30 đ thi th đ i h c
HƯỚNG DN LÀM BÀI TRC NGHIM
I. Ni quy đối vi bài thi trc nghim (Đề ngh các em hc sinh đọc tht kĩ)
1. Thí sinh thi các môn trc nghim ti phòng thi mà thí sinh thi các môn t lun. Mi thí sinh có
s báo danh gm 6 ch s: 2 ch s đầu là mã s Hi đồng/ Ban coi thi; 4 ch s sau là s th t
ca thí sinh trong danh sách, t 0001 đến hết.
2. Ngoài nhng vt dng được mang vào phòng thi như quy chế quy định, để làm bài trc nghim,
thí sinh cn mang bút mc (hoc bút bi), bút chì đen, gt bút chì, ty vào phòng thi; nên mang theo
đồng h để theo dõi gi làm bài.
3. Trong phòng thi, mi thí sinh được phát 1 t phiếu TLTN có ch ký ca 2 giám th và 1 t giy
nháp. Thí sinh gi cho t phiếu TLTN phng, không b rách, b gp, b nhàu, mép giy b quăn; đây
là bài làm ca thí sinh, được chm bng máy.
4. Thí sinh dùng bút mc hoc bút bi đin đầy đủ vào các mc để trng (t s 1 đến s 9: Tnh,
thành ph hoc trường đại hc, cao đẳng; Hi đồng/Ban coi thi v.v...); chưa ghi mã đề thi (mc 10).
Lưu ý ghi s báo danh vi đầy đủ 6 ch s (k c ch s 0 đầu s báo danh, nếu có) vào các ô
vuông nh trên đầu các ct ca khung s báo danh (mc s 9 trên phiếu TLTN). Sau đó, dùng bút
chì, ln lượt theo tng ct tô kín ô có ch s tương ng vi ch s đầu ct.
5. Khi nhn đề thi, thí sinh phi để đề thi dưới t phiếu TNTN; không được xem đề thi khi giám th
chưa cho phép.
6. Khi c phòng thi đều đã nhn được đề thi, được s cho phép ca giám th, thí sinh bt đầu xem
đề thi:
a) Phi kim tra đề thi để đảm bo: đề thi có đủ s lượng Câu trc nghim như đã ghi trong đề;
ni dung đề được in rõ ràng, không thiếu ch, mt nét; tt c các trang ca đề thi đều ghi cùng mt
mã đề thi. Nếu có nhng chi tiết bt thường trong đề thi, hoc có 2 đề thi tr lên, thí sinh phi báo
ngay cho giám th để x lý.
b) Ghi tên và s báo danh ca mình vào đề thi. Đề thi có mã s riêng, thí sinh xem mã đề thi (in
trên đầu đề thi) và dùng bút mc hoc bút bi ghi ngay 3 ch s ca mã đề thi vào 3 ô vuông nh
đầu các ct ca khung mã đề thi (mc s 10 trên phiếu TLTN); sau đó dùng bút chì ln lượt theo
tng ct tô kín ô có ch s tương ng vi ch s đầu mi ct.
7. Trường hp phát hin đề thi b thiếu trang, thí sinh được giám th cho đổi bng đề thi d phòng
có mã đề thi tương ng (hoc mã đề thi khác vi mã đề thi ca 2 thí sinh ngi hai bên).
8. Theo yêu cu ca giám th, thí sinh t ghi mã đề thi ca mình vào 2 danh sách np bài. Lưu ý,
lúc này (chưa np bài) thí sinh tuyt đối không ký tên vào danh sách np bài.
9. Thi gian làm bài thi là 60 phút đối vi bài thi tt nghip THPT và 90 phút đối vi bài thi tuyn
sinh vào đại hc, cao đẳng.
10. Trường hp khi làm bài, 2 thí sinh ngi cnh nhau có cùng mã đề thi, theo yêu cu ca giám
th, thí sinh phi di chuyn ch ngi để đảm bo 2 thí sinh ngi cnh nhau (theo hàng ngang) không
có cùng mã đề thi.
