
TR NG THPT LÝ THÁI TƯỜ Ổ
Đ CHÍNH TH C Ề Ứ
(Đ thi có 05 trang) ề
Đ THI TH TUY N SINH ĐI H C L N 3 NĂM 2013Ề Ử Ể Ạ Ọ Ầ
Môn: SINH H C; Kh i: B Ọ ố
Th i gian làm bài: 90 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
Mã đ thi 132ề
H , tên thí sinh:..........................................................................ọ
S báo danh:...............................................................................ố
Câu 1: Lo i đt bi n nhi m s c th nào sau đây ạ ộ ế ễ ắ ể không góp ph n d n đn hình thành loài m i?ầ ẫ ế ớ
A. Đo đo n.ả ạ B. L ch b i.ệ ộ C. Chuy n đo n.ể ạ D. Đa b i.ộ
Câu 2: Nh n xét nào ậkhông đúng v các c ch di truy n c p đ phân t ?ề ơ ế ề ở ấ ộ ử
A. Trong quá trình phiên mã t ng h p ARN, m ch ARN đc kéo dài theo chi u 5’->3’.ổ ợ ạ ượ ề
B. Trong quá trình nhân đôi ADN, m ch m i t ng h p trên m ch khuôn ADN chi u 3’->5’ là liên ạ ớ ổ ợ ạ ề
t c còn m ch m i t ng h p trên m ch khuôn ADN chi u 5’->3’ là không liên t c( gián đo n).ụ ạ ớ ổ ợ ạ ề ụ ạ
C. Trong quá trình phiên mã t ng h p ARN, m ch khuôn ADN đc phiên mã là m ch có chi u 3’-ổ ợ ạ ượ ạ ề
5’.
D. Trong quá trình d ch mã t ng h p prôtêin, phân t mARN đc d ch mã theo 3’->5’ị ổ ợ ử ượ ị
Câu 3:. Trong m t h châu Phi, ng i ta th y có hai loài cá gi ng nhau v các đc đi m hình thái vàộ ồ ở ườ ấ ố ề ặ ể
ch khác nhau v màu s c, m t loài màu đ và m t loài có màu xám. M c dù cùng s ng trong m t hỉ ề ắ ộ ỏ ộ ặ ố ộ ồ
nh ng chúng không giao ph i v i nhau. Tuy nhiên, khi các nhà khoa h c nuôi các cá th c a hai loàiư ố ớ ọ ể ủ
này trong m t b cá có chi u ánh sáng đn s c làm chúng trông cùng màu thì các cá th c a hai loài l iộ ể ế ơ ắ ể ủ ạ
giao ph i v i nhau và sinh con. Ví d trên th hi n con đng hình thành loài b ng:ố ớ ụ ể ệ ườ ằ
A. cách li sinh s nảB. cách li t p tínhậC. cách li sinh tháiD. cách li đa líị
Câu 4: B ng ch ng ti n hoá nào thuy t ph c nh t:ằ ứ ế ế ụ ấ
A. B ng ch ng sinh h c phân tằ ứ ọ ử B. B ng ch ng gi i ph u so sánhằ ứ ả ẫ
C. B ng ch ng phôi sinh h cằ ứ ọ D. B ng ch ng t bào h cằ ứ ế ọ
Câu 5: Khi nói v tính đa d ng c a qu n xã, đi u nào sau đây ề ạ ủ ầ ề không đúng?
