Trang 1/4 - Mã đề thi 485
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
B MÔN HOÁ HỌC
Đ THI THĐẠI HỌC LN 1 NĂM 2013 - 2014
n: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ tên thí sinh:.....................................................................
(Cho biết: Fe=56; Ag=108; O=16; Al=27; Na=23; Ca=40; Mg=24; Ba=137; C=12; H=1; Zn=65;
Cu=64; N=14; K=39; Br=80; Cl=35,5)
Câu 1: Nhit phân hoàn toàn 1,88g một muối nitrat của kim loại hoá trị II thấy thoát ra 0,56 lit hỗn hợp khí (đktc).
Công thức của muối nitrat là:
A. Hg(NO3)2 B. Zn(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. Cu(NO3)2
Câu 2: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (u)
benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng đưc với dung dịch NaOH là
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 3: Nguyên t của nguyên tX có cấu hình electron:1s22s22p63s23p4. Công thức oxit cao nhất và công thức
hp chất với hidro của X là:
A. XO3 và XH2 B. XO2 XH4 C. X2O7 XH D. X2O5 và XH3
Câu 4: Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là
A. X2Y, liên kết ion B. XY, liên kết cộng a trị có cực
C. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực D. XY, liên kết ion
Câu 5: Cho a mol Ca(OH)2 tác dụng với b mol H3PO4 chthu được muối canxi đihidrophotphat. Tỉ lệ a: b là
A. 1:1 B. 3:2 C. 2:1 D. 1:2
Câu 6: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thy phân hoàn toàn
m gam hỗn hợp gồm X và Y được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là
A. 87,4 B. 77,6 C. 83,2 D. 73,4
Câu 7: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều cùng mt phương trình ion rút gn là:
A. (2), (3), (4), (6). B. (1), (2), (3), (6). C. (1), (3), (5), (6). D. (3), (4), (5), (6).
Câu 8: Nhit phân hoàn toàn 50 gam mt loi quặng đôlômit có ln tp cht trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2 ( đktc). Thành phần
phần trăm v khối lưng ca CaCO3.MgCO3 trong loi qung nêu trên là
A. 73,6% B. 84,2%. C. 50%. D. 40%.
Câu 9: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X o nước, thu được 1,12 lít khí H2
(đktc) và dung dịch Y, trong đó 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 t khí CO2 (đktc) vào Y, thu được
m gam kết ta. Giá trị của m là
A. 21,92 B. 39,40 C. 23,64 D. 15,76
Câu 10: Công nghiệp silicat là ngành công nghip chế biến các hợp chất của silic. Ngành sn xuất nào sau đây
không thuộc v công nghip silicat?
A. Sản xuất thu tinh hữu cơ. B. Sn xuất xi măng.
C. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ). D. Sản xuất thu tinh.
Câu 11: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi ng là 4.860.000 (u). Vy s mắc xích của
glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là:
A. 35.000 B. 30.000 C. 25.000 D. 27.000
Câu 12: Hỗn hợp X gồm hiđro các hiđrocacbon no, chưa no. Cho Z vào bình niken xúc tác, đun nóng bình
mt thời gian ta thu được hỗn hợp Z. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Khối lượng phân t trung bình của hỗn hợp X bằng khối lượng phân tử trung bình ca hn hợp Z.
B. Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hn hợp X luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp Z.
C. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cho số mol CO2 s mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol c khi
đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z.
D. Số mol X - Số mol Z = Số mol H2 tham gia phản ứng.
đ
ề thi: 485
Trang 2/4 - đề thi 485
Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(d) Cho dung dch glucozơ vào dung dịch AgNO3, trong NH3 dư, đun nóng.
(e) Cho Fe2O3 vào dung dch H2SO4 đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - kh là
A. 5. B. 4 C. 3 D. 2
Câu 14: Khi cho mt este X thu phân trong môi trường kiềm thu được một chất rắn Y i một rượu Z . Đem
chất rắn Y tác dụng với dd H2SO4 đun nóng thu được axit axetic . Còn đem oxy hoá rượu Z thu được anđehit T ( T
có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1:4). Vậy công thức cấu tạo của este X là
A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOCH3 D. HCOOC3H7
Câu 15: Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 H2O có số mol bằng nhau;
- Thu phân X trong môi trưng axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng ơng) và chất Z (có snguyên t
cacbon bằng một nửa s nguyên tử cacbon trong X).
Phát biểu không đúng là:
A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.
B. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.
C. Chất Y tan hạn trong nước.
D. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
Câu 16: Phát biu nào sau đâysai ?
A. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm
-CH2- là đồng đẳng của nhau.