11. Ch có phiếu TLTN mi được coi là bài làm ca thí sinh; bài làm phi có 2 ch ký ca 2 giám
th.
12. Trên phiếu TLTN ch được viết mt th mc không phi là mc đỏ và tô chì đen ô tr li;
không được tô bt c ô nào trên phiếu TLTN bng bút mc, bút bi.
13. Khi tô các ô bng bút chì, phi tô đậm và lp kín din tích c ô; không gch chéo hoc ch
đánh du vào ô được chn; ng vi mi Câu trc nghim ch được tô 1 ô tr li. Trong trường hp tô
Trang - 1 -
30 đ thi th đ i h c
nhm hoc mun thay đổi Câu tr li, thí sinh dùng ty ty tht sch chì ô cũ, ri tô kín ô khác mà
mình mi la chn.
14. Ngoài 10 mc cn ghi trên phiếu bng bút mc và các Câu tr li tô chì, thí sinh tuyt đối
không được viết gì thêm hoc để li du hiu riêng trên phiếu TLTN. Bài có du riêng s b coi là
phm quy và không được chm đim.
15. Khi làm tng Câu trc nghim, thí sinh cn đọc k ni dung Câu trc nghim, phi đọc hết
trn vn mi Câu trc nghim, c phn dn và bn la chn A, B, C, D để chn phương án đúng (A
hoc B, C, D) và dùng bút chì tô kín ô tương ng vi ch cái A hoc B, C, D trong phiếu TLTN.
Chng hn thí sinh đang làm Câu 5, chn C là phương án đúng thì thí sinh tô đen ô có ch C trên
dòng có s 5 ca phiếu TLTN.
16. Làm đến Câu trc nghim nào thí sinh dùng bút chì tô ngay ô tr li trên phiếu TLTN, ng vi
Câu trc nghim đó. Tránh làm toàn b các Câu ca đề thi trên giy nháp hoc trên đề thi ri mi tô
vào phiếu TLTN, vì d b thiếu thi gian.
17. Tránh vic ch tr li trên đề thi hoc giy nháp mà quên tô trên phiếu TLTN. Tránh vic tô 2
ô tr lên cho mt Câu trc nghim vì trong trường hp này máy s không chm và Câu đó không có
đim.
18. S th t Câu tr li mà thí sinh làm trên phiếu TLTN phi trùng vi s th t Câu trc nghim
trong đề thi. Tránh trường hp tr li Câu trc nghim này nhưng tô vào hàng ca Câu khác trên
phiếu TLTN.
19. Không nên dng li quá lâu trước mt Câu trc nghim nào đó; nếu không làm được Câu này
thí sinh nên tm thi b qua để làm Câu khác; cui gi có th quay tr li làm Câu trc nghim đã
b qua, nếu còn thi gian.
20. Thí sinh không ra ngoài trong sut thi gian làm bài. Trong trường hp quá cn thiết, phi báo
cho giám th ngoài phòng thi hoc thành viên ca Hi đồng/Ban coi thi biết; không mang đề thi và
phiếu TLTN ra ngoài phòng thi.
21. Trước khi hết gi làm bài 10 phút, được giám th thông báo, mt ln na, thí sinh kim tra vic
ghi S báo danh và Mã đề thi trên phiếu TLTN.
22. Thí sinh làm xong bài phi ngi ti ch, không np bài trc nghim trước khi hết gi làm bài.
23. Khi hết gi làm bài thi trc nghim, có lnh thu bài, thí sinh phi ngng làm bài, b bút xung;
đặt phiếu TLTN lên trên đề thi; ch np phiếu TLTN theo hướng dn ca giám th. Thí sinh không
làm được bài vn phi np phiếu TLTN. Khi np phiếu TLTN, thí sinh phi ký tên vào danh sách thí
sinh np bài.
24. Thí sinh ch được ri khi ch ca mình sau khi giám th đã kim đủ s phiếu TLTN ca c
phòng thi và cho phép thí sinh v.
25. Thí sinh được đề ngh phúc kho bài thi trc nghim ca mình sau khi đã làm các th tc theo
quy chế.