A. Thành ph n qu n th và kích th c c a m i qu n th thay đi theo các mùa trong năm.ầ ầ ể ướ ủ ỗ ầ ể ổ
B. Trong qu n xã, s l ng qu n th càng nhi u thì kích th c c a m i qu n th càng l n.ầ ố ượ ầ ể ề ướ ủ ỗ ầ ể ớ
C. Qu n xã vùng nhi t đi có đ đa d ng cao h n qu n xã vùng ôn đi.ầ ở ệ ớ ộ ạ ơ ầ ở ớ
D. Đi u ki n t nhiên càng thu n l i thì đ đa d ng c a qu n th càng cao.ề ệ ự ậ ợ ộ ạ ủ ầ ể
Câu 6: T o sinh vât bi n đi gen băng cac ph ng phap nào sau đây : ạ % ế ổ ươ
1. Đa thêm gen la vao h gen ư %%ệ
2. Thay thê nhân tê bao
3. Lam biên đôi môt gen đa co săn trong hê gen & % %
4. Lai h u tinh gi a cac dong thuân chung ư ư &
5. Loai bo hoăc lam bât hoat môt gen nao đo trong hê gen % & % % % %
Ph ng an đung la ươ
A. 2,4,5 B. 3,4,5 C. 1,3,5 D. 1,2,3
Câu 7: 1 t bào sinh tinh có ki u gen ế ể
DdEe
AB
ab
khi gi m phân bình th ng, không có trao đi chéoả ườ ổ
th c t cho t i đa bao nhiêu lo i tinh trùng?ự ế ố ạ
A. 4B. 16 C. 8D. 2
Câu 8: M t qu n xã có đ đa d ng càng cao thì:ộ ầ ộ ạ
A. s có s c nh tranh càng gay g tẽ ự ạ ắ
B. s l ng loài và tính n đnh c a qu n xã càng caoố ượ ổ ị ủ ầ .
C. s l ng cá th trong m i loài cao và s loài nhi uố ượ ể ỗ ố ề
D. sau đó s có kh ng ch sinh h c làm gi m ngay đ đa d ng.ẽ ố ế ọ ả ộ ạ
Trang 1/5 - Mã đ thi 132ề

Câu 9: Ví d nào sau đây là cách li sau h p t ?ụ ợ ử
A. Ph n c a loài thu c lá này không th th ph n cho loài thu c lá khácấ ủ ố ể ụ ấ ố
B. Hai loài ch đm có ti ng kêu khác nhau khi giao ph i.ế ố ế ố
C. Cây lai gi a hai loài cà đc d c khác nhau bao gi cũng b ch t.ữ ộ ượ ờ ị ế
D. M t cây b i ộ ụ Ceanothus s ng trên đt axit, m t cây khác s ng trên đt ki m.ố ấ ộ ố ấ ề
Câu 10: Nhân t nào sau đây làm xu t hi n các alen m i trong qu n th ?ố ấ ệ ớ ầ ể
A. Đt bi n và di nh p genộ ế ậ B. Đt bi n và CLTN.ộ ế
C. Đt bi n và các y u t ng u nhiênộ ế ế ố ẫ D. CLTN và di nh p genậ
Câu 11: Kh o sát s di truy n b nh M ng i qua ba th h nh sauả ự ề ệ ở ườ ế ệ ư :
Xác su t đ ng i IIIấ ể ườ 2 mang gen b nh làệ bao nhiêu:
A. 0,335. B. 0,75. C. 0,67. D. 0,5.
Câu 12: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D. Khoảng cách t nươ g đối giữa các gen là:
AB = 20 cM, AC = 5 cM, BC = 25 cM, BD = 22 cM. Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc
thể đó là
A. B AD C. B. AD C B. C. B D A C D. A B C D .
Câu 13: Trong t o gi ng cây tr ng, ph ng pháp nào d i đây cho phép t o ra cây l ng b i đngạ ố ồ ươ ướ ạ ưỡ ộ ồ
h p t v t t c các gen?ợ ử ề ấ ả
A. T th ph n b t bu c cây giao ph n.ự ụ ấ ắ ộ ở ấ
B. Nuôi c y h t ph n trong ng nghi m t o các mô đn b i, sau đó x lí b ng cônsixin.ấ ạ ấ ố ệ ạ ơ ộ ử ằ
C. Lai t bào sinh d ng khác loài.ế ưỡ
D. Lai hai dòng thu n có ki u gen khác nhauầ ể
Câu 14: Cho bi t M ch 1 c a gen sinh v t nhân chu n có c u trúc nh sau:ế ạ ủ ở ậ ẩ ấ ư
GAT-AGG-XXX-AAA-GGX-GTA-GXX-AXG--TTT
Tính chi u dài c a phân t mARN s c p đc t o ra t gen nói trênề ủ ử ơ ấ ượ ạ ừ
A. 61,2 A0B. 91,8A0C. 71,4A0D. 10,2A0
