www.thuvien360.net Trang 1/7 - Mã đề thi 013
S GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TY
Đ THI TH ĐI HC
N: VT LÝ
Thi gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trc nghim trong 6 trang)
Mã đ thi
013
H, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Trong các bài toán cho g = 10m/s
2
, π
2
= 10, h= 6,625.10
-34
j.s, e = 1,6.10
- 19
j, c = 3.10
8
m / s , m
e
=9,1.10
-31
kg, N
A
=6,02.10
23
(mol)
-1
.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: Người ta truyn ti dòng đin xoay chiu mt pha t nhà máy đin đến nơi tiêu th. Khi đin áp
nhà máy đin 6kV thì hiu sut truyn ti là 73%. Đ hiu sut truyn ti là 97% thì đin áp nhà máy
đin là
A. 45kW. B. 18kV C. 2kV D. 54kV
Câu 2: Con lc lò xo dao động điu hoà theo phương nm ngang vi biên độ A. Khi vt đi qua v trí cân
bng, người ta gi cht lò xo ti đim cách đầu c định ca nó mt đon bng 1/3 chiu dài t nhiên ca
lò xo. Biên độ A’ ca con lc bây gi bng bao nhiêu ln biên độ A lúc đầu?
A.
2
3
B.
2
3
C.
1
3
D.
1
3
Câu 3:
M
t s
i dây
đ
àn h
i dài 1,2m
đượ
c treo l
ơ
l
ng lên m
t c
n rung. C
n th
rung theo ph
ươ
ng
ngang v
i t
n s
thay
đ
i
đượ
c t
100Hz
đế
n 125Hz. T
c
độ
truy
n sóng trên dây là 6m/s. Trong quá
trình thay
đổ
i t
n s
rung c
a c
n, có th
t
o ra
đượ
c bao nhiêu l
n sóng d
ng trên dây? (Bi
ế
t r
ng khi
sóng d
ng,
đ
u n
i v
i c
n rung là nút sóng)
A.
10 l
n.
B.
12 l
n.
C.
5 l
n.
D.
4 l
n.
Câu 4:
Trong thí nghi
m giao thoa ánh sáng c
a I-âng kho
ng ch gi
a hai khe a =1mm. Vân giao thoa
đượ
c nhìn qua m
t kính lúp tiêu c
f = 5cm
đ
t cách m
t ph
ng hai khe m
t kho
ng L = 45cm. M
t
ng
ườ
i có m
t bình th
ườ
ng quan sát h
vân qua nh trong thái không
đ
i
u ti
ế
t thì th
y góc trông kho
ng
vân là 15’. B
ướ
c sóng
λ
c
a ánh sáng là:
A.
0,60
µ
m
B.
0,50
µ
m
C.
0,65
µ
m
D.
0,55
µ
m
Câu 5:
M
t sóng c
ơ
h
c
đượ
c truy
n theo ph
ươ
ng Ox v
i v
n t
c v =20cm/s. Gi
s
khi sóng truy
n
đ
i
biên
độ
không thay
đổ
i. T
i O sóng có ph
ươ
ng trình :
( )
0
4cos42
u t mm
π
π
=
, t
đ
o b
ng s. T
i th
i
đ
i
m t
1
li
độ
t
i
đ
i
m O là u=
3
mm và
đ
ang gi
m. Lúc
đ
ó
đ
i
m M cách O m
t
đ
o
n 40 cm s
có li
độ
là:
A.
4mm và
đ
ang t
ă
ng
B.
3
mm và
đ
ang t
ă
ng
C.
3mm và
đ
ang gi
m
D.
3
mm và
đ
ang gi
m
Câu 6:
Gi
i h
n quang
đ
i
n c
a k
m 0,350µm, m
t t
m k
m
đ
ang tích
đ
i
n âm n
i v
i m
t
đ
i
n
nghi
m. N
ế
u chi
ế
u b
c x
có b
ướ
c sóng 0,250µm vào t
m k
m nói trên trong th
i gian
đủ
dài thì
đ
i
u
nào sau
đ
ây mô t
đ
úng hi
n t
ượ
ng x
y r a ?
A.
Hai lá
đ
i
n nghi
m xoè thêm ra.
B.
Hai lá
đ
i
n nghi
m có kho
ng cách không
đổ
i.
C.