II. Nhng điu lưu ý khi làm bài thi trc nghim (Đề ngh các em hs đọc tht kĩ!)
1. Đi vi thi trc nghim, đề thi gm nhiu Câu, ri khp chương trình, không có trng tâm cho
mi môn thi, do đó cn phi hc toàn b ni dung môn hc, tránh đoán “t”, hc “t”.
2. Gn sát ngày thi, nên rà soát li chương trình môn hc đã ôn tp; xem k hơn đối vi nhng ni
dung khó; nh li nhng chi tiết ct lõi. Không nên làm thêm nhng Câu trc nghim mi vì d
hoang mang nếu gp nhng Câu trc nghim quá khó.
Trang - 2 -
30 đ thi th đ i h c
3. Đừng bao gi nghĩ đến vic mang “tài liu tr giúp” vào phòng thi hoc trông ch s giúp đỡ
ca thí sinh khác trong phòng thi, vì các thí sinh có đề thi vi hình thc hoàn toàn khác nhau.
4. Trước gi thi, nên ôn” li toàn b quy trình thi trc nghim để hành động chính xác và nhanh
nht, vì có th nói, thi trc nghim là mt... cuc chy “marathon”.
5. Không phi loi bút chì nào cũng thích hp khi làm bài trc nghim; nên chn loi bút chì mm
(như 2B...). Không nên gt đầu bút chì quá nhn; đầu bút chì nên dt, phng để nhanh chóng tô
đen ô tr li. Khi tô đen ô đã la chn, cn cm bút chì thng đứng để tô được nhanh. Nên có vài
bút chì đã gt sn để d tr khi làm bài.
6. Theo đúng hướng dn ca giám th, thc hin tt và to tâm trng thoi mái trong phn khai
báo trên phiếu TLTN. Bng cách đó, thí sinh có th cng c s t tin khi làm bài trc nghim.
7. Thi gian là mt th thách khi làm bài trc nghim; thí sinh phi hết sc khn trương, tiết kim
thi gian; phi vn dng kiến thc, k năng để nhanh chóng quyết định chn câu tr li đúng.
8. Nên để phiếu TLTN phía tay cm bút (thường là bên phi), đề thi trc nghim phía kia (bên
trái): tay trái gi v trí câu trc nghim đang làm, tay phi dò tìm s câu tr li tương ng trên
phiếu TLTN và tô vào ô tr li được la chn (tránh tô nhm sang dòng ca câu khác).
9. Nên bt đầu làm bài t câu trc nghim s 1; ln lượt “lướt qua” khá nhanh, quyết đnh làm
nhng câu cm thy d và chc chn, đồng thi đánh du trong đề thi nhng câu chưa làm được;
ln lượt thc hin đến câu trc nghim cui cùng trong đề. Sau đó quay tr li “gii quyết” nhng
câu đã tmcâu thi b qua. Lưu ý, trong khi thc hin vòng hai cũng cn hết sc khn trương; nên
làm nhng câu tương đối d hơn, mt ln na b li nhng câu quá khó để gii quyết trong lượt th
ba, nếu còn thi gian.
10. Khi làm mt câu trc nghim, phi đánh giá để loi b ngay nhng phương án sai và tp trung
cân nhc trong các phương án còn li phương án nào là đúng.
11. C gng tr li tt c các câu trc nghim ca đề thi để có cơ hi giành đim cao nht; không
nên để trng mt câu nào.
12. Nhng sai sót trong phiếu tr li trc nghim (Câu tr li không được chm):
a. Gch chéo vào ô tr li
b. Đánh du vào ô tr li
c. Không tô kín ô tr li
d. Chm vào ô tr li
e. Tô 2 ô tr lên cho mt câu
f. Khi thay đổi câu tr li, thí sinh tô mt ô mi nhưng ty ô cũ không sch.
13. Hãy nh nguyên tc “Vàng”:
“Câu d làm trước – câu khó làm sau
Làm được câu nào – Chc ăn câu đó
My câu quá khó – Hãy để cui cùng
C đánh lung tung – Biết đâu s trúng!”
