
TR NG ĐHSP HÀ N IƯỜ Ộ
TR NG THPT CHUYÊNƯỜ
(Đ thi có 06 trang) ề
Đ THI TH ĐI H C NĂM L N 4 NĂM 2011Ề Ử Ạ Ọ Ầ
Môn: SINH H CỌ
Th i gian làm bài: 90 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
Mã đ thiề
441
H , tên thí sinh:..................................................................... SBD.............................ọ
I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đn câu 40) Ầ Ấ Ả ừ ế
Câu 1: Đi u nào sau đây ềKHÔNG ph i là ví d v c quan t ng t :ả ụ ề ơ ươ ự
A. cánh c a d i và cánh c a b m.ủ ơ ủ ướ B. gai hoa h ng và gai x ng r ng.ồ ươ ồ
C. tay ng i và chi tr c c a bò.ườ ướ ủ D. mang cá và mang tôm.
Câu 2: Ng i ta đã dùng m t lo i thu c x t mu i m i đ di t mu i. Vi c x t mu i đc l p l i vàiườ ộ ạ ố ị ỗ ớ ể ệ ỗ ệ ị ỗ ượ ặ ạ
tháng m t l n. L n x t đu tiên đã di t đc g n nh h t các con mu i nh ng sau đó thì qu n thộ ầ ầ ị ầ ệ ượ ầ ư ế ỗ ư ầ ể
mu i c tăng d n kích th c. M i l n x t sau đó ch di t đc r t ít mu i. Đi u nào sau đây gi i thíchỗ ứ ầ ướ ỗ ầ ị ỉ ệ ượ ấ ỗ ề ả
đúng nh tấ v nh ng đi u đã x y ra:ề ữ ề ả
A. đt bi n làm tăng t n s alen kháng thu c trong qu n th .ộ ế ầ ố ố ầ ể
B. vi c x t mu i gây ra s ch n l c, t đó làm tăng t n s alen kháng thu c trong qu n th .ệ ị ỗ ự ọ ọ ừ ầ ố ố ầ ể
C. loài mu i m i đã di c t i vùng đó thay th cho loài đã b di t.ỗ ớ ư ớ ế ị ệ
D. thu c di t mu i đã tác đng t i ADN c a mu i đ t o nên mu i kháng thu c.ố ệ ỗ ộ ớ ủ ỗ ể ạ ỗ ố
Câu 3: Trong b nh th a cholesteron do di truy n thì cá th mang hai alen l n s thi u hoàn toàn thệ ừ ề ể ặ ẽ ế ụ
th c a cholesteron trên màng t bào gan, vì v y không l y đc cholesteron t máu. Ng i mang genể ủ ế ậ ấ ượ ừ ườ
d h p thì có m t n a s th th so v i ng i mang gen đng h p tr i và vì v y s b th a cholesteronị ợ ộ ử ố ụ ể ớ ườ ồ ợ ộ ậ ẽ ị ừ
th nh . Đây là ví d c a:ể ẹ ụ ủ
A. tr i không hoàn toàn.ộB. tr i hoàn toàn.ộ
C. đng tr i.ồ ộ D. t ng tác b sung.ươ ổ
Câu 4: M t s loài mu i ộ ố ỗ Anopheles s ng vùng n c l , m t s đ tr ng vùng n c ch y, m t số ở ướ ợ ộ ố ẻ ứ ở ướ ả ộ ố
l i đ tr ng vùng n c đng. Lo i cách li sinh s n nào cách li nh ng loài nói trên?ạ ẻ ứ ở ướ ứ ạ ả ữ
A. cách li c h c.ơ ọ B. cách li n i .ơ ở C. cách li th i gian.ờD. cách li t p tính.ậ
Câu 5: m t loài cây, Ở ộ màu hoa do hai c p ặgen không alen t ng tác t o ra. Cho hai cây hoa tr ngươ ạ ắ
thu n ch ng giao ph n v i nhau đc Fầ ủ ấ ớ ượ 1 toàn ra hoa đ. T p giao v i nhau đc ỏ ạ ớ ượ F2 có t l 9 đ : 7ỉ ệ ỏ