Câu 15: D ng đt bi n nào sau đây ch làm thay đi hình thái c a NST và tr t t s p x p các gen chạ ộ ế ỉ ổ ủ ậ ự ắ ế ứ
không làm thay đi s l ng gen có trên NSTổ ố ượ
A. Đt bi n chuy n đo n t ng h và đt bi n đo đo n NST.ộ ế ể ạ ươ ỗ ộ ế ả ạ
B. Đt bi n l p đo n và đt bi n m t đo n NST.ộ ế ặ ạ ộ ế ấ ạ
C. Đt bi n m t, ho c thêm ho c thay th m t c p nuclêôtít trên genộ ế ấ ặ ặ ế ộ ặ ở
D. Đt bi n đo đo n quanh tâm đng và chuy n đo n trên m t NST.ộ ế ả ạ ộ ể ạ ộ
Câu 16: Phát bi u nào sau đây ểkhông đúng khi nói v s phân b cá th trong qu n th ?ề ự ố ể ầ ể
A. Phân b ng u nhiên th ng g p khi đi u ki n s ng phân b đng đu trong môi tr ng và ố ẫ ườ ặ ề ệ ố ố ồ ề ườ
không có s c nh tranh gay g t gi a các các th trong qu n th .ự ạ ắ ữ ể ầ ể
B. Phân b theo nhóm th ng g p khi đi u ki n s ng phân b đng đu trong môi tr ng và có s ố ườ ặ ề ệ ố ố ồ ề ườ ự
c nh tranh gay g t gi a các cá th trong qu n th .ạ ắ ữ ể ầ ể
C. Ý nghĩa c a phân b đng đu là làm gi m m c đ c nh tranh gi a các cá th trong qu n th .ủ ố ồ ề ả ứ ộ ạ ữ ể ầ ể
D. Ý nghĩa c a phân b theo nhóm là giúp các cá th h tr nhau ch ng l i đi u ki n b t l i c a ủ ố ể ỗ ợ ố ạ ề ệ ấ ợ ủ
môi tr ng s ng.ườ ố
Trang 2/5 - Mã đ thi 132ề
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2
I
II
III
Nam bình th ngườ
Nam b b nh Mị ệ
N bình th ngữ ườ
N b b nh Mữ ị ệ

Câu 17: S khác nhau c b n trong đc đi m di truy n qua t bào ch t và di truy n liên k t v i gi iự ơ ả ặ ể ề ế ấ ề ế ớ ớ
tính gen trên nhi m s c th X th hi n đi m nào.ễ ắ ể ể ệ ở ể
A. Di truy n qua t bào ch t không cho k t qu khác nhau trong lai thu n ngh ch, gen trên NST gi iề ế ấ ế ả ậ ị ớ
tính cho k t qu khác nhau trong lai thu n ngh ch.ế ả ậ ị
B. Trong di truy n qua t bào ch t vai trò ch y u thu c v c th m còn gen trên NST gi i tính ề ế ấ ủ ế ộ ề ơ ể ẹ ớ
vai trò ch y u thu c v c th b .ủ ế ộ ề ơ ể ố
C. Di truy n qua t bào ch t không phân tính theo các t l đc thù nh tr ng h p gen trên NST ề ế ấ ỉ ệ ặ ư ườ ợ
gi i tính và luôn luôn di truy n theo dòng m .ớ ề ẹ
D. Trong di truy n qua t bào ch t tính tr ng bi u hi n ch y u c th cái XX còn gen trên NST ề ế ấ ạ ể ệ ủ ế ở ơ ể
gi i tính bi u hi n ch y u c th đc XY.ớ ể ệ ủ ế ở ơ ể ự
Câu 18: Cac nôi dung chu yêu cua ph ng phap tao giông d a trên nguôn biên di tô h p la % & & ươ % ư% % & ơ%
1 . Tao ra cac dong thuân chung co kiêu gen khac nhau % & &
2 S dung cac tac nhân đôt biên đê gây biên di co di truyên lên cac giông ư& % % & %
3 . Lai cac dong thuân chung co kiêu gen khac nhau va chon loc nh ng tô h p gen mong muôn & & % % ư & ơ%
4 . Cho t thu phân hoăc giao phôi gân cac dong co tô h p gen mong mu n đê tao ra giông thuân ư% % % & ơ% ố & %
chung&
5 .Chon loc cac đôt biên tôt phu h p v i yêu câu % % % ơ% ơ
Ph ng an đung theo th t la : ươ ư ư%
A. 3,4,1 B. 1,3,4,5 C. 1,3,4 D. 2,3,4
Câu 19: Trình t các gen trên NST 4 nòi thu c m t loài đc kí hi u b ng các ch cái nh sau:ự ở ộ ộ ượ ệ ằ ữ ư
(1): ABGEDCHI (2): BGEDCHIA (3): ABCDEGHI (4): BGHCDEIA.
