
S GD VÀ ĐT HÀ N I Đ THI TH ĐI H C L N III NĂM H C 2011-2012Ở Ộ Ề Ử Ạ Ọ Ầ Ọ
Tr ng THPT Tr n Đăng Ninh Môn : Hóa h cườ ầ ọ
- - - - *** - - - - (Th i gian: 90 phút)ờ
H và tên h c sinh : ọ ọ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . L p: . . . . .ớ Mã đ thi 935ề
Cho Li = 7, Na = 23, Al = 27, Mg = 24, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Cr = 52
Ag = 108, Ba = 137, C = 12, N = 14, O = 16, H = 1, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80,Ni = 59, Sn = 119
. . . . . . . . . . . . . . . . .. .. .. . . . . . . . . .. . . . . . . .. … . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . .
Câu 1: Các hình v sau mô t các cách thu khí th ng đc s d ng khi đi u ch và thu khí trong phòng thíẽ ả ườ ượ ử ụ ề ế
nghi m. Hình 3 có th dùng đ thu đc nh ng khí nào trong các khí sau: Hệ ể ể ượ ữ 2, C2H2 , NH3 , SO2 , HCl , N2.
A. HCl, SO2, NH3B. H2 , N2, NH3C. N2, H2D. H2, N2 , C2H2
Câu 2: S đipeptit t i đa có th t o ra t m t h n h p g m alanin, valin và glyxin làố ố ể ạ ừ ộ ỗ ợ ồ
A. 8B. 12 C. 6D. 9
Câu 3: Khi đi n phân dung d ch NaCl có màng ngăn (đi nệ ị ệ cực tr ),ơ tại catôt x y raả
A. sự kh ion Clử-.B. sự khử n c.ướ C. sự kh ion Naử+.D. sự oxi hoá n c.ướ
Câu 4: H p ch t ion MClợ ấ 2 có t ng s h t (p, n, e) là 140. T ng s h t mang đi n c a Clổ ố ạ ổ ố ạ ệ ủ - nhi u h n c a Mề ơ ủ 2+
là 48 h t. Bi t trong h t nhân c a Cl có 17 proton và 18 n tron. ạ ế ạ ủ ơ S h t n tron có trong M là:ố ạ ơ
A. 12 B. 20 C. 30 D. 16
Câu 5: Nung 8,42g h n h p X g m Al, Mg, Fe trong oxi sau m t th i gian thu đc 11,62g h n h p Y. Hòaỗ ợ ồ ộ ờ ượ ỗ ợ
tan hoàn toàn Y trong dung d ch HNOị3 d thu đc 1,344 lít NO (đktc) là s n ph m kh duy nh t. S molư ượ ả ẩ ử ấ ố
HNO3 ph n ng là:ả ứ
A. 0,72 mol B. 0,48 mol C. 0,56 mol D. 0,64 mol
Câu 6: H n h p Y g m hiđrocacbon X và Nỗ ợ ồ 2. Đt 300cmố3 h n h p Y b i 725 cmỗ ợ ở 3 O2 d trong m t khí nhiênư ộ
k , thu đc 1100 cmế ượ 3 h n h p khí và h i. N u ng ng t h i n c thì còn l i 650 cmỗ ợ ơ ế ư ụ ơ ướ ạ 3 và sau đó ti p t c l iế ụ ộ
qua KOH thì ch còn 200 cmỉ3. CTPT c a X làủ
A. C2H6B. C3H8C. C4H8D. C3H6
Câu 7: Có bao nhiêu nguyên t hóa h c mà nguyên t c a nó có electron cu i cùng đi n vào phân l p 4s?ố ọ ử ủ ố ề ớ
