Trang 1/7 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÀO CAI
TỔ: HOÁ HỌC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm có 50 câu in trong 05 trang
Họ và tên thí sinh: ..........................................................Phòng thi:................................. Lp: ............
Cho biết nguyên tkhối (theo đvC) của c nguyên t: H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; N=14;
O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65;
Br=80; Rb=85; Sr=88; Ag=108; Sn=119; Cs=133; Ba=137; Pb=207.
Câu 1: Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ?
A. C6H5OH < p-CH3-C6H4OH< p-O2N-C6H4OH< CH3COOH
B. p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH.
C. p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < p-O2N-C6H4OH< CH3COOH
D. C6H5OH < p-CH3-C6H4OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH
Câu 2: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng, thu
được kY. Dẫn khí Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 36 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi
dung dịch phản ng vừa đủ với 32 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được
2,24 lít khí CO2 ktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V bằng :
A. 13, 44 lít B. 15,68 lit C. 17,92 lít D. 11, 2 lít
Câu 3: Oxi hóa hoàn toàn m gam hai ancol đơn chức, bậc một, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp nhau
bằng CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp hơi X tỉ khối hơi so với H2 13,75. X làm mất màu
vừa đủ 100ml dung dịch Br21,5M. Giá trị của m là :
A. 10,4 B. 3,9 C. 7,4 D. 8,6
Câu 4: Cho m gam hn hợp NaBr, NaI phn ng hết với dd H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp khí
X đk thường. đk thích hợp, X phản ng vừa đủ với nhau tạo thành 9,6 gam cht rắn màu vàng
và 1 chất lỏng không làm đổi màu qu tím. Giá trị của m bằng :
A. 50,6 B. 240,0 C. 404,8 D. 260,6.
Câu 5: Cho các chất sau : alanin ; anilin ; glixerol ; ancol etylic ; axit axetic ; trimetyl amin ;
etyl amin ; benzyl amin; glyxin ; p-Toluiđin( p- CH3C6H4NH2). S chất tác dụng với NaNO2/HCl
nhiệt độ thường có khí thoát ra là:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 6: Xét các phản ứng sau:
(1) NH4Cl + NaOH ---> NaCl + NH3 + H2O
(2) AlCl3 + 3Na AlO2 + 6H2O ---> 4Al(OH)3 + 3NaCl
(3) CH3NH2 + H2O CH3NH3+ + OH-
(4) C2H5ONa + H2O ---> C2H5OH + NaOH
phản ứng nào là phản ứng axit -bazơ?
A. 1 ; 3 B. 1; 2; 3 C. 1; 2; 3; 4 D. 1; 2.
Câu 7: Một α- aminoaxit công thức phân tử là C2H5NO2, khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo
nên tα- aminoaxit đó thì thu được 12,6 gam nước.Vậy X là:
A. đipeptit B. tetrapeptit C. tripeptit D. Pentapeptit
Câu 8: Cho hợp chất P- HO-C6H4-CH2OH tác dng với lượng dư axit axetic H2SO4 đặc làm xúc
tác, đun nóng phản ứng xảy ra vi hiệu suất 100%. Sản phẩm tạo ra là:
A. CH3-COO-C6H4-CH2OH B. HO-C6H4-CH2OOC-CH3
C. CH3-COO-C6H4-CH2OOCCH3 D. hỗn hợp gồm tất cả các chất trên.
ĐỀ: 132
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Câu 9: Hỗn hp M gm anken X và hai amin no, đơn chức, mạch hở Y, Z (MY < MZ). Đốt cháy hoàn
toàn mt lượng M cần dùng 21 lít O2 sinh ra 11,2 lít CO2 (các thể tích khí đều đo đktc). Công thc
của Y là :
A. CH3NH2. B. CH3CH2CH2NH2. C. C2H5NH2. D. CH3CH2NHCH3.
Câu 10: Cho 6,16 lit khí NH3 V ml dd H3PO4 0,1M phn ứng hết với nhau thu được dd X. X phn
ứng được với tối đa 300 ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối khantrong X bằng :
A. 147 ,0 g B. 14,9 g C. 13,235 g. D. 14,475 g
Câu 11: Bình n V=0,5 lít chứa 0,5 mol H2 0,5 mol N2 t0C khi đạt tới cân bằng 0,2 mol
NH3to thành . Để hiệu suất tổng hợp NH3 đạt 90% cần phải thêm vào bao nhiêu mol N2 ?
