SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2012-2013 Môn: TOÁN; Khối A, A1 Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề. Ngày thi: 8/12/2012
2
= -
+ 4
-
Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số
y
x
4x
3 (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
+ 4
2. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình:
có nghiệm
x
4x
- = 2 3
2 7m m
- -
thuộc đoạn
2; 5
.
-
Câu II (2.0 điểm)
6
6
+
+ =
4 sin
4 cos
3 4 cos
cos
1. Giải phương trình:
.
x 2
x 2
2x 3 4
6x 4
+
+ x 4
+ x 4
+
>
x 8.3
2x 3
+ 1 9
.
- p - p
2. Giải bất phương trình: Câu III (2.0 điểm) Cho hình lặng trụ đứng ABC.A ' B 'C ' có AB a,=
= AC 2a,
và
. Gọi K là trung điểm của cạnh CC ' .
= AA ' 2a 5
(cid:1) 0 = BAC 120
1. Tính thể tích khối chóp A.A 'BK . 2. Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A 'B'BK .
)
3. Gọi I là trung điểm của BB ' , tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (
A 'BK .
Câu IV (1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12,
+
=
và
. Trung
tâm I là giao điểm của hai đường thẳng
- = 1d :x y 2 0
2d :2x 4y 13 0
điểm M của cạnh AD là giao điểm của
1d với trục Ox . Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ
- -
nhật biết điểm A có tung độ dương. Câu V (1.0 điểm) Một hộp bi có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 4 viên bi trong đó số bi đỏ lớn hơn số bi vàng. Câu VI (1.0 điểm) Giải hệ phương trình:
2
2
3
+ +
+
=
3y
y 4x
+ 22x 21 (2x 1) 2x 1
(1)
˛ ℝ
- -
(
)
x, y
2
2x
+ = 11x 9 2y
(2)
+ y
+ + =
Tìm giá
-
Câu VII (1.0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn: x y z
3 3.
trị nhỏ nhất của biểu thức:
=
+
+
+
.
P
2
2
+
+
1 2 y
x
z
1 xy
1 yz
1 zx
-------------------------- Hết -------------------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:................................................... Số báo danh:.................................. (Đề thi gồm 01 trang)
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013 Môn: TOÁN; Khối A, A1 (Đáp án – thang điểm gồm 04 trang)
Điểm
2
= -
-
Đáp án + 4 4x x
y
3
Câu I (2.0 điểm)
= -
1. (1.0 điểm) Khảo sát hàm số • Tập xác định: D = ℝ . = - • Sự biến thiên:
,
lim y x
¥ ¥ fi - ¥
0.25
lim y fi+¥ x = x 0 = –
Bảng biến thiên:
3 = - + 3 y ' 4x = (cid:219) 8x, y ' 0 ⇒ = - y ⇒ = x 2 y 1
2
0 2 +¥
- ¥ -
0.25
x y ' y
+ 0 – 0 + 0 – 1 1 CĐ CĐ CT 3-
- ¥ ¥
- +¥ 2;0), ( 2;
)
;
và đb trên (
Hàm số nb trên các khoảng (
- - ¥ -
0.25
= -
= –
= x 0, y
3
x
1
2, y
Hàm số đạt cực tiểu tại
và đạt cực đại tại
.
CT
2), (0; 2) = C §
• Đồ thị:
x
1–
3
y
0
0
2– 3-
–
0.25
- Nhận xét: Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.
2
= -
+ 4
=
=
2. (1.0 điểm) Tìm m để phương trình có nghiệm … Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y
2 7m m.
g(x)
d : y
4x
x
3 (C ') và đường thẳng
Vẽ đồ thị (C '), ta có:
- -
0.25
2
4
2
+ 4
x
4x
3 0
=
= -
+ 4
y
x
4x
- = 2 3
g x ( )
4
4x + 2
- < 2
- - - ‡
x
4x
+ 3 n u x ê + 4 x
n
3
4x
3 0
- - êu -
0.25
Từ (C) ta vẽ (C ') như sau: - Giữ nguyên phần đồ thị (C) nằm phía trên trục Ox. - Lấy đối xứng phần đồ thị (C) nằm phía dưới trục Ox qua trục Ox. - Xóa phần đồ thị (C) nằm phía dưới Ox. ⇒ Ta
thu được đồ
thị (C ') . Sau đó lấy đồ
- =
=
thị (C ') trên [ 2; 5]
với g( 2) 3;g( 5) 8
2
- .