A. 9. B. Không xác đnh đc.ị ượ C. 12. D. 2.
Câu 8: Hòa tan 58,4 gam h n h p mu i khan AlClỗ ợ ố 3 và CrCl3 vào n c, thêm d dung d ch NaOH vào sau đóướ ư ị
ti p t c thêm n c Clo r i l i thêm d dung d ch BaClế ụ ướ ồ ạ ư ị 2 thì thu đc 50,6 gam k t t a. Thành ph n % kh iượ ế ủ ầ ố
l ng c a các mu i trong h n h p đu là?ượ ủ ố ỗ ợ ầ
A. A. 47,7% AlCl3 và 52,3% CrCl3B. 48,7% AlCl3 và 51,3% CrCl3
C. 46,7% AlCl3 và 53,3% CrCl3D. 45,7% AlCl3 và 54,3% CrCl3
Câu 9: Hòa tan a mol Fe trong dung d ch Hị2SO4 thu đc 12,32 lít SOượ 2 (đktc) là s n ph m kh duy nh t vàả ẩ ử ấ
dung d ch X. Cô c n dung d ch X thu đc 75,2 gam mu i khan. Giá tr c a a là:ị ạ ị ượ ố ị ủ
A. 0,3 B. 0,5 C. 0,4 D. 0,6
Câu 10: Cho dung d ch X g m 0,09 mol Naị ồ +; 0,05 mol Ca2+; 0,08 mol Cl-; 0,1 mol HCO3-; 0,01 mol NO3-. Để
lo i b h t ion Caạ ỏ ế 2+ trong X c n dùng 1 l ng v a đ dung d ch ch a a gam Ca(OH)ầ ượ ừ ủ ị ứ 2. Giá tr c a a là:ị ủ
A. 2,96 B. 4,44 C. 3,7 D. 7,4
Câu 11: Có các dung d ch m t nhãn riêng bi t sau: Naị ấ ệ 2SO4; Na2CO3; NaCl; H2SO4; BaCl2; NaOH; NaNO3. Chỉ
dùng Thêm qu tím có th nh n bi t đc bao nhiêu dung d ch trênỳ ể ậ ế ượ ị ở
A. 4B. 6C. 7D. 5

Câu 12: H p ch t h u c X (phân t có vòng benzen) có công th c phân t là Cợ ấ ữ ơ ử ứ ử 7H8O2, tác d ng đc v i Naụ ượ ớ
và v i NaOH. Bi t r ng khi cho X tác d ng v i Na d , s mol Hớ ế ằ ụ ớ ư ố 2 thu đc b ng s mol X tham gia ph nượ ằ ố ả
ng. S ch t X làứ ố ấ
A. 9.B. 8. C. 7. D. 10.
Câu 13: Cac chât đêu không bi thuy phân trong dung dich H $ % $ 2SO4 loang, nong la
A. polietilen; cao su buna; polistiren B. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
C. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna D. t capron; nilon-6,6, polietylenơ
Câu 14: Cho các dung d ch: Cị6H5ONa, HCOONa, H2NCH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH,
H2NCH2COONa, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH và CH3NH3Cl. S dung d ch có môi tr ng pH > 7 là:ố ị ườ
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 15: Este X tác d ng v i NaOH theo t l mol 1:2 thu đc m t mu i c a axit h u c Y và m t ancol Zụ ớ ỉ ệ ượ ộ ố ủ ữ ơ ộ
có s mol b ng nhau và b ng s mol X ph n ng. Cho 11,6 gam X ph n ng v a đ v i 200 ml dung d chố ằ ằ ố ả ứ ả ứ ừ ủ ớ ị
