4) và (5)
Câu 25 :Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl với M là kim loại kiềm. Nung nóng 20,29 gam hỗn
hợp X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 18,74 gam chất r n. Cũng đem 20,29 gam hắ ỗn
hợp X trên tác dụng hết với 500 ml dung dịch HCl 1M thì thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và thu được dung
dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì thu đư ược 74,62 gam kết tủa. Kim loại M là
A. Na. B. Li. C. K. D. Cs.
Câu 26:Cho hình vẽ sau:
dd H
2
SO
4 đcặ
Tinh thể X dd Br2
Phản ứng xảy ra trong bình hứng (eclen) có thể là
A.SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr → + H2SO4B. HCl + Br2 2HBr +→ Cl2
C.5Cl2 + Br2 + 6H2O 10HCl → + 2HBrO3D.Na2SO3 + Br2 + H2O Na→2SO4 + 2HBr

