
Đ thi th đ i h c môn Sinh h c 2014ề ử ạ ọ ọ Tr ng THPT Lê Quý Đôn – Long Anườ
S GIÁO D C & ĐÀO T O LONG ANƠ Ụ Ạ
TR NG THPT LÊ QUY ĐÔNƯỜ Đ THI TH Đ I H C 2014Ề Ử Ạ Ọ
MÔN: SINH H CỌ
Th i gian làm bài: 90 phútờ
Mã đ thi 132ề
I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đ n câu 40)Ầ Ấ Ả ừ ế
Câu 1: Theo Đacuyn, nguyên nhân c b n c a ti n hoá là:ơ ả ủ ế
A. Tác đ ng tr c ti p c a ngo i c nh lên c th sinh v t trong quá trình phát tri n c a cá th .ộ ự ế ủ ạ ả ơ ể ậ ể ủ ể
B. S c ng c ng u nhiên các đ t bi n trung tính.ự ủ ố ẫ ộ ế
C. Ch n l c t nhiên tác đ ng thông qua đ c tính bi n d và di truy n c a sinh v t.ọ ọ ự ộ ặ ế ị ề ủ ậ
D. Nh ng bi n đ i trên c th sinh v t d i tác d ng c a ngo i c nh hay t p quán ho t đ ng c a đ ngữ ế ổ ơ ể ậ ướ ụ ủ ạ ả ậ ạ ộ ủ ộ
v t.ậ
Câu 2: Đ i v i quá trình ti n hóa nh , ch n ố ớ ế ỏ ọ l cọ t nhiênự
A. là nhân t có th làm thay đ iố ể ổ t nầ s alen theoố m t hộ ướng xác định.
B. cung c p các bấi n ếdị di truy n làmề phong phú v n gen c a ố ủ qu n th .ầ ể
C. là nhân t làmố thay đ i t n sổ ầ ố alen không theo m t hộ ướng xác định.
D. t o ra các alen ạm i, lớàm thay đ i ổt n s alen tầ ố heo m t hộ ướng xác định.
Câu 3: Phát bi u nào sau đây là ểđúng?
A. Tuy n ti t n c đ c c a r n và tuy n ti t n c đ c c a bò c p v a đ c xem là c quan t ng đ ng,ế ế ọ ộ ủ ắ ế ế ọ ộ ủ ạ ừ ượ ơ ươ ồ
v a đ c xem là c quan t ng t .ừ ượ ơ ươ ự
B. Cánh c a b câu và cánh c a châu ch u là c quan t ng đ ng do có ch c năng gi ng nhau là ủ ồ ủ ấ ơ ươ ồ ứ ố giúp
c th bay.ơ ể
C. Gai c a cây hoa h ng là bi n d ng c a lá, còn gai c a cây x ng r ng là bi n d ng c a thân, và doủ ồ ế ạ ủ ủ ươ ồ ế ạ ủ
có ngu n g c khác nhau nên không đ c xem là c quan t ng đ ng.ồ ố ượ ơ ươ ồ
D. Các c quan t ng đ ng có th có hình thái, c u t o không gi ng nhau do chúng th c hi n ch c năngơ ươ ồ ể ấ ạ ố ự ệ ứ
khác nhau.
Câu 4: Vai trò c a các c ch cách li làủ ơ ế
(1)Ngăn c n s giao ph i t doả ự ố ự
(2)Hình thành nên ki u hình thích nghi nh tể ấ
(3)Phát tán các đ t bi n trong lòng qu n thộ ế ầ ể
(4)C ng c tăng c ng s phân hóa v n gen trong qu n th b chia c tủ ố ườ ự ố ầ ể ị ắ
T h p câu đúng làổ ợ
A. 1,4 B. 2,4 C. 3,4 D. 1,3
Câu 5: m t loài th c v t, khi cho lai hai cá th thu n ch ng: m t có ki u hình hoa đ , m t có ki u hìnhỞ ộ ự ậ ể ầ ủ ộ ể ỏ ộ ể
hoa tr ng. K t qu thu đ c Fắ ế ả ượ 1: 100% hoa đ . Ti p t c cho Fỏ ế ụ 1 lai v i nhau thì Fớ ở 2 thu đ c 3 lo i ki uượ ạ ể
hình là hoa đ , hoa h ng và hoa tr ng, trong đó t ng s hoa h ng và hoa tr ng chi m 43,75% và t ng sỏ ồ ắ ổ ố ồ ắ ế ổ ố
gi a hoa đ và hoa tr ng chi m 62,5%. N u đem cây Fữ ỏ ắ ế ế 1 lai v i cây hoa h ng d h p Fớ ồ ị ợ ở 2 thì con lai thu từ
phép lai này có bao nhiêu % cây hoa h ngồ
A. 50% B. 18,75 C. 37,5% D. 56,25%