Cho bi t s xu t hi n m i nòi là k t qu c a m t d ng đt bi n c u trúc NST t nòi tr cế ự ấ ệ ỗ ế ả ủ ộ ạ ộ ế ấ ừ ướ
đó.Trình t xu t hi n các nòi là:ự ấ ệ
A. 3124→ → → B. 1243→→→ C. 2431→→→ D. 2134→→→
Câu 20: Bình th ng qu n th mu i nhà cây ngoài tr i ch có con đc, còn trong phòng toàn con cáiườ ầ ể ỗ ở ờ ỉ ự
vì:
A. Phân hóa ki u sinh s ng.ể ố B. Do t p tính đa thê.ậ
C. T l t vong 2 gi i không đu.ỉ ệ ử ớ ề D. Do nhi t đ môi tr ng.ệ ộ ườ
Câu 21: Cho 2 qu n th 1 và 2 cùng loài,kích th c qu n th 1 g p đôi qu n th 2. Qu n th 1 cóầ ể ướ ầ ể ấ ầ ể ầ ể
t n s alen A= 0,3, qu n th 2 có t n s alen A= 0,4. N u có 10%ầ ố ầ ể ầ ố ế cá th c a qu n th 1 di c quaể ủ ầ ể ư
qu n th 2 và 20% cá th c a qu n th 2 di c qua qu n th 1 thì t n s alen A c a 2 qu n th 1 vàầ ể ể ủ ầ ể ư ầ ể ầ ố ủ ầ ể
2 l n l t là:ầ ượ
A. 0,31 và 0,38 B. 0,3 và 0,41 C. 0,4 và 0,3 D. 0,35 và 0,4
Câu 22: .Trong đi Trung sinh, chim và thú phát sinh kạ ở ỉ
A. Jura. B. Pecmi. C. Tam đi p.ệD. Krêta.
Câu 23: Thí nghi m c a Fox và c ng s đã ch ng minhệ ủ ộ ự ứ
A. có s hình thành các t bào s ng s khai t các đi phân t h u c .ự ế ố ơ ừ ạ ử ữ ơ
B. sinh v t đu tiên đã đc hình thành trong đi u ki n trái đt nguyên thu .ậ ầ ượ ề ệ ấ ỷ
C. Trong đi u ki n khí quy n nguyên thu , ch t hoá h c đã đc t o thành t các ch t vô c theo ề ệ ể ỷ ấ ọ ượ ạ ừ ấ ơ
con đng hoá h c.ườ ọ
D. Trong đi u ki n khí quy n nguyên thu đã có s trùng phân các phân t h u c đn gi n thành ề ệ ể ỷ ự ử ữ ơ ơ ả
các đi phân t h u c ph c t p.ạ ử ữ ơ ứ ạ
Câu 24: Khi nói v b nh ung th ng i, phát bi u nào sau đây là đúng?ề ệ ư ở ườ ể
A. B nh ung th th ng liên quan đn các đt bi n gen tr i gen ti n ung thệ ư ườ ế ộ ế ộ ở ề ư
B. Trong h gen c a ng i, các gen ti n ung th đu là nh ng gen có h i.ệ ủ ườ ề ư ề ữ ạ
C. Nh ng gen ung th xu t hi n trong t bào sinh d ng di truy n đc qua sinh s n h u tính.ữ ư ấ ệ ế ưỡ ề ượ ả ữ
D. S tăng sinh c a các t bào sinh d ng luôn d n đn hình thành các kh i u ác tính.ự ủ ế ưỡ ẫ ế ố
Câu 25: Câu nào sau đây không chính xác?