NaOH 1M thu đc 6,2 gam ancol Z. Công th c phân t c a axit Y làượ ứ ử ủ
A. C3H4O4.B. C2H2O4.C. C4H4O4.D. C2H4O2.
Câu 16: Trong s các ch t: toluen, nitrobenzen, anilin, phenol, axit benzoic, stiren, p-crezol,s ch t tham giaố ấ ố ấ
ph n ng th v i dd brom ( nhi t đ th ng và không có xúc tác) làả ứ ế ớ ở ệ ộ ườ
A. 4B. 3C. 5D. 6
Câu 17: Cho 0,1 mol 2 ch t h u c có kh i l ng phân t b ng nhau và nh h n 70 vào dung d ch AgNOấ ữ ơ ố ượ ử ằ ỏ ơ ị 3
d /NHư3,thu đc 34,56g Ag.Ph n trăm kh i l ng 2 ch t là:ượ ầ ố ượ ấ
A. 40%;60% B. 30%;70% C. 50%;50% D. 20%;80%
Câu 18: Cho 2 mi ng Zn có cùng kh i l ng vào c c (1) d ng dung d ch HCl d và c c 2 đng dung d chế ố ượ ố ự ị ư ố ự ị
HCl d có thêm m t ít CuClư ộ 2. (Hai dung d ch HCl có cùng n ng đ mol/l). Hãy cho bi t k t lu n nào sau đâyị ồ ộ ế ế ậ
không đúng?
A. khí c c (1) thoát ra ch m h n c c (2).ở ố ậ ơ ở ố
B. c c (1) ăn mòn hóa h c và c c (2) ăn mòn đi n hóa h cố ọ ố ệ ọ
C. K m c c (2) tan nhanh h n c c (1).ẽ ở ố ơ ở ố
D. khí c c (1) thoát ra nhi u h n c c (2).ở ố ề ơ ở ố
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 24,84g Al b ng dung d ch HNOằ ị 3 loãng d , thu đc dung d ch X và 2,688 lit khíư ượ ị
( đktc) h n h p Y g m 2 khí là Nở ỗ ợ ồ 2O và N2. T kh i h i c a h n h p khí Y so v i Hỉ ố ơ ủ ỗ ợ ớ 2 là 18. Cô c n dungạ
d ch X, thu đc m gam ch t r n khan. Giá tr c a m làị ượ ấ ắ ị ủ
A. 212,76 B. 76,68 C. 195,96 D. 68,16
Câu 20: Đt a mol X là trieste c a glixerol và axit đn ch c, m ch h thu đc b mol COố ủ ơ ứ ạ ở ượ 2 và c mol H2O,
bi t b-c=4a. Hiđro hóa m gam X c n 6,72 lít Hế ầ 2 (đktc) thu đc 39 gam X’. N u đun m gam X v i dung d chượ ế ớ ị
ch a 0,7mol NaOH đn ph n ng sau đy cô c n dung d ch sau ph n ng thì thu đc bao nhiêu gam ch tứ ế ả ứ ấ ạ ị ả ứ ượ ấ
r n?ắ
A. 57,2 gam B. 53,2 gam C. 52,6 gam D. 61,48 gam
Câu 21: Có 4 dung d ch kali clorua, etanol, axit axetic, natri sunfat đu có n ng đ 0,2 mol/l. Kh năng d nị ề ồ ộ ả ẫ
đi n c a các dung d ch trên tăng d n theo th t nào sau đây ?ệ ủ ị ầ ứ ự
A. CH3COOH < KCl < C2H5OH < Na2SO4.B. C2H5OH < CH3COOH < Na2SO4 < KCl.
C. KCl < C2H5OH < CH3COOH < Na2SO4.D. C2H5OH < CH3COOH < KCl < Na2SO4.
Câu 22: dung d ch HCl và dung d ch CHị ị 3COOH có cùng n ng đ mol/l. Giá tr pH c a 2 dung d ch t ngồ ộ ị ủ ị ươ
ng là x và y. Quan h gi a x và y là( bi t đ đi n li c a CHứ ệ ữ ế ộ ệ ủ 3COOH là 0,01)
A. y = 100x B. y = 2x C. y = x+2 D. y = x – 2
Câu 23: Cho các ch t: ấFeS, Cu2S, FeSO4, NaCl, H2S, Ag, NaBr, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)2. S ch t có thố ấ ể
ph n ng v i Hả ứ ớ 2SO4 đc nóng t o ra SOặ ạ 2 là:
A. 8B. 6C. 7D. 9
Câu 24: PVC đc đi u ch t khí thiên nhiên (ch a 95% th tích CHượ ề ế ừ ứ ể 4) theo s đ chuy n hoá và hi u su tơ ồ ể ệ ấ
c a m i giai đo n nh sau:ủ ỗ ạ ư

CH4
%15
C2H2
%95
C2H3Cl
%90
PVC.