Câu 6: Quan h nào gi a các sinh v t trong qu n xã đóng vai trò quan tr ng nh t?ệ ữ ậ ầ ọ ấ
A. H trỗ ợ B. Đ i khángốC. N i ơ ở D. Dinh d ngưỡ
Câu 7: Phát bi u nào sau đây là ểđúng khi nói v m i quan h gi a các cá th c a qu n th sinh v t trongề ố ệ ữ ể ủ ầ ể ậ
t nhiên?ự
A. C nh tranh gi a các cá th trong qu n th không x y ra do đó không nh h ng đ n s l ng và sạ ữ ể ầ ể ả ả ưở ế ố ượ ự
phân b các cá th trong qu n th .ố ể ầ ể
B. Khi m t đ cá th c a qu n th v t quá s c ch u đ ng c a môi tr ng, các cá th c nh tranh v iậ ộ ể ủ ầ ể ượ ứ ị ự ủ ườ ể ạ ớ
nhau làm tăng kh năng sinh s n.ả ả
C. C nh tranh là đ c đi m thích nghi c a qu n th . Nh có c nh tranh mà s l ng và s phân b các cáạ ặ ể ủ ầ ể ờ ạ ố ượ ự ố
th trong qu n th duy trì m c đ phù h p, đ m b o cho s t n t i và phát tri n c a qu n th .ể ầ ể ở ứ ộ ợ ả ả ự ồ ạ ể ủ ầ ể
D. C nh tranh cùng loài, ăn th t đ ng lo i gi a các cá th trong qu n th là nh ng tr ng h p ph bi nạ ị ồ ạ ữ ể ầ ể ữ ườ ợ ổ ế
và có th d n đ n tiêu di t loài.ể ẫ ế ệ
Câu 8: Cho các di n bi n di n ra b c m đ u trong quá trình t ng h p chu i polipeptit làễ ế ễ ở ướ ở ầ ổ ợ ỗ
(1)tARN mang aa m đ u ti n vào v trí codon m đ u trên mARN, anticodon t ng ng trên tARN c aở ầ ế ị ở ầ ươ ứ ủ
nó kh p theo nguyên t c b sung (A-U, G-X) v i codon m đ u trên mARNớ ắ ổ ớ ở ầ
Trang 1/15 - Mã đ thi 132ề

Đ thi th đ i h c môn Sinh h c 2014ề ử ạ ọ ọ Tr ng THPT Lê Quý Đôn – Long Anườ
(2)Ti u đ n v bé c a ribôxôm ti p xúc v i mARN v trí codon m đ uể ơ ị ủ ế ớ ở ị ở ầ
(3)Ti u đ n v l n c a ribôxôm k t h p vào t o thành ribôxôm hoàn ch nh.ể ơ ị ớ ủ ế ợ ạ ỉ
Tr t t đúng làậ ự
A. 1→2→3 B. 3→2→1 C. 2→3→1 D. 2→1→3
Câu 9: Các nhân t có vai trò cung c p nguyên li u cho quá trình ti n hóa:ố ấ ệ ế
A. Quá trình đ t bi n và quá trình giao ph iộ ế ố B. Quá trình đ t bi n và các c ch cách liộ ế ơ ế
C. Quá trình đ t bi n và bi n đ ng di truy nộ ế ế ộ ề D. Quá trình giao ph i và ch n l c t nhiênố ọ ọ ự
Câu 10: ru i gi m, gen A quy đ nh cánh dài, a quy đ nh cánh c t. Cho ru i cánh dài và cánh c t giao ph iỞ ồ ấ ị ị ụ ồ ụ ố
v i nhau thu đ c Fớ ượ 1 có t l 50% ru i cánh dài: 50% ru i cánh c t. Ti p t c cho ru i Fỉ ệ ồ ồ ụ ế ụ ồ 1 giao ph i v i nhauố ớ
thì Fở2 th ng kê k t qu qu n th có ki u hình nh th nào?ố ế ả ở ầ ể ể ư ế
A. 1 ru i cánh c t: 1 ru i cánh dài.ồ ụ ồ B. 1 ru i cánh c t: 3 ru i cánh dài.ồ ụ ồ
C. 5 ru i cánh c t: 7 ru i cánh dài.ồ ụ ồ D. 9 ru i cánh c t: 7 ru i cánh dài.ồ ụ ồ
Câu 11: Cho các ho t đ ng c a con ng i sau đây:ạ ộ ủ ườ
(1) Khai thác và s d ng h p lí các d ng tài nguyên có kh năng tái sinh.ử ụ ợ ạ ả
(2) B o t n đa d ng sinh h c.ả ồ ạ ọ
(3) Tăng c ng s d ng ch t hóa h c đ di t tr sâu h i trong nông nghi p.ườ ử ụ ấ ọ ể ệ ừ ạ ệ