B. Các chất có cùng khi ng phân tử là đồng phân của nhau.
C. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
D. Liên kết ba gồm hai liên kết mt liên kết .
Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hn
hp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước. Nếu cho Y đi qua dung dịch
axit sunfuric đặc (dư) thì còn li 250 ml khí (các thể tích khí i đo cùng điều kiện). Công thức phân tử của
hai hiđrocacbon là
A. C2H4 và C3H6. B. C2H6 và C3H8. C. C3H6 và C4H8. D. CH4 và C2H6.
Câu 18: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M NaOH 0,1M vi 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M
HCl 0,0125M thu được dung dịch X.Giá trị pH của dung dịch X là:
A. 6 B. 2 C. 1 D. 7
Câu 19: Cho phương trình ion rút gọn của pư sau: 2M + 4H+ + SO42- 2Mn+ + SO2 + 2H2O. M có th là kim
loại nào sau đây:
A. Zn B. Cu C. Ag D. Fe
Câu 20: Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có
phần trăm khối ng cacbon bằng 68,18% ?
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 21: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm c tác) đến khi phản ứng đt tới trạng
thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 50%. B. 75%. C. 62,5%. D. 55%.
Câu 22: Cho X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dd brom (dư) thì khối lưng brom phản
ứng là 48 gam. Mt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X c dng với lượng dd AgNO3 trong NH3,
thu được 36 gam kết ta. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là
A. 40%. B. 20%. C. 50%. D. 25%.
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dd HNO3 60% thu được dd X (không có ion NH4+ ). Cho X
tác dụng hoàn toàn vi 105 ml dd KOH 1M, sau đó lọc b kết tủa được dd Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z
đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là
A. 27,09%. B. 30,08%. C. 29,89%. D. 28,66%.
Trang 3/4 - đề thi 485
Câu 24: Để trung hoà 6,72 gam mt axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cn dùng 200 gam dung dch NaOH
2,24%. Công thức của Y là
A. C3H7COOH. B. C2H5COOH. C. HCOOH. D. CH3COOH.
Câu 25: Cho 8,9 gam mt hợp chất hữu X có công thức phân tC3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch
NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo
thu gọn của X là
A. CH2=CHCOONH4 B. HCOOH3NCH=CH2. C. H2NCH2CH2COOH. D. H2NCH2COOCH3.
Câu 26: Mt nguyên tử X có tổng số hạt (p, n, e) là 51. Vy X là
A. Kim loại B. Phi kim C. Không xác định được D. Khí hiếm
Câu 27: Cho phản ứng: 2 SO2 + O2
2SO3 . Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:
A. Tăng nồng độ O2 lên 2 lần B. Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần
C. Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần D. Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần
Câu 28: Phát biu sai
A. Axit acrylic có th làm mất màu dd Brôm.
B. Axit cacboxylic khi cháy luôn cho s mol CO2 bằng số mol H2O.
C. anđehit có tính khử và có tính oxi hóa.
D. anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ancol bậc nhất.
Câu 29: Đun nóng m g ancol X với H2SO4 đặc làm chất xúc tác ở đk thích hợp thu được m’ g chất hữu cơ B có tỉ
khối so với X là 0,7. CTPT X là
A. C4H7OH B. CH3OH C. C2H5OH D. C3H7OH
Câu 30: Cho các cặp chất sau:
(a) H2S + dd CuCl2 (b) FeS + dd HCl
(c) NH4Cl + dd Ca(OH)2 (d) BaCl2 + dd Cu(NO3)2
(e) Fe(OH)3 + dd MgSO4 (f) Zn(OH)2 + dd NaOH
(g) H3PO4 + dd K2HPO4 (h) NaOH + dd Ba(HCO3)2
Scặp chất xảy ra phnng là
A. 8 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 31: Cho 0,1 mol hỗn hp X gồm hai anđehit no, đơn chc, mạch h, kế tiếp nhau trong y đồng đẳng tác
dng với lượng dư dung dch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu đưc 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là
A. CH3CHO và C2H5CHO. B. HCHO và CH3CHO.
C. C2H3CHO và C3H5CHO. D. HCHO và C2H5CHO.
Câu 32: Cho 1,03 gam muối Natri halogenua (X) c dụng với lượng dung dịch AgNO3 tthu được mt kết
tủa, nung nóng kết tủa thu được 1,08 gam Ag. Xác định muối X?
