ƯỜ Ề TR NG THPT CHUYÊN Ử Ạ Ọ Ầ ố HÀ TĨNH ờ ề Đ THI TH Đ I H C L N I NĂM 2013 Môn: TOÁN ; Kh i: B, D ể ờ Th i gian làm bài: 180 phút, không k th i gian phát đ
Ấ Ả Ầ PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (7,0 đi mể ) (cid:0) (cid:0) x 1 (cid:0) y . Câu I (2,0 đi mể ) Cho hàm s ố (cid:0) 2 x 1 ả ự ế ẽ ồ ị ế ủ ế ủ ườ ậ ạ ệ ể ố 1. Kh o sát s bi n thiên và v đ th (C) c a hàm s . ắ ạ i M c t các đ 2. Tìm đi m M trên (C) sao cho ti p tuy n c a (C) t ng ti m c n t i hai đi m A và B
ỏ 17 .
3
3
6
ể th a mãn AB = Câu II (2,0 đi mể ) 1 (cid:0) (cid:0) x x tan sin2 . ả ươ 1. Gi i ph ng trình: (cid:0) x x cos 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2sin x sin 3 yx x 3 1 2 (cid:0) 2. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình: . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x xy 2 3 (cid:0)
2 3
0
. (cid:0) Câu III (1,0 đi mể ) Tính tích phân: I x xdx sin (cid:0)
ế
2
2
ủ ể ủ ạ ớ ọ ộ ạ Câu IV (1,0 đi mể ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông c nh a, hình chi u vuông góc c a S 0. Tính th tích ả ố trên đáy trùng v i tr ng tâm c a tam giác ABD, c nh SB t o v i đáy m t góc 60 kh i chóp S.ABCD và kho ng cách gi a hai đ (cid:0) (cid:0) (cid:0) ấ ệ ị ớ . Tìm giá tr l n nh t và ẳ ố ự x, y th a mãn đi u ki n y 3 ạ ớ ng th ng SA, CD. x xy 4 2 Câu V (1,0 đi mể ) Cho các s th c ườ ề 2 ữ ỏ 2 (cid:0) (cid:0) ỏ ị ể ứ giá tr nh nh t c a bi u th c P = y xy
ầ ặ . ộ ầ PH N RIÊNG (3,0 2 c làm m t trong hai ph n (ph n A ho c B) ấ ủ x ỉ ượ đi mể ): Thí sinh ch đ ẩ ươ ng trình Chu n
ớ ệ ọ ự ặ ẳ ỉ Ầ A. Theo ch Câu VI.a (2,0 đi mể ) 1. Trong m t ph ng v i h t a đ Oxy, cho tam giác ABC có đ nh A(3; 4), tr c tâm H(1; 3) và tâm ươ ườ t ph ng trình đ ẳ ng th ng BC. đ
1 2
2 3
ườ ườ ể ộ ế ạ ế ng tròn ngo i ti p I(2; 0). Vi ộ 2. Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho các đi m A(1; 4; (cid:0) 3), B(4; 0; 1) và đ ẳ ng th ng d: (cid:0) (cid:0) (cid:0) x y z ớ ệ ọ 4 6 1 (cid:0) (cid:0) ể ị ế ằ . Xác đ nh các đi m C, D sao cho ABCD là hình thoi bi ằ t r ng D n m trên d. 2 1 3 (cid:0) x 1 (cid:0) (cid:0) log log 2 ả ấ ươ i b t ph ng trình: . Câu VII.a (1,0 đi mể ) Gi (cid:0) x x x 3 1
2
2
ươ ng trình Nâng cao
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ớ ệ ọ ặ ộ ườ B. Theo ch Câu VI.b (2,0 đi mể ) ẳ 1. Trong m t ph ng v i h t a đ Oxy, cho đ ng tròn (T): x x y 9 18 0
ể ọ ộ y ộ và hai đi mể ươ ng t ph ườ A(4;1), B(3; (cid:0) 1). G i C, D là hai đi m thu c (T) sao cho ABCD là m t hình bình hành. Vi ế trình đ ẳ ng th ng CD. (cid:0) (cid:0) (cid:0) x y z 2 2 (cid:0) (cid:0) ớ ệ ọ ộ ườ ặ ẳ 2. Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho đ ẳ ng th ng d: và m t ph ng (cid:0) 2 2 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x y 2 4 ọ 1 ỉ . Tam giác ABC có đ nh A( 0 ộ ườ ỉ ế ủ ẻ ừ ỉ z 2 (P): ằ G n m trên d. Tính đ dài đ ng trung tuy n c a tam giác ABC k t (cid:0) 1; 2; 1), các đ nh B, C n m trên (P) và tr ng tâm ằ đ nh A.