(4) Khai thác và s d ng tri t đ ngu n tài nguyên khoáng s n.ử ụ ệ ể ồ ả
Gi i pháp c a phát tri n b n v ng là các ho t đ ngả ủ ể ề ữ ạ ộ
A. (3) và (4). B. (1) và (2). C. (2) và (3). D. (1) và (3).
Câu 12: C u trúc di truy n c a m t qu n th nh sau: 0,2AABb : 0,2AaBb : 0,3aaBB : 0,3aabb. N u qu nấ ề ủ ộ ầ ể ư ế ầ
th trên giao ph i t do thì t l c th mang 2 c p gen ĐH l n sau 1 th h là:ể ố ự ỉ ệ ơ ể ặ ặ ế ệ
A. 30% B. 5,25% C. 35% D. 12,25%
Câu 13: m t loài th c v t, alen A quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh thân th p; alenỞ ộ ự ậ ị ộ ớ ị ấ
B quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh hoa tr ng; alen D quy đ nh qu tròn tr i hoàn toàn soị ỏ ộ ớ ị ắ ị ả ộ
v i alen d quy đ nh qu dài. Cho cây thân cao, hoa đ , qu tròn (P) t th ph n, thu đ c Fớ ị ả ỏ ả ự ụ ấ ượ 1 g m 300 câyồ
thân cao, hoa đ , qu dài ; 100 cây thân cao, hoa tr ng, qu dài; 599 cây thân cao, hoa đ , qu tròn; 200 câyỏ ả ắ ả ỏ ả
thân cao, hoa tr ng, qu tròn; 299 cây thân th p, hoa đ , qu tròn; 100 cây thân th p, hoa tr ng, qu tròn.ắ ả ấ ỏ ả ấ ắ ả
Bi t r ng không x y ra đ t bi n, ki u gen c a (P) là:ế ằ ả ộ ế ể ủ
A.
Dd
ab
AB
B.
Bb
aD
Ad
C.
Bb
ad
AD
D.
Aa
bD
Bd
Câu 14: B lông mèo cái ho c mèo đ c có th có màu vàng ho c màu đen. Ngoài ra mèo cái còn có b lôngộ ặ ự ể ặ ộ
tam th . Bi t r ng gen d: lông vàng; gen D: lông đen tr i không hoàn toàn n m trên nhi m s c th X. nh nể ế ằ ộ ằ ễ ắ ể ậ
xét nào sau đây là đúng
A. Mèo đ c có b lông đen có ki u gen Xự ộ ể dY
B. R t hi m g p mèo đ c tam th vì đây là th đ t bi n có KG Xấ ế ặ ự ể ể ộ ế DXdY
C. Mèo cái có b lông tam th có ki u gen Xộ ể ể AXa
D. Mèo cái có b lông vàng có ki u gen Xộ ể DXD
Câu 15: nòi b câu Rosy, ng i ta cho con mái đ u xám lai v i con tr ng đ u vàng thu đ c F1 phân liỞ ồ ườ ầ ớ ố ầ ượ
v i t l : 1chim tr ng đ u xám: 1chim tr ng đ u vàng: 1chim mái đ u xám (gi thi t r ng t l này luônớ ỉ ệ ố ầ ố ầ ầ ả ế ằ ỉ ệ
đúng trên s l ng l n). Phát bi u nào sau đây ố ượ ớ ể không đúng
A. Tính tr ng đ u vàng tr i hoàn toàn so v i đ u xámạ ầ ộ ớ ầ
B. Chim mái XaY ch t nên không có ki u hình mái đ u vàngế ể ầ
C. Gen n m qui đ nh tính tr ng n m trên NST Xằ ị ạ ằ
D. gen tr i là gen gây ch t n u tr ng thái đ nộ ế ế ở ạ ơ
Câu 16: Đ nh nghĩa nào sau đây ịđúng v sinh tháiề ổ
A. sinh thái c a m t loài là m t không gian sinh thái mà đó t t c các nhân t sinh thái c a môiổ ủ ộ ộ ở ấ ả ố ủ
tr ng n m trong gi i h n sinh thái cho phép loài đó t n t i và phát tri nườ ằ ớ ạ ồ ạ ể
B. sinh thái c a m t loài là n i c trú c a loài đó mà đó t t c các nhân t sinh thái c a môi tr ngổ ủ ộ ơ ư ủ ở ấ ả ố ủ ườ
n m trong gi i h n cho phép loài đó t n t i và phát tri nằ ớ ạ ồ ạ ể
C. sinh thái c a m t loài là m t không gian s ng mà đó t t c các nhân t vô sinh c a môi tr ngổ ủ ộ ộ ố ở ấ ả ố ủ ườ
n m trong gi i h n sinh thái cho phép loài đó t n t i và phát tri nằ ớ ạ ồ ạ ể
