intTypePromotion=3

Đề thi thử Đại học năm 2014 môn Vật lý (Mã đề TTLTĐH 8) - Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh

Chia sẻ: BK Toàn | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:9

0
65
lượt xem
4
download

Đề thi thử Đại học năm 2014 môn Vật lý (Mã đề TTLTĐH 8) - Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn tham khảo Đề thi thử Đại học năm 2014 môn Vật lý (Mã đề TTLTĐH 8) sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những dạng bài chính được đưa ra trong đề thi. Từ đó, giúp các bạn có kế hoạch học tập và ôn thi hiệu quả.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử Đại học năm 2014 môn Vật lý (Mã đề TTLTĐH 8) - Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh

  1. SỞ GD&ĐT  TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014 Môn: VẬT LÝ ­­­­­­­­­­ (Thời gian làm bài 90 phút) Mã đề: TTLTĐH 8 Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10­34 J.s; độ  lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10­19 C; tốc độ  ánh sáng trong chân   không c = 3.108 m/s;  Câu 1: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox n ằm ngang, gốc O và mốc thế năng  ở vị  trí cân bằng. Cứ  sau  0,5s  thì động  năng lại bằng thế năng và trong thời gian  0,5s  vật đi được đoạn đường dài nhất bằng  4 2cm.  Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí cân   bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là A.  x 4 cos(2 t / 2)(cm).                                                      B.  x 2 cos( t / 2)(cm).     C.  x 2 cos(2 t / 2)(cm).                                                      D.  x 4 cos( t / 2)(cm). Câu 2: Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện dung C thay đổi được. Hiệu điện  thế xoay chiếu ở hai đầu mạch là u = U 2 cos( t +  /6)(V). Khi C = C1 thì công suất mạch là P và cường độ dòng điện qua mạch là: i =  I 2 cos( t +  /3) (A). Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại P0. Tính công suất cực đại P0 theo P. A.P0 = 4P/3                                        B. P0 = 2P/ 3                         C. P0 = 4P                               D.P0 = 2P. Câu 3: Khi một nguồn sóng hoạt động tạo ra sóng  trên mặt nước, các phần tử nơi có sóng truyền qua thực hiện A. dao động riêng. B. dao động cưỡng bức.           C. dao động duy trì.         D. dao động tắt dần. Câu 4: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với tần số li độ là A. vận tốc, gia tốc và cơ năng                                                  C. vận tốc, động năng và thế năng B. vận tốc, gia tốc và lực phục hồi   D. động năng, thế năng và lực phục hồi Câu 5: Chiếu đồng thời hai bức xạ nhìn thấy có bước sóng  λ1 = 0, 72 µ m  và  λ2  vào hai khe Y­âng thì trên đoạn AB ở trên màn   quan sát thấy tổng cộng 19 vân sáng, trong đó có 6 vân sáng riêng của bức xạ   λ1 , 9 vân của  λ2 . Ngoài ra, hai vân sáng ngoài cùng  (trùng A, B) khác với hai loại vân sáng trên. Bước sóng  λ2  bằng A.  0, 48µ m B. 0,54 µ m  C. 0,576 µ m         D. 0,42 µ m Câu 6: Cho hai dao động điều hoà cùng phương:  x1 4 cos(t )cm  và  x1 A2 cos(t 2 )cm  (t đo bằng giây). Biết phương  4 trình dao động tổng hợp là  x A cos(t )cm .  Hỏi khi A2 có giá trị nhỏ nhất thì 12 7 7 A.  2 rad                      B.  2 rad                         C.  2 rad                              D.  2 rad 12 12 3 3 Câu 7:Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta cho quang êlectron  bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với   các véctơ cảm ứng từ. Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo êlectron sẽ tăng khi A. giảm cường độ chùm sáng kích thích            B. tăng cường độ chùm sáng kích thích C. giảm bước sóng của ánh sáng kích thích            D. tăng bước sóng của ánh sáng kích thích Câu 8: Chiếu chùm bức xạ  đơn sắc có bước sóng  102,5nm qua chất khí hiđrô ở  nhiệt độ  và áp suất thích hợp thì chất khí đó   phát ra 3 bức xạ có bước sóng  1; 2 ; 3 , với  1 2 3 , trong đó  3 0,6563 m . Giá trị của  1  và  2  là A.  1 102,5nm  và  2 121,6nm .         B.  1 97,5nm   và   2 121,6nm . C.  1 102,5nm  và   2 410,6nm .         D.  1 97,3nm   và   2 410,6nm . Câu 9: Một con lắc lò xo mà quả cầu nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hoà với cơ năng 10 (mJ). Khi quả cầu có vận tốc 0,1   m/s thì gia tốc của nó là  6  m/s2. Độ cứng của lò xo là: A. 80 N/m B. 100 N/m           C. 10 N/m       D. 50 N/m Câu 10: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực máy với một mạch điện RLC nối tiếp. Khi  rôto có 2 cặp cực, quay với tốc độ  n  vòng/phút thì mạch xảy ra cộng hưởng và  Z L = R , cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I.   Nếu rôto có 4 cặp cực và cũng quay với tốc độ  n  vòng/phút (từ thông cực đại qua mot vòng dây stato không đổi, số vòng dây stato không   đổi) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là: A.  2 I 13    B.  2 I / 7            C.  4 I / 13         D.   4 I / 7 Câu 11: Một con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của lực điều hòa có tần số thay đổi được. Khi tần số là f1 hoặc 1  f2 > f1 thì  biên độ dao động là A, Nếu tần số của lực cưỡng bức là  f f1 f 2  thì biên độ dao động là A', trong 2 đó      A. A' = A.                            B. chưa đủ cơ sở để kết luận.                    C. A' 
  2. Câu 12. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa? A. Biên độ                                                 B. Gia tốc                       C. Vận tốc                              D. Tần số  Câu 13: Hai điêm M, N cung năm trên môt ph ̉ ̣ Hai điêm M, N cung năm trên môt ph ̀ ̀ ương truyên song cach nhau  ̀ ́ ́ ̣ ơi điêm t, khi li đô dao đông tai M la u /6. Tai th ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ M = +3 mm   = +3 mm  ̣ ̣ ̣ thi li đô dao đông tai N la u ̀  = ­3 mm. Biết sóng truyền từ N đến M. Hỏi sau bao lâu kể từ thời điểm t, điểm M có li độ 6mm.  ̀ N = ­3 mm. Bi T 11T T 5T A.                                   B.  B.  .                          C.                       D.  D.  12 12 6 6 Câu 14:  Đoạn mạch xoay chiều AB chứa 3 linh kiện R, L, C.  Đoạn mạch AM chứa L, MN chứa R, NB chứa C,   R 50 ,  50 ZL 50 3 ,  Z C . Khi  u AN 80 3V thì  u MB 60V . Giá trị cực đại của dòng điện là: 3 A. 4 (A).                                      B.  3  (A).                                         C.  3 (A).                                     D.  5(A). Câu 15: Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k = 20N/m, khối lượng của vật m = 40g. Hệ số ma sát giữa mặt bàn và vật là 0,1   lấy  g = 10m/s2, đưa vật tới vị trí mà lò xo nén 5cm rồi thả nhẹ. (Chọn gốc O là vị trí vật khi lò xo chưa bị biến dạng, chiều dương   theo chiều chuyển động ban đầu) Quãng đường  mà vật đi được từ lúc thả đến lúc véc tơ gia tốc đổi chiều lần thứ 2 là A. 30cm.    B. 29,2cm.          C. 14cm.                   D. 29cm. Câu 16: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai: A. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực.                         B. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực. C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực. D. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng. Câu 17: Sóng truyền trên phương Ox với tần số 20Hz. Hai điểm M và N trên Ox cách nhau 45cm, luôn dao động vuông pha và giữa   M, N có hai điểm dao động ngược pha với M. Xác định vận tốc truyền sóng? A. 7,2m/s                             B. 2m/s                                      C. 4m/s                                          D. 3,6m/s Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết  L 4CR 2 .  Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn   định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc  1 50 rad / s  và  2 200 rad / s.  Hệ số công suất của đoạn mạch  bằng A.  1 / 13.       B.  1 / 10 .              C.  2 / 13.                       D.  2 / 10 . Câu  19:  Hai  nguồn sóng  A, B  cách  nhau 12,5 cm  trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, dao động tại  nguồn có phương trình   u A u B a cos100 t (cm)  tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5  m/s. Số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại và   dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB là A. 20.       B. 13.               C. 12.                        D. 24. Câu   20:  Đặt   vào   hai   đầu   đoạn   mạch   xoay   chiều   điện   áp   u = 180cos ( 100π t − π / 6 ) ( V )   thì   cường   độ   dòng   điện   qua   mạch  i = 2sin ( 100π t + π / 6 ) ( A ) . Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng  A.  90 3W    B. 90W           C. 360W                D. 180W Câu 21: Trong các hiện tượng sau. Hiện tượng nào nguyên nhân không phải do sự giao thoa ánh sáng? A. Màu sắc của váng dầu mỡ              B. Màu sắc các vân trên màn của thí nghiệm I­âng. C. Màu sặc sỡ khi nghiêng  đĩa CD dưới ánh sáng mặt trời  D. Màu sắc cầu vồng Câu   22:  Một   tụ   điện   C   có   điện   dung   thay   đổi,   nối   tiếp   với   điện   trở   R   = 10 3   và   cuộn   dây   thuần   cảm   có   độ   tự   cảm   L 0,2 / ( H ) trong mạch điện xoay chiều có tần số của dòng điện 50Hz. Để cho điện áp hiệu dụng của đoạn mạch R nối tiếp  C là URC đạt cực đại thì điện dung C phải có giá trị sao cho dung kháng bằng A. 20       B. 30               C. 40                         D. 35 Câu 23: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây có điện trở   r = 20Ω   và độ  tự  cảm   L = 0, 2 3 / π ( H )   một hđt xoay chiều  u = 160cos 50π t . Xác định dòng điện hiệu dụng trong mạch? 2 A.  2 2A                              B.  3 2A                             C.  1, 6 10 A                                 D. 4A Câu24:  Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha   220 V , tải tiêu thụ  mắc hình sao gồm điện trở  R = 220 Ω   ở  pha 1 và pha 2, tụ điện có dung kháng  Z C = 220 Ω   ở pha 3. Dòng điện trong dây trung hòa có giá trị hiệu dụng   bằng      A.  1 A B.  0 A C.  2 A D.  2 A Câu 25: Biết A và B là 2 nguồn sóng nước có cùng biên độ, tần số  nhưng ngược pha và cách nhau 5,2 (  là bước sóng). Trên  vòng tròn nằm trên mặt nước, đường kính AB, sẽ có điểm M không dao động cách A một khoảng bé nhất là A.  0,2963        B.  0,1963                 C.  0,3926                            D.  0,3963
  3. Câu 26 : Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 5 (m). Một thuyền máy đi ngược chiều sóng thì tần số va chạm của sóng vào   thuyền là 4 Hz. Nếu đi xuôi chiều thì tần số va chạm là 2 Hz. Tính Tốc độ truyền sóng. Biết tốc độ của sóng lớn hơn Tốc độ  của   thuyền. A. 5 m/s    B. 13 m/s              C. 14 m/s                           D. 15 m/s Câu 27: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là  0,1s, tốc độ truyền sóng trên dây là  3m / s.  Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên sợi dây dao động cùng pha và có biên độ  dao động bằng một nửa biên độ của bụng sóng là: A.  20cm.           B.  30cm.                      C.  10cm.                                  