
SGD&ĐT TP H CHÍ MINHỒ
THPT PHÚ NHU N Ậ
---------------
Đ THI TH ĐI H C 2014 – L N 2Ề Ử Ạ Ọ Ầ
MÔN :V T LÝ – KH I A & AẬ Ố 1
Th i gian: 90 phút ờ(Không k th i gian giao đ)ể ờ ề
Mã đ thiề
132
Cho bi t các h ng s : h = 6,625.10ế ằ ố -34 Js ; c = 3.108 m/s ; 1eV = 1,6.10-19 J ; me = 9,1.10-31 kg ;
1u = 931,5 MeV/c2 ; s A-vô-ga-drô NốA= 6,02.1023 mol-1
PH N CHUNG CHO T T C CÁC THÍ SINH (40 câu , t câu 1 đn câu 40)Ầ Ấ Ả ừ ế
Câu 1: M t tia sáng tr ng chi u vuông góc v i m t ph ng phân giác c a góc chi t quangộ ắ ế ớ ặ ẳ ủ ế A c a lăng kính,ủ
cho
0
6A
=
. Chi t su t c a lăng kính v i tia đ tia tím l n l t làế ấ ủ ớ ỏ ầ ượ
1, 64; 1, 68
d t
n n
= =
. Sau lăng kính đtặ
màn M song song v i m t ph ng phân giác c a lăng kính cách lăng kínhớ ặ ẳ ủ
( )
1, 2 m
. Chi u r ng c a quang phề ộ ủ ổ
trên màn là bao nhiêu và thay đi nh th nào khi cho lăng kính dao đng đi u hòa quanh c nh c a nó v i biênổ ư ế ộ ề ạ ủ ớ
đ góc làộ
0
10
.
A.
( )
5mm
, thay đi tăng ho c gi m tùy thu c vào chuy n đng c a lăng kínhổ ặ ả ộ ể ộ ủ
B.
( )
0, 288 m
, không thay điổ
C.
( )
0,5 cm
, biên đ bi n thiên xung quanh giá trộ ế ị
( )
0,5 cm
D.
( )
5mm
, không thay điổ
Câu 2: Chiêu đông th i hai b c xa đn săc co b c song λơ ư ơ ươ 1 = 640nm va λ2 = 560nm vao hai khe Young. Trong
khoang t vân trung tâm đên vân sang bâc 16 cua b c xa λ ư ư 1, tông sô vân sang đn săc cua hai b c xa la ơ ư
A. 30. B. 34. C. 29. D. 32.
Câu 3: Cho đo n m ch đi n g m bi n tr R, m t t đi n có đi n dung ạ ạ ệ ồ ế ở ộ ụ ệ ệ
50 μF
π
và m t cu n c m có đ t c mộ ộ ả ộ ự ả
1
π
H (theo th t đó) m c n i ti p v i nhau. Khi đt vào hai đu đo n m ch m t đi n áp xoay chi u u luôn nứ ự ắ ố ế ớ ặ ầ ạ ạ ộ ệ ề ổ
đnh thì đi n áp gi a hai đu đo n m ch ch a R và C không ph thu c vào giá tr c a R. T n s c a đi n áp uị ệ ữ ầ ạ ạ ứ ụ ộ ị ủ ầ ố ủ ệ
b ngằ
A. 100Hz. B. 60Hz. C. 200Hz. D. 50Hz.
Câu 4: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, màn quan sát E cách m t ph ng ch a hai khe Sệ ề ặ ẳ ứ 1S2 m tộ
kho ng ả
1, 2 .
=
D m
Đt gi a màn và m t ph ng hai khe m t th u kính h i t , ng i ta tìm đc hai v trí c aặ ữ ặ ẳ ộ ấ ộ ụ ườ ượ ị ủ
th u kính cách nhau 72 cm cho nh rõ nét c a hai khe trên màn, v trí nh l n h n thì kho ng cách gi a haiấ ả ủ ở ị ả ớ ơ ả ữ
khe nh ả
' '
1 2
4 .
=
S S mm
B th u kính đi, r i chi u sáng hai khe b ng ngu n đi m S phát b c x đn s cỏ ấ ồ ế ằ ồ ể ứ ạ ơ ắ
750
=
nm
λ
thì kho ng vân thu đc trên màn làả ượ
A. 0,9 mm. B. 1,25 mm. C. 3,6 mm. D. 0,225 mm.
Câu 5: M t m ch dao đng g m cu n dây thu n c m L và t đi n C.ộ ạ ộ ồ ộ ầ ả ụ ệ N u g i Iế ọ 0 là dòng đi n c c đi trongệ ự ạ
m ch thì h th c liên h gi a đi n tích c c đi trên b n t đi n Qạ ệ ứ ệ ữ ệ ự ạ ả ụ ệ 0 và I0 là
A. Q0 =
L
C
I0 . B. Q0 = I0.C. Q0 =
LC
1
I0D. Q0 =
CL
I0 .