Mu n t ng h p 1 t n PVC thì c n bao nhiêu mố ổ ợ ấ ầ 3 khí thiên nhiên đktc?ở
A. 5873 m3.B. 5883 m3.C. 2941 m3.D. 5589 m3.
Câu 25: Cho các ch t sau: NaOH; HCl; HNOấ3;CH3COOH ; NH3; CH3COONa. S ch t là ch t đi n li m nhố ấ ấ ệ ạ
trong dãy ch t trên là:ấ
A. 3B. 4C. 6D. 5
Câu 26: Hòa tan h t 1 l ng Na vào dung d ch HCl 10% thu đc 46,88 gam dung d ch g m NaCl và NaOHế ượ ị ượ ị ồ
và 1,568 lít H2(đktc). N ng đ % NaCl trong dung d ch thu đc là :ồ ộ ị ượ
A. 15,38 B. 14,97 C. 12,48 D. 12,68
Câu 27: Có bao nhiêu c p ch t sau đây ph n ng v i nhau v a t o k t t a, v a t o khí bay lên: FeSOặ ấ ả ứ ớ ừ ạ ế ủ ừ ạ 4 và
HNO3; MgS và H2O; Ba và dung d ch NaHSOị3; Al4C3 và H2O, FeCl3 và Na2CO3; Na2SiO3 và H2SO4 loãng?
A. 4B. 5C. 2D. 3
Câu 28: H n h p X g m HCOOH, CHỗ ợ ồ 3COOH (t l mol 1:1), h n h p Y g m CHỉ ệ ỗ ợ ồ 3OH, C2H5OH (t l molỉ ệ
2:3). L y 16,96 gam h n h p X tác d ng v i 8,08 gam h n h p Y (có xúc tác Hấ ỗ ợ ụ ớ ỗ ợ 2SO4 đc) thu đc m gamặ ượ
este (hi u su t các ph n ng este hóa đu b ng 80%). ệ ấ ả ứ ề ằ Giá tr c a m là:ị ủ
A. 20,4352 gam B. 12,064 gam C. 17,728 gam D. 22,736 gam
Câu 29: H p ch t th m X có công th c phân t Cợ ấ ơ ứ ử 6H8N2O3. Cho 28,08 gam X tác d ng v i 200 ml dung d chụ ớ ị
KOH 2M sau ph n ng thu đc dung d ch Y. Cô c n dung d ch Y đc m gam ch t r n khan. ả ứ ượ ị ạ ị ượ ấ ắ Giá tr c a mị ủ
là:
A. 18,1 gam B. 21,5 gam C. 38,8 gam D. 30,5 gam
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam h n h p g m FeClỗ ợ ồ 2 và NaCl (có t l s mol t ng ng là 1 : 2) vào m tỉ ệ ố ươ ứ ộ
l ng n c (d ), thu đc dung d ch X. Cho dung d ch AgNOượ ướ ư ượ ị ị 3 (d ) vào dung d ch X, sau khi ph n ng x yư ị ả ứ ả
ra hoàn toàn sinh ra m gam ch t r n. ấ ắ Giá tr c a m là:ị ủ
A. 57,4 B. 10,8 C. 68,2 D. 28,7
Câu 31: Hòa tan 64 gam h n h p mu i g m CuSOỗ ợ ố ồ 4, FeSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4 trong đó l u hu nh chi m 25%ư ỳ ế
v kh i l ng vào n c đc dung d ch X. Cho X tác d ng v i dung d ch Ba(OH)ề ố ượ ướ ượ ị ụ ớ ị 2 v a đ thu đc m gamừ ủ ượ