D.  8cm. Câu 28: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng K= 40  (N/m), một đầu gắn vào giá cố  định, đầu còn lại gắn vào  vật nhỏ có khối lượng m = 100(g). Ban đầu giữ vật sao cho lò xo nén 4,8 cm rồi thả nhẹ. Hệ số ma sát trượt và ma sát nghỉ giữa vật   và mặt bàn đều bằng nhau và bằng 0,2; lấy g = 10 (m/s2) Tính quãng đường cực đại vật đi được cho đến lúc dừng hẳn.      A.23 cm               B. 64cm                                C.32cm                                      D.36cm Câu 29: Trong giờ thực hành hiện tượng sóng dừng trên dây có hai đầu cố định. Người ta đo lực căng giữa hai đầu sợi dây bằng lực   kế (lò xo kế). Máy phát dao động  có tần số   f  thay đổi được. Người ta điều chỉnh lực căng sợi dây bằng cách kéo căng lực kế ở  giá trị   F1  rồi thay đổi tần số dao động của máy phát nhận thấy rằng có hai giá trị  tần số  liên tiếp   f2 f1 32 Hz  thì quan sát  được hiện tượng sóng dừng. Khi thay đổi lực căng dây là  F2 2F1  và lặp lại thí nghiệm như trên, khi đó khoảng cách giữa hai giá  trị tần số liên tiếp xảy ra hiện tượng sóng dừng là: A. 96Hz        B. 22,62Hz  C. 45,25Hz       D. 8Hz Câu 30: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn có suất điện động E=12V điện trở trong r = 1Ω, tụ có  điện dung C=0,1mF, cuộn dây có hệ số tự cảm L=0,02H và điện trở là R0= 5Ω; điện trở R=4Ω. Ban  đầu K đóng, khi dòng điện trong mạch đã ổn định đồng thời lúc đó tụ được tích điện người ta ngắt  khóa K. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R0 trong thời gian từ khi ngắt K đến khi năng lượng trong  mạch còn lại một nữa năng lượng điện từ  tại thời điểm ngắt khóa K?  A. 10,12mJ.                                                                                             B. 5,26mJ                        C. 20,23 mJ.                                                                                            D. 11,24 mJ Câu 31:  trong thi nghiem Young về  giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ  đơn   sắc,trong đó có bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng   có giá trị trong  khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát,  giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân   sáng màu lục. giá trị của      là? A. 560nm                   B. 540nm                      C. 570nm                       D. 550nm Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Quang phổ vạch của đèn hơi Natri nóng sáng cũng giống với quang phổ do mảnh Natri nóng sáng phát ra. B. Quang phổ vạch tăng số lượng vạch khi nhiệt độ tăng. C. Đối với cùng một chất hơi, ở cùng một nhiệt độ, số lượng vạch đen trong quang phổ hấp thụ bằng số lượng vạch màu trong quang  phổ vạch phát xạ. D. Quang phổ liên tục là một dải sáng gồm các vạch có đủ màu sắc từ đỏ đến tím. Câu 33: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng. Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần   lượt là 40dB và 30dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng sao cho  ∆ABM  vuông cân ở A. Xác định mức cường độ âm tại  M? A. 37,54dB                                  B. 32,46dB                                       C. 35,54dB                       D. 38,46dB Câu 34: Những đặc trưng vật lý của sóng âm tạo ra đặc trưng sinh lý của âm là A. đồ thị dao động âm, năng lượng âm, cường độ âm, biên độ dao động âm. B. cường độ âm, năng lượng âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm. C. tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm.      D. tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, năng lượng âm. Câu 35: Một vật dao động điều hòa với biên độ  12cm . Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong  1s  là  36cm.  Tốc độ cực đại của   vật trong quá trình dao động là A.  47,1cm / s.     B.  56, 5cm / s.              C.  37,8cm / s.                   D.  62,8cm / s. Câu 36: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo là rn = n2ro, với  ro=0,53.10­10m; n=1,2,3, ... là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử. Gọi v  là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng v v v A.         B.                   C.                          D.  3v 9 3 3