Câu 6: Chu kì bán rã c a hai ch t phóng x A và B l n l t là 20 phút và 40 phút. Ban đu hai kh i ch t A và Bủ ấ ạ ầ ượ ầ ố ấ
có s l ng h t nhân nh nhau. Sau 80 phút, t s các h t nhân A và B còn l i làố ượ ạ ư ỉ ố ạ ạ
A. 1:6. B. 1:4. C. 1:1. D. 4:1.
Câu 7: Tìm phát bi u đúng v ph n ng phân h ch và ph n ng nhi t h ch.ể ề ả ứ ạ ả ứ ệ ạ
A. C hai lo i ph n ng trên đu t a năng l ngả ạ ả ứ ề ỏ ượ
B. Ph n ng nhi t h ch d x y ra h n ph n ng phân h ch.ả ứ ệ ạ ễ ả ơ ả ứ ạ
C. Năng l ng c a m i ph n ng nhi t h ch l n h n ph n ng phân h ch.ượ ủ ỗ ả ứ ệ ạ ớ ơ ả ứ ạ
Trang 1/8 - Mã đ thi 132ề
M

D. M t ph n ng thu năng l ng, m t ph n ng t a năng l ng.ộ ả ứ ượ ộ ả ứ ỏ ượ
Câu 8: M t con l c lò xo đt trên m t ph ng n m ngang g m lò xo nh , đ c ng ộ ắ ặ ặ ẳ ằ ồ ẹ ộ ứ
50 /
=
k N m
, m t đu cộ ầ ố
đnh, đu kia g n v i v t nh kh i l ng ị ầ ắ ớ ậ ỏ ố ượ
1
100=m g
. Ban đu gi v t ầ ữ ậ
1
m
t i v trí lò xo b nén 10cm, đt m tạ ị ị ặ ộ
v t nh khác kh i l ng ậ ỏ ố ượ
2
400=m g
sát v t ậ
1
m
r i th nh cho hai v t b t đu chuy n đng d c theo ph ngồ ả ẹ ậ ắ ầ ể ộ ọ ươ
c a tr c lò xo. H s ma sát tr t gi a các v t v i m t ph ng ngangủ ụ ệ ố ượ ữ ậ ớ ặ ẳ
0,05.
=
µ
L yấ
2
10 / .=g m s
Th i gian tờ ừ
khi th đn khi v t ả ế ậ
2
m
d ng l i là:ừ ạ
A. 2,16 s. B. 2,06 s C. 2,21 s. D. 0,31 s.
Câu 9: D a vào tác d ng nào c a tia t ngo i mà ng i ta có th tìm đc v t n t trên b m t s n ph m b ngự ụ ủ ử ạ ườ ể ượ ế ứ ề ặ ả ẩ ằ
kim lo i?ạ
A. h y di t t bào.ủ ệ ế B. gây ra hi n t ng quang đi n.ệ ượ ệ
C. nhi t.ệD. kích thích phát quang.
Câu 10: Trong m ch dao đng LC lí t ngạ ộ ưở có dao đng đi n t t do, bi u th c dòng đi n trong m ch làộ ệ ừ ự ể ứ ệ ạ
i 5 cos( t)(mA).
= π ω
Trong th i gian 1 giây có 500000 l n dòng đi n triêt tiêu. Khi c ng đ dòng đi n trongờ ầ ệ ườ ộ ệ
m ch b ng ạ ằ
4 (mA)
π
thì đi n tích trên t đi n làệ ụ ệ
A. 3nC B. 6nC C. 0,95nC D. 1,91 nC
Câu 11: Đng v Na24 là ch t phóng x ồ ị ấ ạ – và t o thành đng v c a Mg v i chu kì bán rã 15(h). M u Na24 cóạ ồ ị ủ ớ ẫ
kh i l ng ban đu 0,24 (g). Cho s Avôgađro là 6,02.10ố ượ ầ ố 23. S h t nhân Mg t o thành trong gi th 10 làố ạ ạ ờ ứ
A. 2,0.1020 h t.ạB. 1,7.1020 h t.ạC. 1,9.1020 h tạD. 1,8.1020 h t.ạ
Câu 12: M t máy bi n áp lí t ng có ộ ế ưở s vòng cu n s c p là 2000 và s vòng dây cu n th c p là 4000ố ộ ơ ấ ố ộ ứ ấ . Cu nộ
th c p n i v i t i tiêu th g m đi n tr 50ứ ấ ố ớ ả ụ ồ ệ ở n i ti p v i cu n c m có c m kháng 50ố ế ớ ộ ả ả . Cu n s c p n i v iộ ơ ấ ố ớ
đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng 200V. Dòng đi n hi u d ng qua cu n s c p làệ ề ị ệ ụ ệ ệ ụ ộ ơ ấ
A.