(Kì thi Đại hc là kì thi quan trng nht, nó có tính cht quyết định, nó đánh du bước ngot đầu
tiên trong đời. Hãy gng lên nhé các em!
Đừng để thy cnh: “Người ta đi hc th đô Mình ngi góc bếp nướng ngô…cháy qun!” bun
lm! )
(CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG!)
Trang - 3 -
30 đ thi th đ i h c
ĐỀ THI S 1.
(ÐỀ THI TUYN SINH CAO ĐẲNG - KHI A NĂM 2011)
Câu 1: Biết động năng tương đi tính ca mt ht bng năng lượng ngh ca nó. Tc độ ca ht này
(tính theo tc độ ánh sáng trong chân không c) bng:
A: cB: c C: D: c
Câu 2: Ti mt cht lng có hai ngun phát sóng kết hp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc
vi mt cht lng có cùng phương trình u = 2cos40πt (trong đó u tính bng cm, t tính bng s). Tc
độ truyn sóng trên mt cht lng là 80cm/s. Gi M là đim trên mt cht lng cách S1, S2 ln lượt
là 12cm và 9cm. Coi biên độ ca sóng truyn t hai ngun trên đến đim M là không đổi. Phn t
cht lng ti M dao động vi biên độ là:
A: cm. B: 2 cm C: 4cm. D: 2cm.
Câu 3: Khi nói v mt vt đang dao động điu hòa, phát biu nào sau đây đúng?
A: Vectơ gia tc ca vt đổi chiu khi vt có li độ cc đại.
B: Vectơ vn tc và vectơ gia tc ca vt cùng chiu nhau khi vt chuyn động v phía v trí cân
bng.
C: Vectơ gia tc ca vt luôn hướng ra xa v trí cân bng.
D: Vectơ vn tc và vectơ gia tc ca vt cùng chiu nhau khi vt chuyn động ra xa v trí cân
bng.
Câu 4: Khi nói v đin t trường, phát biu nào sau đây sai?
A: Nếu ti mt nơi có t trường biến thiên theo thi gian thì ti đó xut hin đin trường xoáy.
B: Đin trường và t trường là hai mt th hin khác nhau ca mt trường duy nht gi là đin t
trường.
C: Trong quá trình lan truyn đin t trường, vectơ cường độ đin trường và
vectơ cm ng t ti mt đim luôn vuông góc vi nhau.
D: Đin trường không lan truyn được trong đin môi.
Câu 5: Khi nói v quang đin, phát biu nào sau đây sai?
A: Pin quang đin hot động da trên hin tượng quang đin ngoài vì nó nhn năng lượng ánh
sáng t bên ngoài.
B: Đin tr ca quang đin tr gim khi có ánh sáng thích hp chiếu vào.
C: Cht quang dn là cht dn đin kém khi không b chiếu sáng và tr thành cht dn đin tt
khi b chiếu ánh sáng thích hp.
D: Công thoát electron ca kim loi thường ln hơn năng lượng cn thiết để gii phóng electron
liên kết trong cht bán dn.
Câu 6: Ht nhân
Cl
35
17
có:
A: 35 nơtron B: 35 nuclônC: 17 nơtron D: 18 proton.
Câu 7: Mt con lc đơn dao động điu hòa vi biên độ góc α0. Ly mc thế năng v trí cân bng.
v trí con lc có động năng bng thế năng thì li độ góc ca nó bng:
A: ± B: ± C: ± D: ±
Câu 8: Mt ht nhân ca cht phóng x A đang đứng yên thì phân rã to ra hai ht B và C. Gi mA,
mB, mC ln lượt là khi lượng ngh ca các ht A, B, C và c là tc độ ánh sáng trong chân không.
Quá trình phóng x này ta ra năng lượng Q. Biu thc nào sau đây đúng?
A: mA = mB + mC +
2
c
Q
B: mA = mB + mC
Trang - 4 -
30 đ thi th đ i h c
C: mA = mB + mC -
2
c
Q
D: mA =
2
c
Q
- mB - mC
Câu 9: Mt sóng cơ lan truyn trong mt môi trường. Hai đim trên cùng mt phương truyn sóng,
cách nhau mt khong bng bước sóng có dao động.