A. 25 mol B. 5mol C. 57,25 mol D. Kết quả khác
Câu 12: Thc hiện các thí nghiệm sau đây:
(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH
(3) Chiếu sáng hỗn hợp khí metan và clo (4) Cho glucozơ tác dụng vi Cu(OH)2 điu kin thưng
(5) Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C (6) Đun nóng hỗn hợp trioleinhiđro (vi xúc tác Ni)
(7) Cho phenol tác dng vi dung dịch NaOH (8) Cho anilin tác dụng với dung dịch brom
(9) Cho metyl amin tác dụng với dung dịch FeCl3 (10) Cho glixerol tác dng với Na
Nhng thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khlà :
A. (1), (3), (6), (8), (10) B. (1), (3), (8), (9), (10)
C. (1), (3), (4), (8), (10) D. (1), (2), (3), (5), (8), (10).
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol X thu được CO2 H2O t lệ số mol tương ng là
3: 4. Thể tích O2 cn dung đđốt cháy X bằng 1,5 ln thể tích khí CO2thu được ( ng điều kiện ).
Mặt khác cho 27,6 gam X tác dụng với Na (dư) thì thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 10,08 B. 5,152 C. 10,304 D. 6,72.
Câu 14: Sc khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4], NaOH dư, Na2CO3,
NaClO, Na2SiO3 ,CaOCl2, Ca(HCO3)2, CaCl2. Số phản ứng hoá hc đã xẩy ra là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 8
Câu 15: Cho 8,0 gam mt ankan X phản ng hết với clo chiếu sáng sinh ra 2 chất hữu c
ơ Y Z
( dhơiY/H2 < dhơiZ/H2 < 43) . Sản phẩm của phản ứng cho đi qua dd AgNO3 dư thu đưc 86,1 gam
kết tủa. Tỉ lệ mol Y : Z bằng :
A. 4 : 1 B. 1:4 C. 2:3 D. 3:2
Câu 16: Một hỗn hợp A gồm 3 chất hữu đơn chức có smol bằng nhau gồm CH2O; H2CO2 ;
C2H4O2 đều phản ng với dung dịch nước Br2. Cho 0,3 mol hỗn hợp A c dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị m ?
A. 86,4 g B. 64,8 g C. 43,2 g D. 21,6 g
Câu 17: Hấp thụ hết 4,48 lít buta-1,3-đien ktc) vào 250 ml dung dịch Br2 1M, đk thích hợp đến
khi Br2 mất màu hoàn toàn thu hn hợp lỏng X, trong đó khi lượng sản phẩm công 1,4 gấp 4 lần
khối lượng sản phẩm cộng 1,2. Khi lượng sản phẩm cộng 1,2 trong X là:
A. 12,84 gam B. 16,05 gam C. 1,605 gam D. 6.42 gam
Câu 18: Đt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit
oleic, ri hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). Sau phản ứng thu được 18 gam
kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như
thế nào?
A. Gim 7,38 gam. B. ng 2,70 gam. C. Giảm 7,74 gam. D. Tăng 7,92 gam.
Câu 19:Cho 20,80 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2, S tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư
thu được V lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch A. Cho A tác dụng vi
dung dch Ba(OH)2 thu được 91,30 gam kết tủa. Vlít khí NO2 và smol HNO3 cầnng để oxi
hóa hoàn toàn hỗn hợp X lần t là :
A. 53,76 (lít) ; 3,0 (mol) B. 17,92(lít) ; 3,0 (mol)
C. 17,92(lít) ; 1,5 (mol) D. 53,76 (lít) ; 2,4 (mol)
Câu 20: Một chất hữu cơ mạch h, không phân nhánh ( chỉ chứa C, H, O). Trong phân tử X chỉ chứa
nhóm chức nguyên tH linh đng, X kh năng hòa tan Cu(OH)2. Khi cho X tác dng với Na
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
thì số mol khí sinh ra bằng số mol X phảnng. Biết X có khi lượng phân tử là 90 đvC. Số công thức
cấu tạo phù hợp X là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 21: Xét cân bng trong bình kín thch không đổi X (khí) 2Y (khí)
Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt n bằng thì thy
- 350C trong bình có 0,730 mol X - 450C trong nh có 0,623 mol X
Phát biu nào sau đây không đúng ?