2
3
2
3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ả ươ x log ( )2 log .0 i ph ng trình: Câu VII.b (1,0 đi mể ) Gi (cid:0) (cid:0) x 3 x 3 x ế H t ượ ử ụ ệ ả c s d ng tài li u. Cán b coi thi không gi i thích gì thêm. ộ ố ọ Thí sinh không đ H và tên thí sinh:……..…………………….; S báo danh……………………..
ƯỜ Ỳ TR NG THPT CHUYÊN Ấ HÀ TĨNH NG D N CH M H ố Ử Ạ Ọ Ầ K THI TH Đ I H C L N I NĂM 2013 Ẫ ƯỚ Môn: TOÁN ; Kh i: B, D ộ N i dung Đi mể
2
Câu I.1 ậ ự ế ị * T p xác đ nh: R \{1} * S bi n thiên: 1 (cid:0) 0 ề ố ồ ế ớ ọ (cid:0) Chi u bi n thiên: y’ = ế v i m i x ≠ 1 nên hàm s đ ng bi n trên các 0,25 (cid:0) (cid:0) (cid:0)x 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ) .
ự
( ,1(),1, kho ngả (cid:0) C c tr : Hàm s không có c c tr . ự ị ố ị (cid:0) Gi ệ ớ ạ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y y 2 2 ệ ậ , ti m c n ngang y = (cid:0) 2, (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 0,25 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y y (cid:0) (cid:0) ệ (cid:0) (cid:0) ậ ứ ti m c n đ ng x = 1. (cid:0) (cid:0) ậ i h n và ti m c n: lim x lim x 1
(cid:0) 2
+ (cid:0) 2
ả (cid:0) +(cid:0) lim x lim , x 1 (cid:0) B ng bi n thiên: ế x (cid:0) y’ + + 1 || 0,25
(cid:0) 2
y
x
O
1
1
2
3
y (cid:0) (cid:0)
1
2
ậ (cid:0) 1); (2, (cid:0) 3) và nh n I(1, (cid:0) 2) ố ứ (cid:0) Đ th : ồ ị ồ ị Đ th đi qua (0, làm tâm đ i x ng.