D. sinh thái c a m t loài là m t kho ng không gian mà đó t t c các nhân t h u sinh c a môiổ ủ ộ ộ ả ở ấ ả ố ữ ủ
tr ng n m trong gi i h n sinh thái cho phép loài đó t n t i và phát tri n theo th i gianườ ằ ớ ạ ồ ạ ể ờ
Câu 17: N i dungộ không đúng đ i v i chu trình trao đ i cacbon làố ớ ổ
A. cacbon tr l i môi tr ng vô c nh quá trình hô h p c a sinh v t th i ra m t l ng l n COở ạ ườ ơ ờ ấ ủ ậ ả ộ ượ ớ 2
Trang 2/15 - Mã đ thi 132ề

Đ thi th đ i h c môn Sinh h c 2014ề ử ạ ọ ọ Tr ng THPT Lê Quý Đôn – Long Anườ
B. trong qu n xã, h p ch t cacbon trao đ i thông qua chu i th c ăn, l i th c ănầ ợ ấ ổ ỗ ứ ướ ứ
C. cacbon trong khí quy n đ c th c v t h p th thông qua quang h p, t ng h p nên các ch t h u c cóể ượ ự ậ ấ ụ ợ ổ ợ ấ ữ ơ
cacbon
D. t t c l ng cacbon trong qu n xã đ c trao đ i liên t c theo vòng tu n hoàn khép kínấ ả ượ ầ ượ ổ ụ ầ
Câu 18: Trong c ch đi u hoà ho t đ ng gen sinh v t nhân s , vai trò c a gen đi u hoà làơ ế ề ạ ộ ở ậ ơ ủ ề
A. Mang thông tin cho vi c t ng h p m t prô c ch có kh năng bám vào các gen c u trúcệ ổ ợ ộ ứ ế ả ấ
B. Mang thông tin cho vi c t ng h p m t prô c ch có kh năng bám vào vùng v n hành.ệ ổ ợ ộ ứ ế ả ậ
C. Mang thông tin cho vi c t ng h p m t prôtêin c ch tác đ ng lên gen ch huy.ệ ổ ợ ộ ứ ế ộ ỉ
D. Mang thông tin cho vi c t ng h p m t prô c ch có kh năng bám vào vùng kh i đ ngệ ổ ợ ộ ứ ế ả ở ộ
Câu 19: Gi ng lúa mì ốTriticuma estivum đ c t o nên tượ ạ ừ
A. m t loài lúa mì hoang d i và hai loài c d i đ u có 2n =14 NST nên có b NST 6n = 42ộ ạ ỏ ạ ề ộ
B. m t loài lúa mì hoang d i và m t loài c d i đ u có 2n =14 NST nên có b NST 4n = 28ộ ạ ộ ỏ ạ ề ộ
C. m t loài lúa mì d i có 2n=14 và m t loài c d i có 2n = 28 NST nên có b NST 4n = 42ộ ạ ộ ỏ ạ ộ
D. hai loài lúa mì hoang d i và m t loài c d i đ u có 2n = 14 NST nên có b NST 6n = 42ạ ộ ỏ ạ ề ộ
Câu 20: M t gen có 2 alen, th h xu t phát, t n s alen A = 0,2 ; a = 0,8. Sau 5 th h ch n l c lo i bộ ở ế ệ ấ ầ ố ế ệ ọ ọ ạ ỏ
hoàn toàn ki u hình l n ra kh i ể ặ ỏ qu n thầ ể thì t n s alen A và a trong ầ ố qu n thầ ể là bao nhiêu?
A. A= 0,91 ; a = 0,09 B. A= 100% ; a = 0 C. A= 0,5 ; a = 0,5 D. A= 0,84 ; a = 0,16
Câu 21: B nh t t di truy n do đ t bi n gen làệ ậ ề ộ ế
(1)Máu khó đông (2)Tâm th n phân li tầ ệ (3)Patau (4)Ung th máuư
(5)Mèo kêu (6)Mù màu (7)Thi u máu h ng c u hình li mế ồ ầ ề
T h p đúng làổ ợ
A. 1,2,3,4 B. 3,4,5,6 C. 1,2,6,7 D. 2,4,6,7
Câu 22: Để tạo ra một giống cây thuần ch nủg có kiểu gen AAbbDD từ hai giống cây ban đầu có kiểu
gen AABBdd và aabbDD, người ta có thể tiến hành:
A. Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1 ; cho F1 tự thụ phấn tạo F2 ; chọn các cây F2 có kiểu hình (A-
bbD-)
rồi dùng phương pháp tế bào học để xác định cây có kiểu gen AAbbDD.
B. Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1 ; cho F1 lai trở lại với cây có kiểu gen AABBdd tạo F2. Các cây
có kiểu hình (A-bbD-) thu được ở F2 chính là giống cây có kiểu gen AAbbDD.
C. Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1 ; cho F1 tự thụ phấn tạo F2 ; chọn các cây F2 có kiểu hình (A-
bbD-) rồi cho tự thụ phấn qua một số thế hệ để tạo ra giống cây có kiểu gen AAbbDD.
D. Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1 rồi chọn các cây có kiểu hình (A-bbD-) cho tự thụ phấn qua
một số thế hệ để tạo ra giống cây có kiểu gen AAbbDD.
Câu 23: S có m t c a 1 gen tr i làm tăng chi u dài tai th là 7,5 cm. Th có ki u gen aabb có chi u dài làự ặ ủ ộ ề ỏ ỏ ể ề
10 cm. Chi u dài tai th b chi ph i b i 2 c p gen không alen phân ly đ c l p. Th h P s có ki u gen vàề ỏ ị ố ở ặ ộ ậ ế ệ ẽ ể
chi u dài tai là bao nhiêu đ Fề ể 1 đ u có chi u dài tai là 20 cm?ề ề
A. con ♀ có chi u dài tai là 30cm, con ề♂ có chi u dài tai là 10cm và ng c l i ho c con ề ượ ạ ặ ♀ và con ♂ đ uề
có chi u dài tai là 20cmề
B. con ♀ có chi u dài tai là 35cm, con ề♂ có chi u dài tai là 5cm và ng c l iề ượ ạ ho c con ặ♀ và con ♂ đ uề
có chi u dài tai là 15cmề
C. con ♀ có chi u dài tai là 22,5cm, con ề♂ có chi u dài tai là 17,5cm và ng c l iề ượ ạ ho c con ặ♀ và con ♂
đ u có chi u dài tai là 15cmề ề
D. con ♀ có chi u dài tai là 15cm, con ề♂ có chi u dài tai là 25cm và ng c l iề ượ ạ ho c con ặ♀ và con ♂ đ uề
có chi u dài tai là 20cmề
Câu 24: B NST l ng b i c a loài 2n = 24. S tr ng h p đ ng th i x y ra c 3 đ t bi n: th 0 kép, thộ ưỡ ộ ủ ố ườ ợ ồ ờ ả ả ộ ế ể ể
1 kép và th 3 kép làể
A. 287496 B. 1728 C. 1320 D. 83.160
Câu 25: M t gen c u trúc trong quá trình d ch mã đã đ c môi tr ng cung c p 299 axit amin, gen này cóộ ấ ị ượ ườ ấ
nuclêôtit lo i A = 4/5 G. M t đ t bi n x y ra đã làm cho gen có t l ạ ộ ộ ế ả ỉ ệ
G
A
= 79,28 %, nh ng không làm sư ố
nuclêôtit c a gen thay đ i. Đ t bi n trên thu c d ng nào?ủ ổ ộ ế ộ ạ
A. Đ t bi n làm thay th 2 c p nucleotit G-X b ng 2 c p nucleotit A-Tộ ế ế ặ ằ ặ
B. Đ t bi n làm thay th 1 c p nucleotit A-T b ng 1 c p nucleotit G-Xộ ế ế ặ ằ ặ
C. Đ t bi n làm thay th 2 c p nucleotit A-T b ng 2 c p nucleotit G-Xộ ế ế ặ ằ ặ
D. Đ t bi n làm thay th 1 c p nucleotit G-X b ng 1 c p nucleotit A-Tộ ế ế ặ ằ ặ
Trang 3/15 - Mã đ thi 132ề

Đ thi th đ i h c môn Sinh h c 2014ề ử ạ ọ ọ Tr ng THPT Lê Quý Đôn – Long Anườ
Câu 26: M t c p gen d h p Bb n m trên m t c p nhi m s c th t ng đ ng, m i gen đ u dài 5100Aộ ặ ị ợ ằ ộ ặ ễ ắ ể ươ ồ ỗ ề 0.
Gen B có 900A ,gen b có 1200G. Khi b c vào kỳ gi a c a l n phân chia th nh t c a phân bào gi m phân,ướ ữ ủ ầ ứ ấ ủ ả
s l ng t ng l ai nuclêôtit c a các gen trong t bào là:ố ượ ừ ọ ủ ế
A. G =X = 1200 nu ; A = T = 300 nu B. A = T = 2100 nu ; G = X = 900 nu
C. A = T = 900 nu ; G = X = 600 nu D. G = X = 3600 nu ; A = T = 2400 nu
Câu 27: Hai qu n thầ ể A và B khác loài s ng trong cùng m t khu v c đ a lí và có các nhu c u s ng gi ngố ộ ự ị ầ ố ố
nhau, xu h ng bi n đ ng cá th khi x y ra c nh tranh là:ướ ế ộ ể ả ạ
(1) N u qu n th A và B cùng b c phân lo i thì loài có ti m năng sinh h c cao h n s th ng th , sế ầ ể ậ ạ ề ọ ơ ẽ ắ ế ố
l ng cá th tăng. Loài còn l i gi m d n s l ng và có th di t vong.ượ ể ạ ả ầ ố ượ ể ệ
(2) C nh tranh gay g t làm m t loài s ng sót, 1 loài di t vong.ạ ắ ộ ố ệ
(3) N u 2 loài khác b c phân lo i thì loài nào ti n hóa h n s th ng th , tăng s l ng cá th .ế ậ ạ ế ơ ẽ ắ ế ố ượ ể
(4) Hai loài v n t n t i nh ng phân hóa thành các sinh thái khác nhau.ẫ ồ ạ ư ổ
(5) Loài nào có s l ng nhi u h n s th ng th , tăng s l ng. Loài còn l i b di t vong.ố ượ ề ơ ẽ ắ ế ố ượ ạ ị ệ