tr ng. Khi ắl y ng u nhiên m t cây hoa đ cho t th ph n thì xác su t đ th h sau không có sấ ẫ ộ ỏ ự ụ ấ ấ ể ở ế ệ ự
phân li ki u hình là: ể
A. 9/7 B. 9/16 C. 1/3 D. 1/9
Câu 6: Trong cùng m t thu v c, ng i ta th ng nuôi ghép các loài cá mè tr ng, mè hoa, tr m c ,ộ ỷ ự ườ ườ ắ ắ ỏ
tr m đen, rô phi, cá chép đ:ắ ể
A. thu đc nhi u s n ph m có giá tr khác nhau.ượ ề ả ẩ ị
B. t n d ng t i đa ngu n th c ăn có trong ao.ậ ụ ố ồ ứ
C. tho mãn nhu c u th hi u khác nhau c a ng i tiêu th .ả ầ ị ế ủ ườ ụ
D. tăng tính đa d ng sinh h c trong ao.ạ ọ
Câu 7: Các loài th c v t s ng trong đi u ki n khô h n ự ậ ố ề ệ ạ KHÔNG mang đc đi m nào d i đây?ặ ể ướ
A. thân m ng n c, lá bi n thành gaiọ ướ ế B. thân và lá nh , c ng, r n.ỏ ứ ắ
C. b r dàiộ ễ .D. thân và lá có nhi u khí kh ngề ổ .
Câu 8: Phát bi u nào sau đây ểKHÔNG đúng khi nói v gen c u trúc?ề ấ
A. ph n l n các gen c a sinh v t nhân th c có vùng mã hoá không liên t c, xen k các đo n mã hoá ầ ớ ủ ậ ự ụ ẽ ạ
axit amin (êxôn) là các đo n không mã hoá axit amin (intron).ạ
B. m i gen mã hoá prôtêin đi n hình g m ba vùng trình t nuclêôtit: vùng đi u hoà, vùng mã hoá, ỗ ể ồ ự ề
vùng k t thúc.ế
Trang 1/7 - Mã đ thi 401ề

C. gen không phân m nh là các gen có vùng mã hoá liên t c, không ch a các đo n không mã hoá axitả ụ ứ ạ
amin (intron).
D. vùng đi u hoà n m đu 5’ c a m ch mã g c c a gen, mang tín hi u kh i đng và ki m soát ề ằ ở ầ ủ ạ ố ủ ệ ở ộ ể
quá trình phiên mã.
Câu 9: Quá trình nào trong s quá trình nêu d i đây s làm gi m s đa d ng di truy n c a qu n th ?ố ướ ẽ ả ự ạ ề ủ ầ ể
A. quá trình ch n l c t nhiênọ ự ự
B. quá trình di nh p c c a các cá th ra vào qu n thậ ư ủ ể ầ ể
C. quá trình giao ph iố
D. quá trình đt bi nộ ế
Câu 10: 1 loài th c v t, tính tr ng thân cao tr i hoàn toàn so v i tính tr ng thân th p, tính tr ng hoaỞ ự ậ ạ ộ ớ ạ ấ ạ
đ tr i hoàn toàn so v i tính tr ng hoa tr ng. Lai cây thân cao, hoa đ v i cây thân th p, hoa đ, thuỏ ộ ớ ạ ắ ỏ ớ ấ ỏ
đc F1 có ki u hình thân th p, hoa tr ng chi m 12,5%. N u F1 có 1600 cây thì có bao nhiêu cây thânượ ể ấ ắ ế ế
th p , hoa đ?ấ ỏ
A. 200 B. 400 C. 600 D. 800
Câu 11: Theo hình tháp sinh kh i thì sinh kh i s gi m đi qua m i b c trong tháp đi u nào sau đâyố ố ẽ ả ỗ ậ ề
gi i thích đc v n đ này m t cách chính xác nh t:ả ượ ấ ề ộ ấ
A. năng l ng b m t vào môi tr ng t i m i b c, vì v y sinh kh i t o đc b c cao h n s ít ượ ị ấ ườ ạ ỗ ậ ậ ố ạ ượ ở ậ ơ ẽ
đi.
