Trang 1/5 - Mã đề thi 362
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TỜNG THPT HÀN THUYÊN
NĂM HỌC 2011 - 2012
ề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3
n thi: HOÁ HỌC; Khối: A,B
Thời gian làm bài: 90 pt, không kể thời gian phát đề
đề 362
Họ, tên thí sinh:.................................................................Sbáo danh:......................................................
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên t:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Có các phát biểu sau:
(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan vô hạn trong nước
(2) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch mui.
(3) Na+, Mg2+, Al3+ cùng cấu hình electron và đều tính oxi hoá yếu.
(4) K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt.
Những phát biểu đúng là
A. (3), (4), (5) B. (1), (2), (5) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (5)
u 2: Dung dch X cha 14,6 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO3)2. Thêm m (gam) bột sắt vào dung dch X,
sau khi phản ứng xy ra hoàn tn thu được hỗn hp kim loại khối ợng là 0,628m (gam) ch tạo khí
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá tr của m là
A. 1,92. B. 9,28. C. 14,88. D. 20,00.
Câu 3: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 0,1 mol NaOH.
Sau phn ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch có cha 21,35 gam muối. Giá trị của V tương ứng
là: A. 8,40 lít. B. 8,96 lít. C. 6,72 lít. D. 7,84 lít.
Câu 4: Chất hữu X Y là đng phân của nhau và công thức phân tử là C3H7O2N. X có nh bazơ
còn Y chất lưỡng tính. Cả X Y đều tác dụng với HCl NaOH, trong đó khi phản ứng với NaOH
đều thu được muối của α-aminoaxit.X và Y lần lượt là:
A. CH3-CH(NH2)-COOH và H2N-CH2-COOCH3 B. H2N-CH2-COOCH3 và CH3-CH(NH2)-COOH
C. H2N-CH2-COOCH3 và H2N-CH2-CH2-COOH D. CH2=CH-COONH4 và CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 5: Trung hoà dung dịch chứa m gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong
y đng đẳng bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2m gam muối sunfat. Công thức của hai amin là:
A. C2H7N và C3H9N B. C4H11N và C5H13N C. C3H9N và C4H11N D. CH5N và C2H7N
Câu 6: Cho các chất và dung dịch sau: vinyl axetat, Etyl acrylat, Đivinyl oxalat, dung dịch fomalin,
Axeton, dung dch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch saccarozơ. Số chất và dung dịch thlàm
mất màu dung dịch Br2/CCl4
A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.
Câu 7: Giả thiết trong tinh th các nguyên tsắt là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn
li là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho nguyên tkhối của Fe là 55,85 ở 200C khối lượng riêng của Fe
là 7,87g/cm3. Bán kính nguyên tgần đúng của Fe là
A. 1,97 A0. B. 1,41A0. C. 1,28 A0. D. 1,67 A0.
Câu 8: Cho sơ đồ : Photpho (a gam) 0
2 du, O t