A. Thêm Y vào hỗn hp cân bng thì làm cho cân bng chuyển dịch theo chiu nghịch.
B. Khi tăng áp sut, cân bng chuyển dịch theo chiều nghch.
C. Phn ứng thuận là phản ng toả nhiệt.
D. Phn ứng thuận là phản ng thu nhiệt.
Câu 22: Cho đsau :C2H6O X Y Z T CH4O.Với Y, Z, T đều s
nguyên tử cacbon
2. Hãy cho biết X có CTPT là :
A. C2H4O2 B. C2H4O C. C2H4 D. A,B,C đều đúng.
Câu 23: Mt chén scó khối lượng m1 gam. Cho vào chén m2 gam mt hợp cht X rồi nung chén trong
không khí đến khi lượng không đổi. Để nguội chén và cân li , thấy nặng m3 gam vi m3 > m1 . Trong s
c cht: NH4NO3 , NaNO3 , NH4Cl, Br2 , KHCO3 , Fe, Fe(OH)2 , FeS2 , scht tho mãn X là :
A. 3. B. 4 C. 5 D. 6
Câu 24: Có các phn ứng sau: (1) poli(vinylclorua) +Cl2 0
t
(2) Cao su thiên nhiên + HCl 0
t (3). Cao su BuNa S + Br2 0
t
(4) poli(vinylaxetat) + H2O
0
tOH (5) Amilozơ + H2O
0
tH
Phản ứng giữ nguyên mạch polime là
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2),(5) D. (1),(2),(3),(4),(5)
Câu 25: Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y. cạn Y
thu được 68,92 gam chất rắn khan. Để hòa tan hết m gam Fe trên cần tối thiểu bao nhiêu ml dung
dịch hn hp H2SO4 0,2M và Fe(NO3)3 0,025M (sản phẩm khử N+5 là NO duy nhất) ?
A. 280 ml B. 400 ml. C. 200 ml D. 560 ml
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hp chất X công thức HOOC-(CH2)n-COOH, cho sản phẩm
cháy vào bình nước vôi trong thu được 30 gam kết tủa. Y là mt ợu no đơn chức khi bị đun nóng
với H2SO4 đặc thì tạo ra olefin. Đốt cháy hoàn toàn mt este đa chức tạo bởi X Y được tỉ lệ khối
ợng CO2 : H2O tương ứng là 176 : 63. Vậy n có giá trị bằng:
A. 2 B. 0 C. 1 D. 3
Câu 27: Cho các polime sau: nilon-6,6 (a); poli(ure-fomanđehit) (b); nitron (c); teflon (d);
poli(metyl metacrylat) (e); poli(phenol-fomanđehit) (f); capron (g). Dãy gồm các polime được điều
chế bằng phản ứng trùng hợp là :
A. (b), (c), (d). B. (c), (d), (e),(g). C. (a), (b), (f). D. (b), (d), (e).
Câu 28: Chọn phát biểu chính xác:
A. Khi điện phân dung dch MgCl2 với điện cực trơ, có màng ngăn thì độ giảm khối lưng của
dung dch sau điện phân khác tổng khối lượng H2 và Cl2 thoát ra (bỏ qua độ tan của khí và sự bay i
của nước).
B. Hai muối tác dụng được với nhau (trong dung dịch) thì sản phẩm luôn là 2 muối mới.
C. Kim loại tính khử mạnh hơn luôn đẩy được kim loại tính khử yếu hơn ra khỏi dung dịch
muối.