k t t a. Giá tr c a m làế ủ ị ủ
A. 149,5. B. 116,5. C. 50,0. D. 233,0.
Câu 32: Cho m gam m i ch t vào trong bình có dung tích không đi, r i nung cho đn khi ph n ng x y raỗ ấ ổ ồ ế ả ứ ả
hoàn toàn và sau đó đu đa v 273ề ư ề oC, có áp su t bình là P. Ch t nào sau đây cho ra giá tr P l n nh t ?ấ ấ ị ớ ấ
A. KMnO4.B. KClO3 (xt: MnO2). C. KNO3.D. AgNO3.
Câu 33: H p ch t X là ancol no, đa ch c. Đt cháy h t 0,1 mol X c n 0,25 mol Oợ ấ ứ ố ế ầ 2. Cho 100 gam X tác d ngụ
v i 150 gam axit axetic (xúc tác Hớ2SO4 đc, tặ0) thu đc 109,5 gam ch t Z (đa ch c). Tính hi u su t c aượ ấ ứ ệ ấ ủ
ph n ng t o Z.ả ứ ạ
A. 50%. B. 65%. C. 60%. D. 75%.
Câu 34: Ph n ng sau đt tr ng thái cân b ng trong bình kín:ả ứ ạ ạ ằ
2NaHCO3 (r)
Na2CO3 (r) + H2O (k)+ CO2 (k) ; H = 128kJ
Cho các bi n pháp sau: (1) tăng áp su t, (2) gi m nhi t đ, (3) Thêm Naệ ấ ả ệ ộ 2CO3 (r) vào, (4) gi m áp su t, (5)ả ấ
tăng nhi t đ, Có nh ng y u t nào trên làm cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh ch?ệ ộ ữ ế ố ở ằ ể ị ề ị
A. (3), (4), (5) B. (1), (2), (3) C. (4), (5) D. (1), (2).
Câu 35: Có bao nhiêu ch t có th ph n ng v i axit fomic trong s các ch t sau: ấ ể ả ứ ớ ố ấ KOH, NH3, Cu(OH)2 (nhi tệ
đ th ng)ộ ườ , CaO, Mg, Cu, Na2CO3, Na2SO4, CH3OH, C6H5OH, AgNO3/NH3?
A. 9B. 7C. 6D. 8
Câu 36: Dung d ch A ch a 0,02 mol NaNOị ứ 3; 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,25 mol HCl . A có kh năng hoà tan t iả ố
đa bao nhiêu gam Cu kim lo i ? (Bi t NO là s n ph m kh duy nh t).ạ ế ả ẩ ử ấ
A. 3,2 gam. B. 4,8 gam. C. 6,32 gam. D. 5,12 gam.

Câu 37: X là este t o b i ạ ở -amino axit Y (ch a 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NHứ2) v i ancol đn ch c Z. Th yớ ơ ứ ủ
phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 200 ml dung d ch NaOH 1M, cô c n dung d ch thu đc 13,7 gam ch t r n vàị ạ ị ượ ấ ắ
4,6 gam ancol Z. V y công th c c a X là:ậ ứ ủ
A. CH3-CH(NH2)-COOCH3B. H2N-CH2-COOC2H5
C. H2N-CH2-COOCH2-CH=CH2D. CH3-CH(NH2)-COOC2H5
Câu 38: H n h p X g m 1 ancol và 2 s n ph m h p n c c a propen. T kh i h i c a X so v i hiđro b ngỗ ợ ồ ả ẩ ợ ướ ủ ỉ ố ơ ủ ớ ằ
23. Cho m gam X đi qua ng s đng CuO (d ) nung nóng. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đcố ứ ự ư ả ứ ả ượ
h n h p Y g m 3 ch t h u c và h i n c, kh i l ng ng s gi m 3,2 gam. Cho Y tác d ng hoàn toàn v iỗ ợ ồ ấ ữ ơ ơ ướ ố ượ ố ứ ả ụ ớ
l ng d dd AgNOượ ư 3 trong NH3, t o ra 48,6 gam Ag. Ph n trăm kh i l ng c a propan-1-ol trong X làạ ầ ố ượ ủ