B. sinh v t b phân h y t i m i b c, và vì v y b c cao h n s có ít sinh kh i h n.ậ ị ủ ạ ỗ ậ ậ ậ ơ ẽ ố ơ
C. khi sinh v t ch t t i b c cao h n s nh h ng t i s phát tri n c a sinh v t c p d i và làmậ ế ạ ậ ơ ẽ ả ưở ớ ự ể ủ ậ ở ấ ướ
cho sinh kh i c a b c phía d i cao h n.ố ủ ậ ướ ơ
D. sinh v t b c cao h n s ch t nhi u h n sinh v t b c th p, vì v y sinh kh i s gi m d n.ậ ở ậ ơ ẽ ế ề ơ ậ ở ậ ấ ậ ố ẽ ả ầ
Câu 12: mèo gen D n m trên ph n không t ng đng c a nhi m s c th X quy đnh màu lông đen,Ở ằ ầ ươ ồ ủ ễ ắ ể ị
gen l n a quy đnh màu lông vàng hung, khi trong ki u gen có c D và d s bi u hi n màu lông tamặ ị ể ả ẽ ể ệ
th . Trong m t qu n th mèo có 10% mèo đc lông đen và 40% mèo đc lông vàng hung, s còn l i làể ộ ầ ể ự ự ố ạ
mèo cái. T l mèo có màu tam th theo đnh lu t Hácdi-Van béc là bao nhiêu?ỉ ệ ể ị ậ
A. 16% B. 2% C. 32% D. 8%
Câu 13: ngô, tính tr ng v màu s c h t do hai gen không alen quy đnh. Cho ngô h t tr ng giaoỞ ạ ề ắ ạ ị ạ ắ
ph n v i ngô h t tr ng thu đc Fấ ớ ạ ắ ượ 1 có 962 h t tr ng, 241 h t vàng và 80 h t đ. Tính theo lí thuy t, tạ ắ ạ ạ ỏ ế ỉ
l h t tr ng Fệ ạ ắ ở 1 , đng h p v c hai c p gen trong t ng s h t tr ng Fồ ợ ề ả ặ ổ ố ạ ắ ở 1 là
A. 3/8 B. 1/8 C. 1/6 D. 3/16
Câu 14: Trong trường hợp gi m phânả và thụ tinh bình thường, m tộ gen quy định m tộ tính tr ngạ và
gen tr iộ là tr iộ hoàn toàn. Tính theo lí thuy t,ế phép lai AaBbDdHh × AaBbDdHh sẽ cho s cá th mangố ể