4 2
A. B. 0,6 A. C.
8 2
AD. 8 A.
Câu 13: M t máy bay do thám đang bay v m c tiêu và phát sóng đi n t v phía m c tiêu, sau khi g p m cộ ề ụ ệ ừ ề ụ ặ ụ
tiêu sóng ph n x tr l i máy bay. Ng i ta đo kho ng th i gian t lúc phát đn lúc nh n đc sóng ph n x làả ạ ở ạ ườ ả ờ ừ ế ậ ượ ả ạ
60 (s). Sau đó 2 (s) ng i ta l i phát sóng thì th i gian t lúc phát đn lúc nh n lúc này là 58 (ườ ạ ờ ừ ế ậ s). Bi t t c đế ố ộ
c a sóng đi n t trong không khí b ng 3.10ủ ệ ừ ằ 8 (m/s). T c đ trung bình c a máy bay làố ộ ủ
A. 250 m/s. B. 150 m/s. C. 200 m/s. D. 229 m/s.
Câu 14: Đo n m ch R, L, C m c n i ti p v i cu n dây thu n c m. Đt vào hai đu đo n m ch m t đi n ápạ ạ ắ ố ế ớ ộ ầ ả ặ ầ ạ ạ ộ ệ
xoay chi u thì trong m ch đang có c ng h ng đi n, n u đi u ch nh tăng d n giá tr c a bi n tr thìề ạ ộ ưở ệ ế ề ỉ ầ ị ủ ế ở
A. đi n áp hi u d ng gi a hai cu n c m tăngệ ệ ụ ữ ộ ả B. h s công su t c a m ch tăngệ ố ấ ủ ạ
C. công su t c a m ch gi mấ ủ ạ ả D. h s công su t c a m ch gi mệ ố ấ ủ ạ ả
Câu 15: Cho hai ngu n sóng k t h p Sồ ế ợ 1, S2 có ph ng trình uươ 1 = u2 = 2acos2tt, b c sóng ướ , kho ng cách Sả1S2
= 10 = 12 cm. N u đt ngu n phát sóng Sế ặ ồ 3 vào h trên có ph ng trình uệ ươ 3 = acos2tt, trên đng trung tr c c aườ ự ủ
S1S2 sao cho tam giác S1S2 S3 vuông. T i M cách O là trung đi m Sạ ể 1S2 m t đo n ng n nh t b ng bao nhiêu daoộ ạ ắ ấ ằ
đng v i biên đ 5a?ộ ớ ộ
A. 0,81cm B. 0,94cm C. 1,20cm D. 1,11cm
Câu 16: Cho m t ngu n phát ánh sáng tr ng trong n c phát ra m t chùm ánh sáng tr ng song song h p. Banộ ồ ắ ướ ộ ắ ẹ
đu chi u tia sáng theo ph ng song song v i m t n c, sau đó quay d n h ng tia sáng lên. Tia sáng ló ra kh iầ ế ươ ớ ặ ướ ầ ướ ỏ
m t n c đu tiên là:ặ ướ ầ
A. Tia sáng tíB. Tia sáng l cụC. Tia sáng đỏD. Tia sáng tr ngắ
Câu 17: Dùng h t prôtôn b n vào h t nhân Liti ạ ắ ạ 3Li7 đng yên s cho ta hai h t nhân ứ ẽ ạ có đng năng đu b ngộ ề ằ
W. Bi t các h t ế ạ chuy n đng theo các h ng t o v i nhau m t góc 160ể ộ ướ ạ ớ ộ 0. Cho bi t kh i l ng c a h t nhânế ố ượ ủ ạ
tính theo đn v u g n b ng s kh i. ơ ị ầ ằ ố ố L a ch n các ph ng án sau.ự ọ ươ
A. ph n ng thu năng l ng 4Wả ứ ượ (2cos200 - 1). B. ph n ng thu năng l ng 2Wả ứ ượ (4cos200 - 3)
C. ph n ng to năng l ng 4Wả ứ ả ượ (2cos200 - 1) D. ph n ng t a năng l ng 2Wả ứ ỏ ượ (4cos200 - 3)
Câu 18: M t sóng c h c lan truy n trên m t ph ng truy n sóng. Ph ng trình sóng c a m t đi m M trênộ ơ ọ ề ộ ươ ề ươ ủ ộ ể
ph ng truy n sóng đó là: uươ ề M = 3cos
t (cm). Ph ng trình sóng c a m t đi m N trên ph ng truy n sóng đóươ ủ ộ ể ươ ề
(MN = 25cm) là: uN = 3cos(
t +
/4) (cm). Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A. Sóng truy n t N đn M v i v n t c 2m/s.ề ừ ế ớ ậ ố B. Sóng truy n t M đn N v i v n t c 1m/s.ề ừ ế ớ ậ ố
C. Sóng truy n t N đn M v i v n t c 1m/s.ề ừ ế ớ ậ ố D. Sóng truy n t M đn N v i v n t c 2m/s.ề ừ ế ớ ậ ố
Trang 2/8 - Mã đ thi 132ề

Câu 19: Trong thí nghi m ệYoung v giao thoa ánh sáng, ng i ta đo đc kho ng cách ng n nh t gi a vân t iề ườ ượ ả ắ ấ ữ ố
th 3 và vân sáng b c 7 là 5,0 mm. Kho ng cách t hai khe đn màn quan sát là 2,0 m, kho ng cách gi a hai kheứ ậ ả ừ ế ả ữ
là 1,0 mm. B c sóng ánh sáng đn s c dùng trong thí nghi m làướ ơ ắ ệ
A. 0,50
m
.B. 0,60
m
.C. 0,71
m
.D. 0,56
m
.