D. Hai axit không th tác dụng được với nhau
Câu 29: Este X tạo bới ancol no đơn hở axit đơn hở không no chứa hai nối đôi trong gốc. Đốt
cháy m gam X thu 15,232 lít khí CO2(đ.k.c) 11,52 gam nước.Thể tích NaOH 0,1M cần xà phòng
hoá hoàn toàn
4
1 ợng X ở trên là:
A. 200 ml B. 250 ml C. 100ml D. 50 ml
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
Câu 30: Cho 0,3 mol hỗn hợp khí X gồm HCHO và C2H2 tác dng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 tạo ra 91,2 gam kết tủa. Nếu cho toàn b lượng X trên vào bình đựng dung dịch
brom trong CCl4 thì khối lượng brom đã phản ứng tối đa là:
A. 40 gam. B. 80 gam C. 96 gam. D. 64 gam.
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam hn hợp X gm hai kim loại kiềm vào 400 ml dung dịch HCl
0,5M thu được dung dịch Y chứa 4 chất tan có nng độ mol/l bằng nhau. Hai kim loại trong X là :
A. Li và Na. B. Li và Rb. C. Li và K. D. Na và K
Câu 32: Cho m gam hn hp X gm hai α-aminoaxit cùng s mol, đều no mạch hở, 1 nhóm
amino và 1 nhóm cacboxyl c dng với dd chứa 0,44 mol HCl được dd Y. Y td vừa hết với dd chứa
0,84 mol KOH. Đốt cháy hoàn toàn m gam X ri hấp thụ sản phẩm cy bằng dd KOH thy khối
ợng bình tăng 65,6 g. CTCT 2 chất trong X là :
A. H2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH B. H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH2CH2 COOH
C. H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH(CH3)COOH D. H2NCH2COOH và H2NCH(C2H5)COOH.
Câu 33: Nung hỗn hp gồm 6,4 gam Cu và 54 gam Fe(NO3)2 trong bình kín, chân không. Sau phản
ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X. Cho X phảnng hết với nước, thu được 2 lít dung dịch Y. pH
của dung dịch Y là :
A. 1,3. B. 1. C. 0,664. D. 0,523
Câu 34: Cho các cht : Al, NaHCO3, NH4NO3, Cr(OH)3, BaCl2, Na2HPO3, H2N-CH2-COOH,
CH3COONH4, C2H5NH3Cl, ClNH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH2=CHCOONa,NaHSO4,
HOOC-COONa, H2NCH2COONa. Số chất ng tính theo thuyết Bron-stêt là :
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7
Câu 35: Dẫn hỗn hp X gm 0,05 mol C2H2; 0,1 mol C3H4 0,1 mol H2 qua ống chứa Ni nung
nóng một thời gian thu được hn hợp Y gồm 7 chất. Đốt cháy hoàn toàn Y ri cho sản phẩm cháy hp
thụ hết vào 700 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z. Tổng khi lượng chất tan trong Z là:
A. 38,2 B. 45,6 C. 40,2 D. 35,8
Câu 36: Cho cân bằng sau: Cr2
2
7
O
+ H2O ki m
axit
Ò 2Cr
O
+ 2H+
Thêm axit HCl đặc, dư vào dung dịch K2CrO4 thì dung dịch chuyển thành.
A. màu da cam B. u vàng C. màu xanh D. không màu.
Câu 37: Phòng thì nghiệm bị ô nhiễm lượng nhỏ khí Cl2. Phương pháp tốt nhất để lọai bkhí độc hại
này là:
A. Để hở lọ đựng dung dịch NH3 đặc B. Phun dung dịch KBr
C. Phun dung dịch NaOH D. Phun dung dịch Ca(OH)2.
Câu 38: Cho các phản ứng sau :
(1) F2 + H2O (6) Điện phân dung dịch CuCl 2
(2) Ag + O3 (7) Nhiệt phân KClO3
(3) KI + H2O + O3 (8) Điện phân dung dịch AgNO3
(4) Nhiệt phân Cu(NO3) 2 (9) Nhiệt phân H2O2
(5) Điện phân dung dch H2SO4
Số phảnng mà sản phẩm tạo ra có O2
A. 5. B. 7 C. 6. D. 8
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS, MgCl2 trong oxi (dư). Sau
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là
A. 3 B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 40: a tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung dịch
HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vi dung dịch NaOH (dư), thu được kết tủa
Y. Đem Y tác dụng với dung dịch NH3 (dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z. Số hiđroxit
có trong Y và Z lần lượt là :
A. 7 ; 4. B. 3 ; 2. C. 5 ; 2. D. 4 ; 2.
Câu 41:bao nhiêu nhn xét sau đây là chung cho cglucozơ và fructo
(1) Có phản ứng thuỷ phân
(2) Dung dịch mỗi chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
(3) Có nhóm –OH và nhóm –CHO trong phân t
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
(4) Có phản ứng tráng gương
(5) Hiđro hóa (t0, xt Ni) không thu được sobitol
(6) Có nhiều trong mật ong
(7) Tác dng với metanol khi có mặt axit HCl làm xúc tác
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 42: Có các thí nghiệm:
(1) Nhdd NaOH dư vào dd hỗn hp {KHCO3 và CaCl2}.
