
1
2
3
4
1
2
3
4
5
6
7
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
TR NG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔNƯỜ Đ THI TH ĐI H C Ề Ử Ạ Ọ
T SINH V TỔ Ậ Môn: Sinh h c. Mã đ: 123ọ ề
Câu 1: M t c th th c v t có ki u gen Aa t th ph n b t bu c, ki u gen c a n i nhũ đi con làộ ơ ể ự ậ ể ự ụ ấ ắ ộ ể ủ ộ ở ờ
A. AA, Aa, aa. B. A, a.
C. Aaa, AAa, AAA, aaa. D. AAAA, AAaa, AAAa, Aaaa, aaaa.
Câu 2: M t phân t mARN có t l các lo i nuclêôtit nh sau: A : U : G : X = 1 : 3 : 2 : 4. Tính theo lýộ ử ỷ ệ ạ ư
thuy t t l b ba có ch a 2 A làế ỷ ệ ộ ứ
A.
1000
1
. B.
1000
27
. C.
64
3
. D.
1000
3
.
Câu 3: M t phân t ADN c a sinh v t nhân th c khi th c hi n quá trình t nhân đôi đã t o ra 3 đn vộ ử ủ ậ ự ự ệ ự ạ ơ ị
tái b n. Đn v tái b n 1 có 15 đo n Okazaki, đn v tái b n 2 có 18 đo n Okazaki và đn v tái b n 3ả ơ ị ả ạ ơ ị ả ạ ơ ị ả
có 20 đo n Okazaki. S đo n ARN m i c n cung c p đ th c hi n quá trình tái b n trên làạ ố ạ ồ ầ ấ ể ự ệ ả
A. 53. B. 56. C. 59. D. 50.
Câu 4: ru i gi m, màu s c c a thân, chi u dài c a cánh và màu s c c a m t đu do m t gen g m 2Ở ồ ấ ắ ủ ề ủ ắ ủ ắ ề ộ ồ
alen quy đnh. Bi t r ng gen quy đnh màu s c thân và gen quy đnh chi u dài cánh cùng n m trên m tị ế ằ ị ắ ị ề ằ ộ
nhi m s c th th ng, gen quy đnh màu m t n m trên nhi m s c th gi i tính. S ki u gen t i đa cóễ ắ ể ườ ị ắ ằ ễ ắ ể ớ ố ể ố
trong qu n th khi ch xét đn 3 c p gen này làầ ể ỉ ế ặ
A. 27. B. 30. C. 45. D. 50.
Câu 5: Ph ng pháp nào sau đây ch c ch n t o ra đc m t c th thu n ch ng?ươ ắ ắ ạ ượ ộ ơ ể ầ ủ
A. Cho hai c th thu n ch ng lai v i nhau.ơ ể ầ ủ ớ B. T th ph n b t bu c qua nhi u th h .ự ụ ấ ắ ộ ề ế ệ
C. L ng b i hóa th đn b i.ưỡ ộ ể ơ ộ D. Lai khác dòng.
Câu 6: S l ng nhi m s c th c a pha nào sau đây s b ng m t n a c a các pha còn l i?ố ượ ễ ắ ể ủ ẽ ằ ộ ử ủ ạ
A. G1. B. S. C. G2. D. M.
Câu 7: N u trong quá trình gi m phân hình thành giao t , l n phân bào II c a b có c p nhi m s cế ả ử ở ầ ủ ố ặ ễ ắ
th gi i tính không phân ly thì có th t o ra nh ng lo i giao t nào?ể ớ ể ạ ữ ạ ử
A. X, Y, XX, XY, 0. B. X, Y, XX, YY, 0. C. XX, XY, YY, 0. D. XX, YY, 0.
Câu 8: gà Andal có ki u gen CỞ ể BCB cho màu lông đen, ki u gen CểWCW cho màu lông tr ng, ki u genắ ể
CBCW cho màu lông xám. T l ki u hình c a th h con trong phép lai Cỷ ệ ể ủ ế ệ BCW x CBCW nh th nào?ư ế