7m m 0
[ 2; 5]
- ‡ - (cid:219) Từ đồ thị ta có: (1) có nghiệm thuộc đoạn
0.25
2
7m m 8
Trang 1/4
- £
m 0 m 1 / 7
1 m 0
£ (cid:218) ‡ - £ £ (cid:219) (cid:219) - £ £ £ £
0.25
1 m 8 / 7
1 / 7 m 8 / 7
.
Vậy giá trị m thỏa mãn đề bài là: 1 m 0; 1 / 7 m 8 / 7 1. (1.0 điểm) Giải phương trình:
- £ £ £ £
II (2.0 điểm)
3
2
2
2
2
2
4
sin
cos
3sin
cos
2 + sin
cos
) cos
x
p (cid:219) - - - -
0.25
x 2
x 2
x 2
2
x + 2
x 2
p + 3 2 cos(2x
x + = 2
(
)
(cid:219) - - - 3 2 cos 2x sin x
0.25
4 1 + = 2 sin x
3 4 + = - 2 (cid:219) - - 2 cos 2x 2 sin x
2 2(1 2 sin x) 2 sin x
4 3sin x 3 = - 2 (cid:219) - - -
0.25
7 3sin x 2 - = (cid:219) -
= - sin x 1 p (cid:219) p (cid:219) = - + x k 2 = 2 (loaïi) sin x
0.25
2k
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x
= - + 2
7 sin x 2 sin x 9 0 9 7 p p
4
2. (1.0 điểm) Giải bất phương trình… ĐKXĐ: x
)
+ x 4
+
+
+ x 4
> 2 x 4
+ - > x 4
‡ - - - (cid:219) - - (cid:219) -
0.25
9.3
0
x 8.3
9 0
BPT
+ x 4
- > 8t 9 0
( 2 x x 8.3 3 , đk: t > 0. BPT có dạng: 2t
Đặt
1
-
. Do t > 0 ta được nghiệm t > 9
(cid:219)
0.25
9
2x 3 3 - = x t < - t > t
x 4
+ < -
+ > (cid:219) x 4
x 4
x 2 (1)
- -
0.25
x < £
Với t > 9 TH1: -
+⇒ x 3 £ <4 x 2 ⇒
> (cid:219) 2 9 VP(1) 0 VT(1) . Vậy (1) vô nghiệm
2
2
(cid:219) < (cid:218) > 5x > 0
x
0
x 4 (x 2)
x
x 5 . Kết hợp
- (cid:219) -
0.25
TH2: x 2‡ ⇒ (cid:219) + < (1) với x 2‡ ta được >x 5 . Vậy bất phương trình có nghiệm >x 5 . 1. (1.0 điểm) Tính thể tích khối chóp A.A ' BK .
III (2.0 điểm)
A
C
ta
có:
=
Do V
V
nên
A.A'BK
K.AA 'B
C.AA 'B
B
=
=
K
V
S
.AA '
0.25
E
A'.ABC
ABC
CK / /(AA ' B) = V 1 3
I
C'
A'
B'
2
a
3
0
=
=
0.25
S
AB.AC sin120
Mà
ABC
1 2
2
2 3
3
a
=
=
0.5
V
.2a 5
Vậy
A.A' BK
1 a . 3
2
15 3
2. (0.5 điểm) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A ' B ' BK .
2
2
2
2
=
= 0
ABC
BC
7a
có:
2
2
2
2
2
=
+
=
+
=
0.25
+ AB AC (
2AB.AC.cos120 )2
BK
BC
CK
7a
a 5
12a
,
2
2
2
2
2
=
=
+
=
A ' K
+ 2 A ' C ' C ' K
4a
5a
9a
,
Trang 2/4
D -
2
2
2
2
2
=
=
2
2
= +
+ a ⇒ D
21a A ' BK
vuông tại K.