  4. Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C, đoạn MB  chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch  AB một điện áp xoay chiều ổn định  u U 2 cos t (V ).   Ban đầu, giữ  L L1 ,  thay đổi giá trị của biến trở R ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của   biến trở. Sau đó, giữ R Z L1  thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại, giá trị điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm bằng A.  2U / 2(V ).       B.  U / 2(V ).                 C.  3U / 2(V ).                    D.  5U / 2(V ). Câu 38: Có hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ  tự  do. Ở thời điểm t, gọi q 1 và q2 lần lượt là điện tích  của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ  hai. Biết  36.q12 16.q 22 242 (nC) 2 .   Ở thời điểm t = t1, trong mạch dao động  thứ nhất : điện tích của tụ điện q1 = 2,4nC ; cường độ dòng điện qua cuộn cảm i1 = 3,2mA. Khi đó, cường độ dòng điện qua cuộn  cảm trong mạch dao động thứ hai là A. i2 = 5,4mA.     B. i2 = 3,6mA.            C. i2 = 6,4mA.             D. i2 = 4,5mA. Câu 39: Để đo chu kì bán rã của một chất phóng xạ  β − , người ta dùng máy đếm xung. Máy bắt đầu đếm tại thời điểm t=0. Đến  thời điểm t1 = 7,6 ngày máy đếm được n1 xung. Đến thời điểm t2=2t1 máy điếm được n2=1,25n1. Chu kì bán rã của lượng phóng xạ  trên là bao nhiêu ?        A. 3,8 ngày                               B. 7,6 ngày                                C. 3,3 ngày                             D.  6,6 ngày Câu 40: Hạt nhân U234 đang đứng yên ở trạng thái tự do thì phóng xạ   và tạo thành hạt X. Cho năng lượng liên kết riêng của hạt  ,  hạt X và hạt U lần lượt là 7,15 MeV, 7,72 MeV và 7,65 MeV. Lấy khối lượng các hạt tính theo u xấp xỉ số khối của chúng. Động   năng của hạt   bằng        A. 12,06 MeV.                  B. 14,10 MeV.      C. 15,26 MeV.    D. 13,86MeV. Câu 41: Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ.Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ A. luôn cùng pha.        B. không cùng loại.                      C. luôn ngược pha.                D. cùng tần số. Câu 42:Ban đầu một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t 1 đã có  80%  số hạt nhân chất phóng xạ X  phân rã. Đến thời   điểm  t2 = t1 + 100 ( s ) , thì số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn  5%  so với hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của chất đó là: A. 25 s.         B. 400 s.                         C. 50s.                                       D. 200 s. Câu 43: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng  k 20 N / m nằm ngang, một đầu được giữ cố  định, đầu còn lại được   gắn với chất điểm  m1 0,1kg.  Chất điểm m1  gắn với chất điểm thứ hai  m2 0,1kg.  Các chất điểm đó có thể dao động không ma   sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m1, m2. Tại  thời điểm ban đầu giữ  hai vật  ở vị trí lò xo nén  4cm rồi buông nhẹ để hệ dao động điều hòa. Gốc thời gian được chọn khi buông   vật. Chỗ gắn hai chất điểm bị  bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến  0,2 N .  Thời điểm mà  m2  bị  tách khỏi  m1 là       A.  / 15( s ).   B.  / 10( s ).                     C.  / 3( s).                         D.  / 6( s ).   