
Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố:
H = 1, C = 12, Li = 7, N = 14, O = 16, Na = 23, K = 39, Ca = 40, Ba = 137, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag
=108, Pb = 207, Au = 197, Sn = 119, Al = 27, S = 32, Mn = 55, Cr = 52, Br = 80, Mg = 24, Rb = 85, Sr = 88,
Cs = 133, He = 4, Cl = 35,5.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH [40 câu]
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Giống như H2SO4, H2CrO4 cũng rất bền.
(2) Crom tan trong dung dịch HCl dư tạo ra dung dịch CrCl3.
(3) Ion CrO42- có màu vàng, ion Cr2O72- có màu da cam nên các dung dịch Na2CrO4 và K2Cr2O7 có
màu tương ứng.
(4) Muối Cr (III) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(5) Cr2O3 cũng như CrO3 tan dễ dàng trong dung dịch kiềm loãng.
Các phát biểu đúng là
A. (3) và (4). B. (3), (4) và (5). C. (1) và (3). D. (2), (4) và (5).
Câu 2: Xenlulozơ trinitrat A được tạo thành khi cho xenlulozơ tác dụng với HNO3 đặc (có H2SO4 đặc
làm xúc tác). Để điều chế 35,64 gam A thì cần V (ml) HNO3 11,34% (D=1,25 g/ml). Biết hiệu suất phản
ứng chỉ đạt 80%. Giá trị của V là (cho C=12, H=1, N=14, O=16)
A. 32,00. B. 200,00. C. 67,00. D. 160,00.
Câu 3: Dãy chất nào mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch
NaOH
A. HCl, Al, Na2S, Cu(NO3)2. B. Al, HCl, NaHSO4, AgNO3.
C. NH4Cl, Na2CO3, CuO, HCl D. CO2, NaHCO3, Mg, Zn.
Câu 4: Từ m gam tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được 5 lít rượu 460. Giá trị
của m là (biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8g/ml, hiệu suất của quá trình thủy phân và lên men
lần lượt là 40% và 80%)
A. 125 gam. B. 81,00 gam. C. 162 gam. D. 62,5 gam.
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(1) Tinh bột được tạo thành từ quá trình quang hợp trong cây xanh;
(2) Tất cả các gluxit đều tham gia phản ứng thủy phân;
(3) Glucozơ bị khử khi tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3;
(4) Tripanmitin và triolein có công thức lần lượt là (C15H31COO)3C3H5 và (C17H31COO)3C3H5;
(5) Trong môi trường kiềm fructozơ và glucozơ chuyển hóa qua lại lẫn nhau.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 6: Nung 3,24 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi dư, sau một thời gian thu
được 3,40 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít hỗn hợp khí
NO, N2O và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 2. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
A. 0,28 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,25 mol.
Câu 7: Dẫn hoàn toàn 0,448 lít khí NH3 qua bình đựng 3,2 gam bột CuO nung nóng cho phản ứng xảy ra
hoàn toàn được chất rắn Y và khí NO duy nhất. Hòa tan hết Y vào 60 ml dung dịch HNO3 2,0M thu
được dung dịch Z. Thể tích dung dịch KOH 2,0M cần dung để kết tủa hoàn toàn Z là
A. 0,04 lít. B. 0,05 lít. C. 0,03 lít. D. 0,06 lít.
Câu 8: Cho các chất sau: SO2, Al2O3, SiO2, CrO3, Cr2O3, CO, P2O5, CO2, Cl2O7, NO2. Số chất tác
dụng được với dung dịch KOH loãng là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Trang 1/5 - Mã đ thi ề132
Trường THPT Lương Thế Vinh ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013
MÔN: HÓA HỌC KHỐI A, B
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 132

Câu 9: Cho các phản ứng sau:
(1) Fe + HNO3 loãng → (2) Ag2O + H2O2 →
(3) HCOONH4 + NaOH → (4) Na2S2O3 + H2SO4 →
(5) CrO3 + NH3 → (6) Ba(NO3)2 →
(7) Na+ dung dịch CuSO4 → (8) Fe(NO3)2 + AgNO3 →
(9) Glyxin + HNO2 → (10) F2 + H2O (nóng) →
(11) Anilin + NaNO2 + HCl → (12) Ag + O3 →
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
A. 9. B. 10. C. 11. D. 8.
Câu 10: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá
- khử là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.
Câu 11: Cấu hình electron của ion Cr2+ và Fe3+ lần lượt là
A. [Ar]3d4 và [Ar]3d5. B. [Ar]3d5 và [Ar]3d6. C. [Ar]3d4 và [Ar]3d6. D. [Ar]3d5 và [Ar]3d5.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng
A. CrO3 tác dụng với nước tạo thành hỗn hợp hai axit.
B. Nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl– được gọi là nước cứng vĩnh cữu.
C. Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.
D. Khi tham gia phản ứng hóa học Cr3+ vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.
Câu 13: Thuỷ phân hoàn toàn m gam tetrapeptit (mạch hở) Ala-Ala-Ala-Ala. Sau phản ứng thu được 89
gam Ala; 48 gam Ala-Ala và 92,40 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là (cho C=12, H=1, O=16)
A. 256,7 gam. B. 211,4 gam. C. 281,9 gam. D. 241,6 gam.
Câu 14: Sục 0,448 lít khí CO2 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,955 gam. B. 3,94 gam. C. 5,91 gam. D. 1,97 gam.
Câu 15: Khối lượng phân tử của một loại tơ lapsan bằng 37056 đvC, của tơ enang bằng 16256 đvC.
Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là (cho C=12, H=1, N=14, O=16)
A. 186 và 128. B. 193 và 125. C. 186 và 125. D. 193 và 128.
Câu 16: Hoà tan m gam AlCl3 vào nước thu được dung dịch X. Cho dung dịch chứa 0,46 mol NaOH vào
X thu được a gam kết tủa, còn nếu cho dung dịch chứa 0,44 mol NaOH vào X thu được 2a gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 18,69 gam. B. 13,35 gam. C. 16,02 gam. D. 21,30 gam.
Câu 17: Cho các phương trình phản ứng sau:
(1) Fe(OH)3 + HNO3 → (2) Ca(OH)2 + H2SO4 → (3) NaOH + HClO4 →
(4) Fe(OH)2 + HNO3 → (5) Ca(OH)2 + HCl → (6) KOH + H2SO4 →
Số phương trình có cùng phương trình ion thu gọn là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 18: Có một hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4 và Cu. Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào X, sau phản
ứng thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch KOH dư thu được kết tủa Z. Nung Z trong
chân không đến khối lượng không đổi thì chất rắn thu được là
A. CuO, Fe2O3.B. CuO, FeO. C. FeO, Fe2O3. D. Fe2O3.
Câu 19: Hỗn hợp X gồm axit propionic, axit fomic, axit axetic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác dụng với
NaHCO3 (dư) thì thu được 13,44 lít khí CO2. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 10,08 lít khí
O2, thu được 16,8 lít khí CO2 và y mol H2O. Biết thể tích các khí đo ở đktc. Giá trị của y là
A. 0,7. B. 0,6. C. 0,5. D. 0,4.
Câu 20: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH
của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3). C. (2), (3), (1), (4). D. (2), (3), (4), (1).
Câu 21: Hỗn hợp X gồm 1 ancol A và 2 sản phẩm hợp nước của propen có tỉ khối so với hiđro là 23.
Cho m gam X đi qua ống đựng CuO nung nóng thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam và hỗn hợp
Trang 2/5 - Mã đ thi ề132

chất hữu cơ Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thu được gam 56,16 gam Ag. Phần trăm
khối lượng của propan-1-ol là
A. 48,9%. B. 16,3%. C. 65,21%. D. 39,13%.
Câu 22: X là một tetrapeptit : Ala-Gly-Val-Ala và Y là một tripeptit : Val-Gly-Val. Đun nóng hỗn hợp m
gam gồm X,Y có tỉ lệ số mol tương ứng bằng 1 : 3 với dung dịch NaOH vừa đủ ,sau phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 68,10. B. 17,025. C. 19,455. D. 78,40.
Câu 23: Cho các chất sau: hexan, xiclo propan, benzen, stiren, toluen, axetilen, butađien, vinyl axetilen,
etilen, anlen. Số chất làm mất màu nước brom là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.
Câu 24: Cho 9,2 gam hỗn hợp kim loại Mg và Fe vào 210 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và 15,68 gam kim loại. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn
hợp ban đầu là
A. 60,87%. B. 24,35%. C. 36,52%. D. 70,43%.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai
Trong chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
A. Bán kính nguyên tử kim loại giảm dần, bán kính nguyên tử phi kim tăng dần.
B. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C. Bán kính nguyên tử kim loại giảm dần, bán kính nguyên tử phi kim giảm dần .
D. Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố nhóm A tăng dần.
Câu 26: Cho các chất CH3COONH4, Na2CO3, Ba(OH)2, Al2O3, CH3COONa, C6H5ONa, Zn(OH)2,
NH4Cl, KHCO3, NH4HSO4, Al, (NH4)2CO3 Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch
NaOH là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2,34 gam hỗn hợp gồm metyl axetat, etyl fomat và vinyl axetat rồi hấp thụ
toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa và dung
dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A. Giảm 3,98 gam. B. Tăng 3,98 gam. C. Giảm 3,38 gam. D. Tăng 2,92 gam.
Câu 28: Cho dãy các chất: metylamoni clorua, phenyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic,
natri phenolat, anlyl clorua, natri etylat, metyl axetat. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch
NaOH loãng, đun nóng là
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 29: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác
thích hợp nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2. Sục Y vào dung dịch brom
dư thì khối lượng bình brom tăng m gam so với ban đầu và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối
so với H2 là 8. Để đốt cháy hoàn toàn Y cần 33,6 lít O2 (đktc). Giá trị m là
A. 14,0. B. 9,8. C. 10,8.D. 13,4.
Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(2) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3.
(3) Sục khí H2S vào dung dịch MgCl2.
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch CuCl2.
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2.
(6) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4/H2SO4.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 31: Cho 32,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
dung dịch có chứa 63,99 muối. Nếu cho hỗn hợp X trên tác dụng với lượng dịch dịch Y có chứa HCl,
H2SO4 loãng vừa đủ, thu được dung dịch có chứa 70,74 gam muối. Các phản ứng hoàn toàn, tỉ lệ mol
giữa HCl và H2SO4 có trong dung dịch Y là
A. 20/9. B. 4/3. C. 5/3. D. 17/20.
Câu 32:
Trang 3/5 - Mã đ thi ề132