A 'B Suy ra
=
+ 2 20a A ' A AB = 2 A ' B A ' K BK (cid:2) (cid:2) 0 A ' KB A ' B ' B 90
= ⇒ 4 điểm A ',B, K,B ' nằm trên mặt cầu đường kính Ta có A ' B . Vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A ' B ' BK có tâm E là trung điểm A ' B và
0.25
bán kính
.
=
)
)
⇒
( d I,(A ' BK)
( d B ',(A ' BK)
Vì I là trung điểm của BB '
0.25
= = R A ' B 1 2 a 21 2
3. (0.5 điểm) Tính khoảng cách từ I đến mp ... 1 2 ) =
)
⇒
( d B ',(A 'BK)
( d A,(A ' BK)
Do E là trung điểm của AB '
2
=
=
=
⇒
BK A ' K S
A ' K.BK
.3a.2a 3
3a
3
Tam giác A ' BK có
A 'BK
1 2
1 2
=
(
)
V
S
.d A,(A ' BK)
Có
A.A'BK
A 'BK
1 3
3
0.25
^
A.A 'BK
)
( d A,(A ' BK)
2
A 'BK
a 15 = = = ⇒ 3V S a 5 3 3a 3
)
( d I,(A ' BK)
Vậy
.
= = a 5 6
IV (2.0 điểm)
2d tại I ⇒ toạ độ điểm I là nghiệm của hệ:
1d cắt
1 a 5 2 3 Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD. Ta có
.
- (cid:219)
0.25
- = x y 2 0 = + - 2x 4y 13 0 ⇒ I 7 3 ; 2 2 = x = y 7 2 3 2
= ˙
(
)
Theo giả thiết M là trung điểm cạnh AD và
M 2;0 .
1M d Ox
⇒
Ta có
. Theo giả thiết ABCD
3 = = = = = IM , AB 2IM 3 2 S AB.AD 12 2
. Vì I và M cùng thuộc đường thẳng
1d
12 = = 2 2 ⇒ = AD S ABCD AB 3 2
0.25
=
AD ⇒ ^ 1d
)
(1;1)
(cid:3) M 2;0 và nhận n
làm VTPT nên có PT:
Đường thẳng AD đi qua
( = (cid:219) + - =
+
1(x 2) 1(y 0) 0
x y 2 0
=
=
= MA MD
AD
2
Lại có
. Toạ độ của A, D là nghiệm của hệ phương
1 2
- -
0.25
0> ⇒ A(1;1), D(3; 1)
.
trình
. Vì Ay
+ - = x y 2 0 = + 2 2
= x 3 = - y
1
= x 1 = y 1
y
2
(x 2)
Do
là trung điểm của AC và BD suy ra C(6;2), B(4;4) .
I
(cid:219) (cid:218) - -
7 3 ; 2 2
0.25
.
Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: A(1;1), B(4;4), C(6;2), D(3; 1)
-
V (1.0 điểm)
Hỏi có bao nhiêu cách ... Các trường hợp để chọn được 4 viên bi trong đó số bi đỏ lớn hơn số bi vàng là:
4
TH1: Cả 4 viên bi đều là bi đỏ có
0.25
3
5C cách chọn TH2 : Trong 4 viên bi có 1 bi đỏ và 3 bi xanh có
4C C cách chọn.
1 5
Trang 3/4
1
TH3: Trong 4 viên bi có 3 viên bi đỏ, 1 bi xanh có
3 5
0.25
1
TH4: Trong 4 viên bi có 3 viên bi đỏ, 1 bi vàng có
3 5
2
TH5 : Trong 4 viên bi có 2 bi đỏ và 2 bi xanh có
4C C cách chọn 3C C cách chọn 4C C cách chọn
2 5
0.25
C C C cách chọn
TH6 : Trong 4 viên bi có 2 bi đỏ, 1 bi xanh và 1 bi vàng có
2 5
1 4
1 3
2
3
4
+
Vậy có :
C C C =275 cách chọn thoả mãn.