Câu 44:Trong các hình sau, hình nào diễn tả đúng phương và chiều của cường đọ điện trường  E , cảm ứng từ  B  và tốc độ truyền   sóng  v  của một sóng điện từ        E v E B v E E      v B B v B A B C D Câu 45: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, sợi dây mảnh có chiều dài  l. Từ vị trí cân bằng, kéo vật sao cho dây treo   hợp với phương thẳng đứng góc  α 0 = 600  rồi thả nhẹ. Lấy  g = 10 m s 2 , bỏ qua mọi lực cản. Trong quá trình chuyển động thì  độ lớn gia tốc của con lắc có giá trị nhỏ nhất bằng ( 2 ) 2 ( ) A.  10 2 3 m s                       B.  0 m s                           C.  10 3 2 m s 2 ( )        D.  10 5 3 m s ( 2 ) Câu 46: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, cho hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha. Gọi I là trung điểm của   AB. Điểm M nằm trên đoạn AB cách I  2 cm . Bước sóng là  λ = 24 cm . Khi I có li độ  − 6 mm  thì li độ của M là A.  − 3 3 mm                            B.  3 3 mm                           C.  3 mm         D.  − 3 mm 1 Câu 47: Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, u AB = U 2 cosωt. Chỉ có R thay đổi được và  ω 2 . Hệ số công suất của mạch  LC 2 điện đang bằng  , nếu tăng R thì 2
  5. A. tổng trở của mạch giảm.                                                            B. công suất toàn mạch tăng. C. hệ số công suất của mạch giảm.                D. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R tăng. Câu 48: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị  hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp   theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm   thuần và tụ  điện. Các giá trị  R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C1  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở  R có giá trị  C1 không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở. Với  C  thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng      A.  200 2 V.  2 B. 200 V.                                  C. 100 V.                                D.  100 2 V.  Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị  hiệu dụng U = 120 V, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn   mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có điện trở  thuần R = 26 Ω; đoạn mạch MB gồm tụ điện và cuộn dây không  thuần cảm có điện trở thuần r = 4 Ω. Thay đổi tần số dòng điện đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB cực tiểu. Giá trị  cực tiểu đó bằng A. 60 V.                                           B. 16 V.                                     C. 24 V.                                  D. 32 V. Câu 50: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,60s. Ban đầu t = 0, vật nặng được thả nhẹ ở vị trí lò xo  bị nén 9,0cm. Kể từ t = 0, thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ 2013 là A. t = 1207,1s.                                B. t = 1207,3s.                  C. t = 603,5s.                           D. t = 603,7s. ĐÁP ÁN  đề 8 1/Giải: Khoảng thời gian liên tiếp động năng = thế năng là: T/4 = 0,5  � T = 2s � ω = π rad / s π ∆ϕ ∆ t = 0,5s � ∆ ϕ = ω .∆ t = � ∆ S max = 2 A sin = A 2 � A = 4cm � x = 4 cos ( π t − π / 2 ) cm 2 2 2/ Giải :  +Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại  P0 (mạch RLC có cộng hưởng điện) U2 cos  = 1 =>   = 0  (ZL = ZC) thì: P0 = Pmax =   (1) R π Z −Z 3 + Khi C = C1 thì công suất mạch là P và :   =  /6 ­ /3 = ­ /6 => tan ϕ1 = tan(− ) = L C = − 6 R 3 3R 1  Hay :  Z L − Z C = − => ( Z L − Z C ) 2 = R 2       (2)   3 3 U 2R +Thế (2) vào công thức :  P =   R2 + (Z L − ZC )2 U 2R U 2R U 2 3U 2 P= = = = 4 Ta có:  R 2 + ( Z L − Z C ) 2 R 2 + 1 R 2 4 R 4 R ( 3) Từ (1) và (3) =>   P0 = P                 Chọn A   3 3 3 5/ Giải: Số vân trùng: Ntr = 19 – (6 +9) = 4 Số vân của  λ1  kể cả trùng là: N1 = 6 + 4 =10. Số vân của  λ2  kể cả trùng là: N2 = 9 + 4 =13. Vân trung tâm là vân trùng, nên có thể chọn vân trung tâm là tại A (k1 = 0, k2 = 0). Tại B: k1 = 9, k2 = 12.  k1 9 Áp dụng:  k1λ1 = k2 λ2 � λ2 = λ1 = .0, 72 = 0,54 µ m k2 12 6/