Câu 20: Cho đo n m ch ạ ạ R, L, C m c n i ti pắ ố ế v iớ
2
/ ,
=
L C R
đt vào hai đu đo n m ch trên đi n áp xoayặ ầ ạ ạ ệ
chi u ề
2 cos ,
=
u U t
ω
(v i U không đi, ớ ổ
ω
thay đi đc). Khi ổ ượ
1
=
ω ω
và
2 1
9
= =
ω ω ω
thì m ch có cùngạ
h s công su t, giá tr h s công su t đó làệ ố ấ ị ệ ố ấ
A.
3 / 73.
B.
2 / 13.
C.
2 / 21.
D.
4 / 67.
Câu 21: Cho m ch đi n ạ ệ R, L, C m c n i ti pắ ố ế , t đi n có đi n dung C thay đi. Đi u ch nh đi n dung sao cho đi n ápụ ệ ệ ổ ề ỉ ệ ệ
hi u d ng c a t đt giá tr c c đi, khi đó đi n áp hi u d ng trên R là 75 V. Khi đi n áp t c th i hai đu m ch làệ ụ ủ ụ ạ ị ự ạ ệ ệ ụ ệ ứ ờ ầ ạ
75 6 V
thì đi n áp t c th i c a đo n m ch RL là ệ ứ ờ ủ ạ ạ
25 6 .V
Đi n áp hi u d ng c a đo n m ch làệ ệ ụ ủ ạ ạ
A.
75 6 .V
B.
75 3 .V
C. 150 V. D.
150 2 .V
Câu 22: N u t c đ quay roto c a ế ố ộ ủ máy phát đi n xoay chi u m t pha ệ ề ộ tăng thêm 1 vòng/s thì t n s c a dòngầ ố ủ
đi n do máy phát ra tăng t 60 Hz đn 70 Hz và su t đi n đng hi u d ng do máy phát ra thay đi 40V so v iệ ừ ế ấ ệ ộ ệ ụ ổ ớ
ban đu. H i n u ti p t c tăng t c đ c a roto thêm 1 vòng/s n a thì su t đi n đng hi u d ng do máy phát raầ ỏ ế ế ụ ố ộ ủ ữ ấ ệ ộ ệ ụ
là
A. 400 V B. 320 V. C. 240 V. D. 280 V.
Câu 23: Tín hi u nh n m t đt t m t v tinh thông tin có c ng đ trung bình là 2,2.10ệ ậ ở ặ ấ ừ ộ ệ ườ ộ
9
W/m2. Vùng phủ
sóng trên m t đt có đng kính 1000km. Công su t phát sóng đi n t c a ăng ten trên v tinh g n b ng :ặ ấ ườ ấ ệ ừ ủ ệ ầ ằ
A. 1000 W B. 1220W C. 1115W D. 1728W
Câu 24: M t ch t đi m dao đng đi u hòa trên m t đo n th ng, khi qua v trí M và N có gia t c là aộ ấ ể ộ ề ộ ạ ẳ ị ố M =
+30cm/s2 và aN = + 40cm/s2. Khi đi qua trung đi m c a MN, ch t đi m có gia t c làể ủ ấ ể ố
A. + 35cm/s2B. + 25cm/s2C. 70cm/s2D. 50cm/s2
Câu 25: Đng h qu l c ch y đúng gi trên m t đt có nhi t đ 27ồ ồ ả ắ ạ ờ ặ ấ ệ ộ 0C. Đa đng h lên đnh núi cao h = 640mư ồ ồ ỉ
thì đng h v n ch đúng gi . H s n dài c a dây treo con l c là ồ ồ ẫ ỉ ờ ệ ố ở ủ ắ = 4.10–5 K–1, bán kính Trái Đt R = 6400 km.ấ
Nhi t đ trên đnh núi làệ ộ ỉ
A. 22°CB. 12°CC. 35°C. D. 25°C
Câu 26: Phát bi u nào sau đây v i con l c đn dao đng đi u hoà là ể ớ ắ ơ ộ ề không đúng?
A. Th năng t l v i bình ph ng t c đ góc c a v t.ế ỉ ệ ớ ươ ố ộ ủ ậ
B. Th năng t l v i bình ph ng li đ góc c a v t.ế ỉ ệ ớ ươ ộ ủ ậ
C. Đng năng t l v i bình ph ng t c đ góc c a v t.ộ ỉ ệ ớ ươ ố ộ ủ ậ
D. C năng không đi theo th i gian và t l v i bình ph ng biên đ góc.ơ ổ ờ ỉ ệ ớ ươ ộ
Câu 27: Ch n phát bi u ọ ể không đúng.
A. Trong pin quang đi n, quang năng bi n đi tr c ti p thành đi n năng.ệ ế ổ ự ế ệ
B. Đi n tr c a quang đi n tr gi m m nh khi có ánh sáng thích h p chi u vào.ệ ở ủ ệ ở ả ạ ợ ế
C. Nguyên t c ho t đng c a t t c t bào quang đi n đu d a trên hi n t ng quang đi n trongắ ạ ộ ủ ấ ả ế ệ ề ự ệ ượ ệ
D. Có m t s t bào quang đi n ho t đng khi đc kích thích b ng ánh sáng nhìn th y.ộ ố ế ệ ạ ộ ượ ằ ấ
Câu 28: Con l c lò xo g m m t hòn bi có kh i l ng 400g và m t lò xo có đ c ng 80 N/m. Hòn bi dao đngắ ồ ộ ố ượ ộ ộ ứ ộ
đi u hòa trên qu đo là m t đo n th ng dài 10 cm. T c đ c a hòn bi khi qua v trí cân b ng làề ỹ ạ ộ ạ ẳ ố ộ ủ ị ằ
A. 0,25 m/s. B. 2,00 m/s. C. 0,71 m/s. D. 1,41 m/s.
Câu 29: M t đám h i Hydro đang áp su t th p thì đc kich thích b ng cách chi u vào đám h i đó chùm b cộ ơ ở ấ ấ ượ ằ ế ơ ứ
x đn s c có b c sóng 200nm. Bi t toàn b đám h i sau khi kích thích ch phát ra 3 v ch b c x t ng ngạ ơ ắ ướ ế ộ ơ ỉ ạ ứ ạ ươ ứ
v i b c sóng ớ ướ
321
300
nm
. Giá tr ị
3
b ngằ :
A. 600nm B. 500nm C. 450nm D. 400nm
Câu 30: Electron c a nguyên t Hydro có m c năng l ng c b n là -13,6eV. Hai m c năng l ng cao h n vàủ ử ứ ượ ơ ả ứ ượ ơ
g n nh t là -3,4eV và -1,5eV. Đi u gì s x y ra khi chi u ánh sáng có năng l ng b ng 11eV vào nguyên tầ ấ ề ẽ ả ế ượ ằ ử
Hydro đang tr ng thái c b n?ở ạ ơ ả
A. Electron h p th m t photon, chuy n lên m c năng l ng -2,6eV.ấ ụ ộ ể ứ ượ
B. Electron h p th m t photon, chuyên lên m c năng l ng -2,6eV r i nhanh chóng tr v m c năng l ng ấ ụ ộ ứ ượ ồ ở ề ứ ượ
-3,4eV và b c x ra photon có năng l ng 0,8eV.ứ ạ ượ
Trang 3/8 - Mã đ thi 132ề

C. Electron không h p th photon.ấ ụ
D. Electron h p th m t photon đ chuy n lên m c có năng l ng -3,4eV và phát ra photon có năng l ng ấ ụ ộ ể ể ứ ượ ượ
0,8eV.
Câu 31: Hai v t dao đng đi u hòa d c theo hai đng th ng song song k nhau và song song v i tr c t a đậ ộ ề ọ ườ ẳ ề ớ ụ ọ ộ
Ox sao cho không va ch m vào nhau trong quá trình dao đng. V trí cân b ng c a hai v t đu trên m t đngạ ộ ị ằ ủ ậ ề ở ộ ườ
th ng qua g c t a đ và vuông góc v i Ox. Bi t ph ng trình dao đng c a hai v t l n l t là xẳ ố ọ ộ ớ ế ươ ộ ủ ậ ầ ượ 1 = 4cos(4 t +π
/3) cm và xπ2 =
4 2
cos(4 t + /12) cm. Tính t th i đi m tπ π ừ ờ ể 1 = 1/24 s đn th i đi m tế ờ ể 2 = 1/3 s thì th i gian màờ
kho ng cách gi a hai v t theo ph ng Ox không nh h n ả ữ ậ ươ ỏ ơ
2 3
cm là bao nhiêu?