A. 83,7%. B. 48,9%. C. 65,2%. D. 16,3%.
Câu 39: Cho 0,1 mol ankan A tác d ng h t v i t i đa 28,4 g khí Clụ ế ớ ố 2. Công th c phân t c a A là:ứ ử ủ
A. C3H8B. C2H6C. CH4D. C4H10
Câu 40: Cho s đ chuy n hoá gi a các h p ch t c a crom :ơ ồ ể ữ ợ ấ ủ
(Cl KOH) H SO (FeSO H SO )
KOH 2 2 4 4 2 4
3
Cr(OH) X Y Z T
+ + + + +
+
Các ch t X, Y, Z, T theo th t là:ấ ứ ự
A. KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3B. K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
C. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3D. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4
Câu 41: Cho các c p ch t sau:ặ ấ
(I): glucoz và fructoz . (II): mantoz và saccaroz . (III): amiloz và amilopectin. (IV). tinhơ ơ ơ ơ ơ
b t và xenluloz . C p ch a các ch t là đng phân c a nhau là:ộ ơ ặ ứ ấ ồ ủ
A. (I), (II), (III), (IV). B. (I). C. (I), (II). D. (I), (II), (III).
Câu 42: Tr n h n h p g m 0,2 mol SOộ ỗ ợ ồ 2 và 0,3 mol CO2 v i Oớ2, t kh i c a h n h p khí đó so v i Hỉ ố ủ ỗ ợ ớ 2là
22,25.Cho h n h p khí thu đc qua ch t xúc tác và đun nóng thu đc h n h p khí m i có t kh i so v i Hỗ ợ ượ ấ ượ ỗ ợ ớ ỉ ố ớ 2
là 356/15. Hi u su t quá trình chuy n hoá SOệ ấ ể 2 thành SO3 là :
A. 60%. B. 50% . C. 16,67%. D. 40%.
Câu 43: Cho 20,2 gam h n h p g m Al và m t oxit c a kim lo i ki m vào n c d , sau ph n ng th y kh iỗ ợ ồ ộ ủ ạ ề ướ ư ả ứ ấ ố
l ng dung d ch tăng so v i tr c 14,2 gam. Cho 650 ml dung d ch HCl 1M vào dung d ch sau ph n ng thuượ ị ớ ướ ị ị ả ứ
đc 3,9 gam k t t a. ượ ế ủ Công th c c a oxit kim lo i ki m làứ ủ ạ ề
A. Rb2OB. Na2OC. K2OD. Li2O
Câu 44: Ch t X có th tác d ng v i Al, Fe, Hấ ể ụ ớ 2SO3; Ca(OH)2; H2S; FeCl2; KBr. X là ch t nào?ấ
A. Dd FeCl3.B. H2SO4 đc nóngặC. N c Cloướ D. Dd NaOH
Câu 45: Cho m h n h p X g m hai kim lo i thu c nhóm IIA và thu c 2 chu kì liên ti p ph n ng v a đỗ ợ ồ ạ ộ ộ ế ả ứ ừ ủ
v i dung d ch HCl thu đc a gam h n h p 2 mu i. N u cho m gam h n h p trên ph n ng v i dung d chớ ị ượ ỗ ợ ố ế ỗ ợ ả ứ ớ ị
H2SO4 v a đ thu đc ừ ủ ượ
9
7
a
gam h n h p 2 mu i. Ph n trăm kh i l ng c a m t kim lo i làỗ ợ ố ầ ố ượ ủ ộ ạ
A. 27,27% B. 66,67% C. 50% D. 40%