A. 1 xám : 1 tr ng.ắB. 1 đen : 1 xám.
C. 3đen : 1 xám. D. 1đen : 2 xám : 1 tr ng.ắ
Câu 9: S đ ph h d i đây th hi n s di truy n v màu s c m t loài sinh v t:ơ ồ ả ệ ướ ể ệ ự ề ề ắ ở ộ ậ
Cho đen; xám và tr ng, không có đt bi n x y ra. Phát bi u nào sau đây là đúngắ ộ ế ả ể
khi nói v s di truy n c a tính tr ng màu s c nói trên? ề ự ề ủ ạ ắ
A. Tính tr ng màu s c tuân theo quy lu t di truy n tr i trung gian.ạ ắ ậ ề ộ
B. Tính tr ng màu s c tuân theo quy lu t di truy n liên k t gi i tính.ạ ắ ậ ề ế ớ
C. Tính tr ng màu s c tuân theo quy lu t di truy n theo dòng m .ạ ắ ậ ề ẹ
D. Tính tr ng màu s c tuân theo quy lu t di truy n t ng tác.ạ ắ ậ ề ươ
Câu 10: D a vào nh ng hi u bi t hi n nay v các c ch di truy n c p đ phân t thì s đ nàoự ữ ể ế ệ ề ơ ế ề ở ấ ộ ử ơ ồ
sau đây là đúng?
A. ADN ARN Prôtêin. B. ADN ARN Prôtêin.
C. ADN ARN Prôtêin. D. ADN ARN Prôtêin.
Câu 11: M t gen sinh v t nhân th c có 6 đo n exon, n u ADN này làm nhi m v phiên mã và trênộ ở ậ ự ạ ế ệ ụ
mARN tr ng thành đc t o ra t gen này đu có đ 6 đo n exon và không có đt bi n x y ra thì sưở ượ ạ ừ ề ủ ạ ộ ế ả ố
lo i mARN tr ng thành t i đa đc t o ra làạ ưở ố ượ ạ
A. 6. B. 1. C. 24. D. 120.
1
II
I
II
I
1

Câu 12: C ch di truy n nào d i đây ch x y ra trong t bào ch t c a t bào nhân th c?ơ ế ề ướ ỉ ả ở ế ấ ủ ế ự
A. D ch mã.ịB. Phiên mã. C. T sao.ựD. Phiên mã và t sao.ự
Câu 13: Trên m ch mang mã g c c a m t phân t ADN có m t b ba 5’ATX 3’. B mã mã sao t ngạ ố ủ ộ ử ộ ộ ộ ươ