I
3
4
0,25
0
0
0
0
0
0
2
0
0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) I.2 x 1 (cid:0) (cid:0) x (cid:0)x , 1 ươ ủ ế ế ạ G i Mọ (cid:0) (C) v i ớ . Ph ng trình ti p tuy n d c a (C) t i M là: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 x 1 0,25 (cid:0) (cid:0) x 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y x x . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 x 1 x 1
1(cid:0)x
0 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 0,25 x 2 (cid:0) (cid:0) ậ ứ ể ủ ệ Giao đi m A c a ti m c n đ ng và d là: A (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0)y 2(cid:0) . (cid:0)2,1 ể ậ ủ ệ Giao đi m B c a ti m c n ngang ,1 và d là: B(cid:0) . x 0 (cid:0)x 2 0
2
2
2
0
0
2
0 1
0
0
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 2 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x 2 2 2 4 1 Ta có AB2 = (cid:0) . 0,25 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x (cid:0) (cid:0) x 1
0
0
0
2
0
0
0
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x ;3 1 x 4 1 (cid:0) (cid:0) ả ế Theo gi thi t: AB = AB2 = 17 (cid:0) (cid:0) . 17 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x ; x 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) 0,25 3 2 1 2 1 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ;1 0; (cid:0) 4; ;3 ể ầ ố Có b n đi m M c n tìm là: , , và . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 2 1 2 3 2 (cid:0) ề II.1 Đi u ki n: cosx 5 2 0, sinx + cosx (cid:0)
2
x (cid:0)
(cid:0)k
sin (cid:0)x
0
x ệ 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x tan sin2 Pt (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 0. x x sin2 x sin cos cos x x sin2 x x x cos sin 2 0,5 (cid:0) (cid:0) 2 x sin (cid:0) (cid:0) x x sin cos (cid:0) sin cos 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x sin x . sin2 cos (cid:0) . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x sin 2sin 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4
x (cid:0)
(cid:0)k
0(cid:0)x
3
3
3
3
3
2
2
+) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x k 2 (cid:0) 2 (cid:0) x k (cid:0) 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 k (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x sin 2sin x +) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 0,5 (cid:0) k 4 4 (cid:0) 2 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x k 2 (cid:0) 2 x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 4 (cid:0) 2 3 (cid:0) k (cid:0) (cid:0) ệ ươ ệ x ề Các nghi m đ u tmđk nên ph ng trình có nghi m: , . (cid:0) 2 3 4 ệ Ta th y ấ ỏ không th a mãn h . II.2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) y 32 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) z y 3 2 0,5 (cid:0) (cid:0) z ệ ở 0(cid:0)x V i ớ h ệ (cid:0) . Đ t ặ , h tr thành . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)1 x (cid:0) (cid:0) y z 3 2 (cid:0) (cid:0) y 2 (cid:0) (cid:0)
3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) z (cid:0) y ừ ệ T h : (cid:0) (cid:0) . 1 3 x 3 x (cid:0) z y y z y yz z 3 3 3 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y yz 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 0,5 2, (cid:0) ừ ệ ệ
(cid:0)1,1 (cid:0)
Thay vào đ c:ượ . T đó h có nghi m (x, y) là: , (cid:0) y y 3 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y 2 1 2
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
.
6
6
6
6
2 3
0
0
0
(cid:0)
(cid:0)
2
6
2(cid:0)
6
III (cid:0) x 1 6 = . 0,25 x xdx x dx xdx (cid:0) x xdx sin cos 6 Ta có I = (cid:0) = (cid:0) (cid:0) (cid:0) cos 2 1 2 1 02