A: Cùng pha. B: Ngược pha. C: lch pha π/2 D: lch pha π/4
Câu 10: Mt khung dây dn phng, hình ch nht, din tích 0,025 m2, gm 200 vòng dây quay đều
vi tc độ 20 vòng/s quanh mt trc c định trong mt t trường đều. Biết trc quay là trc đối xng
nm trong mt phng khung và vuông góc vi phương ca t trường. Sut đin động hiu dng xut
hin trong khung có độ ln bng 222V. Cm ng t có độ ln bng:
A: 0,50 T B: 0,60 T C: 0,45 T D: 0,40 T
Câu 11: Các nguyên t hidro đang trng thái dng ng vi electron chuyn động trên qu đạo có
bán kính gp 9 ln so vi bán kính Bo. Khi chuyn v các trng thái dng có năng lượng thp hơn
thì các nguyên t s phát ra các bc x có tn s khác nhau. Có th có nhiu nht bao nhiêu tn
s?
A: 2 B: 4 C: 1 D: 3
Câu 12: Trong khong thi gian 4h có 75% s ht nhân ban đầu ca mt đồng v phóng x b phân
rã. Chu kì bán rã ca đồng v đó là:
A: 1h B: 3h C: 4h D: 2h
Câu 13: Đặt đin áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đon mch xoay chiu ni tiếp
gm đin tr thun, cun cm thun và t đin có đin dung điu chnh được. Khi dung kháng là
100 thì công sut tiêu th ca đon mch đạt cc đại là 100W. Khi dung kháng là 200 thì đin
áp hiu dng gia hai đầu t đin là 100 V. Giá tr ca đin tr thun là:
A: 100 B: 150 C: 160 D: 120
Câu 14: Trên mt phương truyn sóng có hai đim M và N cách nhau 80 cm. Sóng truyn theo
chiu t M đến N vi bước sóng là 1,6 m. Coi biên độ ca sóng không đổi trong quá trình truyn
sóng, Biết phương trình sóng ti N là uN = 0,08cos(t - 4) (m) thì phương trình sóng ti M là:
A: uM = 0,08cos(t - 4) m B: uM = 0,08cos(t + ) m
C: uM = 0,08cos(t - 1) m D: uM = 0,08cos(t - 2) m
Câu 15: Trong môi trường truyn âm, ti hai đim A và B có mc cường độ âm ln lượt là 90 dB và
40 dB vi cùng cường độ âm chun. Cường đ âm ti A ln gp bao nhiêu ln so vi cường độ âm
ti B?
A: 2,25 lnB: 3600 lnC: 1000 lnD: 100000 ln
Câu 16: Mt vt nh có chuyn động là tng hp ca hai dao động điu hòa cùng phương. Hai dao
động này có phương trình là x1 = A1cosωt và x = A2cos(ωt + ). Gi E là cơ năng ca vt. Khi lượng
ca vt bng:
A:
2
2
2
1
2
2
AA
E
+
ω
B:
2
2
2
1
2AA
E
+
ω
C:
( )
2
2
2
1
2AA
E
+
ω
D:
( )
2
2
2
1
2
2
AA
E
+
ω
Câu 17: Đặt đin áp u = 220cos100π t (V) vào hai đầu đon mch gm mt bóng đèn dây tóc loi
110V 50W mc ni tiếp vi mt t đin có đin dung C thay đổi được. Điu chnh C để đèn sáng
bình thường. Độ lch pha gia cường độ dòng đin và đin áp hai đầu đon mch lúc này là:
A: π/2 B: π/3 C: π/6 D: π/4
Câu 18: Mt con lc lò xo gm qu cu nh khi lượng 500g và lò xo có độ cng 50N/m. Cho con
lc dao đng điu hòa trên phương nm ngang. Ti thi đim vn tc ca qu cu là 0,1 m/s thì gia
tc ca nó là - m/s2. Cơ năng ca con lc là:
Trang - 5 -