Câu 46: Cho khí H2S l n l t tác d ng v i các ch t sau: dung d ch NaOH, khí clo, dung d ch KMnOầ ượ ụ ớ ấ ị ị 4/H2SO4,
khí oxi d đun nóng, dung d ch FeClư ị 3, n c clo, dung d ch ZnClướ ị 2. S tr ng h p x y ra ph n ng và số ườ ợ ả ả ứ ố
tr ng h p trong đó l u hu nh b oxi hóa lên Sườ ợ ư ỳ ị +6 là:
A. 6 và 1 B. 7 và 2 C. 6 và 2 D. 6 và 3
Câu 47: Cho 28,6 g hh A( g m s t, crom, niken,thi c có cùng s mol) vào dung d ch HCl loãng,nóng d thuồ ắ ế ố ị ư
đc 8,96 lít. Hượ 2 đktc. Th tích khí oxi t i đa đktc c n ph n ng h t v i các ch t trong A là:ở ể ố ở ầ ả ứ ế ớ ấ
A. 8,4 lítB. 5,04 lítC. 6,72 lítD. 4,48 lít
Câu 48: Cho nh ng nh n xét sau :ữ ậ
1-Đ đi u ch khí Hể ề ế 2S ng i ta cho mu i sunfua tác d ng v i các dung d ch axit m nh nh HCl, HNOườ ố ụ ớ ị ạ ư 3,
H2SO4(đc)ặ
2-Dung d ch HCl đc, S, SOị ặ 2, FeO, KClO3, v a có kh năng th hi n tính kh v a có kh năng th hi n tínhừ ả ể ệ ử ừ ả ể ệ
oxi hoá.

3- V đ h p đ b o qu n th c ph m làm b ng s t tây (s t tráng thi c) b xây sát t i l p s t bên trong,ỏ ồ ộ ể ả ả ự ẩ ằ ắ ắ ế ị ớ ớ ắ
khi đ ngoài không khí m thì thi c b ăn mòn tr c. ể ẩ ế ị ướ
4- H n h p BaO và Alỗ ợ 2O3 có th tan hoàn toàn trong n c. ể ướ
5- Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch Ca(HCOị ư ị 3)2 thì th y xu t hi n k t t a. ấ ấ ệ ế ủ
6- H n h p b t g m Cu và Feỗ ợ ộ ồ 3O4 có th tan hoàn toàn trong dung d ch Hể ị 2SO4 loãng.
7-Công th c hoá h c c a supephotphat đn là ứ ọ ủ ơ Ca(H2PO4)2
S nh n xét đúng làố ậ
A. 6B. 4C. 5D. 3
Câu 49: Ch dùng Cu(OH)ỉ2/OH- có th nh n bi t đc các dung d ch đng riêng bi t t ng ch t trong nhómể ậ ế ượ ị ự ệ ừ ấ
nào sau đây?
A. Glucoz , sobitol, axit axetic, etanal, anbumin.ơ
B. Glucoz , fructoz , glixerol, axit axetic, metanol.ơ ơ
C. Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucoz .ơ
D. Sobitol, glucoz , tripeptit, ancol etylic, glixerol.ơ
Câu 50: Hoà tan h n h p g m 0,002mol FeSỗợồ 2 và 0,003mol FeS vào l ng d Hượ ư 2SO4 đc nóng thu đcặ ượ
Fe2(SO4)3 ,SO2, H2O .H p th h t SOấ ụ ế 2 b ng l ng v a đ dd KMnOằ ượ ừ ủ 4 thu đc dd Y trong su t không màuượ ố
có pH= 2 .Th tích c a dd Y là:ể ủ
A. 3,2 lít. B. 2,28 lít.C. 1,14 lít. D. 2,25 lít.
---------H T--------------Ế