A. 1/9 s. B. 1/8 s. C. 1/12 s. D. 1/6 s.
Câu 32: M t ng R n-ghen ho t đng d i đi n áp ộ ố ơ ạ ộ ướ ệ
U 50000 V
=
. Khi đó c ng đ dòng đi n qua ng R n-ườ ộ ệ ố ơ
ghen là
I 5mA
=
. Gi thi t 1% năng l ng c a chùm electron đc chuy n hóa thành năng l ng c a tia X vàả ế ượ ủ ượ ể ượ ủ
năng l ng trung bình c a các tia X sinh ra b ng 75% năng l ng c a tia có b c sóng ng n nh t. Bi t electronượ ủ ằ ượ ủ ướ ắ ấ ế
phát ra kh i catot v i v n tôc b ng 0. Tính s photon c a tia X phát ra trong 1 giây?ỏ ớ ậ ằ ố ủ
A. 3,125.1016 (photon/s) B. 3,125.1015 (photon/s)
C. 4,2.1015 (photon/s) D. 4,2.1014 (photon/s )
Câu 33: Ngu n âm t i O có công su t không đi. Trên cùng đng th ng qua O có ba đi m A, B, C cùng n mồ ạ ấ ổ ườ ẳ ể ằ
v m t phía c a O và theo th t xa có kho ng cách t i ngu n tăng d n. M c c ng đ âm t i B kém m cề ộ ủ ứ ự ả ớ ồ ầ ứ ườ ộ ạ ứ
c ng đ âm t i A là a (dB), m c c ng đ âm t i B h n m c c ng đ âm t i C là 3a (dB). Bi t OA = ườ ộ ạ ứ ườ ộ ạ ơ ứ ườ ộ ạ ế
2
3
OB.
Tính t s ỉ ố
OC
OA
A.
27
8
B.
9
4
C
32
27
. D.
81
16
Câu 34: Nh n đnh nào sau đây là ậ ị sai khi nói v m t ph n ng h t nhân t a năng l ngề ộ ả ứ ạ ỏ ượ ?
A. T ng kh i l ng các h t t ng tác l n h n t ng kh i l ng các h t s n ph m.ổ ố ượ ạ ươ ớ ơ ổ ố ượ ạ ả ẩ
B. T ng năng l ng liên k t các h t s n ph m l n h n t ng năng l ng liên k t c a các h t t ng tác.ổ ượ ế ạ ả ẩ ớ ơ ổ ượ ế ủ ạ ươ
C. T ng đ h t kh i c a các h t t ng tác nh h n t ng đ h t kh i c a các h t s n ph m.ổ ộ ụ ố ủ ạ ươ ỏ ơ ổ ộ ụ ố ủ ạ ả ẩ
D. T ng đ h t kh i c a các h t t ng tác l n h n t ng đ h t kh i c a các h t s n ph m .ổ ộ ụ ố ủ ạ ươ ớ ơ ổ ộ ụ ố ủ ạ ả ẩ
Câu 35: Đt đi n áp xoay chi u vào hai đu m t đo n m ch AB n i ti p g m bi n tr R, cu n c m thu n vàặ ệ ề ầ ộ ạ ạ ố ế ồ ế ở ộ ả ầ
t đi n. Thay đi R thì m ch tiêu th cùng m t công su t ng v i hai giá tr c a bi n tr là Rụ ệ ổ ạ ụ ộ ấ ứ ớ ị ủ ế ở 1 = 90 và R2 =
160. H s công su t c a m ch AB ng v i Rệ ố ấ ủ ạ ứ ớ 1 và R2 l n l t làầ ượ
A. 0,6 và 0,8. B. 0,6 và 0,75. C. 0,75 và 0,6. D. 0,8 và 0,6.
Câu 36: M t con l c lò xo g m lò xo có đ c ng 50 (N/m) và v t n ng có kh i l ng M = 0,5(kg) dao đngộ ắ ồ ộ ứ ậ ặ ố ượ ộ
đi u hoà v i biên đ Aề ớ ộ 0 d c theo tr c Ox n m ngang trùng v i tr c c a lò xo. Khi v t M có t c đ b ng khôngọ ụ ằ ớ ụ ủ ậ ố ộ ằ
thì m t v t nh có kh i l ng m = 0,5/3 (kg) chuy n đng theo ph ng Ox v i t c đ 1 (m/s) đn va ch m đànộ ậ ỏ ố ượ ể ộ ươ ớ ố ộ ế ạ
h i v i ồ ớ M. Sau va ch m v t M dao đng đi u hoà v i biên đ 10cm. ạ ậ ộ ề ớ ộ Giá tr c a Aị ủ 0 là
A. 10 cm. B. 15 cm. C. 5
3
cm. D. 5
2
cm.
Câu 37: Do k t qu b n phá c a chùm h t đteri lên đng v ế ả ắ ủ ạ ơ ồ ị
Na
23
11
đã xu t hi n đng v phóng x ấ ệ ồ ị ạ
Na
24
11
.
Ph ng trình nào d i đây mô t đúng ph n ng h t nhân trong quá trình b n phá trên?ươ ướ ả ả ứ ạ ắ
A.
eNaHNa 0
1-
24
11
1
1
23
11
B.