A. Qu n xã sinh v t có đ đa d ng càng cao thì l i th c ăn trong qu n xã càng ph c t p.ầ ậ ộ ạ ướ ứ ầ ứ ạ
Trang 3/5 - Mã đ thi 132ề

B. Trong chu i th c ăn đc m đu b ng th c v t thì sinh v t s n xu t có sinh kh i l n nh t.ỗ ứ ượ ở ầ ằ ự ậ ậ ả ấ ố ớ ấ
C. Trong l i th c ăn, m t loài sinh v t có th tham gia vào nhi u chu i th c ăn.ướ ứ ộ ậ ể ề ỗ ứ
D. Các qu n xã tr ng thành có l i th c ăn đn gi n h n so v i qu n xã tr ho c suy thoái.ầ ưở ướ ứ ơ ả ơ ớ ầ ẻ ặ
Câu 26: Loài nào sau đây có th c ng sinh v i ể ộ ớ n mấ và hình thành đa y?ị
A. Tôm kí cưB. H i quả ỳ C. RêuD. Vi khu n lamẩ
Câu 27: . Loài lúa mì Triticum dicoccum có s l ng nhi m s c th là:ố ượ ễ ắ ể
A. 24 B. 36 C. 28 D. 42
Câu 28: Ph¸t biÓu nμo sau ®©y kh«ng ®óng vÒ qu¸ tr×nh h×nh thμnh loμi míi b»ng con ®−êng
®Þa lý (h×nh thμnh loμi kh¸c khu vùc ®Þa lý)?
A. §iÒu kiÖn ®Þa lý lμ nguyªn nh©n trùc tiÕp g©y ra nh÷ng biÕn ®æi t−¬ng øng trªn c¬ thÓ
sinh vËt, tõ ®ã t¹o thμnh loμi míi.
B. H×nh thμnh loμi míi b»ng con ®−êng ®Þa lý diÔn ra chËm ch¹p trong thêi gian lÞch sö
l©u dμi.
C. H×nh thμnh loμi míi b»ng con ®−êng ®Þa lý hay x¶y ra ®èi víi c¸c loμi ®éng vËt cã kh¶
n¨ng ph¸t t¸n m¹nh.
D. Trong nh÷ng ®iÒu kiÖn ®Þa lý kh¸c nhau, CLTN ®· tÝch lòy c¸c ®ét biÕn vμ c¸c biÕn dÞ
tæ hîp theo nh÷ng h−íng kh¸c nhau.
Câu 29: Khi trong m tộ sinh c nhả cùng t nồ tại nhi uề loài gần nhau về ngu nồ g cố và có chung ngu nồ
s ng thì s ố ự c nh tranh gi a các loài ạ ữ sẽ
A. làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái. B. làm cho các loài trên đu bề ị tiêu di t.ệ
C. làm tăng thêm ngu nồ s ng trong sinh c nh.ố ả D. làm gia tăng s lố ượng cá th cể ủa m i loàiỗ
Câu 30: Trong m t Operon, n i đu tiên ARN-polimerase bám vào làộ ơ ầ
A. Vùng đi u hòa.C. Vùng ch huy.ề ỉ B. Vùng v n hành. D. Vùng kh i đng.ậ ở ộ
Câu 31: Trong chu trình Sinh đa hóa nhóm sinh v t nào trong trong s các nhóm sinh v t sau đây cóị ậ ố ậ
kh năng bi n đi ni t d ng NOả ế ổ ơ ở ạ 3- thành ni t d ng. NHơ ạ 4+
A. Vi khu n ph n nitrát hóa.ẩ ả B. Đng v t đa bàoộ ậ
C. Vi khu n c đnh ni t trong đt.ẩ ố ị ơ ấ D. Th c v t t d ng.ự ậ ự ưỡ
Câu 32: m t loài th c v t, alen B quy đnh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen b quy đnh hoa tr ng.Ở ộ ự ậ ị ỏ ộ ớ ị ắ
Trong m t phép lai gi a cây hoa đ thu n ch ng v i cây hoa đ có ki u gen Bb, đi con thu đcộ ữ ỏ ầ ủ ớ ỏ ể ở ờ ượ
ph n l n các cây hoa đ và m t vài cây hoa tr ng. Bi t r ng s bi u hi n màu s c hoa không phầ ớ ỏ ộ ắ ế ằ ự ể ệ ắ ụ
thu c vào đi u ki n môi tr ng, không x y ra đt bi n gen và đt bi n c u trúc nhi m s c th . Cácộ ề ệ ườ ả ộ ế ộ ế ấ ễ ắ ể
cây hoa tr ng này có th là th đt bi n nào sau đây?ắ ể ể ộ ế
A. Th b n.ể ố B. Th không.ểC. Th m t.ể ộ D. Th ba.ể
Câu 33: M t m ch đn c a gen có t l ộ ạ ơ ủ ỉ ệ
5,1
XA
TG
thì t l này trên m ch b sung c a gen này sỉ ệ ạ ổ ủ ẽ
b ng bao nhiêu?ằ
A. 2,5 B. 3/2 C. 2/3 D. 1,5
Câu 34: M t gen có t l ộ ỷ ệ
XG
TA
= 2/ 3. M t đt bi n không làm thay đi chi u dài c a gen nh ng tộ ộ ế ổ ề ủ ư ỷ
l ệ
XG
TA
= 65,2 % . Đây là d ng đt bi nạ ộ ế
A. M t m t c p nuclêôtit.ấ ộ ặ B. Thay th c p G – X b ng c p A – T.ế ặ ằ ặ
C. Thêm 1 c p G-XặD. Thay th c p A –T b ng c p G – X.ế ặ ằ ặ
Câu 35: Tác đng c a ch n l c s t o ra đc s cân b ng n đnh v i c hai lo i alen (tr i và l n)ộ ủ ọ ọ ẽ ạ ượ ự ằ ổ ị ớ ả ạ ộ ặ
cùng hi n di n là:ệ ệ
A. ch n l c ch ng l i alen tr i.ọ ọ ố ạ ộ B. ch n l c ch ng l i th d h p.ọ ọ ố ạ ể ị ợ
C. ch n l c ch ng l i th đng h pọ ọ ố ạ ể ồ ợ D. ch n l c ch ng l i alen l n.ọ ọ ố ạ ặ
Câu 36: Cho các qu n th sau : ầ ể
1. P = 100%AA. 2. P = 50%AA + 50%aa.
Trang 4/5 - Mã đ thi 132ề

3. P = 16%AA + 48%Aa + 36%aa. 4. P = 100%Aa.
5. P=100% aa.
Các qu n th đt tr ng thái cân b ng di truy n làầ ể ạ ạ ằ ề
A. 1,3,4,5 B. 2,3. C. 1,2,3. D.1, 3,5
Câu 37: Hình thành loài m i b ng con đng lai xa và đa b i hoá x y ra d ng x chi m t lớ ằ ườ ộ ả ở ươ ỉ ế ỷ ệ
A. 75% B. 50% C. 10% D. 95%
Câu 38: M t qu n th đng v t ban đu có 20000 cá th . Qu n th này có t l sinh là 10%/năm, tộ ầ ể ộ ậ ầ ể ầ ể ỷ ệ ỷ
l t vong là 7%/năm, t l xu t c là 1%/năm, t l nh p c là 2%/năm. Sau 2 năm, s cá th trongệ ử ỷ ệ ấ ư ỷ ệ ậ ư ố ể
qu n th đó d đoán s làầ ể ự ẽ
A. 800 B. 21632 C. 20800 D. 2249728
Câu 39: ru i gi m, alen A quy đnh thân xám tr i hoàn toàn so v i alen a quy đnh thân đen; alen BỞ ồ ấ ị ộ ớ ị
quy đnh cánh dài tr i hoàn toàn so v i alen b quy đnh cánh c t; alen D quy đnh m t đ tr i hoàn toànị ộ ớ ị ụ ị ắ ỏ ộ
so v i alen d quy đnh m t tr ng. Th c hi n phép lai P: ớ ị ắ ắ ự ệ
AB
ab
D d
X X
AB
ab
D
X Y
thu đc Fượ 1. Trong
t ng s các ru i Fổ ố ồ ở 1, ru i thân xám, cánh dài, m t đ chi m t l là 49,5%. Bi t r ng không x y raồ ắ ỏ ế ỉ ệ ế ằ ả
đt bi n, theo lí thuy t, Fộ ế ế ở 1 t l ru i đc thân xám, cánh c t, m t đ làỉ ệ ồ ự ụ ắ ỏ
A. 3,75% B. 1,25% C. 2,25% D. 7,5%