Hai lá
đ
i
n nghi
m c
p vào r
i l
i xòe ra.
D.
Hai lá
đ
i
n nghi
m c
p vào.
Câu 7:
Ch
n câu
sai:
Khi truy
n t
không khí vào n
ướ
c thì
A.
t
n s
và chu k
c
a sóng âm và sóng ánh sáng
đề
u không
đổ
i.
B.
b
ướ
c sóng c
a sóng âm gi
m còn b
ướ
c sóng c
a ánh sáng t
ă
ng.
C.
n
ă
ng l
ượ
ng c
a sóng âm và sóng ánh sáng
đ
u b
gi
m.
D.
sóng âm và ánh sáng
đề
u b
ph
n x
t
i m
t phân cách gi
a không khí và n
ướ
c.
Câu 8:
M
t con l
c
đơ
n chi
u dài 0,3 m
đượ
c treo vào tr
n c
a m
t toa xe l
a. Con l
c b
kích
độ
ng
m
i khi bánh xe c
a toa g
p ch
n
i c
a các
đ
o
n ray. Bi
ế
t kho
ng cách gi
a hai m
i n
i ray là 12,5 m và
gia t
c tr
ng tr
ườ
ng là 9,8 m/s
2
. Bn
độ
c
a con l
c
đơ
n y l
n nh
t khi
đ
oàn tàu chuy
n
độ
ng th
ng
đề
u v
i t
c
độ
x
p x
www.thuvien360.net Trang 2/7 - Mã đề thi 013
A. 11,4 km/h. B. 60 km/h. C. 41 km/h. D. 12,5 km/h.
Câu 9: Mt máy biến thế lõi đối xng gm ba nhánh tiết din bng nhau, hai nhánh được cun hai
cun dây. Khi mc mt hiu đin thế xoay chiu vào mt cun thì các đưng sc do sinh ra không b
thoát ra ngoài được chia đều cho hai nhánh còn li. Khi mc cun 1 vào mt hiu đin thế xoay chiu
giá tr hiu dng 240V thì cun 2 để h có hiu đin thế U
2
. Hi khi mc vào cun 2 mt hiu đin
thế U
2
thì cun 1 để h có hiu đin thế bao nhiêu? Biết rng đin tr ca các cun dây không đáng k.
A. 40V B. 60V C. 120V D. 30V
Câu 10: Mt mch dao động tưng như hình v, trong đó hai t đin ging nhau.
Thot đầu K ngt, khi cường độ dòng trong mch bng không, thì đin áp trên t
đin C
1
bng U
0
. Khi cưng độ dòng trong mch đạt giá tr cc đại, ngưi ta đóng K.
Xác định đin áp trên các t đin khi dòng trong mch li bng không?
A. U
0
B. 2U
0
C.
0
2
U
D.
0
2
U
Câu 11: Mch dao động LC tưởng, cưng độ dòng đin tc thi trong mch biến thiên theo phương
trình: i = 0,04sinω t (A). Biết c sau nhng khong thi gian ngn nht 0,25 (µs) thì năng lưng đin
trưng và năng lượng t trường bng nhau bng
( )
0 , 8
J
π
.
Đ
i
n dung c
a t
đ
i
n là:
A.
( )
120
pF
π
B.
( )
125
pF
π
C.
( )
100
pF
π
D.
( )
25
pF
π
Câu 12:
Cho m
t
đ
o
n m
ch g
m m
t
đ
i
n tr
thu
n R = 100
; m
t cu
n dây thu
n c
m có
độ
t
c
m L
=
π
2
H và m
t t
đ
i
n
đ
i
n dung C =
π
100 µF m
c n
i ti
ế
p. Bi
ế
t bi
u th
c
đ
i
n áp gi
a hai
đầ
u
đ
o
n
m
ch g
m
đ
i
n tr
cu
n dây là u
RL
= 100 5cos100
π
t (V) , bi
u th
c
đ
i
n áp gi
a hai
đầ
u
đ
o
n m
ch
là :
A.
Vtu )9,1100cos(100
+
=
π
B.
Vtu )
4
100cos(2100
π
π
+=
C.
Vtu )
4
100cos(2100
π
π
=
D.
u = 100
2
cos(100
π
t – 0,32)V
Câu 13:
M
t con l
c xo g
m m
t lò xo kh
i l
ượ
ng không
đ
áng k
, có
độ
c
ng K=18N/m, v
t có kh
i l
ượ
ng M=100g có th
dao
độ
ng không ma sát trên
m
t ph
ng ngang.