HNaHNa
1
1
24
11
2
1
23
11
C.
eNaHNa
0
1
24
11
1
1
23
11
D.
nNaHNa
1
0
24
11
2
1
23
11
Câu 38: Đi u nào sau đây là ềsai khi nói v đng c không đng b ba pha?ề ộ ơ ồ ộ
A. T c đ góc c a rôto luôn b ng t c đ góc c a t tr ng quay.ố ộ ủ ằ ố ộ ủ ừ ườ
B. Đng c không đng b ba pha bi n đi đi n năng thành c năng.ộ ơ ồ ộ ế ổ ệ ơ
C. Đng c ho t đng d a trên hi n t ng c m ng đi n t và s d ng t tr ng quay.ộ ơ ạ ộ ự ệ ượ ả ứ ệ ừ ử ụ ừ ườ
D. T n s góc c a rôto luôn nh h n t n s góc c a dòng đi n .ầ ố ủ ỏ ơ ầ ố ủ ệ
Câu 39: Khi sóng âm đi t môi tr ng không khí vào môi tr ng r nừ ườ ườ ắ
A. năng l ng sóng ượ gi m xu ngả ố .B. B cướ sóng tăng lên.
C. t n s sóng tăng lên.ầ ố D. biên đ sóng tăng lên.ộ
Câu 40: Đt m t ngu n đi n xoay chi u có đi n áp hi u d ng U = 120V, t n s f = 50Hz vào hai đu m chặ ộ ồ ệ ề ệ ệ ụ ầ ố ầ ạ
đi n g m R, L, C m c n i ti p, trong đó R = 30 , cu n dây thu n c m có đ t c m L = 1/ (H), t đi n cóΩ πệ ồ ắ ố ế ộ ầ ả ộ ự ả ụ ệ
Trang 4/8 - Mã đ thi 132ề

đi n dung C bi n đi t 0 đn vô c c. Bi t hi u đi n th đánh th ng c a t đi n là Uệ ế ổ ừ ế ự ế ệ ệ ế ủ ủ ụ ệ 0 = 240V, và n u s d ngế ử ụ
m ng đi n trên thì t b đánh th ng. Đi n dung C có giá trạ ệ ụ ị ủ ệ ị
A. 0 < C < 9,51μFB. 9,51μF < C < 48,92μF
C. 48,92μF < C < 154,68μFD. 154,68μF
PH N RIÊNG : thí sinh đc ch n m t trong hai ph n (ph n A ho c ph n B)Ầ ượ ọ ộ ầ ầ ặ ầ
PH N A . THEO CH NG TRÌNH C B N (10 câu , t câu 41 đn câu 50)Ầ ƯƠ Ơ Ả ừ ế
Câu 41: M t con l c lò xo treo th ng đng, lò xo có kh i l ng không đáng k , đ c ng k = 50N/m, kh iộ ắ ẳ ứ ố ượ ể ộ ứ ố
l ng v t treo m = 200g. V t đang n m yên v trí cân b ng thì đc kéo th ng đng xu ng d i đ lò xoượ ậ ậ ằ ở ị ằ ượ ẳ ứ ố ướ ể
giãn t ng c ng 12 cm r i th nh cho nó dao đng đi u hòa. L y g = πổ ộ ồ ả ẹ ộ ề ấ 2 m/s2 = 10 m/s2. Th i gian l c đàn h iờ ự ồ
tác d ng vào giá treo cùng chi u v i l c h i ph c trong m t chu kì dao đng làụ ề ớ ự ồ ụ ộ ộ
A. 1/15 s B. 2/15 s C. 1/10 s D. 1/30 s
Câu 42: M t s i dây đàn h i căng ngang, đang có sóng d ng n đnh chu kì T và b c sóng ộ ợ ồ ừ ổ ị ướ . Trên dây, A là
m t đi m nút, B là m t đi m b ng g n A nh t, C là đi m thu c AB sao cho AB = 4BC. Kho ng th i gian ng nộ ể ộ ể ụ ầ ấ ể ộ ả ờ ắ
nh t gi a hai l n mà li đ dao đng c a ph n t t i B b ng biên đ dao đng c a ph n t t i C làấ ữ ầ ộ ộ ủ ầ ử ạ ằ ộ ộ ủ ầ ử ạ
A. T/4 B. T/8 C. 3T/8. D. T/3
Câu 43: M ch dao đng LC lí t ng g m ạ ộ ưở ồ cu n dây thu n c m có đ t c mộ ầ ả ộ ự ả L = 18H, t đi n có đi n dung ụ ệ ệ C
= 2F, trong đó t C g m 2 t Cụ ồ ụ 1, C2 gi ng nhau m c song song. Bi t c ng đ dòng đi n c c đi ch y trongố ắ ế ườ ộ ệ ự ạ ạ
m ch Iạ0 = 0,5A. T i th i đi m ạ ờ ể đi n áp ệ hai đu t đi n b ng 0, ng i ta ng t t Cở ầ ụ ệ ằ ườ ắ ụ 1, đi n áp ệc c đi hai đuự ạ ở ầ
t Cụ2 là
A. 1,5 V. B. 1,5
2
V. C. 2 V. D. 2
2
V.