  6. 8/Giải: Nguyên tử hấp thụ bức xạ nào thì cũng có thể phát ra bức xạ đó M λ = 102,5nm : thuộc vùng tử ngoại (dãy Laiman) nên nó được kích thích từ K λ3 = 656,3nm  là vạch  Hα L λ3 ( Hα ) 1 1 1 = − � λ2 = 121, 6nm ĐA: A λ2 λ1 λ3 K λ λ1 λ2 10/: Giải:  Sđđ máy phát:  E0 = N ωφ0  mà  ω = 2π f = 2π np          � E : p � U : p  và  Z L : p; Z C : 1/ p U1 U1 * p1=2: cộng hưởng  Z L1 = Z C1 = R          I1 = I = = R R 2 + ( Z L1 − ZC1 ) 2 *p2 = 4 = 2p1:  U 2 = 2U1 ; Z L 2 = 2Z L1 = 2 R; Z C 2 = Z C1 / 2 = R / 2 A 2U1 4U1 4 I2 = = = I A' R + ( 2R − R / 2 ) 13 R 13 2 2 ĐA: C A 11/HD: Từ đồ thị biên độ dao động cưỡng bức phụ  thuộc và tần số  lực cưỡng bức nhu hình vẽ, ta thấy A' > A. f f1 f f2 A 13/ Giải: Từ VTLG suy ra  3mm A 6mm  và sau thời gian  2 5T t  thì M có li độ uM = A = 6 mm  Đáp án D.  6 14/ HD: ZL ZC 1 tan AN 3 AN tan MB MB    R 3 R 3 6 2 2 u AN u MB Vậy uAN và uMB vuông pha nhau nên ta có  1 U 0 AN U 0 MB 2 2 2 2 80 3 60 80 3 60. 3 1 1 I0 3A I0 R2 Z L2 I0 R2 Z C2 I 0 .100 I 0 .100 mg 15/ Ta có:  x0 0,2cm k Nhận xét a =0 và đổi dấu đổi chiều khi vật đi qua VTCB  x0. Từ hình vẽ suy ra quãng đường cần tính là:  S = 2. 4,8 + 4,4 = 14cm  Đáp án C.  ωL 18/ Giải:  L = 4CR � 1 = R � Z L1 Z C1 = R . 2 2 2 ω1C 1 Tần số cộng hưởng:  ω0 = ω1ω2 = 100π rad / s = 2ω1 � = 4ω12 � Z C1 = 4 Z L1 LC R 2 Ta được:  R = 4Z L1 � R = 2Z L1 � Z1 = R + ( Z L1 − Z C1 ) = 4Z L1 + 9Z L1 = 13Z L1 � cosϕ1 = 2 2 2 2 2 2 = Z1 13 π ( d 2 − d1 ) � π . AB � 19/ Giải: Trên AB ta có:  d1 + d 2 = AB  nên điểm M trên AB có pt:  uM = 2a cos ωt − cos � λ � λ � � � π . AB � ωt − Tại I ( d1 = d 2 ):  u I = 2acos � � λ � �
  7. π ( d 2 − d1 ) π ( d 2 − d1 ) Để M dao động cực đại ngược pha với I thì:  cos = −1 � = π + k .2π � d 2 − d1 = ( 2k + 1) λ λ λ AB AB Ta được:  − < 2k + 1 < � −6, 75 < k < 5, 75 => có 12 điểm λ λ 20/ Giải:  i = 2sin ( 100π t + π / 6 ) ( A ) = 2cos ( 100π t − π / 3) ( A ) . Ta được:  P = UI cos ϕ = 90 2. 2.cosπ / 6 = 90 3W U R 2 + Z C2 U U RC = = Z L2 − 2Z L x 400 − 40 x 22/Giải: R = 10 3Ω; Z L = 20Ω ( ) Z 2 − 2Z Z      y= = ; x = ZC 2 R + Z L − ZC 2 1 + L 2 L2 C R 2 + x2 300 + x 2 R + ZC y = ( 40 x 2 − 40 x − 300 ) =0� x=Z C = 30Ω 300 + x 2 23/ Giải: u = u1 + u2  , I0 = I1 + I02,  I = I 0 / 2 = 3 2   A         24/ Giải: Dòng điện chạy qua mỗi tải có biểu thức lần lượt là u1 u1 = 220 2 cosωt = 2 cosωt i1 = R � 2π � u2 � 2π � u2 = 220 2 cos � ωt + � i2 = = 2 cos � ωt + � � 3 � R � 3 � � 2π � π π u3 = 220 2 cos � ωt − �; ϕu 3 − ϕi 3 = − ϕi 3 = − � 3 � 2 6 � π � i = i1 + i2 + i3 = 2 cos �ωt + � I = 2 � 12 � 25/ Hướng dẫn: Hai nguồn ngược pha, cực tiểu:   d 2 − d1 = k λ AB AB −  T=0,2 � λ = vT = 60cm 2π x 2π x 1 2π x 1 Biên độ điểm M:  AM = 2a sin = a � sin = �  (*)những điểm có:  sin =  dao động cùng pha với nhau λ λ 2 λ 2 2π x 1 và  sin = −  (dao động cùng pha với nhau)Tức là những điểm trong cùng một bó sóng dao động cùng pha với nhau  λ 2 và hai bó kề nhau thì dao động ngược pha với nhau.Phương trình (*) có nghiệm:  2π x / λ = π / 6 + kπ � x = λ /12 + k λ / 2 � � � Các điểm M1, M2, M5, M6 dao động cùng pha với nhau và ngược pha với  2π x / λ = 5π / 6 + kπ � x = 5λ /12 + k λ / 2 � 5λ λ λ M3, M4.Khoảng cách cần tìm:  − = = 20cm ( k = 0 ) 12 12 3 28/ Giải: + Theo trên ta có: độ giảm độ lớn tọa độ cực đại sau mỗi lần qua O là:       x1max x2 max x2 max x3 max x3 max x4 max x4 max x5 max 1(cm) x5 max 0,8cm OC1