0.25
5
3 5
1 4
3 C C 5
4C C +
C C + 2 1 5 3
4C C + 2
1 4
1 3
5
VI (1.0 điểm)
3
2
3
2
+ + =
+ =
+
+
+
+
+
‡ *
5C + 1 Giải hệ phương trình… Điều kiện: x 1 / 2 ( ) Lấy phương trình (1) trừ phương trình (2) nhân với 2 ta được: y
5y 3 (2x 1) 2x 1
3y
3y
y
- - (cid:219) -
0.25
y 3 (2x 1) 2x 1 4y + 3 y
+ 2 3y
(cid:219) -
+ + - + 3y 1 2y 2 (2x 1 2) 2x 1 )3
2 2x 1 (3)
+ 2x 1
+ = 2(y 1)
+ + 3 (y 1)
3
+
=
(cid:219) - -
Xét hàm số: f(t) = 2 Ta có: f '(t) 3t
f(t) đồng biến trên
.ℝ
˛
0.25
(cid:219) =
˛ ℝ . ⇒ℝt (cid:219) + =
t + > 2 + = f(y 1)
y 1
2x 1
+ = ( với t 2t 0 với " f( 2x 1)
Do đó: (3)
2
2
(cid:219) - - - -
2x 1 1 y + - = 2 2x 1 2x
11x 11
+ = +
- - - (cid:219) -
2x 2 2x
2
2
- ‡ * * ( ) (cid:219) + - (2x (4)
0.25
3
Thay vào (2) ta được: + 4 4x
2
2
= 125x 125) 0
11x 9 2 2x 1 2 11x 11 0 - = 4(2x 1) + 2 121x = (cid:219) + 250x 125 0 = + 2
11x 11) 2 + (cid:219) - - 121 44x 44x (4) 4 242x 3 (cid:219) - - - - - 4x - = 8x 4 + 3 44x 165x + (x 1)(4x 40x
(cid:219) - - - 20x 25) 0
(tháa m·n ( ),(
))
* * *
(tháa m·n ( ),(
= ⇒ = = ⇒ =
(cid:219) * * * (cid:219)
0.25
x 1 5 x
y 0 y 2
))
* * (x 1)(x 5)(4x = x 1 = )) x 5 = x 5 / 2 (kh«ng tháa m·n ( ˛
VII (1.0 điểm)
Cauchy
3
2 2 2 3 x y z
Ta có:
3
Vậy tập nghiệm của hệ phương trình đã cho là (x;y) {(1;0),(5;2)} Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức…
3 + + + ‡ (cid:215) + (xy yz zx) 9 1 xy 1 zx 1 yz = 2 2 2 x y z
0.25
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x
+ ‡ = = y z + 1 ⇒ + xy 1 yz 9 + xy yz
Do đó:
2
‡ P + 2 + + + x z zx
2
2
+ = + +
0.25
+ 2
2
2
+
3
zx
+
+
+
+
(x
y
2 z )(xy yz
zx)
Mặt khác: ▪
2
2
2
Cauchy
+
+
+
+
+
x
y
z
2
2
2
3
+
+
+
+
2 =
+ + + + + 7 + xy yz zx 1 + xy yz z 1 zx 1 2 y 1 2 y zx x Cauchy zx 9 + xy yz 1 + xy yz 3 ‡ zx 7 + xy yz
(x
y
2 z )(xy yz
zx)
9
£
0.25
+ + (x y z) 3
2
2
2
2
2
2
2xy 2yz 2zx = 3 + + 2xy 2yz 2zx 3xy 3yz 3zx
▪
=
= = =
P
min P
y
z
3.
Suy ra:
Dấu “=” xảy ra khi x
+ + + + + ‡ (cid:219) ‡ zx + z z 2 + x + (cid:219) ‡ (cid:219) £ zx 9.
0.25
10 (cid:215) Vậy 9
Trang 4/4
+ xy yz x y + + + + 3xy 3yz 3zx (x y z) 7 3 ‡ + = 9 9 + y + xy yz 10 9