Câu 44: M t con l c lò xo treo th ng đng dao đng đi u hoà v i biên đ A và t n s f. Khi v t đi qua v tríộ ắ ẳ ứ ộ ề ớ ộ ầ ố ậ ị
cân b ng thì ng i ta gi c đnh đi m chính gi a c a lò xo l i. B t đu t th i đi m đó v t s dao đng đi uằ ườ ữ ố ị ể ữ ủ ạ ắ ầ ừ ờ ể ậ ẽ ộ ề
hoà v i biên đ và t n sớ ộ ầ ố
A. biên đ là A/ộ và t n s fầ ố B. biên đ là Aộvà t n s f/ầ ố .
C. biên đ là A/ộ và t n s f/ầ ố .D. biên đ là Aộ và t n s fầ ố .
Câu 45: Trên đo n m ch xoay chi u không phân nhánh có b n đi m theo đúng th t A, M, N và B. Gi a haiạ ạ ề ố ể ứ ự ữ
đi m A và M ch có cu n c m thu n, gi a hai đi m M và N ch có đi n tr thu n, gi a 2 đi m N và B ch có tể ỉ ộ ả ầ ữ ể ỉ ệ ở ầ ữ ể ỉ ụ
đi n. Đi n áp trên đo n AN có giá tr hi u d ng là 100V và l ch pha 5 /6 so v i đi n áp trên đo n NB. Bi uπệ ệ ạ ị ệ ụ ệ ớ ệ ạ ể
th c đi n áp trên đo n NB là uứ ệ ạ NB = 50
6
cos(100 t - 2 /3) V. Đi n ápπ π ệ t c th i trên đo n MB làứ ờ ạ
A. uMB = 50
3
cos(100 t - 5 /12) V.π π B. uMB = 50
3
cos(100 t - /2) Vπ π
C. uMB = 100
3
cos(100 t - 5 /12) V.π π D. uMB = 100
2
cos(100 t - /12) V.π π
Câu 46: Trong thí nghi m giao thoa Young, th c hi n đng th i v i hai ánh sáng đn s c thì kho ng vân giaoệ ự ệ ồ ờ ớ ơ ắ ả
thoa trên màn lân l t là iượ 1=0,8mm và i2=0,6mm. Bi t b r ng tr ng giao thoa là 9,6mm. Trên tr ng giao thoa,ế ề ộ ườ ườ
s v trí mà vân sáng h 2 trùng v i vân t i h 1 làố ị ệ ớ ố ệ
A. 6B. 5C. 3D. 4
Câu 47:
24
11
Na là ch t phóng x ấ ạ -, trong 10 gi đu ng i ta đm đc 10ờ ầ ườ ế ượ 15 h t ạ- bay ra. Sau 30 phút k t khiể ừ
đo l n đu ng i ta l i th y trong 10 gi đm đc 2,5.10ầ ầ ườ ạ ấ ờ ế ượ 14 h t ạ- bay ra. Chu k bán rã c a ỳ ủ
24
11
Na là:
A. 6,25h B. 5h C. 5,25h D. 6h
Câu 48: Đ xác đnh th tích máu trong c th m t b nh nhân, bác sĩ tiêm vào máu ng i đó m t l ng nhể ị ể ơ ể ộ ệ ườ ộ ượ ỏ
dung d ch ch a đng v phóng x ị ứ ồ ị ạ
24
11
Na
(có chu kì bán rã b ng 15 gi ) v i n ng đ 10ằ ờ ớ ồ ộ -3 mol/lít. Sau 6 gi , ng iờ ườ
ta l y ra 10 cmấ3 máu ng i đó và đã tìm th y 1,5.10ườ ấ -8 mol c a ch t Na24. Gi thi t r ng ch t phóng x đcủ ấ ả ế ằ ấ ạ ượ
phân b đu trong toàn b th tích máu b nh nhân. ố ề ộ ể ệ Th tích máu trong c th b nh nhân đó làể ơ ể ệ
A. 4 lítB. 5 lítC. 6 lítD. 7 lít
Câu 49: M t trong nh ng u đi m c a máy bi n áp trong s d ng làộ ữ ư ể ủ ế ử ụ
A. không có s hao phí nhi t do dòng đi n Phucô.ự ệ ệ
B. có th bi n đi đi n áp tùy theo nhu c u s d ng.ể ế ổ ệ ầ ử ụ
C. không b c x sóng đi n t .ứ ạ ệ ừ
D. không tiêu th đi n năng.ụ ệ
Trang 5/8 - Mã đ thi 132ề