Đặ
t lên v
t M m
t v
t m=80g r
i kích thích cho h
v
t dao
độ
ng theo ph
ươ
ng ngang. Tìm
đ
i
u ki
n c
a biên
độ
A c
a dao
độ
ng
để
trong
quá trình dao
độ
ng v
t m không tr
ượ
t trên v
t M. H
s
ma sát gi
a hai v
t là
µ
= 0,2.
A.
A
1 cm
B.
A
2cm
C.
A
2,5cm
D.
A
1,4cm
Câu 14:
Ch
t l
ng fluorexein h
p th
ánh sáng kích thích b
ướ
c sóng
λ
= 0,48
µ
m phát ra ánh
b
ướ
c sóng
λ
= 0,64
µ
m. Bi
ế
t hi
u su
t c
a s
phát quang y là 90%, s
phôtôn c
a ánh sánh kích thích
chi
ế
u
đế
n trong 1s là 2011.10
9
( h
t ). S
phôtôn c
a chùm sáng phát quang phát ra trong 1s là
A.
2,4132.10
12
B.
1,356.10
12
C.
2,4108.10
11
D.
1,356.10
11
Câu 15:
M
t v
t dao
độ
ng
đ
i
u hòa trên qu
đạ
o dài 20cm. Sau 1
12
s
k
t
th
i
đ
i
m ban
đầ
u (t= 0) v
t
đ
i
đượ
c 10cm mà ch
ư
a
đổ
i chi
u chuy
n
độ
ng v
t
đế
n v
trí có li
độ
5cm theo chi
u d
ươ
ng. Ph
ươ
ng trình
dao
độ
ng c
a v
t là:
A.
10cos(4
)
3
x t
cm
π
π
=
B.
10cos(6
)
3
x t
cm
π
π
=
C.
2
10cos(4
)
3
x t
cm
π
π
=
D.
2
10cos(6
)
3
x t
cm
π
π
=
Câu 16:
Gi
ng n
thanh(cao) h
ơ
n gi
ng nam là do
A.
T
n s
c
a gi
ng n
l
n h
ơ
n.
B. Đ
to c
a gi
ng n
l
n h
ơ
n.
C.
Biên
độ
âm c
a n
cao h
ơ
n.
D.
Gi
ng n
có nhi
u h
a âm h
ơ
n.
LC
1
A
B
C
2
k
K
M
m
www.thuvien360.net Trang 3/7 - Mã đề thi 013
Câu 17: Ni hai cc ca mt máy phát đin xoay chiu mt pha vào hai đu đon mch ngoài RLC ni
tiếp. B qua đin tr dây ni, coi t thông cc đại gi qua các cun dây ca máy phát không đi. Khi
Rôto ca máy phát quay vi tc độ n
0
(vòng/phút) thì công sut tiêu th mch ngoài đạt cc đại. Khi
Rôto ca máy phát quay vi tc độ n
1
(vòng/phút) n
2
(vòng/phút) thì công sut tiêu th mch ngoài
có cùng mt giá tr. H thc quan h gia
n
0
, n
1
, n
2
là:
A.
22
2
1 2
0
2 2
1 2
.
2
nn
n
n n
=
+
B.
2 2 2
012
n n n
= +
C. 2
0 1 2
.
n n n
=
D.
22
2
1 2
0
2 2
1 2
.nn
n
n n
=
+
Câu 18: Đặt mt âm thoa phía trên ming ca mt ng hình tr. Khi rót nưc vào ng mt cách t t,
người ta nhn thy âm thanh phát ra nghe to nht khi khong cách t mt cht lng trong ng đến ming
trên ca ng nhn hai giá tr liên tiếp h
1
=75cm h
2
= 25cm .Tn s dao động ca âm thoa là f =
340Hz. Tc độ truyn âm trong không khí là
A. 310m/s B. 338m/s. C. 340m/s. D. 342m/s.
Câu 19: Khi g M= 3990g nm trên mt phng ngang nhn không ma
t, ni vi tưng bng mt lò xo độ cng 1N/cm. Viên đạn m=10g bay
theo phương ngang vi vn tc v
0
= 60m/s song song vi xo đến đập
vào khi g và dính trong g. Sau va chm h vt dao động vi biên độ
A. 30 cm B. 20 cm C. 2 cm D. 3 cm
Câu 20: Khi máy pt đin xoay chiu 3 pha và động cơ không đồng b 3 pha hot động thì hin tưng
cm ng đin t xy r a (các) b phn nào?