ki u gen có 2 c p đng h p tr i và 2 c p d h p chi m t lể ặ ồ ợ ộ ặ ị ợ ế ỉ ệ
A. 3/32. B. 9/64. C. 81/256. D. 27/64.
Câu 15: Lai hai gi ng ngô đng h p t , khác nhau v 6 c p gen, m i c p gen quy đnh m t c p tínhố ồ ợ ử ề ặ ỗ ặ ị ộ ặ
tr ng, các c p phân li đc l p nhau đã thu đc Fạ ặ ộ ậ ượ 1 có 1 ki u hình. Khi t p giao Fể ạ 1 v i nhau, tính theo líớ
thuy t, Fế ở 2 có t ng s ki u gen và s ki u gen đng h p t v c 6 gen nêu trên làổ ố ể ố ể ồ ợ ử ề ả
A. 729 và 32 B. 729 và 64 C. 243 và 64 D. 243 và 32
Câu 16: Câu nào d i đây nói v vai trò c a s cách li đa lý trong quá trình hình thành loài là ướ ề ủ ự ị đúng
nh t?ấ
A. môi tr ng đa lí khác nhau là nguyên nhân chính d n đn phân hoá thành ph n ki u gen c a các ườ ị ẫ ế ầ ể ủ
qu n th thích nghi.ầ ể
B. không có s cách li đa lí thì không th hình thành loài m i.ự ị ể ớ
C. cách li đa lí có th d n đn hình thành loài m i qua nhi u giai đo n trung gian chuy n ti p.ị ể ẫ ế ớ ề ạ ể ế
D. cách li đa lí luôn d n đn cách li sinh s n.ị ẫ ế ả
Câu 17: Trong h sinh thái r ng m a nhi t đi, nhóm sinh v t có sinh kh i l n nh t làệ ừ ư ệ ớ ậ ố ớ ấ
A. sinh v t tiêu th c p I.ậ ụ ấ B. sinh v t tiêu th c p II.ậ ụ ấ
Trang 2/7 - Mã đ thi 401ề

C. sinh v t phân h y.ậ ủ D. sinh v t s n xu t.ậ ả ấ
Câu 18: Cây ba nhi m (th ba ) có ki u gen AaaBb gi m phân bình th ng. Tính theo lí thuy t t l ễ ể ể ả ườ ế ỷ ệ
lo i giao t mang gen AB đc t o ra là:ạ ử ượ ạ
A. 1/12 B. 5/6 C. 2/5 D. 1/6
Câu 19: Hãy ch n ph ng án đúng trong s các ph ng án nêu d i đây nói v vai trò c a giao ph i ng uọ ươ ố ươ ướ ề ủ ố ẫ
nhiên trong quá trình ti n hoá.ế
A. giao ph i ng u nhiên làm thay đi thành ph n ki u gen c a qu n th .ố ẫ ổ ầ ể ủ ầ ể
B. giao ph i ng u nhiên làm thay đi t n s alen c a qu n th .ố ẫ ổ ầ ố ủ ầ ể
C. giao ph i ng u nhiên cung c p ngu n bi n d di truy n cho qu n th .ố ẫ ấ ồ ế ị ề ầ ể
D. giao ph i ng u nhiên làm tăng t n s alen có l i trong qu n th .ố ẫ ầ ố ợ ầ ể
Câu 20: m t loài ng u ph i, m t gen có 2 alen là : gen A quy đnh tính tr ng tr i, gen a quy đnhỞ ộ ẫ ố ộ ị ạ ộ ị
tính tr ng l n. Trong qu n th hi n t i t l ki u gen là 0, 6 AA : 0,4 Aa . Bi t r ng qua nhi u th hạ ặ ầ ể ệ ạ ỉ ệ ể ế ằ ề ế ệ
ki u hình trong qu n th ch bi u hi n theo gen tr i. Ý ki n nào sau đây là ể ầ ể ỉ ể ệ ộ ế không đúng ?
A. th h sau t l ki u gen trong qu n th s là 0,67 AA : 0,33 Aa.ở ế ệ ỉ ệ ể ầ ể ẽ
B. t l ki u gen d h p s tăng d n, t l ki u gen đng h p s gi m d n qua các th h .ỉ ệ ể ị ợ ẽ ầ ỉ ệ ể ồ ợ ẽ ả ầ ế ệ
C. t n s c a alen A và alen a không duy trì n đnh qua các th h .ầ ố ủ ổ ị ế ệ
D. t l ki u gen đng h p s tăng d n, t l ki u gen d h p s gi m d n qua các th h .ỉ ệ ể ồ ợ ẽ ầ ỉ ệ ể ị ợ ẽ ả ầ ế ệ
Câu 21: Nh n đnh nào sau đây v kh i u là ậ ị ề ố KHÔNG đúng?
A. kh i u đc t o ra do s tăng sinh không ki m soát đc c a m t s lo i t bào c th .ố ượ ạ ự ể ượ ủ ộ ố ạ ế ơ ể
B. kh i u có th là ác tính khi các t bào c a nó có kh năng di chuy n vào máu.ố ể ế ủ ả ể
C. kh i u đc g i là lành tính khi các t bào c a nó không có kh năng di chuy n vào máu.ố ượ ọ ế ủ ả ể
D. t bào kh i u có kh năng di chuy n hay không di chuy n vào máu đu thu c kh i u ác tính.ế ố ả ể ể ề ộ ố
Câu 22: Gi i thích nào d i đây là đúng v nguyên nhân d n đn hi n t ng u th lai?ả ướ ề ẫ ế ệ ượ ư ế
A. do con lai không ch a gen l n có h i.ứ ặ ạ
B. do các gen tr i và gen l n tác đng v i nhau theo ki u c ng g p.ộ ặ ộ ớ ể ộ ộ
C. do ki u gen d h p t s cho ki u hình v t tr i h n so v i các ki u gen đng h p t .ể ị ợ ử ẽ ể ượ ộ ơ ớ ể ồ ợ ử
D. do con lai ch a toàn gen tr i.ứ ộ
Câu 23: Ở bí ngô, ki uể gen A-bb và aaB- quy định quả tròn; ki uể gen A- B- quy định quả dẹt; ki uể
gen aabb quy định quả dài. Cho bí quả d tẹ dị hợp t ửhai c pặ gen lai phân tích, điờ FB thu được tổng số
160 qu g m 3 lo i kiả ồ ạ ểu hình. Tính theo lí thuy t, s qu dài Fế ố ả ở B là
A. 105. B. 75. C. 40. D. 54.
Câu 24: Trong m t l n nguyên phân c a m t t bào th l ng b i, m t nhi m s c th c a c p s 3ộ ầ ủ ộ ế ở ể ưỡ ộ ộ ễ ắ ể ủ ặ ố
và m t nhi m s c th c a c p s 6 không phân li, các nhi m s c th khác phân li bình th ng. K tộ ễ ắ ể ủ ặ ố ễ ắ ể ườ ế
qu c a quá trình này có th t o ra các t bào con có b nhi m s c th là:ả ủ ể ạ ế ộ ễ ắ ể
A. 2n + 1 + 1 và 2n – 2 ho c 2n + 2 và 2n – 1 – 1.ặ
B. 2n + 2 và 2n – 2 ho c 2n + 2 + 1 và 2n – 2 – 1.ặ
C. 2n + 1 – 1 và 2n – 2 – 1 ho c 2n + 2 + 1 và 2n – 1 + 1.ặ
D. 2n + 1 + 1 và 2n – 1 – 1 ho c 2n + 1 – 1 và 2n – 1 + 1.ặ
Câu 25: M t qu n th sinh v t có gen A b đt bi n thành a, gen b đt bi n thành B và C b đt bi nộ ầ ể ậ ị ộ ế ộ ế ị ộ ế
thành c. Bi t các c p gen tác đng riêng r và gen tr i là tr i hoàn toàn. Các ki u gen nào sau đây làế ặ ộ ẽ ộ ộ ể
c a th đt bi n?ủ ể ộ ế
A. AaBbCc, aabbcc, aaBbCc. B. AAbbCc, aaBbCC, AaBbcc.
C. aaBbCC, AabbCc, AaBbCc. D. aaBbCc, AabbCC, AaBBcc.
Câu 26: S linh ho t trong các d ng ho t đng ch c năng c a ADN (nhân đôi, phiên mã) đc đmự ạ ạ ạ ộ ứ ủ ượ ả
b o b i các y u t nào sau đây?ả ở ế ố
A. tính y u c a các liên k t hiđro gi a 2 m ch đn c a phân t ADN.ế ủ ế ữ ạ ơ ủ ử
B. S k t h p c a ADN v i protein lo i histon trong c u trúc s i nhi m s c.ự ế ợ ủ ớ ạ ấ ợ ễ ắ
C. tính b n v ng c a các liên k t phôtphođieste gi a các nucleotit.ề ữ ủ ế ữ
Trang 3/7 - Mã đ thi 401ề

D. C u trúc không gian xo n kép c a ADN.ấ ắ ủ
Câu 27: Hai nhân t nào giúp xác đnh s c ch a c a môi tr ng c a m t qu n th :ố ị ứ ứ ủ ườ ủ ộ ầ ể
A. m c sinh và m c xu t c .ứ ứ ấ ư
B. t l gi i tính và c u trúc tu i.ỷ ệ ớ ấ ổ
C. ti m năng sinh h c và s c ch u đng c a môi tr ng.ề ọ ứ ị ự ủ ườ
D. m c sinh và m c t .ứ ứ ử
Câu 28: Ngô có b nhi m s c th (NST) 2n = 20. M t t bào sinh d ng c a ngô nguyên phân liênộ ễ ắ ể ộ ế ưỡ ủ
ti p 5 l n. k gi a c a l n phân bào th 5 trong t t c các t bào con có.ế ầ Ở ỳ ữ ủ ầ ứ ấ ả ế
A. 640 NST đnơB. 320 NST képC. 320 crômatit D. 640 NST kép
Câu 29: M t alen đt bi n đc g i là l n khi…ộ ộ ế ượ ọ ặ
A. alen đt bi n xu t hi n trong t bào sinh d ng.ộ ế ấ ệ ế ưỡ
B. hai alen đt bi n xu t hi n cùng m t lúc trong m t c th ..ộ ế ấ ệ ộ ộ ơ ể
C. alen đt bi n đi cùng alen bình th ng thì ki u hình c a alen đt bi n không đc bi u hi n.ộ ế ườ ể ủ ộ ế ượ ể ệ
D. alen đt bi n gây h i cho th đt bi n.ộ ế ạ ể ộ ế
Câu 30: Côaxecva có các đc đi m nào sau đây khi n ng i ta xem nó là d ng s ng s khai trên Tráiặ ể ế ườ ạ ố ơ
Đt ?ấ
A. Có th t nhân đôi kèm theo quá trình nhân đôi ADN, phiên mã và d ch mã.ể ự ị
B. Có kh năng phân chia theo ki u nguyên phân, trao đi ch t, sinh tr ng.ả ể ổ ấ ưở
C. Có kh năng trao đi ch t, phân chia thành các côaxecva m i và l n d n lên.ả ổ ấ ớ ớ ầ
D. Có kh năng phân chia, di chuy n, sinh tr ng và phát tri n.ả ể ưở ể
Câu 31: c th có ki u gen AaBb, n u trong l n phân bào II c a gi m phân, các NST có gen B và bỞ ơ ể ể ế ầ ủ ả
không phân ly thì có th t o ra nh ng lo i giao t nào?ể ạ ữ ạ ử
A. ABB ho c Abb ho c aBB ho c abb ho c A ho c aặ ặ ặ ặ ặ
B. ABB, Abb, aBB, abb, A và a
C. ABB, Abb, aBB và abb
D. ABB và abb
Câu 32: Khi tu n l c l n đu tiên đc đa t i đo St.Paul, thì:ầ ộ ầ ầ ượ ư ớ ả
A. tu n l c s bùng n s l ng, cho t i khi th c ăn không đ cung c p cho s l ng l n cá th ầ ộ ẽ ổ ố ượ ớ ứ ủ ấ ố ượ ớ ể
thì t vong s tăng, sinh s n gi m và kích th c qu n th d ng m c cân b ng v i s c ch a c a môiử ẽ ả ả ướ ầ ể ừ ở ứ ằ ớ ứ ứ ủ
tr ng.ườ
B. tu n l c và th c v t s tu n t tăng gi m gi ng nh linh miêu và th .ầ ộ ự ậ ẽ ầ ự ả ố ư ỏ
C. qu n th tu n l c s gi nguyên.ầ ể ầ ộ ẽ ữ
D. qu n th tu n l c s tăng tr ng kích th c không ng ng, vì đo không có v t ăn th t tu n ầ ể ầ ộ ẽ ưở ướ ừ ở ả ậ ị ầ
l c.ộ
Câu 33: H p t c a ng i có ki u nhi m s c th nào sau đây không bao gi phát tri n thành thai?ợ ử ủ ườ ể ễ ắ ể ờ ể
A. XXX B. XO C. XXY D. YO
Câu 34: Các qu n th c a nhi u loài thú nh nh : chu t lemmut, chu t đng và th Canada tuânầ ể ủ ề ỏ ư ộ ộ ồ ỏ ở
theo bi n đng theo chu kì (3-4 năm). Đi u nào sau đây ế ộ ề KHÔNG đóng vai trò trong s bi n đng theoự ế ộ
chu kì trên?