T h p đúng là:ổ ợ
A. (1), (2), (3), (4), (5). B. (2), (4), (5). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (5).
Câu 28: m t loài th c v t alen A : qu đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh qu vàng; alen B quy đ nhỞ ộ ự ậ ả ỏ ộ ớ ị ả ị
qu ng t tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh qu chua. Bi t r ng không phát sinh đ t bi n m i và các câyả ọ ộ ớ ị ả ế ằ ộ ế ớ
tam b i gi m phân bình th ng cho các giao t có kh năng th tinh. Cho cây tam b i có ki u gen AaaBBbộ ả ườ ử ả ụ ộ ể
t th ph n. Theo lí thuy t, t l phân li ki u hình đ i con làự ụ ấ ế ỉ ệ ể ở ờ
A. 175 đ , ng t: 35 vàng, ng t: 5 đ , chua: 1 vàng, chuaỏ ọ ọ ỏ
B. 105 đ , ng t: 35 vàng, ng t: 3 đ , chua: 1 vàng, chuaỏ ọ ọ ỏ
C. 35 đ , ng t: 35 vàng, ng t: 1 đ , chua: 1 vàng, chuaỏ ọ ọ ỏ
D. 1225 đ , ng t: 35 vàng, ng t: 35 đ , chua: 1 vàng, chuaỏ ọ ọ ỏ
Câu 29: Đâu là k t lu n ế ậ không đúng v quá trình ti n hoá c a s s ng trên trái đ t ?ề ế ủ ự ố ấ
A. Ti n hoá ti n sinh h c là giai đo n hình thành nên các t bào s khai và nh ng t bào s ng đ u tiên.ế ề ọ ạ ế ơ ữ ế ố ầ
B. Ti n hoá ti n sinh h c là giai đo n hình thành nên các t bào s khai sau đó là c th sinh v t nhân sế ề ọ ạ ế ơ ơ ể ậ ơ
đ u tiên.ầ
C. Ti n hoá sinh h c là giai đo n ti n hoá t nh ng t bào đ u tiên hình thành nên các loài sinh v t nhế ọ ạ ế ừ ữ ế ầ ậ ư
ngày nay.
D. Ti n hoá hoá h c là giai đo n hình thành nên các h p ch t h u c t các ch t vô c .ế ọ ạ ợ ấ ữ ơ ừ ấ ơ
Câu 30: Trong quá trình phát tri n c a sinh v t qua các đ i đ a ch t, các di n bi n phân hóa cá x ng. phátể ủ ậ ạ ị ấ ễ ế ươ
sinh l ng c , côn trùng ưỡ ư ở
A. k Đêvon đ i c sinh.ỉ ạ ổ B. k Cambri đ i c sinh.ỉ ạ ổ
C. k Pecmi đ i c sinhỉ ạ ổ D. k Silua đ i c sinh.ỉ ạ ổ
Câu 31: M t m ch đ n c a phân t ADN có trình t các nuclêôtit nh sau: ộ ạ ơ ủ ử ự ư
5’….A T G X A T G G X X G X ….3’
Trong quá trình nhân đôi ADN m i đ c hình thành t đo n m ch này s có trình tớ ượ ừ ạ ạ ẽ ự
A. 3’…. T A X G T A X X G X X G ….5’ B. 3’…. T A X G T A X X G G X G….5’
C. 3’…. T A X G T G X X G G X G …5’ D. 3’…. T A X G A T X X G G X G ….5’
Câu 32: N u kích th c qu n th xu ng d i m c t i thi u, qu n th d r i vào tr ng thái suy gi m d nế ướ ầ ể ố ướ ứ ố ể ầ ể ễ ơ ạ ả ẫ
t i di t vong. Gi i thích nào sau đây là ớ ệ ả không phù h p?ợ
A. Ngu n s ng c a môi tr ng gi m, không đ cung c p cho nhu c u t i thi u c a các cá th trongồ ố ủ ườ ả ủ ấ ầ ố ể ủ ể
qu n th .ầ ể
B. S l ng cá th quá ít nên s giao ph i g n th ng x y ra, đe d a s t n t i c a qu n th .ố ượ ể ự ố ầ ườ ả ọ ự ồ ạ ủ ầ ể
C. S h tr gi a các cá th b gi m, qu n th không có kh năng ch ng ch i v i nh ng thay đ i c aự ỗ ợ ữ ể ị ả ầ ể ả ố ọ ớ ữ ổ ủ
