Trang 1/4 - Mã đề thi 135
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 4
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III.NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút(50 câu trắc nghiệm)
đề thi 135
H và tên thí sinh:............................................
Số báo danh:....................................................
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên t:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Cl=35,5; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hn hợp X gm 1 ankan và 1 anken. Cho X tác dng với 4,704 lít H2 ktc) cho đến phảnng hoàn toàn thu
được hỗn hp Y gm 2 khí trong đó có H2 dư và 1 hiđrocacbon. Đốt cháy hoàn toàn Y ri cho sản phẩm vào nưc vôi
trong dư thy khi lượng bình đựng nưc vôi trong ng 16,2 gam và có 18 gam kết tủa tạo thành. Công thức ca 2
hiđrocacbon là: A. C2H6 và C2H4 B. C2H8 C3H6 C. C4H10 và C4H8 D. C5H10 và C5H12
Câu 2: Cho 200 ml dung dch AgNO3 2,5a mol/l tác dụng vi 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l. Sau khi
phản ng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dch X. Cho dung dịch HCl vào dung dịch X thu
được m gam kết tủa. G trị của m là A. 34,44 B. 28,7 C. 40,18 D. 43,05
Câu 3: 3 dung dịch hỗn hợp X (NaHCO3 Na2CO3); Y (NaHCO3 và Na2SO4); Z (Na2CO3 Na2SO4).
Ch dùng thêm 2 dung dịch nào dưới đây để nhận biết được 3 dung dch trên?
A. NaOH và NaCl. B. HNO3 và Ba(NO3)2. C. NH3 và NH4Cl. D. HCl và NaCl.
Câu 4: Trưng hợp nào sau đây thu được kết ta có khối lượng ln nht ?
A. Cho V(lít) dd HCl 2M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
B. Cho V(lít) dd AlCl3 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
C. Cho V(lít) dd NaOH 1M vào V (lít) dd AlCl3 1M
D. Cho V(lít) dd HCl 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
Câu 5: Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm
2 phần. Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl dư. Số
phảnng oxi hóa khử xảy ra là: A. 5. B. 6. C. 8 . D. 7.
Câu 6: Cho sơ đồ dạng: X
Y
Z. Cho các cht sau đây: etilen, etyl clorua, ancol etylic. S sơ đồ nhiều
nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 7: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: CH3ONa (1); CH3COONa(2); C6H5ONa(3). pH của
các dung dch trên sắp xếp theo th tự tăng dn từ trái sang phi là
A. (3), (1), (2). B. (2), (3), (1). C. (1), (3), (2). D. (3), (2), (1).
Câu 8: Hidrat hóa 7,8 gam axetilen xúc tác HgSO4 800C, hiệu suất phản ứng y H %. Cho toàn bộ
hỗn hp thu được sau phản ứng vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 66,96 gam kết tủa. Giá trị H
là:A. 10,3% B. 70% C. 93% D. 7%
Câu 9: Hn hợp X gồm CH3CH2COOH, HCOOH, C6H5COOH HOOC-CH2-COOH. Khi cho m gam X
tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần
26,88 lít khí O2 (đktc), thu đưc 52,8 gam CO2 và y mol H2O. Giá trị của y là
A. 1,9 B. 2,1 C. 1,8. D. 1,6
Câu 10: Đốt cháy 0,2 mol hợp chất A thuộc loại tạp chức thu được 26,4 gam kCO2, 12,6 gam hơi H2O,
2,24 lít knitơ (đktc) lượng O2 cần dùng 0,75 mol. Sđồng phân của A c dụng được với dung dịch
NaOH và HCl là: A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 11: Số đồng phân là hợp chất thơm cóng thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH là
A. 9. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 12: Cho các phản ứng: Cho các quá trình sau:
(1) Al → AlO2-; (2) MnO4- → MnO2; (3) RCHO → RCOO-;
(4) C2H4 C2H4(OH)2; (5) NH3 → NH4+; (6) FeS2 → SO2.
Xác định sự oxi hóa và sự khử.