ng mARN làứ ở
A. 5’UAG 3’. B. 5’ATX 3’. C. 5’GAU 3’. D. 5’XAU 3’.
Câu 14: C th bình th ng có gen ti n ung th nh ng gen này không phiên mã nên c th không bơ ể ườ ề ư ư ơ ể ị
b nh này. Khi gen ti n ung th b đt bi n thành gen ung th thì c th s b b nh. Gen ti n ung thệ ề ư ị ộ ế ư ơ ể ẽ ị ệ ề ư
b đt bi n vùng nào sau đây?ị ộ ế ở
A. Vùng mã hóa. B. Vùng đi u hòa.ề
C. Vùng k t thúc.ếD. C vùng mã hóa và vùng k t thúc.ả ế
Câu 15: Ph ng pháp nào d i đây ươ ướ không t o ra đc m t th t b có ki u gen AAAa?ạ ượ ộ ể ứ ộ ể
A. T b i hóa th l ng b i.ứ ộ ể ưỡ ộ
B. Cho các th t b i lai v i nhau.ể ứ ộ ớ
C. Th l ng b i cho giao t l ng b i lai v i nhau.ể ưỡ ộ ử ưỡ ộ ớ
D. Th l ng b i cho giao t l ng b i lai v i th t b i cho giao t l ng b i.ể ưỡ ộ ử ưỡ ộ ớ ể ứ ộ ử ưỡ ộ
Câu 16: M t Operon g m các gen p o r s t (p = promoter, o = operater; r, s, t = gen c u trúc). Ch ng viộ ồ ấ ủ
khu n sau đây: pẩ+o-r+s+t+ có operater b h ng nên ch t c ch không g n vào đc. H u qu s làị ỏ ấ ứ ế ắ ượ ậ ả ẽ
A. Operon không ho t đng vì không có c ch đi u hòa.ạ ộ ơ ế ề
B. Operon s ho t đng liên t c vì không có c ch đi u hòa.ẽ ạ ộ ụ ơ ế ề
C. Operon s ho t đng vì promoter v n ho t đng bình th ng.ẽ ạ ộ ẫ ạ ộ ườ
D. Operon s ho t đng vì các gen c u trúc không b sai h ng.ẽ ạ ộ ấ ị ỏ
Câu 17: Đc đi m nào sau đây th hi n s khác nhau v ADN sinh v t nhân s và ADN c a sinhặ ể ể ệ ự ề ở ậ ơ ủ
v t nhân th c?ậ ự
A. ADN c a sinh v t nhân s có m t m ch đn còn ADN c a sinh v t nhân th c có 2 m ch đn.ủ ậ ơ ộ ạ ơ ủ ậ ự ạ ơ
B. ADN c a sinh v t nhân s có d ng m ch vòng còn ADN c a sinh v t nhân th c có d ng m chủ ậ ơ ạ ạ ủ ậ ự ạ ạ
th ng.ẳ
C. ADN c a sinh v t nhân s không ch a gen phân m nh còn đa s ADN c a sinh v t nhân th c cóủ ậ ơ ứ ả ố ủ ậ ự
ch a gen phân m nh.ứ ả
D. ADN c a sinh v t nhân s có ch a 4 lo i baz là A, U, G, X còn ADN c a sinh v t nhân th c cóủ ậ ơ ứ ạ ơ ủ ậ ự
ch a 4 lo i baz A, T, G, X.ứ ạ ơ
Câu 18: M t phân t ADN có t ng s baz purin b ng 40%. K t lu n nào sau đây là đúng khi nói vộ ử ổ ố ơ ằ ế ậ ề
ADN này?
A. ADN này ch có m t m ch đn, khi làm nhi m v phiên mã thì nó ph i bi n đi c u trúc đ t oỉ ộ ạ ơ ệ ụ ả ế ổ ấ ể ạ
thành m ch kép.ạ
B. ADN này có 2 m ch đn d ng m ch vòng, nó có kh năng nhân đôi đc l p so v i ADN nhi m s cạ ơ ạ ạ ả ộ ậ ớ ễ ắ
th .ể
C. ADN có 2 m ch đn d ng m ch th ng, nó th ng n m trong nhân c a t bào.ạ ơ ạ ạ ẳ ườ ằ ủ ế
D. ADN có 2 m ch đn d ng m ch vòng, nó th ng n m trong các bào quan nh ty th và l p th . ạ ơ ạ ạ ườ ằ ở ư ể ạ ể
Câu 19: Trong quá trình phiên mã, b ba mã sao c a mARN s liên k t v i b ba đi mã c a tARNộ ủ ẽ ế ớ ộ ố ủ
b ng liên k t gì?ằ ế
A. Liên k t hyđrô.ếB. Liên k t phôtphodieste.ếC. Liên k t phôtphoeste.ếD. Liên k t ion.ế
Câu 20: Lo i axit nuclêic nào sau đây mang đn phân c u t o nên prôtêin?ạ ơ ấ ạ
A. ADN. B. mARN. C. rARN. D. tARN.
Câu 21: Khi nói v gen c u trúc, phát bi u nào sau đây v vùng đi u hòa là đúng?ề ấ ể ề ề
A. Vùng đi u hòa là vùng n m đu 3’ c a gen mang tín hi u kh i đng quá trình phiên mã.. ề ằ ở ầ ủ ệ ở ộ
B. Vùng đi u hòa mang thông tin mã hóa axit amin.ề
C. Vùng đi u mang tín hi u kh i đng và ki m soát quá trình phiên mã.ề ệ ở ộ ể
D. Vùng đi u hòa n m đu 5’ c a gen, mang tín hi u k t thúc phiên mã.ề ằ ở ầ ủ ệ ế
Câu 22: M t th l c b i có ki u gen AAAaaa, trong quá trình gi m phân n u không có trao đi chéoộ ể ụ ộ ể ả ế ổ
x y ra thì cho bao nhiêu t h p giao t tham gia th tinh?ả ổ ợ ử ụ
A. 3. B. 6. C. 20. D. 60.
2

Câu 23: Cây t b i có ki u gen AAaaBBbb, trong quá trình gi m phân hình thành giao t n u không cóứ ộ ể ả ử ế
trao đi chéo x y ra thì t l lo i giao t AaBb trong nh ng giao t tham gia th tinh làổ ả ỷ ệ ạ ử ữ ử ụ
A. 16/36. B. 1/36. C. 4/6. D. 4/36.
Câu 24: ngô, th tam nhi m khi gi m phân cho 2 lo i giao t , giao t d b i (n + 1) và giao t bìnhỞ ể ễ ả ạ ử ử ị ộ ử
th ng (n). H t ph n d b i không đ s c c nh tranh v i h t ph n bình th ng nên không tham giaườ ạ ấ ị ộ ủ ứ ạ ớ ạ ấ ườ
th tinh, còn noãn d b i v n tham gia th tinh bình th ng. N u R quy đnh màu đ và r quy đnh màuụ ị ộ ẫ ụ ườ ế ị ỏ ị
tr ng thì t l ki u hình đi con trong tr ng h p b có ki u gen RRr và m có ki u gen Rrr làắ ỷ ệ ể ở ờ ườ ợ ố ể ẹ ể
A. 1đ : 1tr ng.ỏ ắ B. 11đ : 1tr ng.ỏ ắ
C. 3đ : 1tr ng.ỏ ắ D. 5đ : 1tr ng.ỏ ắ
Câu 25: Cho c u trúc di truy n qu n th nh sau: ấ ề ầ ể ư 0,4AABb : 0,4AaBb : 0,2aabb.
Ng i ta ti n hành cho qu n th trên là qu n th t th ph n b t bu c qua 3 th h . T l cườ ế ầ ể ầ ể ự ụ ấ ắ ộ ế ệ ỷ ệ ơ
th mang hai c p gen đng h p tr i làể ặ ồ ợ ộ
A.
640
112
. B.
640
161
. C.
256
49
. D.
640
7
.
Câu 26: Cho F1 t th ph n đi con Fự ụ ấ ở ờ 2 thu đc 4 lo i ki u hình khác nhau trong đó t l ki u hìnhượ ạ ể ỷ ệ ể
mang hai tính tr ng l n chi m 1%. N u m t gen quy đnh m t tính tr ng và không có đt bi n x y raạ ặ ế ế ộ ị ộ ạ ộ ế ả
thì tính theo lý thuy t t l nh ng c th mang 2 c p gen đng h p tr i Fế ỷ ệ ữ ơ ể ặ ồ ợ ộ ở 2 là
A. 1%. B. 2%. C. 20%. D. 51%.
Câu 27: Cho c u trúc di truy n qu n th nh sau: 0,2AABb : 0,2 AaBb : 0,3aaBB : 0,3aabb. N u qu nấ ề ầ ể ư ế ầ
th trên giao ph i t do thì t l c th mang 2 c p gen đng h p l n sau 1 th h làể ố ự ỷ ệ ơ ể ặ ồ ợ ặ ế ệ
A. 12,25%. B. 30%. C. 35%. D. 5,25%.
Câu 28: N u m t gen quy đnh m t tính tr ng, tính tr ng tr i là tr i hoàn toàn thì ki u gen c a b mế ộ ị ộ ạ ạ ộ ộ ể ủ ố ẹ
nh th nào đ ngay đi con phân ly theo t l ki u hình: 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1?ư ế ể ờ ỷ ệ ể
1. aaBbDd x aaBbdd. 2. AabbDd x Aabbdd. 3. AabbDd x aaBbdd. 4. AaBbDd x
aabbdd.
Täø håüp âuïng laì :
A. 1, 2. B. 2, 3. C. 1, 4. D. 3, 4.
Câu 29: ong m t, có 7 màu s c m t khác nhau, m i màu do m t gen l n chi ph i, g m có 7 alenỞ ậ ắ ắ ỗ ộ ặ ố ồ
khác nhau, nh ng màu này là: đ g ch: aữ ỏ ạ đ, vàng cam: av, ngà: an, kem: ak, tr ng: aắt, đen: ab, đ th m: aỏ ắ c.
N u ch xét riêng 7 alen l n này thì s ki u gen t i đa trong qu n th làế ỉ ặ ố ể ố ầ ể
A. 7. B. 28. C. 35. D. 49.
Câu 30: M t gen g m có 2 alen A và a, ng i ta th y trong qu n th có 5 ki u gen bình th ng khácộ ồ ườ ấ ầ ể ể ườ
nhau ch a 2 alen nói trên. Tính tr ng do gen này quy đnh tuân theo quy lu t di truy n nào?ứ ạ ị ậ ề
A. Phân ly c a Menđen.ủB. Di truy n qua t bào ch t.ề ế ấ
C. Tr i trung gian.ộD. Di truy n liên k t gi i tính.ề ế ớ
Câu 31: Trong t bào c a m t loài th c v t có m t phân t ADN m ch kép d ng m ch vòng. Tínhế ủ ộ ự ậ ộ ử ạ ạ ạ
tr ng do gen n m trên phân t ADN này s di truy n tuân theo quy lu t nào?ạ ằ ử ẽ ề ậ
A. Quy lu t phân ly c a Menđen.ậ ủ B. Quy lu t di truy n theo dòng m .ậ ề ẹ
C. Quy lu t di truy n liên k t v i gi i tính.ậ ề ế ớ ớ D. Quy lu t di truy n tr i trung gian.ậ ề ộ
Câu 32: m t loài côn trùng, gen A quy đnh thân xám là tr i hoàn toàn so v i alen a quy đnh thânỞ ộ ị ộ ớ ị
đen; gen B quy đnh cánh dài là tr i hoàn toàn so v i alen b quy đnh cánh c t. Trong qu n th có 5ị ộ ớ ị ụ ầ ể
ki u gen khác nhau quy đnh thân xám, cánh dài. Ng i ta cho 1 trong 5 cá th thân xám, cánh dài nóiể ị ườ ể
trên lai phân tích. K t qu thu đc 100% thân xám, cánh dài. Ki u gen c a cá th xám dài đem laiế ả ượ ể ủ ể
phân tích là
A. AABB. B. AaBb. C. AB/AB. D. Ab/aB.
Câu 33: Có 4 dòng Drosophila (a, b, c, d) đc phân l p nh ng vùng đa lý khác nhau. So sánh cácượ ậ ở ữ ị
m u băng nhi m s c th s III và nh n đc k t qu nh sau:ẫ ở ễ ắ ể ố ậ ượ ế ả ư
a) 1 2 6 5 4 3 7 8 9 10.
b) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.
c) 1 2 6 5 8 7 9 4 3 10.
d) 1 2 6 5 8 7 3 4 9 10.
3

Bi t dòng n đt bi n thành dòng kia. N u c là qu n th g c, thì h ng ti n hóa c a các dòngế ọ ộ ế ế ầ ể ố ướ ế ủ
là
A. c d a b. B. c a d b. C. c b a d. D. c a b d.
Câu 34: Xét 3 gen liên k t theo tr t t sau: ế ậ ự
A 30 B 20 C
M t cá th d h p v 3 gen AbC/aBc đc lai v i abc/abc, gi s r ng t n s c a các th cóộ ể ị ợ ề ượ ớ ả ử ằ ầ ố ủ ể
trao đi chéo kép là tích các t n s trao đi chéo đn. T l ki u hình A-B-C- theo lý thuy t là ổ ầ ố ổ ơ ỷ ệ ể ế
A. 0,06. B. 0,03. C. 0,12. D. 0,07.
Câu 35: ng i, b nh mù màu do m t alen l n n m trên NST g i tính X quy đnh. Xét m t qu n thỞ ườ ệ ộ ặ ằ ớ ị ộ ầ ể
m t hòn đo có 100 cá th trong đó có 50 ph n và 50 đàn ông, hai ng i đàn ông b b nh mù màu.ở ộ ả ể ụ ữ ườ ị ệ
N u qu n th tr ng thái cân b ng thì t n s ng i ph n bình th ng mang gen gây b nhế ầ ể ở ạ ằ ầ ố ườ ụ ữ ườ ệ
là
A. 4%. B. 7,68%. C. 96%. D. 99,84%.
Câu 36: Enzim nào sau đây có tác d ng n i ch h trên m ch đn c a phân t ADN b ng cách t oụ ố ỗ ở ạ ơ ủ ử ằ ạ
liên k t đng – phôtphat gi a các nuclêôtit?ế ườ ữ
A. ADN ligaza. B. Restrictaza. C. Enzim phiên mã ng c.ượ D. ADN pôlimêraza.
Câu 37: Trong m t qu n th b m g m 900 con, t n s alen quy đnh c u t chuy n đng nhanh c aộ ầ ể ướ ồ ầ ố ị ấ ử ể ộ ủ
m t enzim p = 0,7 và t n s alen quy đnh c u t chuy n đng ch m q = 0,3. Có 90 con b m t qu nộ ầ ố ị ấ ử ể ộ ậ ướ ừ ầ
th này nh p c đn m t qu n th có q = 0,8. T n s alen c a qu n th m i làể ậ ư ế ộ ầ ể ầ ố ủ ầ ể ớ
A. p = 0,7 và q = 0,3. B. p = 0,75 và q = 0,25.
C. p = 0,25 và q = 0,75. D. p = 0,3 và q = 0,7.
Câu 38: mu i s t xu t huy t Ở ỗ ố ấ ế Aedes aegypti, b g y bình th ng có màu tr ng đc. Tính tr ng màuọ ậ ườ ắ ụ ạ
s c thân b g y do m t gen trên nhi m s c th th ng quy đnh. M t đt bi n l n gen này làm choắ ọ ậ ộ ễ ắ ể ườ ị ộ ộ ế ặ ở
thân b g y có màu đen. Trong phòng thí nghi m, ng i ta cho giao ph i ng u nhiên 100 c p mu i bọ ậ ệ ườ ố ẫ ặ ỗ ố
m , thu đc 10000 tr ng và cho n thành 10000 b g y, trong s đó có 100 b g y thân đen. Doẹ ượ ứ ở ọ ậ ố ọ ậ
mu n lo i b đt bi n này ra kh i qu n th , ng i ta đã lo i b đi t t c các b g y thân đen. Gi số ạ ỏ ộ ế ỏ ầ ể ườ ạ ỏ ấ ả ọ ậ ả ử
r ng không có đt bi n m i x y ra. T n s alen c a qu n th mu i khi lo i b b g y thân đen làằ ộ ế ớ ả ầ ố ủ ầ ể ỗ ạ ỏ ọ ậ
A. p = 0,91 và q = 0,09. B. p = 0,90 và q = 0,10.
C. p = 0,80 và q = 0,20. D. p = 0,81 và q = 0,19.
Câu 39: M t gen c a t bào nhân th c đc xen vào ADN c a vi khu n. Vi khu n này ti n hànhộ ủ ế ự ượ ủ ẩ ẩ ế
phiên mã gen này thành mARN và d ch mã mARN thành prôtêin. Prôtêin này vô d ng do ch a nhi uị ụ ứ ề
axit amin h n so v i prôtêin c a t bào nhân th c. T i sao?ơ ớ ủ ế ự ạ
A. mARN không đc x lý nh trong t bào nhân th c.ượ ử ư ế ự
B. T bào nhân th c và t bào nhân s s d ng mã di truy n khác nhau.ế ự ế ơ ử ụ ề
C. Vòng đi c a mARN vi khu n quá ng n.ờ ủ ẩ ắ
D. Các prôtêin c ch đã can thi p vào quá trình phiên mã và d ch mã.ứ ế ệ ị
Câu 40: Khi m t enzim gi i h n c t m t phân t ADN, các l n c t đc th c hi n sao cho các đo nộ ớ ạ ắ ộ ử ầ ắ ượ ự ệ ạ
ADN có đu m ch đn. Vì sao đi u này quan tr ng trong công ngh ADN tái t h p?ầ ạ ơ ề ọ ệ ổ ợ
A. Cho phép t bào nh n bi t các đo n gi i h n.ế ậ ế ạ ớ ạ
B. Các đu m ch đn là đi m kh i đu tái b n ADN.ầ ạ ơ ể ở ầ ả
C. Các đo n c t s n i v i các đo n c t khác có đu m ch đn b sung.ạ ắ ẽ ố ớ ạ ắ ầ ạ ơ ổ
D. Ch có các đo n ADN m ch đn m i mã hóa cho prôtêin.ỉ ạ ạ ơ ớ
Câu 41: Trong ph ng pháp tái t h p, thu t ng “vect ” đ ch y u t nào sau đây?ươ ổ ợ ậ ữ ơ ể ỉ ế ố
A. Enzim c t ADN thành nhi u đo n gi i h n.ắ ề ạ ớ ạ
B. Đu dính c a m t đo n ADN.ầ ủ ộ ạ
C. Enzim n i các đo n ADN cho v i đo n ADN nh n.ố ạ ớ ạ ậ
D. Plasmit ho c y u t khác dùng đ chuy n ADN vào t vào s ng. ặ ế ố ể ể ế ố
Câu 42: Nhà di truy n h c g n gen ng i vào plasmit c a vi khu n đ làm gì?ề ọ ắ ườ ủ ẩ ể
A. C y gen lành vào b nh nhân b b nh di truy n.ấ ệ ị ệ ề
B. S d ng vi khu n này đ s n xu t hàng lo t mARN t gen.ử ụ ẩ ể ả ấ ạ ừ
4

C. So sánh ADN tìm th y trên hi n tr ng gây án v i ADN c a k tình nghi.ấ ệ ườ ớ ủ ẻ
D. S d ng vi khu n nh nhà máy s n xu t prôtêin .ử ụ ẩ ư ả ấ
Câu 43: Kh ng đnh nào sau đây là ẳ ị sai v insulin?ề
A. Insulin là m t hoocmôn.ộ
B. Insulin đc t ng h p t l n và ng a cũng nh ng i.ượ ổ ợ ừ ợ ự ư ườ
C. Vi khu n t o insulin m t cách bình th ng.ẩ ạ ộ ườ
D. Insulin đc dùng đ đi u tr b nh ti u đng.ượ ể ề ị ệ ể ườ
Câu 44: M t nhà sinh h c phân t tách chi t m t đo n ADN ng n, cô ta mu n nhân b n chúngộ ọ ử ế ộ ạ ắ ố ả
invitro. Đu tiên cô c n làm nóng ADN đ tách r i hai m ch và sau đó cô c n cho thêm y u t nào sauầ ầ ể ờ ạ ầ ế ố
đây?
A. Các nuclêôtit, các m i và ADNpôlimêraza.ồ
B. Các ribôxôm, các nuclêôxôm và mARN.
C. Các nuclêôtit và ligaza.
D. tARN, các axit amin và mARN.
Câu 45: Đ xen m t gen ng i vào plasmit thì c hai ph i có đc đi m gì chung?ể ộ ườ ả ả ặ ể
A. Có các trình t ADN gi ng h t nhau.ự ố ệ
B. Cùng b t ngu n t m t lo i t bào.ắ ồ ừ ộ ạ ế
C. Cùng có m t đ dài nh nhau.ộ ộ ư
D. Đu đc c t b ng cùng m t lo i enzim gi i h n.ề ượ ắ ằ ộ ạ ớ ạ
Câu 46: M t nhà sinh h c t bào phát hi n th y hai lo i prôtêin có c u trúc khác nhau đc d ch mãộ ọ ế ệ ấ ạ ấ ượ ị
t hai phân t mARN khác nhau. Tuy nhiên, nh ng mARN này đc phiên mã t cùng m t gen trongừ ử ữ ượ ừ ộ
nhân t bào. C ch nào sau đây lí gi i đi u đó?ế ơ ế ả ề
A. Exon trong cùng m t gen đc x lí theo nh ng cách khác nhau đ t o nên các phân t mARN khácộ ượ ử ữ ể ạ ử
nhau.
B. M t đt bi n đã làm thay đi gen.ộ ộ ế ổ
C. Gen đc phiên mã theo nh ng h ng khác nhau.ượ ữ ướ
D. H th ng m ADN khác nhau d n đn t ng h p hai lo i mARN khác nhau.ệ ố ở ẫ ế ổ ợ ạ
Câu 47: Th đt bi n th ng ể ộ ế ườ không th y ng i làấ ở ườ
A. th đa b i.ể ộ B. th đt bi n gen.ể ộ ế C. th d b i. ể ị ộ D. th đt bi n c u trúc nhi m s c th .ể ộ ế ấ ễ ắ ể
Câu 48: Đi m nào ểkhông đúng đi v i qu n th t ph i qua các th h ?ố ớ ầ ể ự ố ế ệ
A. T n s các alen không thay đi.ầ ố ổ
B. Thành ph n ki u gen không thay đi.ầ ể ổ
C. T l đng h p t tăng d n.ỷ ệ ồ ợ ử ầ
D. T l d h p t gi m d n.ỷ ệ ị ợ ử ả ầ
Câu 49: Trong vi c t o u th lai, lai thu n và lai ngh ch gi a các dòng thu n ch ng có m c đíchệ ạ ư ế ậ ị ữ ầ ủ ụ
A. xác đnh vai trò c a các gendi truy n liên k t v i gi i tính.ị ủ ề ế ớ ớ
B. đánh giá vai trò c a t bào ch t lên s bi u hi n tính tr ng.ủ ế ấ ự ể ệ ạ
C. phát hi n bi n d t h p.ệ ế ị ổ ợ
D. đ tìm t h p lai có giá tr kinh t nh t.ể ổ ợ ị ế ấ
Câu 50: Ph ng pháp nuôi c y mô và t bào d a trên c s t bào h c làươ ấ ế ự ơ ở ế ọ
A. s nhân đôi và phân li đng đu c a nhi m s c th trong tr c phân.ự ồ ề ủ ễ ắ ể ự
B. s nhân đôi và phân li đng đu c a nhi m s c th trong nguyên phân.ự ồ ề ủ ễ ắ ể
C. s nhân đôi và phân li đng đu c a nhi m s c th trong gi m phân.ự ồ ề ủ ễ ắ ể ả
D. s nhân đôi và phân li không đng đu c a nhi m s c th trong nguyên phân.ự ồ ề ủ ễ ắ ể
---H t---ế
5