môi tr ng.ườ
D. Kh năng sinh s n suy gi m do c h i g p nhau c a cá th đ c v i cá th cái ít.ả ả ả ơ ộ ặ ủ ể ự ớ ể
Câu 33: N i dung ộđúng khi nói v đ t bi n đi m làề ộ ế ể
A. Trong các lo i đ t bi n đi m thì ph n l n đ t bi n thay th c p nuclêôtit là gây h i nhi u nh t.ạ ộ ế ể ầ ớ ộ ế ế ặ ạ ề ấ
B. Đ t bi n đi m là nh ng bi n đ i đ ng th i t i nhi u đi m khác nhau trong gen.ộ ế ể ữ ế ổ ồ ờ ạ ề ể
C. Đ t bi n đi m là nh ng bi n đ i nh , t n s th p nên ít có vai trò trong quá trình ti n hoá.ộ ế ể ữ ế ổ ỏ ầ ố ấ ế
D. Trong các lo i đ t bi n đi m thì ph n l n đ t bi n thay th c p nuclêôtit là ít gây h i nh t.ạ ộ ế ể ầ ớ ộ ế ế ặ ạ ấ
Câu 34: Khi nói về vai trò c aủ thể truy nề plasmit trong kĩ thu tậ chuy nể gen vào tế bào vi khu n,ẩ phát bi uể
nào sau đây là đúng?
A. Nếu không có thể truyền plasmit thì gen cần chuyển sẽ tạo ra quá nhiều sản phẩm trong tế bào nhận.
Trang 4/15 - Mã đ thi 132ề

Đ thi th đ i h c môn Sinh h c 2014ề ử ạ ọ ọ Tr ng THPT Lê Quý Đôn – Long Anườ
B. Nh có th truy n plasờ ể ề mit mà gen c n chuyầ ển g n đắ ược vào ADN vùng nhân c aủ t bào nhế ận.
C. Nh có th truy n plasờ ể ề mit mà gen c n chuyầ ển được nhân lên trong t bàoế nh n.ậ
D. N u không có th ế ể truy n plasềmit thì t bào nếh n không phân chia đ c.ậ ượ
Câu 35: ng i, Gen có 3 alen IỞ ườ A, IB, IO qui đ nh tính tr ng nhóm máu A, B, AB, O. Trong m t qu n thị ạ ộ ầ ể
cân b ng di truy n có 49% s ng i mang nhóm máu O; 15% s ng i mang nhóm máu B. M t c p vằ ề ố ườ ố ườ ộ ặ ợ
ch ng: V có nhóm máu A và ch ng có nhóm máu B sinh m t ng i con, xác su t đ ng i con này mangồ ợ ồ ộ ườ ấ ể ườ
nhóm máu khác b m là bao nhiêu?ố ẹ
A.
10
3
B.
240
119
C.
240
121
D.
240
49
Câu 36: Mô t nào d i đây v phân t tARN là đúng nh t?ả ướ ề ử ấ
A. tARN là m t pôlinuclêôtit, có đo n m ch th ng các nuclêôtit c a phân t liên k t trên c s nguyênộ ạ ạ ẳ ủ ử ế ơ ở
t c b sung, có đo n cu n xo n t o nên các thuỳ tròn, m t đ u mang axit amin đ c hi u và m t đ u mangắ ổ ạ ộ ắ ạ ộ ầ ặ ệ ộ ầ
b ba đ i mã (anticôđon).ộ ố
B. tARN là m t pôlinuclêôtit cu n xo n m t đ u trên c s nguyên t c b sung t t c các nuclêôtitộ ộ ắ ở ộ ầ ơ ở ắ ổ ở ấ ả
c a phân t , có đo n t o nên các thuỳ tròn, m t đ u mang axit amin đ c hi u và m t đ u mang b ba đ iủ ử ạ ạ ộ ầ ặ ệ ộ ầ ộ ố
mã (anticôđon).
C. tARN là m t pôlinuclêôtit m ch th ng, có s nuclêôtit t ng ng v i s nuclêôtit trên m ch khuônộ ạ ẳ ố ươ ứ ớ ố ạ
c a gen c u trúc.ủ ấ
D. tARN là m t pôlinuclêôtit cu n l i m t đ u, có đo n các c p baz liên k t theo nguyên t c bộ ộ ạ ở ộ ầ ạ ặ ơ ế ắ ổ
sung, có đo n t o nên các thuỳ tròn, m t đ u mang axit amin đ c hi u và m t thuỳ tròn mang b ba đ i mãạ ạ ộ ầ ặ ệ ộ ộ ố
(anticôđon).
Câu 37: Nhóm sinh v t nào ậkhông có m t trong qu n xã thì dòng năng l ng và chu trình trao đ i các ch tặ ầ ượ ổ ấ
trong t nhiên v n di n ra bình th ng?ự ẫ ễ ườ
A. Sinh v t phân gi i, sinh v t s n xu t.ậ ả ậ ả ấ B. Đ ng v t ăn th c v t, đ ng v t ăn đ ng v t.ộ ậ ự ậ ộ ậ ộ ậ
C. Đ ng v t ăn đ ng v t, sinh v t s n xu tộ ậ ộ ậ ậ ả ấ D. Sinh v t s n xu t, sinh v t ăn đ ng v t.ậ ả ấ ậ ộ ậ
Câu 38: Ki u gen Xể
A
B
X
a
b
de
DE
trong tr ng h p có HVG v i t n s f = 20% gi a A và B, gi a D và E làườ ợ ớ ầ ố ữ ữ
30% thì khi gi m phân cho t l giao t Xả ỉ ệ ử
A
b
De
là bao nhiêu?
A. 0,015 B. 0,035 C. 0,016 D. 0,025
Câu 39: Gen qui đ nh màu thân c a ru i gi m n m trên NST s II, đ xác đ nh xem gen qui đ nh màu m tị ủ ồ ấ ằ ố ể ị ị ắ
có thu c NST s II không, m t sinh viên làm thí nghi m nh sau: Lai 2 dòng ru i gi m thu n ch ng thânộ ố ộ ệ ư ồ ấ ầ ủ
xám, m t h ng và thân đen, m t đ thu đ c F1 100% thân xám, m t đ sau đó cho F1 giao ph i ng uắ ồ ắ ỏ ượ ắ ỏ ố ẫ
nhiên. Vì nóng lòng mu n bi t k t qu nên khi m i có 10 con ru i F2 n ra anh ta phân tích ngay, th y có 9ố ế ế ả ớ ồ ở ấ
con thân xám, m t đ và 1 con thân đen, m t h ng. Bi t các quá trình sinh h c di n ra bình th ng. Có thắ ỏ ắ ồ ế ọ ễ ườ ể
k t lu nế ậ
A. ch a xác đ nh đ c gen qui đ nh màu m t có thu c NST s II hay không.ư ị ượ ị ắ ộ ố
B. gen qui đ nh màu thân và màu m t cùng n m trên m t c p NST.ị ắ ằ ộ ặ
C. gen qui đ nh màu m t không n m trên NST s II.ị ắ ằ ố
D. gen qui đ nh màu m t n m trên NST s II.ị ắ ằ ố
Câu 40: Cho 2 cây P v i nhau thu đ c Fớ ượ 1 có k t qu nh sau: 79 cây có hoa đ , qu dài : 161 cây hoa đ ,ế ả ư ỏ ả ỏ
qu b u d c : 160 cây có hoa h ng, qu dài : 321 cây có hoa h ng, qu b u d c : 80 cây có hoa đ , quả ầ ụ ồ ả ồ ả ầ ụ ỏ ả
tròn : 159 cây có hoa h ng, qu tròn : 81 cây có hoa tr ng, qu dài : 160 cây có hoa tr ng, qu b u d c : 80ồ ả ắ ả ắ ả ầ ụ
cây có hoa tr ng, qu tròn. Nh n xét nào sau đây ắ ả ậ không đúng
A. Các gen qui đ nh các tính tr ng phân li đ c l pị ạ ộ ậ
B. Qu tròn là tính tính tr ng trung gian so v i qu dài và qu b u d cả ạ ớ ả ả ầ ụ
C. Ki u gen c a hai cây P là AaBbể ủ
D. Hoa h ng là tính tính tr ng trung gian so v i hoa đ và hoa tr ngồ ạ ớ ỏ ắ
II. PH N RIÊNG (10 Câu) ẦThí sinh ch đ c làm m t trong hai ph n (Ph n A ho c Ph n B)ỉ ượ ộ ầ ầ ặ ầ
A. Theo ch ng trình Chu n (10 câu, t câu 41 đ n câu 50)ươ ẩ ừ ế
Câu 41: D a vào đâu Menđen có th đi đ n k t lu n các c p nhân t di truy n trong thí nghi m c a ông l iự ể ế ế ậ ặ ố ề ệ ủ ạ
phân li đ c l p trong quá trình hình thành giao t ?ộ ậ ử
A. T l phân li ki u hình các th h tuân theo đ nh lu t tích xác su t.ỉ ệ ể ở ế ệ ị ậ ấ
Trang 5/15 - Mã đ thi 132ề