A. Sự oxi hóa (3), (4), (6), sự kh (1), (5) B. Sự oxi hóa (1), (3), (5), sự khử (4), (6)
C. Sự oxi hóa (1), (3), (4), (6), sự kh (2), (5) D. Soxi hóa (1), (3), (4), (6), sự khử (2)
Câu 13: Hỗn hợp X C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo s mol. Đốt
cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc). Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực
hiện phản ứng tng bạc thấy có p gam Ag kết tủa. Giá trị của p
A. 9,72. B. 8,64. C. 10,8. D. 2,16.
Trang 2/4 - Mã đề thi 135
Câu 14: Cho các cht sau: etylbenzen; p-Xilen; o-Xilen; m-Xilen, 1,3,5-Trimetylbenzen; 1,2,4-
Trimetylbenzen. Số các chất đã cho khi tác dụng với clo (Fe,t0) thu được 2 dẫn xuất monoclo là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 15: Cho đồ phản ứng sau X + H2SO4 (đặc, nóng) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
S chất X có thể thc hiện phản ứng trên là: A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 16: 4 dung dịch loãng của các muối: BaCl2, ZnCl2, FeCl2, FeCl3. Khi sục khí H2S vào các dung
dch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết ta là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 17: Hòa tan 54,44 gam hỗn hợp X gồm PCl3 và PBr3 vào nước được dung dịch Y. Đ trung hòa hoàn
toàn dung dịch Y cần 500 ml dung dịch KOH 2,6M. % khối lượng của PCl3 trong X là:
A. 26,96% B. 12,125% C. 8,08% D. 30,31%
Câu 18: Khi điện phân vi điện cực trơ (có màng ngăn) một dung dịch có cha các cation Fe3+, Ag+, Cu2+,
Fe2+ cho tới khi khí bắt đầu thoát ra tại cả hai điện cực, thì thứ tự các ion bkhử catot lần lượt
A. Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+. B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
C. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. D. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
Câu 19: Cho bột Fe vào dung dch NaNO3 và H2SO4. Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp k
X gồm NO và H2 chất rắn không tan. Biết dung dịch A không chứa muối amoni. Trong dung dịch A
chứa các muối:
A. FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3. B. FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4.
C. FeSO4, Na2SO4. D. FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bng lượng không khí vừa đ, thu được 0,4 mol CO2; 0,7
mol H2O và 3,1 mol N2. Giả sử không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó N2 chiếm 80% thể tích. Công thức phân
tử của X là : A. CH3NH2. B. C3H7NH2. C. C2H5NH2. D. C4H14N2.
Câu 21: Có các nhận định sau đây:
1)Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao.
2)Nguyên tắc sản xuất thép là khcác tạp chất trong gang.
3)Tính chất hóa học của Fe2+ là tính khử.
4)Nước cng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-.
S nhận định đúng là : A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.
Câu 22: Trong các cht sau: metyl axetat, glixin, anilin, amoni axetat, metylamoni axetat, amoni nitrat, amoni
cacbonat; s chất có tính lưỡng tính là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 23: Cho 6,9 gam mt ancol, đơn chức phản ng với CuO nung nóng, thu được chất rắn A và 9,3 gam
hỗn hp X gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho toàn b lượng hỗn hp X phản ứng hoàn toàn với ng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 32,4 B. 64,8 C. 16,2 D. 24,3
Câu 24: Cho đ âm điện của các nguyên tố như sau: O(3,44), Cl(3,16), Mg(1,31), C(2,55), H(2,2)
Trong các phân tử: MgO, CO2, CH4, Cl2O. Schất có kiểu liên kết cộng hóa trị có cực là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no, mch hở X cần vừa đ5,6 lít oxi (đktc). X cùng với axit
HOOCC6H4COOH là 2 monome được dùng để điều chế polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ:
A. Nilon-6,6. B. Lapsan. C. Capron. D. Enang
Câu 26: a tan hết m gam hn hp FeS2 và Cu2S trong dung dch HNO3, sau các phn ng hoàn toàn thu
được dung dch X ch có 2 cht tan, vi tng khối lưng các cht tan là 36 gam. Giá tr ca m là
A.20 B.40 C.10 D.30
Câu 27: Mt loại phân kali chứa 68,56% KCl, còn lại là gồm c chất không chứa kali. Độ dinh dưỡng
ca loại phân kali này là: A. 35,89%. B. 86,5%. C. 63,08%. D. 43,25%.
Câu 28: Cho các chất ion sau đây: NO2-, Br2, SO2, N2, H2O2, HCl, S. S chất và ion cả tính oxi hóa và
tính khlà:A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 29: Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dch: CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3. S
dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là: A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 30: Cho các chất:
(1) dung dịch KOH (đun nóng); (2) H2/ xúc tác Ni, to; (3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng);
(4) dung dịch Br2; (5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng (6) Na
Hỏi Triolein nguyên chất có phn ứng vi bao nhiêu chất trong số các chất trên ?
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Trang 3/4 - Mã đề thi 135
Câu 31: Cho cân bằng hóa học: a A + b B

pC + q D. 1050C, số mol chất D là x mol; 180oC, s
mol chất D là y mol. Biết x > y, (a + b) > (p + q), các chất trong cân bằng trên đều ở thể khí. Kết luận nào sau
đây đúng?