0
0
(cid:0)
= . 0,25 xdx = Tính J = (cid:0) x 2 72
6
0
(cid:0) (cid:0) du dx (cid:0) (cid:0) (cid:0) x u (cid:0) (cid:0) . Đ t ặ ta có . 0,5 x xdx cos 6 Tính K = (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) dv xdx cos 6 v x 6sin (cid:0) (cid:0) 1 6
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
6
2 (cid:0)
6
6
0
0
0
(cid:0) 4 (cid:0) x x x 6sin cos 6 Suy ra K = = ậ . V y I = . (cid:0) xdx = 0 + 6sin (cid:0) 1 36 1 6 1 18 144 1 6
S
(cid:0) ọ ọ IV G i H là tr ng tâm tam giác ABD SH (cid:0) a (ABCD) và (cid:0) SBH = 600. 1 a 0,25 OA (cid:0) ọ G i O là tâm đáy. Ta có OB = , OH = nên BH = . 3 2 5a 3
23 Trong tam giác vuông SHB ta có:
3a
a SH = BH.tan600 = . 15 3 0,25 ể ố Th tích kh i chóp:
K
D
A
H
M
O
15 SH ABCD dt . ( ) V = = . 1 3 9
B
C
0,25 ạ ọ (cid:0) ABD nên
2
2
2
(cid:0) (cid:0) ế Vì AB // CD nên ta có h(SA,CD) = h(CD,(SAB)) = h(D,(SAB). L i có H là tr ng tâm h(D,(SAB)) = 3h(H,(SAB)). (SAB) theo giao tuy n SM. (cid:0) (cid:0) ẻ ẻ K HM K HK i M i K (SHM) (cid:0) HK = h(H,(SAB)). ạ AB t ạ SM t 1 AB (cid:0) (SAB) (cid:0) a a 15 (cid:0) (cid:0) Ta có HM = HA = , SH = và nên HK = . 0,25 (SHM) (cid:0) HK (cid:0) a 3 1 HK 1 HM 1 SH 15 3 12 2
2
2
2
2
a ừ ữ ả ườ ẳ T đó kho ng cách gi a hai đ ng th ng SA và CD là . 15 4 (cid:0) (cid:0) V (cid:0) Ta có . (cid:0) (cid:0) P 3 y y x x 4 xy 2 xy 2 0,25
2
0(cid:0)y ế V i ớ , t ừ ả gi thi t nên . 0(cid:0)x
2y ,
2
2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) t R 0(cid:0)y ả ử V i ớ , chia c t ẫ và m u cho = v i ớ . f t )( 0,25 (cid:0) (cid:0) x y 3(cid:0)P 4 P 3 t t 4 t 2 t 2 1 1 (cid:0) (cid:0) t 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) f f f )(t t )(' t )(' 0 Xét hàm s ố trên R, , . 0,25 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) t t 6 t 4 t 10 t 2
(cid:0)1
(cid:0) 1 3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) f f )(t min t )( 2 ủ ậ ả f max t )( ế L p b ng bi n thiên c a , . 0,25 1 3 (cid:0) ế ợ ườ ợ c ượ (cid:0)P K t h p các tr ng h p ta có , 1 min ể VIa.1 trên R, tìm đ (cid:0)P max ọ ứ ặ ạ ố ắ ạ 0, 5 ể ỗ ườ ườ . 6 ủ ố ứ G i D là đi m đ i x ng c a A qua I. T giác BHCD có hai c p c nh đ i song song nên nó là hình bình hành. Do đó BC, HD c t nhau t i trung ủ đi m M c a m i đ ng. Suy ra IM là đ ủ ng trung bình c a tam giác AHD.
A
M
M
M
M
I
H
M
B
C
D
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 1 x 2 )2( (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) IM AH Ta có (cid:0) . (cid:0) y 1(cid:0) 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y 0 )1( 1 2 (cid:0) (cid:0) 1 2 1 2 0,5 ẳ pháp ơ ậ AH làm véc t (cid:0) (cid:0) (cid:0) y x 3 2 4 ườ ế Đ ng th ng BC qua M, nh n 0 tuy n nên có pt: .
(cid:0) (cid:0) (cid:0) VIa.2 x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y t 26 t 1 ươ ố d có vtcp và có ph ng trình tham s . (cid:0)u
(cid:0)3;1;2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 0,5 (cid:0) z t 34
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ớ ấ ể ế ợ ế t D d.
ủ d nên tâm I c a hình thoi cũng ế ủ thi BD hay I là hình chi u c a A trên d. (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) t t (cid:0) . t 3;25( t )37; (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) t AI t 373 0 (cid:0)t hay I(2; 1; 2). (cid:0) 0,5 ớ ả Ta th y đi m B d k t h p v i gi Do ABCD là hình thoi nên ta có AC (cid:0) G i Iọ (cid:0) (cid:0)t 1;26 34; d. Khi đó (cid:0) (cid:0)uAI . 0 Do C và D l n l t 2(cid:0) t 252 3 ầ ượ ố ứ t đ i x ng v i A và B qua I nên C(3; 6; 1) và D(0; 2; 5).