A. c cun dây ca stato máy phát đin 3 pha rôto ca động cơ không đồng b 3 pha
B. các cun dây ca stato máy phát đin 3 pha và các cun dây ca stato động cơ không đồng b 3
pha
C. c cun dây ca stato động cơ không đng b 3 pha
D. c cun dây ca stato máy phát đin 3 pha
Câu 21: Khi nói v giao thoa ánh sáng, tìm phát biu sai.
A. Trong min giao thoa, nhng vch ti ng vi nhng ch hai sóng ti không gp đưc nhau
B. Hin tượng giao thoa ánh sáng là mt bng chng thc nghim quan trng khng định ánh sáng có
tính cht sóng
C. Trong min giao thoa, nhng vch sáng ng vi nhng ch hai sóng gp nhau tăng cường ln nhau.
D. Hin tượng giao thoa ánh sáng ch gii thích đưc bng s giao thoa ca hai sóng kết hp
Câu 22: Mt mch gm mt động cơ đin mc ni tiếp vi mt cung cm ri mc vào ngun đin xoay
chiu tn s f = 50Hz. Đng cơ đin tiêu th mt công sut P=9,37kW, dòng đin cưng độ hiu
dng là 40A và chm pha mt góc
1
6
π
ϕ
=
so v
i hi
u
đ
i
n th
ế
hai
đầ
u
độ
ng c
ơ
đ
i
n. Hi
u
đ
i
n th
ế
hai
đầ
u cu
n c
m giá tr
hi
u d
ng là 125V s
m pha m
t góc
2
3
π
ϕ
=
so v
i dòng
đ
i
n ch
y qua nó.
Hi
u
đ
i
n th
ế
hi
u d
ng gi
a hai
đầ
u m
ch là:
A.
270V
B.
220V
C.
110V
D.
384V
Câu 23:
M
t t
xoay
đ
i
n dung bi
ế
n thiên liên t
c và t
l
thu
n v
i góc quay t
giá tr
C
1
= 10pF
đế
n
C
2
= 370pF t
ươ
ng
ng khi góc quay c
a c b
n t
t
ă
ng d
n t
0
0
đế
n 180
0
. T
đ
i
n
đượ
c m
c v
i m
t
cu
n dây có h
s
t
c
m L = 2µH
để
t
o thành m
ch ch
n sóng c
a máy thu.
Để
thu
đượ
c sóng có b
ướ
c
sóng λ = 18,84m ph
i xoay t
m
t góc b
ng bao nhiêu k
t
khi t
đ
i
n dung nh
nh
t?
A.
α = 9 0
0
B.
α = 30
0
C.
α = 2 0
0
D.
α = 120
0
Câu 24:
V
t nh
treo d
ướ
i lò xo nh
, khi v
t cân b
ng lò xo giãn 12cm. Ban
đầ
u v
t
đ
ang
v
trí cân
b
ng, ng
ườ
i ta truy
n cho v
t m
t v
n t
c theo ph
ươ
ng th
ng
đứ
ng xu
ng d
ướ
i
để
v
t dao
độ
ng
đ
i
u hoà.
Bi
ế
t trong quá trình dao
độ
ng lò xo luôn giãn và l
c
đ
àn h
i có giá tr
l
n nh
t b
ng 2 l
n giá tr
nh
nh
t.
Biên
độ
dao
độ
ng c
a v
t là
A.
5 cm
B.
8 cm
C.
2,5 cm
D.
4 cm
Câu 25:
Đặ
t
đ
i
n áp
(
)
0
os t
u U c
ω
=
vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch g
m
đ
i
n tr
thu
n R và t
đ
i
n C m
c n
i
ti
ế
p. Bi
ế
t
đ
i
n áp gi
a hai
đầ
u
đ
i
n tr
thu
n và
đ
i
n áp gi
a hai b
n t
đ
i
n giá tr
hi
u d
ng b
ng
nhau. Phát bi
u nào sau
đ
ây là
sai
?
M K
m
v
0