A. NaBr B. NaF C. NaI D. NaCl
Câu 33: Cho 0,2 mol ancol X tác dụng với Na dư tạo ra 6,72 lit khí H2 (đktc). Vậy ancol X là:
A. Hai chức B. Đơn chức C. Ba chức D. No ba chức
Câu 34: NO2 có th chuyển thành N2O4 theo cân bằng: 2 NO2
N2O4 (H )
Cho biết NO2 kcó màu nâu N2O4 khí không màu. Khi ngâm nh chứa NO2 vào chậu c đá thấy
màu trong bình khí nhạt dần. Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là
A. Thu nhiệt H < 0. B. Toả nhiệt, H > 0. C. Toả nhit, H < 0. D. Thu nhiệt H > 0.
Câu 35: Muối amoni nào sau đây khi bị nhiệt phân hủy xảy ra phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa khử
A. nitrit. B. nitrat. C. cacbonat. D. sunfat.
Câu 36: Hỗn hợp (A) gồm O2 và O3, tỉ khối của (A) đi với H2 là 20. Cho V lit khí A (đktc) pứ vừa đủ với 150
ml dd KI 2M. Giá trị của V là
A. 6,72 lit B. 11,2 lit C. 22,4 lit D. 4,48 lit
Câu 37: Cho sơ đồ chuyn hoá sau: 0 0
2
Br (1:1mol),Fe,t NaOH(d ),t ,p HCl(d )
Toluen X Y Z
ö ö
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. Z có thành phần chính gồm
A. benzyl bromua và o-bromtoluen. B. o-bromtoluen p-bromtoluen.
C. o-metylphenol và p-metylphenol D. m-metylphenol và o-metylphenol.
Câu 38: Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5 gam chất béo cần 50 ml dd KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là:
A. 140 B. 224 C. 112 D. 280
Trang 4/4 - đề thi 485
Câu 39: Cho 14,8 gam hh gồm Al2O3 và Na vào nước dư thu được dd chỉ chứa một chất tan duy nhất và thoát ra V
lit khí H2 (đktc). Tính V
A. 4,48 B. 1,12 C. 3,36 D. 2,24
Câu 40: Đun nóng hợp chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dch HCl dư. Sau khi các
phản ứng kết thúc thu đưc sản phẩm là
A. H3N+-CH2-COOHCl-; H3N+-CH(CH3)COOHCl- B. H3N+-CH2-COOHCl-; H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
C. H2N-CH2-COOH , H2N-CH2-CH2-COOH D. H2N-CH2-COOH , H2N-CH(CH3)-COOH
Câu 41: Cho các ion sau đây: K+, Al3+, SO42-, Cu2+, HSO3-, NO3-, Cl-, HSO4-, H+, NH4+, HCO3-. Sion c dụng
được với ion OH-
A. 6 B. 7 C. 8 D. 5
Câu 42: Cho mangan đioxit tác dụng với dd axit clohidric đậm đặc dư đun nóng, sinh ra 0,56 lit khí Cl2 (đktc). S
mol HCl boxi hoá là
A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,05 mol D. 0,025 mol
Câu 43: Có 200ml dd H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml). Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dung dịch
H2SO4 40% thì th tích nước cần pha loãng là bao nhiêu
A. 731,28cm3 B. 533,60 cm3 C. 621,28cm3 D. 711,28cm3
Câu 44: Trong các dung dch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-
CH(NH2)-COOH, số dung dịch có pH > 7 là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 45: Nhận xét nào sau đây đúng
A. Để phân bit SO2 và CO2, người ta dùng thuốc thử là Ca(OH)2
B. Pht pho đỏ hoạt động mạnhn phốt pho trắng.
C. Ôxi có tính oxi hoá mạnh hơn ozon.
D. Để phân bit khí H2S và SO2 người ta dùng thuốc thử Pb(NO3)2.
Câu 46: Chọn câu sai:
A. Khí NH3 được làm khô bằng H2SO4 đặc.
B. Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.
C. khí nitơ hoạt động hoá học kém hơn phôt pho.
D. Phân đạm cung cấp nitơ cho cây trồng.
Câu 47: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thu phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được mt loại
monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đềuc dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
S phát biểu đúng là
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 48: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để
29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là
A. 10 kg. B. 42 kg. C. 21 kg. D. 30 kg.
Câu 49: phòng hhoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu đưc 2,05 gam muối của
mt axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là
A. HCOOCH3 và HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7.
C. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.
Câu 50: Tiến hành hai TN. TN1: Cho m gam Fe vào V1 lit dd Cu(NO3)2 1M. TN2: Cho m gam Fevào V2 lit
dd AgNO3) 0,1M.Sau khi các phản ứng xy ra hoàn toàn khi lượng chất rắn thu được 2 TN đều bằng nhau.
Quan hệ giữa V1 V2
A. V1 = V2 B. V1 = 10V2 C. V2 = 10V1 D. V1 = 2V2
----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------