Câu 40: phép lai Ở
bD
Bd
YX x
bd
BD
XX
aaA
, n u có hoán v gen c 2 gi i v i t n s 40% thì t l ki uế ị ở ả ớ ớ ầ ố ỉ ệ ể
gen
A a
BD
X X bd
thu đc đi con là:ượ ở ờ
A. 3% B. 4,5% C. 9% D. 12%
Câu 41: ru i gi m, xét hai c p gen n m trên cùng m t c p nhi m s c th th ng. Cho hai cá thỞ ồ ấ ặ ằ ộ ặ ễ ắ ể ườ ể
ru i gi m giao ph i v i nhau thu đc Fồ ấ ố ớ ượ 1. Trong t ng s cá th thu đc Fổ ố ể ượ ở 1, s cá th có ki u genố ể ể
đng h p t tr i và s cá th có ki u gen đng h p t l n v c hai c p gen trên đu chi m t l 4%.ồ ợ ử ộ ố ể ể ồ ợ ử ặ ề ả ặ ề ế ỉ ệ
Bi t r ng không x y ra đt bi n, theo lí thuy t, Fế ằ ả ộ ế ế ở 1 s cá th có ki u gen d h p t v hai c p genố ể ể ị ợ ử ề ặ
trên chi m t lế ỉ ệ
A. 4.5% B. 8% C. 20.5% D. 26%
Câu 42: Khi d ch mã b ba đi mã ti p c n v i các b ba mã sao theo chi u:ị ộ ố ế ậ ớ ộ ề
A. Luôn theo chi u 5ề’ -> 3’B. Luân phiên theo v trí A và p c a ribôxomeị ủ
C. Luôn theo chi u 3ề’ -> 5’D. Di chuy n ng u nhiênể ẫ
Câu 43: Phát bi uể nào sau đây là đúng về s tăngự trưởng c a ủqu n th sinhầ ể vật?
A. Khi môi trường không bị giới hạn, m c sinh sứ ản c a qu nủ ầ th luôn nhể ỏ h n ơm c t vong.ứ ử
B. Khi môi trường không bị giới hạn, m c sinh sứ ản c a qu nủ ầ th là ểt i đốa, m c t vong là ứ ử tối
thiểu.
C. Khi môi trường bị giới h n, ạm c ứsinh s n c aả ủ qu n th luôn l n h n ầ ể ớ ơ m c t vong.ứ ử
D. Khi môi trường bị giới h n, ạm c ứsinh s n c aả ủ qu n th luôn t i đa, ầ ể ố mức t vong luôn t i ử ố thiểu
Câu 44: M t cây d h p t v 4 c p gen, m i gen quy đnh m t tính tr ng, các gen đu tr i hoàn toàn,ộ ị ợ ử ề ặ ỗ ị ộ ạ ề ộ
phân li đc l p. Khi cây trên t th ph nộ ậ ự ụ ấ Xác đnh t l đi con có ki u gen ch a 3 c p đng h p tr i,ị ỉ ệ ờ ể ứ ặ ồ ợ ộ
1 c p d h p.ặ ị ợ
A. 4.6875% B. 3.125% D.18.75% C. 6.25%
Câu 45: Theo quan đi m ti n hoá hi n đi, khi nói v ch n l c t nhiên, phát bi u nào sau đây ể ế ệ ạ ề ọ ọ ự ể không
đúng?
A. ch n l c t nhiên làm xu t hi n các alen m i và các ki u gen m i trong qu n th .ọ ọ ự ấ ệ ớ ể ớ ầ ể
B. ch n l c t nhiên ch ng l i alen tr i có th nhanh chóng làm thay đi t n s alen c a qu n th .ọ ọ ự ố ạ ộ ể ổ ầ ố ủ ầ ể
C. ch n l c t nhiên tác đng tr c ti p lên ki u hình và gián ti p làm bi n đi t n s ki u gen.ọ ọ ự ộ ự ế ể ế ế ổ ầ ố ể
D. ch n l c t nhiên không th lo i b hoàn toàn m t alen l n có h i ra kh i qu n th .ọ ọ ự ể ạ ỏ ộ ặ ạ ỏ ầ ể
Trang 5/5 - Mã đ thi 132ề