(2) Đun nóng nước cứng toàn phần.
(3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu.
(4) Nhdd Ba(OH)2 dư vào dd KAl(SO4)2.12H2O.
(5) Cho dd Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu.
(6) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl2.
(7) Cho CO2 dư vào dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH.
(8) Cho AlCl3 đến dư vào dung dịch K[Al(OH)4]
tối đa mấy thí nghiệm thu được kết ta?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 7.
Câu 43: Cho các chất: NH4Cl (1), Na2CO3 (2), NaF(3), H2CO3 (4), KNO3 (5), HClO(6), KClO(7).
Trong các chất trên, số chất mà phân t vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng hóa trị là :
A. (2), (5), (7). B. (1), (2), (6). C. (2),(3) (5), (7). D. (1), (2), (5), (7).
Câu 44: Tìm nhận xét sai trong các nhn xét sau đây:
A. Có các nguyên t hóa hc: 9X; 13M; 15Y; 17R. Thứ tự các nguyên tố có độ âm điện tăng dần là :
M < Y < X.< R.
B. các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Các nguyên t
được sắp xếp theo chiều giảm dn bán kính nguyên t từ trái sang phải là: K, Mg, Si, N.
C. Có ba loại hợp chất cao phân tử là PVC, thu tinh hữu cơ, nilon-6,6. Loại polime kém bền v
mặt hoá học (dễ bị axit và kiềm tác dụng) là nilon-6,6
D. Có thể điều chế được nước clo nhưng không thể điều chế được nước flo
Câu 45: Điện phân dung dch chứa a mol NaCl và b mol CuSO4 (a < b) với điện cực trơ màng ngăn xốp. Khi
toàn bộ lượng Cu2+ bị khử hết thì thu được V lít khí ở anot. Biu thức liên h giữa V với a và b là:
A. V= 11,2(b-a) B. V= 5,6(a+2b). C. V= 22,4(b-2a) D. V= 11,2a
Câu 46: Hoà tan 9,6 gam bột Cu bằng 200 ml dd hỗn hợp HNO3 1,5 M H2SO4 0,5 M .Sau khi
phản ng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO và dung dịch A .cạn cẩn thận dung dịch A thì khi
ợng mui khan thu được là :
A. 21,15 g B. 25,4 g C. 24 g D. 28,2 g.
Câu 47: Cho hn hợp A gồm 0,15 mol Mg và 0,35 mol Fe phản ng với V lít dd HNO3 1 M thu
được dung dịch B và hỗn hp C gồm 0,05 mol N2O ; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại . Giá tr
của V là :
A. 1,22 . B. 1,15 . C. 0,9 . D. 1,1
Câu 48: Đun ng 2 chất hữu X, Y có công thức phân tử là C5H8O2 trong dung dịch NaOH thu
được hn hợp 2 muối natri của 2 axit C3H6O2 (X1) C3H4O2(Y1) 2 sản phẩm khác tương ng là
X2 và Y2. Tính cht hóa học nào giống nhau giữa X2 Y2.
A. Bị oxi hóa bởi KMnO4 trongi trường axit mạnh. C. B khử bởi H2.
B. B oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. D. Tác dụng với Na.
Câu 49: Cho các dung dịch : glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ, phenol, axit fomic, axetandehit,
ancol anlylic, anilin. Số dung dịch ở trên làm mất màu dung dịch brom trong dung môi nước là:
A. 5 B. 7 C. 8 D. 6
Câu 50: Để nhận biết ba axit đặc, nguội HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
đựng riêng biệt trong ba l b mất nhãn,
có thể dùng hóa chất
A. Al. B. CuO. C. Fe D. NaOH.
----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------