A. t l t tăng cao gây ra b i các v t ăn th t.ỷ ệ ử ở ậ ị
B. s phân tán c a các cá th kh i n i chúng sinh ra.ự ủ ể ỏ ơ
C. stress gây ra b i nh h ng c a m t đ cao.ở ả ưở ủ ậ ộ
D. đi u ki n khí h u kh c nghi t.ề ệ ậ ắ ệ
Câu 35: Gen qui đnh màu lông m t loài đng v t có ba alen tr i l n hoàn toàn đc x p theo th tị ở ộ ộ ậ ộ ặ ượ ế ứ ự
sau: A > A1 > a, trong đó A qui đnh màu lông đen, A1: lông xám, a: lông tr ng. M t qu n th đng v tị ắ ộ ầ ể ộ ậ
trên tr ng thái cân b ng di truy n có t l các ki u hình: 0,51đen : 0,24 xám : 0,25 tr ng s có t lở ạ ằ ề ỉ ệ ể ắ ẽ ỉ ệ
alen A1 là:
A. 0,2 B. 0,3 C. 0,5 D. 0,4
Trang 4/7 - Mã đ thi 401ề

Câu 36: Ý ki n nào sau đây v đc đi m c a mã di truy n ế ề ặ ể ủ ề KHÔNG đúng ?
A. mã di truy n có tính ph bi n h u h t các loài, tr 1 vài ngo i l .ề ổ ế ở ầ ế ừ ạ ệ
B. mã di truy n có tính đc hi u t c là m t b ba ch mã hóa cho m t lo i axit amin.ề ặ ệ ứ ộ ộ ỉ ộ ạ
C. mã di truy n đc đc t m t đi m xác đnh, liên t c theo t ng b ba nucleotit .ề ượ ọ ừ ộ ể ị ụ ừ ộ
D. mã di truy n mang tính thoái hóa t c là có 3 b ba không mã hóa axit amin.ề ứ ộ
Câu 37: D ng x phát tri n m nh k .ươ ỉ ể ạ ở ỉ
A. Đêvôn. B. Pecmi. C. Than đá.D. Silua.
Câu 38: S di truy n liên k t gi i tính có đc đi m c b n là:ự ề ế ớ ặ ể ơ ả
A. t l ki u hình không đng đu 2 gi i.ỷ ệ ể ồ ề ở ớ B. t l ki u hình đu ho c không đu 2 gi i.ỷ ệ ể ề ặ ề ở ớ
C. ki u hình ch di truy n trong m t gi i.ể ỉ ề ộ ớ D. t l ki u hình đng đu 2 gi iỷ ệ ể ồ ề ở ớ
Câu 39: ru i gi m, 2n = 8. M t nhóm t bào sinh tinh mang đt bi n c u trúc hai NST thu c 2Ở ồ ấ ộ ế ộ ế ấ ở ộ
c p t ng đng s 2 và s 4. Bi t quá trình gi m phân di n ra bình th ng và không x y ra trao điặ ươ ồ ố ố ế ả ễ ườ ả ổ
chéo. Tính theo lý thuy t, t ng t l các lo i giao t có th mang NST đt bi n trong t ng s giao tế ổ ỉ ệ ạ ử ể ộ ế ổ ố ử
là:
A. 1/8. B. 1/4 C. 1/2. D. 3/4.
Câu 40: Cho P AB/ab x AB/ab, hoán v gen x y ra 1 bên thì s lo i ki u gen x y ra F1 làị ả ở ố ạ ể ả ở
A. 3B. 5C. 7D. 9
II. PH N RIÊNG [10 câu] : Thí sinh ch đc làm m t trong hai ph n (ph n A ho c B) Ầ ỉ ượ ộ ầ ầ ặ
A. Theo ch ng trình Chu n (10 câu, t câu 41 đn câu 50) ươ ẩ ừ ế
Câu 41: M t gen có s l ng nuclêôtit là 6800. S chu k xo n c a gen theo mô hình Watson – Cricộ ố ượ ố ỳ ắ ủ
là:
A. 680. B. 388. C. 340. D. 100.
Câu 42: 1 loài đng v t gen A - m t đ tr i hoàn toàn so a - m t tr ng, B - lông dài tr i hoàn toànỞ ộ ậ ắ ỏ ộ ắ ắ ộ
so b - lông ng n. Lai 2 cá th có ki u hình gi ng nhau đc k t qu : 50% cái m t đ, lông dài, 20%ắ ể ể ố ượ ế ả ắ ỏ
đc m t đ lông ng n, 20% đc m t tr ng, lông dài, 5% đc m t đ lông dài và 5% đc m t tr ng,ự ắ ỏ ắ ự ắ ắ ự ắ ỏ ự ắ ắ
lông ng n. Ki u gen c a c p b m đem lai là:ắ ể ủ ặ ố ẹ
A. X♀
A
b
X
a
B
× X♂
A
B
YB. AaX♀BXb × AaX♂BY
C. AaX♀BXb × AAX♂BYD. X♀
a
b
A
B
X
× ♂
YX
A
B
Câu 43: Trong tr ng h p m i gen quy đnh m t tính tr ng, tính tr ng tr i là tr i hoàn toàn. Phép laiườ ợ ỗ ị ộ ạ ạ ộ ộ
nào sau đây không làm xu t hi n t l ki u hình 1 : 2 :1 đi F1?ấ ệ ỉ ệ ể ở ờ
A. P : Ab/aB x Ab/aB, các gen liên k t hoàn toàn.ế
B. P : Ab/ab x Ab/ab, các gen liên k t hoàn toàn.ế
C. P : Ab/aB x Ab/aB, có hoán v gen x y ra m t gi i v i t n s 40%.ị ả ở ộ ớ ớ ầ ố
D. P : AB/ab x Ab/aB, các gen liên k t hoàn toàn.ế
Câu 44: M t nhà t bào h c nh n th y có 2 phân t protein có c u trúc hoàn toàn khác nhau đc d chộ ế ọ ậ ấ ử ấ ượ ị
mã t 2 phân t mARN khác nhau. Tuy nhiên 2 phân t mARN này đu đc t ng h p t cùng 1 gen.ừ ử ử ề ượ ổ ợ ừ
C ch nào sau đây có th gi i thích h p lý nh t cho hi n t ng trên?ơ ế ể ả ợ ấ ệ ượ
A. c ch m xo n khác nhau c a ADN t o thành 2 phân t mARN khác nhau.ơ ế ở ắ ủ ạ ử
B. hai mARN đc t ng h p t các opêron khác nhauượ ổ ợ ừ
C. m t đt bi n có th làm thay đi c u trúc c a gen.ộ ộ ế ể ổ ấ ủ
D. các êxôn c a cùng 1 gen đã l p ghép theo nh ng trình t khác nhau t o thành nh ng mARN khác ủ ắ ữ ự ạ ữ
nhau.
Câu 45: Xung đi n có tác d ng gì trong kĩ thu t chuy n gen?ệ ụ ậ ể
A. c t ADN th cho t i nh ng v trí xác đnhắ ể ạ ữ ị ị
B. làm giãn màng sinh ch t c a t bào, giúp AND tái t h p xâm nh p t bào.ấ ủ ế ổ ợ ậ ế
Trang 5/7 - Mã đ thi 401ề