A. Phảnng thuận tỏa nhiệt và tăng áp suất. B. Phản ứng thuận thu nhiệt và tăng áp suất.
C. Phảnng thuận tỏa nhiệt và giảm áp suất. D. Phản ứng thuận thu nhiệt và giảm áp suất..
Câu 32: Cho hai hp chất hu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 . Khi phản ứng với dung dịch
NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T
lần lưt là :
A. CH3OH và CH3NH2 B. C2H5OH và N2 C. CH3OH và NH3 D. CH3NH2 NH3
Câu 33: Để tác dụng hết vi 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH. Khối lượng muối
thu được sau phản ứng là: A. 103,178 gam. B. 108,107 gam. C. 108,265 gam. D. 110,324 gam.
Câu 34: Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau. Cho phần th nhất tác
dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan. Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là
hỗn hp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan. Smol của HCl trong dung dịch M là: A. 1,75
mol B. 1,50 mol C. 1,80 mol D. 1,00 mol
Câu 35: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở c dụng hết vi 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml)
với M là kim loại kiềm. Sau phn ng hoàn toàn, cạn dung dịch thu được chất rắn X. Đốt cy hoàn toàn
X thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và 9,54 gam M2CO3. Kim loại M và ng thức cấu tạo của este
ban đầu là
A. K và CH3COOCH3. B. K và HCOO-CH3. C. Na và CH3COOC2H5. D. Na và HCOO-C2H5.
Câu 36: Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton (5).
Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là:
A. 1, 5, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4, 5, 1 C. 5, 1, 2, 3, 4 D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 37: Hấp thụ 6,72 lít SO2 (đktc) o 200 ml dung dịch KOH 1M; NaOH 0,85M; BaCl2 0,45M sau đó cho
tiếp 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa, giá trị của m là:
A. 28,21 gam B. 26,04 gam C. 13,02 gam D. 19,53 gam
Câu 38: Cho 25,65 gam mui gồm H2NCH2COONa H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đvới 250 ml
dung dịch H2SO41M. Sau phn ng cạn dung dịch thì khi lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành :
A. 29,25 gam B. 18,6 gam C. 37,9 gam D. 12,4 gam
Câu 39: Nung hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 54 gam Fe(NO3)2 trong bình kín, chân không. Sau phản ứng hoàn
toàn thu được hỗn hợp khí X. Cho X phản ứng hết với nước, thu được 2 lít dung dịch Y. pH của dung dịch Y
A. 1,3. B. 1. C. 0,523. D. 0,664.
Câu 40: Chất hữu X mạch hở, không chứa liên kết (-O-O-) công thc phân tử là C3H6On. Biết X chỉ
chứa một loại nhóm chc. S đồng phân cu tạo có thể có của X là
A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh ch được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho 0,15 mol KOH phản ng va đvi V (ml) dung dch H3PO4 nồng độ 1M. cạn dung dịch
sau phản ứng được 15,5 gam muối khan. Tính V (ml). A. 100 B. 80 C. 60 D. 150
Câu 42: dung dịch X gồm (KI và một ít htinh bột). Cho lần ợt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, FeCl3,
AgNO3 tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh
A. 4 chất B. 5 chất C. 3 chất D. 2 chất
Câu 43: . a tan 2m (gam) kim loại M bằng dung dch HNO3 đặc, nóng, hay hòa tan m (gam) hợp chất
X (hợp chất của M với lưu huỳnh) ng trong dung dịch HNO3 đặc, ng, dư thì cùng thu được khí NO2 (sản
phẩm khử duy nhất) th tích bng nhau ng điều kiện nhit độ và áp suất. Giả sử nguyên tu huỳnh
chỉ bị oxi hóa lên mức cao nhất. Kim loại M và công thức phân tử của X lần lượt là
A. Cu và CuS. B. Cu và Cu2S. C. Mg và MgS. D. Fe và FeS.
Câu 44: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:
Xenlulozơ %35 glucozơ %80 C2H5OH %60 Buta-1,3-đien TH Cao su Buna
Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là
A. 25,625 tấn. B. 37,875 tấn. C. 5,806 tấn. D. 17,857 tấn.
Câu 45: Hn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn hợp A một thời
gian, mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hp hơi B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro. Tkhối
hơi của B so vi He bằng 95/12. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic là:
Trang 4/4 - Mã đề thi 135
A. 100% B. 70% C. 65% D. 80%
Câu 46: Hòa tan hoàn tn 4,41 gam hỗn hợp Na2O và NaNO3 (tỷ lệ mol 1:1) vào nước dư ta được dung dch
X. Cho 2,43 gam Al vào X. Thtích khí đktc tối thiểu có thể thu được là (biết các phản ng xẩy ra hoàn
toàn).A. 1,008 lít B. 1,344 lít C. 672ml D. 2,016 lít
Câu 47: đựng riêng bit trong 5 lọ là Cl2, O2, HCl, O3, SO2. Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình t
sau để phân biệt các khí:
A. Quỳ tím ẩm, dung dịch KI/hồ tinh bột, Cu đun nóng.
B. Dung dch AgNO3, dung dịch KI/h tinh bột, dùng đầu que đóm còn tàn đ.
C. Nhn biết màu của khí, dung dịch AgNO3, dung dịch KI, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.
D. Dung dịch H2S, dung dịch AgNO3, dung dịch KI.
Câu 48: Hỗn hợp X gồm CO và NO có tỉ khối hơi so với H2 là 14,5. V(l) hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 1,6g
O2 được hỗn hợp Y. Cho Y sục vào 200 ml dung dịch NaOH 2M được 200ml dung dịch A . Số chất tan trong
dung dịch A và nồng đ của một chất trong dung dịch A là
A. 4 và 0,20M B. 4 và 0,25M C. 3 và 0,25M D. 3 và 0,20M
Câu 49: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau :
A. Nhit độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.
B. Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.
C. Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.
D. Etylamin dễ tan trong H2O.
Câu 50: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch
CH3COOH, dung dịch HCl. Cho từng cp chất tác dụng vi nhau có xúc tác, scặp chất có phn ứng xảy ra
là: A. 12 B. 8 C. 9 D. 10
B.Theo chương trình Nâng cao (10 câu, tcâu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho t từ đến dư dung dịch NH3 ln lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AlCl3, Fe(NO3)3, NiSO4,
AgNO3, MgSO4. Sau khi các phnng xy ra hoàn toàn, s kết tủa thu được là:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 52: Đưa một hỗn hợp khí N2 H2 t l 1: 3 vào tháp tng hợp, sau phản ng thấy thể tích khí đi ra
giảm 1/10 so với ban đầu. Hiệu suất của phnng tổng hp NH3 là:
A. 10% B. 20% C. 15% D.25%
Câu 53: Hoàn tan 0,1 mol FeS2 trong 1 lít dung dịch HNO3 1,2M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung
dch X. Tính khối lượng Cu tối đa thể tan trong X, biết sản phẩm khử HNO3 trong các quá trình trên là NO
duy nhất. A. 12,8 gam B. 25,6 gam C. 22,4 gam D.19,2gam
Câu 54: Lên men một lượng glucothành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460. Khối lượng riêng ca
ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml. Hấp thụ toàn bkhí CO2 sinh ra trong qtrình lên men vào dung dịch
NaOH dư thu được muối có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 106 gam B. 84,8 gam C. 212 gam D. 169,6 gam
Câu 55: Cho c chất sau đây: 1)CH3COOH, 2)C2H5OH, 3)C2H2, 4)CH3COONa, 5)HCOOCH=CH2,
6)CH3COONH4. Dãy gồm các chất nào sau đây đều được to ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản
ứng là: A. 1, 2, 3, 4, 5, 6. B. 1, 2, 6. C. 1, 2. D. 1, 2, 4, 6.
Câu 56: Cho giá trị thế điện cực chuẩn E0(V) cảu các cặp oxi hóa - khử Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Pb2+/Pb, Cu2+/Cu
lần lưt là: - 2,37; -0,76; -0,13; +0,34. Cho biết pin điện hóa tạo ra từ cặp oxi hóa - khử nào có suất điện động
chuẩn nhỏ nhất? A. Zn Pb B. Pb và Cu C. Zn và Cu D. Mg và Cu
Câu 57:c khí thải công nghiệp và ca các động cơ ô tô, xe máy...là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit.
Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:
A. SO2, CO, NO. B. SO2, CO, NO2. C. NO, NO2, SO2. D. NO2, CO2, CO.
Câu 58: Cho Isopren phn ứng cộng với Br2 theo tl mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (kể cả đồng phân hình
học) thu được là: A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 59: Cho các chất: tinh bột, benzen, chất béo, protein, anlin. Số chất khi đốt cháy hết trong không khí tạo
ra hỗn hp cháy gồm CO2, H2O, N2 là: A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 60: Hợp chất X có công thức C2H7NO2 phản ng tráng gương, khi phản ng vi dung dịch NaOH
loãng to ra dung dịch Y và khí Z, khi cho Z tác dụng với dung dịch hỗn hp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí P.
Cho 11,55 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là:
A. 14,32 g B. 9,52 g C. 8,75 g D. 10,2 g
…………………… HẾT ……………………