(cid:0) (cid:0) (cid:0) x 0 VII.a x 1 (cid:0) (cid:0) 0 (cid:0) ề ệ Đi u ki n: . 0,25 (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 1 x
2
2
2
2
2 3
2
2
2
2
2
2
2
2
2
x log x x (cid:0) x x 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) log log 2 log 2 log 3 Bpt (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 3 x 1 1 x 1 log 2 3 0,5 (cid:0) 1 log x 2 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) log log log log log 0 log (vì ). (cid:0) (cid:0) x 1 4 3 x (cid:0)x 1 2 3 2 3 4 3 log
(cid:0) x
0
2
2
2
(cid:0) 2 3 x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 0 1 2 ừ ế ệ ố T đó: ề . Đ i chi u đi u ki n ta có . 0,25 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x 1 3 2 1 2 3
(cid:0) (cid:0) VIb.1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) I , Ta có (T): nên (T) có tâm và R = . x y (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 2 9 2 1 2 9 2 10 4 10 2 0,5 (cid:0) (cid:0) và . (cid:0)AB 5 (cid:0) (cid:0) (cid:0) x my 2 0 ớ
(cid:0)1,2 (cid:0) ẳ
ươ ạ (cid:0)AB ườ Đ ng th ng CD song song v i AB nên có ph ng trình d ng .
2
2
2 (cid:0) m 7 (cid:0) ả ừ ế h Kho ng cách t I đ n CD là: và CD = 2 . R (cid:0) h
2 (cid:0)
52 2 (cid:0) (cid:0) 0,5 m (cid:0) (cid:0) (cid:0) m 2 7 (cid:0) (cid:0) (cid:0) Ta có CD = AB nên (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . (cid:0)m 2 7 25 2 5 (cid:0) (cid:0) m 6 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x 0 2 ậ ho c ặ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 0,25 01 ủ (cid:0) y ể 6 ọ t 5 2 ươ ng trình (cid:0)t t 22;22; V y CD có ph 2 20 (cid:0) y . d. G i M là trung đi m c a BC. 2 (cid:0) VIb.2 G i Gọ
A
AM AG Do nên
d
M
M
G
M
M
C
M
M
B
M
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x t 1 2 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x t 37 (cid:0) (cid:0) 0,25 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y t y 2 2 2 1 2 t 32 (cid:0) . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) z t 37 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) z t (cid:0) 1 2 1 (cid:0) 1 2 (cid:0) 3(cid:0) 2 3 2 3 2 3 2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) t 37 t 322 t 37 4 0 (cid:0)t ả 1(cid:0) (P) nên: (cid:0) . Theo gi 0,5 1 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) T đó Mừ và AM = . 33
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) VII.b 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ề . Đi u ki n: 0,25 (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 2 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ế thi t M (cid:0)2;1;2 x ( )2 x 3
x ệ ề ớ ươ ươ ng đ ớ ng v i (cid:0) (cid:0) 0,25 x 3 ươ V i đi u ki n đó, ph 2 x
x
2
ng trình đã cho t 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) .
x
xx
x
x
log
2
log
2
3
3
3
3
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ề N u ế ta có (tho mãn đi u ki n) 0,25 2(cid:0)x x x
3 x 2 x
2
2
(cid:0) x
0
2
x x 2 3 3 3 (cid:0) (cid:0) x ả 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x x 2 3 3 ề ệ ả N u ế ta có (tho mãn đi u ki n). (cid:0) (cid:0) x (cid:0) 3 2 0,25 (cid:0) (cid:0) (cid:0) ậ ươ ệ x x x ;3 ;1 . V y ph ng trình có 3 nghi m 3 2
ọ ả ớ ướ ể ươ ứ ả ấ ẫ M i cách gi i đúng và khác v i h ng d n ch m này giám kh o cho đi m t ng ng.