X 2
H O

dd Y a lit NaOH 0,1Mdd
dd Z
Chất tan trong dung dịch Z gồm:
A. NaH2PO4 và H3PO4. B. Na3PO4 và NaHPO4.
C. Na3PO4 và NaOH. D. Na2HPO4 và NaH2PO4.
Câu 9: Nung m gam Cu(NO3)2 nhiệt độ cao thu được 0,5m gam chất rắn X và hn hợp khí Y. Hấp thụ
hết hỗn hợp khí Y bằng nước thu được 2 lít dung dch Z có pH = 1. Vậy giá trị của m tương ứng là
A. 16,2 gam. B. 28,2 gam. C. 10,8 gam. D. 21,6 gam.
Câu 10: Điện phân 200 ml dung dịch X FeCl3 0,6M và CuCl2 0,2M (đin cực trơ) với cường đng
điện là 1,34A cho đến khi Cu giải phóng hết thì thời gian đã điện phân là t giờ. Giá trị của t là.
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Trang 2/5 - Mã đề thi 362
Câu 11: Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon thể khí và H2 tkhối so vi H2 bằng 4,8. Cho X đi qua Ni
nung nóng đến khi phản ng xy ra hoàn toàn thu được hn Y tỉ khối so vi CH4 bằng 1. Công thức
phân tcủa hiđrocacbon trong hỗn hợp X là
A. C3H4. B. C3H6 . C. C2H4 . D. C2H2 .
Câu 12: Thy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin.
Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Ala-Gly và Val-Ala và Ala-
Ala . Vy ng thức cấu tạo của X là:
A. Ala-Ala-Gly-Val B. Val-Ala-Ala-Gly C. Gly-Ala-Ala-Val D. Ala-Gly-Val-Ala
Câu 13: Hỗn hợp X gồm anđehit oxalic, anđehit axetic . Hiđro hóa 14 gam hỗn hợp X thu được 14,8 gam
hn hp Y. Cho hn hợp Y tác dng với Na dư thu được V lít H2 ktc). Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 8,96 lít. D. 17,92 lít.
Câu 14: Cho các hóa chất sau: NaOH, NaHCO3, HCl (đặc), CH3COOH (xt H2SO4 đặc), Br2 (dd), CH3OH
(xt H2SO4 đặc), HNO3 đặc (xt H2SO4 đặc), HCHO (xt H+). Shóa chất tác dụng vi phenol là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
Câu 15: Cho hn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng smol) vào nước thu được dung dịch X và
chất kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là:
A. Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2. B. NaOH và Ba(OH)2.
C. NaAlO2. D. NaOH và NaAlO2.
Câu 16: Cho một số tính chất sau:
(1) là chất rắn không màu, tan tốt trong nước, tạo dung dịch có vị ngt.
(2) bị oxi hóa bởi dung dịch brom hoặc AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng.
(3) dd hòa tan Cu(OH)2 t0 thường và tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 trong i trường kiềm, đun
nóng.
(4) lên men trong điều kiện thích hợp thu được etanol và axit axetic
(5) tác dụng với (CH3CO)2O có thể tạo ra hp chất có tối đa 5 chức este (pentaeste).
(6) bị kh bởi H2 với xúc tác Ni đun nóng, tạo thành sobitol.
Số tính chất đúng với glucozơ là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 17: Peptit X mạch hở công thức phân tử là C14H26O5N4. Thuphân hoàn tn 0,1 mol X trong
dung dịch NaOH đun nóng thu được m gam hỗn hợp muối của các α-aminoaxit (các α-aminoaxit đều
chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2). Giá tr của m là
A. 49,0 gam B. 49,4 gam C. 51,2 gam D. 47,2 gam
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1) Khi đốt nóng, bột nhôm cháy ng trong không khí.
(2) Khi tác dụng vi cacbon ở nhiệt độ cao, Al bị khử thành Al+3.
(3) Khi cho Al tác dng với dung dịch kiềm, chất oxi hoá là OH-
(4) Al không tan trong nước do có lớp màng Al2O3 bảo vệ.
(5) Cho Al vào dung dịch CuCl2, xảy ra sự ăn mòn điện hoá học
(6) Al không tan trong dung dịch H2SO4 đặc và HNO3 đặc
Sphát biểu đúng là:
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 19: Hai ion X+ và Y- đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18). Cho các nhận xét sau:
(1) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điện của Y là 4
(2) Oxit cao nhất của Y là oxit axit,n oxit cao nhất của X oxit bazơ
(3) Hiđroxit tương ứng ca X là bazơ mạnh, còn hiđroxit tương ứng của Y là axit yếu
(4) Bán kính của ion Y- lớn hơn bán kính của ion X+
(5) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4
(6) Hợp chất khí của Y vi hiđro tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng phenolphtalein
(7) Độ âm điện của X nh hơn đâm điện của Y
(8) Trong hp chất Y có các s oxi hoá là -1, +1, +3, + 5 và +7
Số nhn xét đúng là
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 20: Sục 16,8 lít khí CO2 (đktc) o 100 gam dung dịch chứa M(OH)n nng độ 14%, sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 25 gam muối. Kim loại M là
A. Ca B. Ba C. K. D. Na
Trang 3/5 - Mã đề thi 362
Câu 21: Hỗn hợp M gm axit cacboxylic X este Y (được tạo từ axit X và metanol). Cho m gam hn
hợp M tác dụng vừa đvới 200 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 16,4 gam muối cacboxylat
và 1,6 gam metanol. Giá trị của m tương ứng là:
A. 12,7 gam B. 13,7 gam C. 14,5 gam D. 11,7 gam
Câu 22: Cho a gam bt Al vào dd cha 0,1 mol AgNO3; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3 thu
được dd X và kết tủa Y. Giá trị a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại là
A. 3,6g < a ≤ 9g B. 5,4g < a ≤ 9g C. 2,7g < a < 5,4g D. a 3,6
Câu 23: Quá trình điều chế polime nào sau đây quá trình trùng hợp?
A. Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic
B. Tơ capron từ caprolactam
C. Tơ nilon-6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic
D. Tơ enang từ axit -aminoenanoic
Câu 24: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3,
Al(OH)3, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH. Schất có tính lưỡng tính là:
A. 5 B. 8 C. 6 D. 7
Câu 25: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k)

2SO3(k) ;
H < 0
Để n bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng nhiệt độ, (2): ng áp suất, (3): hạ
nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): Gim nồng độ SO3. Biện pháp đúng là:
A. 2, 3, 5. B. 1, 2, 5. C. 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4, 5.
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn một lượng Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Cho
dung dịch X tác dụng với các hoá chất sau: (1) NaNO3, (2) khí Cl2, (3) dung dịch NaOH; (4) dung dịch
KMnO4; (5) bột Cu; (6) dung dịch Na2CO3. Strường hợp xy ra phản ứng oxi hoá - khlà
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 27: Dung dịch metylamin c dụng được với dung dịch nào trong các dung dung dch sau: Na2CO3,
FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH, C6H5ONa
A. Na2CO3, H2SO4 loãng B. FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH
C. FeCl3 D. Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, C6H5ONa
Câu 28: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, vinyl axetat, glixerol triaxetat và metyl fomat. Thu phân hoàn toàn
20 gam X cần dùng 200 ml dung dch NaOH 1,5M. Mặt khác, đt cháy hoàn toàn 20 gam X thu được V
lít khí CO2(đktc) và 12,6 gam H2O. Giá trị của V là
A. 16,80 lít. B. 14,56 lít. C. 22,40 lít. D. 17,92 lít.
Câu 29: Ancol X công thức phân tử là C4H10O2. X tác dng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành
dung dch xanh lam. Khi cho X tác dụng với CuO nung nóng thu được số mol Cu đúng bằng số mol ancol
đã phản ứng. Vậy X là :
A. butan-1,2-điol B. butan-1,3-điol
C. 2-Metylpropan-1,2-điol D. butan-1,4-điol
Câu 30: Một hỗn hợp X gồm Na, Al, Fe (với tỉ lệ mol Na : Al là 5 : 4) tác dng với H2O dư thì thu được
V lít khí, dung dịch Y và chất rn Z. Cho Z tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí
(các khí đo cùng điều kin). Thành phần % khối lượng của Fe trong hn hợp X là
A. 34,80% B. 33,43% C. 20,07% D. 14,40%
Câu 31: Hợp chất hữu X chứa vòng benzen CTPT CxHyO2 , trong đó oxi chiếm 25,8% về
khối lượng. X tác dụng được với NaOH theo t lệ mol là 1:1. Số công thức cấu tạo ca X
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 32: Hn hợp X gồm Mg và Fe hòa tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 nồng đ4,9% thì thu được
dung dch cha hai muối trong đó nồng độ % của FeSO4 là 3%. Nồng độ % của MgSO4 là:
A. 4,65% B. 3,54% C. 3,25% D. 4,41%
Câu 33: Oxi a ancol etylic bằng oxi (xt men giấm) thu được hỗn hợp lng X (hiệu suất oxi hóa đạt
50%). Cho hn hp X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Vậy khối ng axit thu được là
A. 12 gam B. 18 gam C. 6,0 gam D. 9,0 gam
Câu 34: Điện phân nóng chy hỗn hợp Al2O3 và Na3AlF6 (criolit) vi anot làm bằng than chì và catot làm
bằng tp. Sau một thời gian tại catot sinh ra 8,1 kg Al và tại anot thấy thoát ra V lít hn hợp khí (đo
8190C và áp suất 1 atm) gồm CO2 60%, CO 20% và O2 20% (theo thể tích). Giá trcủa V tương ứng là:
A. 33,6 m3. B. 44,8 m3. C. 56,0 m3. D. 22,4 m3.
Trang 4/5 - Mã đề thi 362
Câu 35: Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau:
MnO2 + HClđặc
khí X + … ; KClO3 0
2
t
MnO
khí Y + …;
NH4NO2(r) 0
t

khí Z + … ; FeS + HCl 0
t

khí M + ...;
Cho các khí X, Y, Z , M tiếp xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện thích hợp thì số cặp chấtphản
ứng là:
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 36: Cho các chất sau: p-nitrophenol (X), phenol (Y), axit axetic (Z), axit fomic (T). Tính axit của các
chất tăng dần :
A. X < Y< Z < T. B. Y < X < T < Z. C. Z < T < X < Y. D. Y < X < Z < T.
Câu 37: Mt bình kín dung tích 1 lít chứa 1,5 mol H2 và 1,0 mol N2 (có xúc tác và nhiệt đthích hợp). Ở
trạng thái n bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành. Mun hiu suất đạt 25 % cần phải thêm vào bình smol
N2
A. 2,25 B. 0,83 C. 1,71 D. 1,50
Câu 38: Thc hiện các thí nghiệm sau:
(1) Tráng một lớp Zn mỏng lên bề mặt tấm thép. (2) Tráng một lớp Sn mỏng lên bmặt tấm thép.
(3) Gắn mt số miếng Cu lên bề mặt tấm thép. (4) Gắn một số miếng Al lên bền mặt tấm thép.
(5) Phủ một lớp sơn lên bề mặt tấm thép.
Số trưng hợp tấm thép được bảo vệ?
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 39: Cho glixerol trioleat (hay triolein) ln lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xy ra là:
A. 3 . B. 5. C. 2 . D. 4 .
Câu 40: Cho 7,0 gam axit đơn chức X vào dung dịch chứa 7,0 gam KOH thì thu được dung dịch chứa
11,75 gam chất tan. Vậy công thức của X là:
A. C2H3COOH . B. C2H5COOH . C. HCOOH . D. CH3COOH .
_________________________________________________________________________________
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]. Thí sinh chỉ được làm mt trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Kim loại nào tan được trong tất cả các dung dịch sau: HCl, HNO3 đặc ngui, NaOH, FeCl3, dung
dịch hn hp KNO3 KHSO4.
A. Mg B. Zn C. Al D. Cu
Câu 42: Đt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng oxi vừa đủ, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2
(các th tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C4H9N B. C2H7N C. C3H9N D. C5H11N
Câu 43: Cho phn ứng oxi hóa - khử sau:
FeSO3 + KMnO4 + H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Sau khi cân bằng, vi h số các chất là các số nguyên tối giản nhau, tng đại số của các hệ số cht
tham gia phn ứng là
A. 20 B. 30 C. 32 D. 28
Câu 44: Cho các dung dịch chất sau: (1) anilin, (2) benzylamin, (3) glyxin, (4) lysin, (5) H2N-CH2-
COONa, (6) natri axetat. Số dung dịch đổi màu qu tím sang xanh là
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 45: Hn hợp X gm HCOOH, CH3COOH (tlệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tlệ
mol 2:3). Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m
gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là
A. 12,064 gam. B. 17,728 gam. C. 22,736 gam. D. 20,4352 gam.
Câu 46: Cho sơ đồ sau: etilen 2O/xtH

X 0
xt,t
Y 0
xt Na,t
polime M. Vậy M là:
A. poliisopren. B. polietilen. C. polibutađien. D. poli(vinyl clorua).
Câu 47: Cho 20 gam bt Cu vào 200 ml dung dịch chứa H2SO4 1,5M (loãng) và Fe(NO3)3 0,5M, khuấy
đều cho các phảnng xảy ra hoàn toàn thy có khí NO thoát ra (NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-).
Sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m tương ứng là
A. 61,3 gam B. 62,4 gam C. 60,4 gam D. 58,8 gam
Trang 5/5 - Mã đề thi 362
Câu 48: Nhtừ từ dung dịch chứa 0,1 mol Na2CO3 0,15 mol NaHCO3 vào V lít dung dịch HCl 1M,
sau phản ứng hoàn toàn, khí CO2 thoát ra có thể tích là 2,8 lít (đktc). Giá trị của V là:
A. 0,150. B. 0,125. C. 0,175. D. 0,225.
Câu 49: Khối lượng của một đoạn mạch nilon-6,6 là 27346 u ca một đoạn mạch tơ capron
17176 u. Smắt xích trong đoạn mạch tơ nilon-6,6 và tơ capron nêu trên lần lượt là
A. 121 và 152. B. 121 114. C. 113 và 114. D. 113 152.
Câu 50: Cho hỗn hp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong 300 ml dung dịch chứa H2SO4 1M và HNO3
1M, sau phn ng hoàn toàn thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, đktc). Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y đ thu được kết tủa lớn nhất
A. 0,8 lít. B. 0,9 lít. C. 0,4 lít. D. 0,5 lít.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: X mt tetrapeptit. Cho m gam X tác dụng vừa đ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95g muối.
Phân tử khối của X có giá trị là
A. 342 B. 234 C. 324 D. 432
Câu 52: Trong pin đin hóa Zn-Cu, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tại anot xy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn
B. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu
C. Tại anot xy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn2+
D. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu2+
Câu 53: Cho suất điện đng chuẩn của các pin điện hoá: Mg-Ni là 2,11 V; Ni-Ag là 1,06 V. Biết thế điện
cực chuẩn của cặp Ag+/Ag bằng 0,8V. Thế điện cực chuẩn của cặp Mg2+/Mg và cặp Ni2+/Ni lần lượt là:
A. -1,87V và +0,26V. B. -1,46V và -0,34V. C. - 0,76V và -0,26V. D. -2,37V và -0,26V.
Câu 54: Cho 8,55 gam saccarozơ (C12H22O11) vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư. Sau khi các phản ứng
xy ra hoàn toàn thu được hn hợp khi X gm các khí CO2 và SO2. Thể tích hn hp khí X (đktc) là
A. 10,08 lít. B. 20,16 lít. C. 13,44 lít. D. 26,88 lít.
Câu 55: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. không thể phân biệt saccarozơ và fructobằng phản ứng tráng gương.
-metyl glucozit không tham gia phản ứng tráng gương.
C. Không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ng vi dung dịch nước brom.
D. thu phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương.
Câu 56: Phn ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A. FeO + HI (dd) B. Fe + HI (dd) C. Fe2O3 + HI (dd) D. Fe3O4 + HI (dd)
Câu 57: Cho sơ đồ chuyn hoá sau: 0 0
2
Br (1:1mol),Fe,t NaOH(d ),t ,p HCl(d )
Toluen X Y Z

ö ö
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. Z có thành phần chính gồm
A. o-bromtoluen và p-bromtoluen B. benzyl bromua và o-bromtoluen
C. o-metylphenol và p-metylphenol D. m-metylphenol và o-metylphenol
Câu 58: Ion M2+ tổng số hạt (n, p, e) là 58 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
18 hạt. Phương pháp điều chế M từ M2+ là:
A. nhiệt luyn B. điện phân nóng chảy C. thy luyn D. điện phân dung dịch
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng
B. Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phn chính là các chui polipeptit
C. Khi nh axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
D. Protein rất ít tan trong nưc lạnh và tan nhiều trong nước nóng.
Câu 60: Cho sơ đsau: propen HBr

X1 0
,NaOH t
X2 0
,CuO t

X3. Với X1 sản phẩm chính
của phản ng (1). Vậy X3 là
A. axeton B. propanal C. ancol anlylic D. propan-2-ol
----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------