  8.     + Vật dừng lại trong đoạn C1C2 nhưng không dừng lại ở O, vì sau khi đạt x5= 0,8cm  vật đi về O lúc qua C1 thì lực ma  sát trượt cân bằng lực đàn hồi của lò xo, sau khi qua C 1 theo chiều về O thì lực đàn hồi nhỏ  hơn lực ma sát trượt vật  chuyển động chậm dần đến khi vận tốc bằng không thì lập tức ma sát chuyển thành ma sát nghỉ và vật dừng lại trong   đoạn OC1 cách O một đoạn x0….. ……………………………………………….      Sử dụng đl bảo toàn năng lượng để tính x0: Kx52max Kx02       mg ( x5 max x0 ) x0 2(mm) ……………………………………. . 2 2      + Quãng đường cực đại vật đi được cho tới lúc dừng là:             S max x1max 2( x2 max x3 max x4 max ) x5 max ( x5 max x0 ) 23(cm) 29/ HD:Khi điều chỉnh lực căng dây ở giá trị  F1  thì vận tốc truyền sóng trên dây là  v1 k .v1 f v1 f1 f2 f2 f1 v1 l k. f1 f1 2 2. f k 2.l k1 k2 k2 k1 2.l Khi điều chỉnh lực căng dây ở giá trị  F2  thì vận tốc truyền sóng trên dây là  v 2 . Tương tự: v2 f2 v2 F2 f2 2 f2 f1 . 2 45,25 Hz 2.l f1 v1 F1 30/ HD: Ban đầu cường độ dòng điện ổn định chạy qua mạch là E E . R0 R 1 2 1 I 1,2 A U AB U I . R0 R 10,8V W LI C.U 2 0,020 J r R0 R r R0 R 2 2 Khi năng lượng giảm còn một nửa ban đầu thì W’=W/2 => Phần năng lượng trong mạch giảm  W W W' W / 2 Q  dưới dạng nhiệt lượng tỏa ra trên các điện trở R và  R0 . Theo định luật ôm trong  Q R 0 ~ R0 R0 đoạn mạch ta có:  QR 0 Q. 5,62.10 3 J QR ~ R R R0 kd 31/ k L = 9 � λ L = λ d = 80k d  và  500 �λ L �575 � k d = 7 � λ L = 560nm kL � ∆ϕ � � ∆ϕ � � ∆ϕ � 35/ ∆Smin = n.2 A + 2 A �1 − cos �� 36cm = 2 A + A = n.2 A + 2 A � 1 − cos �� n = 1; 2 A � 1 − cos �= A � 2 � � 2 � � 2 � � ∆ϕ � ∆ϕ 1 2π 2 A� 1 − cos �= A � cos = � ∆ϕ = � 2 � 2 2 3 2π 5π ∆ϕ 5π ∆ϕ = n.π + ∆ϕ = π + = �ω = = rad / s � vmax = ω A = 20π = 62,8cm / s 3 3 ∆t 3 36/ HD:Khi e chuyển động trên các quỹ đạo thì lực tĩnh điện Culông đóng vai trò là lực hướng tâm  qq mv 2 e2 ke 2 k e k k 1 22 k mv 2 v e r r r mr m.n 2 r0 n m.r0 e k e k v' 1 v Ở quỹ đạo K thì n=1 nên  v ;   Ở quỹ đạo M thì n=3 nên  v'   Nên  v' 1 m.r0 3 m.r0 v 3 3 U R 2 + Z C2 U U AM = = Z L2 − 2Z L Z C . Để UAM không phụ thuộc R thì  Z L − 2 Z L Z C = 0 � Z L1 = 2 ZC 2 37/ Giải:  R 2 + ( Z L − ZC ) 2 1+ R 2 + Z C2 R 2 + Z C2 5ZC2 5 Khi  R = Z L1 = 2 Z C :  U L max = U =U =U R 2ZC 2 2 2 38/ HD: Theo giả thiết:  36q 1 16.q 2 24 . Đạo hàm hai vế theo thời gian có:  36q1 .i1 2.36q1 .i1 2.16.q2 .i2 0 i2 ... 16.q2
  9. k 43/ Giải:  ω = = 10rad / s m1 + m2 F Ban đầu: x = ­4cm. Khi vật bong ra:  x = = 0, 02m = 2cm k 2π ∆ϕ π ∆ϕ = � ∆t = = s 3 ω 15 45/ Giải:  a 2 = at2 + an2 = ( g sin α ) + � 2 g ( cosα − cosα 0 ) � 2 2 � = 300 cos α − 400 cos α + 200 = y 2 � 1 Đặt  z = 3cos 2 α − 4 cos α + 2 = 3t 2 − 4t + 2  với  t 1 2 2 2 200 2 Đạo hàm  z ' = 0 t= z= y= a = 10 .  3 3 3 3 1 2 2 Lập bảng biến thiên ứng với  t = , t = , t =1 amin = 10 2 3 3 46/Giải:  � 2π . AI � � 2π .BI � � π . AB � ωt − u I = u AI + uBI = a cos � ωt − �+ a cos � ωt − �= 2a cos � �= − 6 � λ � � λ � � 24 � � 2π . AM � � 2π .BM � �π � � π � uM = u AM + uBM = a cos � ωt − �+ a cos �ωt − �= 2a cos � ( BM − AM ) � ωt − ( AM + BM ) � cos � � λ � � λ � �λ � � λ � AM = AI − IM = AI − 2 4π � π . AB � 3 BM = BI + IM = BI + 2 uM = 2a cos ωt − cos � �= .( − 6) = − 3 3 24 � 24 � 2 BM − AM = 4 47/ HD: Câu khá hay. Giả thiết ta có:  Z L ZC R1  Khi tăng R thì  R 1 cos UR U . cos 2 2 R2 ZL ZC ZL ZC 1 R2 2 U U r2 ZL ZC U 49/ HD: Ta có  U MB I .Z MB .Z MB Z R r 2 ZL ZC 2 f( ) 2 Rr R 2 Với :  f 1 2 . Từ đó suy ra UMB cực tiểu khi f(ω)min  ZL = ZC , tức là xảy ra cộng  r 2 Z L ZC hưởng. U U Ta có  I U MB (min) Ir r 16 V. R r R r 2 l0 T 50/ HD:  T 2 l0 .g 0,09m 9cm . Khi t=0, x=­18cm, v=0 => A=18cm g 2   Trong 1 chu kỳ vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng 2 lần (lần lẻ rơi vào điểm ở nửa dưới) =>  t T / 6 1006T 603,7 s
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản